PHÂN TÍCH THIẾT KẾ
HỆ THỐNG THÔNG TIN
ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
2014
Ts. Nguyễn Đức Thuần
Bộ mơn Hệ thống thơng tin
NOÄI DUNG MOÂN HOÏC
Tổng quan về Hệ thống thông tin
Phân tích thiết kế để tin học hóa HTTT
Phân tích hiện trạng
Thiết kế dữ liệu mức quan niệm
Chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình RD
Mô hình hóa xử lý mức quan niệm
Tài liệu tham khảo
DB_Modeling_Design(4th) TOBY TEOREY SAM LIGHT STONE
TOM NADEAU
Fundamentals of Database Systems RAMEZ ELMASRI
SHAMKANT B.NAVATHE
Data Modeling and Relational Database Design JAN
SPEELPENNING, PATRICE DAUX, JEFF GALLUS
System analysis and Design ALAN DENNIS, BARBARA HALEY
WIXOM, ROBERTA M. ROTH
Database Design Using Entity-Relationship Diagrams, SIKHA
BAQUI and RICHARD EARP
Méthodologie des systèmes d'information – MERISE, DI GALLO
Frédéric
Nguyễn văn Ba, Phân tích thiết kế các hệ thống thông tin quản lý,
phần
Mục đích (purpose)
Giao diện (interface)
Đầu vào (input)
Đầu ra (output)
Ràng buộc (constraints)
Đầu
vào
Thành
phần
Giới
hạn
Đầu ra Giao
diện
Liên hệ giữa
các thành
phần
Ví dụ: Hệ thống bán nước giải khát
7
Cửa hàng bán sỉ và lẽ các loại nước ngọt, nước suối, rượu, bia… Đối
tượng mà cửa hàng giao tiếp là khách hàng mua các loại
nước giải khát, nhà cung cấp (các công ty sản xuất nước
giải khát) cung cấp các loại nước giải khát cho cửa hàng
và ngân hàng giao tiếp với cửa hàng thông qua việc gửi,
rút và thanh toán tiền mặt cho nhà cung cấp.
Cửa hàng có 3 bộ phận được sắp xếp để thực hiện các
công việc khác nhau: kho dùng để cất giữ hàng, nhập kho
nước giải khát được giao từ các nhà cung cấp, xuất kho lên
quày bán hàng cho nhân viên bán hàng để bán cho khách hàng
và quản lý thông tin về tồn kho hàng ngày của tất cả loại nước
Phòng
kinh
doanh Kho Văn phòng
Môi trường: khách hàng, nhà cung cấp,
ngân hàng,…
Đầu ra:
Băng đĩa,
tiền mặt,
bảng giá,
hóa đơn,
…
Ví duï 2: Đại lý băng đĩa ABC như một hệ thống
10
Thành phần
đọc tín hiệu
Thành phần
khuếch đại tín
hiệu
Thành phần
chuyển đổi tín
hiệu
Thành phần
điều khiển tín
hiệu
người
Tổ chức kinh tế
Xí nghiệp, công ty…
Lợi nhuận: sản xuất, kinh doanh, cung cấp dòch vụ
2. Hệ thống tổ chức
13
2.3. Môi trường tổ chức
Là các thành phần bên ngoài tổ chức
Tác động lên tổ chức nhằm
Cung cấp đầu vào
Tiếp nhận đầu ra của tổ chức
Gồm
Môi trường kinh tế
Khách hàng, chủ đầu tư, ngân hàng, nhà cung
cấp…
Môi trường xã hội
Nhà nước, công đoàn…
14
2.3. Môi trường tổ chức
Là những thành phần bên ngồi tổ chức tác động lên tổ
chức nhằm cung cấp đầu vào cũng như nhận các đầu ra
của tổ chức như là hàng hóa, ngun vật liệu, thơng
tin,…
Biến đổi
Mơi trường
Thơng lượng nội
bộ
Thơng
Đưa hoạt động của tổ chức đi đúng mục tiêu
3. Heọ thoỏng quaỷn lyự
18 B phn
Q
B phn qun lý
B phn tỏc v
Mụi trung
xỏc nh mc tiờu hot
ng, a ra quyt nh
quan trng, tỏc ng n
s tn ti v phỏt trin
ca t chc.
thc hin vt lý hot ng
ca t chc (trc tip sn
xut, thc hin dch v) da
trờn mc tiờu v phng
hng c ra bi b
phn quyt nh
thu thp thụng tin,
d liu; lu tr v
x lý thụng tin,
truyn tin
Thụng tin vo
Thụng tin ra
3. Heọ thoỏng quaỷn lyự
19
hỗ trợ các hoạt động quyết đònh, kiểm soát trong
một tổ chức
Con người
Dữ liệu
Quy trình
Công nghệ thông tin
Phần cứng, phần mềm
Truyền thông
Mô phỏng HTTT với cách nhìn khác
Nguồn
Phân phát
Thu thập
Xử lý &
lưu giữ
Kho
dữ liệu
Đích
23
HTTT tác vụ (TPS-
Transaction Processing
Systems)
HTTT quản lý (MIS –
Management Information
Systems)
Hệ hỗ trợ ra quyết định
(DSS – Dicision Support
Systems)
◦ Hệ chuyên gia (ES - Expert
Systems)
◦ Hệ chỉ đạo (EIS – Executive
HTTT-Tác vụ