12 đề thi thử đại học môn vật lý có đáp án - Pdf 22

Trang !Syntax Error, !/5 - Mã đề: !Syntax Error, !
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC KHẢO THÍ VÀ KĐCL
ĐỀ THAM KHẢOĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ooOoo
Câu 1.
Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi đang có dòng quang điện, nếu thiết lập hiệu điện thế để
cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì:

A.
Electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về

B.
Chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp - tuyến thì mới không bị hút
trở về catốt

C.
Chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ

D.
Các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt
Câu 2.

Điện từ trường xuất hiện ở

A.

0
- A
Câu 4.
Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N
1
= 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N
2
= 2000 vòng. Hiệu điện thế
hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U
1
= 110V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U
2
= 216 V. Tỉ số giữa cảm kháng
của cuộn sơ cấp và điện trở thuần của cuộn này là:

A.
0,19
B.
5,2
C.
0,1
D.
4,2
Câu 5.

Máy phát dao động điều hòa dùng tranzito

A.

là một hệ dao động cưỡng bức.

C.
282W

D.
288W
Câu 7.
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo thẳng đứng, chọn câu ÐÚNG

A.
hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau, khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc dài
nhất

B.
lực đàn hồi luôn luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng

C.
với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực

D.
lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không
Câu 8.

Điều gì sau đây
đúng
khi nói về phản ứng phân hạch hạt
235
92
U
?



A.
900 vòng/phút
B.
1500 vòng/phút
C.
1000 vòng/phút
D.
3000 vòng/phút
Câu 11.
Xét êlectron quang điện có vận tốc
r
0max
v
đi vào vùng có từ trường đều
B

(
r
0
v
vuông góc với
B

).
Quỹ đạo chuyển động của êlectron trong từ trường này là một đường

A.
thẳng
B.

12,5%
B.
16,4%
C.
20%
D.
10%
Câu 14.
Thực chất của phóng xạ gama là

A.
Dịch chuyển giữa các mức năng lượng ở trạng thái dừng trong nguyên tử

B.
Do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ hãm

C.
Hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn

D.
Do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ
Câu 15.
Điểm giống nhau giữa dao động cưỡng bức va sự tự dao động là:

A.
Đều có tần số bằng tần số riêng của hệ
B.
Đều được bù năng lượng phù hợp

C.


D.

5
x 6 2cos( t )(cm)
4
π
= π +

Câu 17.
Trong phóng x



βA.
h

t nhân con có s

kh

i nh

h
ơ
n s


có h

t nhân con lùi m

t ô trong b

ng phân lo

i tu

n hoàn.
Câu 18.

Xét phóng xạ


→ +
A A 4
Z Z 2
X Y C
. Như vậy

A.
hạt Y bền hơn hạt X
B.
C là nguyên tử Hêli

C.
khối lượng hạt X nhỏ hơn tổng khối lượng hạt Y và hạt C


ng c

a v

t
đ
i
đượ
c trong n

a chu k

khi v

t xu

t phát t

v

trí b

t kì

B.
Hai l

n quãng
đườ
ng c

c trong 1/4 chu k

khi v

t xu

t phát t

v

trí cân b

ng ho

c v

trí biên

D.
Hai l

n quãng
đườ
ng c

a v

t
đ
i

ế
c

c
đạ
i gi
ư
ã hai b

n t

là 4 V. N
ă
ng l
ượ
ng
đ
i

n
t

c

a m

ch b

ng


A.
0,787 A
B.
0,785 A

C.
0,784 A
D.
0,786 A
Câu 22.
Tìm câu SAI. C

m

ng t

do 3 cu

n dây gây ra t

i tâm c

a stato c

a
x(cm)

O

6

động cơ không đồng bộ ba pha có:

A.
Độ lớn không đổi
B.
Hướng quay đều

C.
Phương không đổi
D.
Tần số quay bằng tần số dòng điện
Câu 23.
Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha U
p
= 115,5V và tần số 50Hz. Người ta
đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4

và độ tự cảm 50mH.
Cường độ dòng điện qua các tải là

A.
8A
B.
20A
C.
5A
D.
10A
Câu 24.
Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ xuất hiện

cực tiểu

A.

2
10

=
π
L H

B.

1,5
=
π
L H

C.

2
=
π
L H

D.

1
=
π

so với cường độ dòng điện qua mạch.
Tỉ số công suất tỏa nhiệt trên mạch trước và sau khi đóng khóa K bằng 2. Cảm
kháng Z
L
có giá trị bằng mấy lần điện trở thuần R?

A.

3

B.
0,5
C.

1
D.
2
Câu 29.

Trong thí nghiệm với tế bào quang điện : Khi U
AK
= 0 vẫn có dòng quang điện, điều này chứng tỏ

A.
hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng
λ
của ánh sáng kích thích.

B.



t tiêu
hao trên
đườ
ng dây t

i b

ng 5% công su

t tiêu th



B . Công su

t tiêu th



B b

ng ?

A.
200kW
B.
2MW
C.
2kW

có th

thay
đổ
i
đượ
c. Khi
1
40 (rad / s)
ω = ω = π
ho

c
2
360 (rad / s)
ω = ω = π
thì dòng
đ
i

n qua m

ch AB có
giá tr

hi

u d

ng b

120Hz
D.
25Hz
Câu 32.
Treo m

t chi
ế
c
đồ
ng h

qu

l

c (ch

y
đ
úng) vào tr

n m

t thang máy, thang máy chuy

n
độ
ng thì
đồ


ng ch

m d

n
đề
u
B.

Đ
i lên nhanh d

n
đề
u

C.

Đ
i xu

ng nhanh d

n
đề
u
D.
Th



m khác trên dây không dao
độ
ng và kho

ng th

i gian gi

a hai l

n liên ti
ế
p v

i s

i
dây du

i th

ng là 0,04 s. V

n t

c truy

n sóng trên dây là:



c vùng

A.
t

ngo

i.
B.
h

ng ngo

i.
C.
ánh sáng nhìn th

y.
D.
sóng vô tuy
ế
n.
R

A

B

L

26,488.10
23
MeV
D.
Một kết quả khác
Câu 36.
Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt

λ
1
= 0,4
µ
m và
λ
2
= 0,6
µ
m. Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng
λ
1
. Trên MO (O
là vân sáng trung tâm) ta đếm được

A.
10 vân sáng
B.
8 vân sáng
C.
12 vân sáng
D.


A.

2 3
(cm)
B.
2 (cm)
C.

2
(cm)
D.
4 (cm)
Câu 40.
Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/2
π
H,
một tụ điện có điện dung C =
F
4
10
1

π
và m

t
đ
i



u
đ
i

n th
ế
gi

a 2
đầ
u
đ
o

n m

ch AB có t

n s

50Hz và có giá tr

hi

u d

ng là U = 100V.
Độ
l

A.

4
π

B.

2
π

C.
-
3
4
π

D.

3
4
π

Câu 41.
Tia R
ơ
nghen c

ng và tia R
ơ
nghen m

ướ
c sóng
λ
D.
n
ă
ng l
ượ
ng và biên
độ

Câu 42.
Trong ph

n

ng h

t nhân không có s

b

o toàn kh

i l
ượ
ng là vì

A.
s

ng l
ượ
ng và thu n
ă
ng l
ượ
ng.

C.
m

t ph

n kh

i l
ượ
ng c

a các h

t
đ
ã chuy

n thành n
ă
ng l
ượ
ng to

Sóng truy

n v

i T

c
độ
5 (m/s) gi

a hai
đ
i

m O và M n

m trên cùng m

t ph
ươ
ng truy

n sóng. Bi
ế
t
ph
ươ
ng trình sóng t

i O là u = 5cos(5

A.
Truy

n t

O
đế
n M, OM = 0,25 m
B.
Truy

n t

M
đế
n O, OM = 0,5 m

C.
Truy

n t

M
đế
n O, OM = 0,25 m
D.
Truy

n t


độ
ng E và
đ
i

n
tr

trong r, cu

n dây thu

n c

m có
độ
t

c

m L, t


đ
i

n có
đ
i



a hai b

n
t


đ
i

n là

A.

U
o
= E
B.

o
E L
U
r C
=C.

o
E

t c

a l
ă
ng kính
đố
i v

i tia sáng màu lam thì l

n h
ơ
n
đố
i v

i tia sáng màu cam

B.
V

n t

c truy

n c

a m

i ánh sáng trong l

Câu 46.
Chọn câu
sai
. Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà:

A.
Lò xo luôn dãn khi vật dao động điều hoà.

B.
Ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng.

C.
Li độ dao động có độ lớn bằng độ biến dạng lò xo.

D.
Lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở hai biên.
Câu 47.
Dòng quang điện bão hoà xảy ra khi

A.
số êlectrôn bật ra khỏi catôt bằng số phôtôn ánh sáng chiếu vào catôt.

B.
có bao nhiêu êlectrôn bay ra khỏi catôt thì có bấy nhiêu êlectrôn bay trở lại catôt.

C.
số êlectrôn đến anôt trong mỗi giây không đổi khi tăng điện áp giữa anôt và catôt.

D.
các êlectrôn có vận tốc v

D.
Dòng điện trong cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
Câu 50.

Xét phản ứng:
2
1
D
+
2
1
D

3
1
T
+ p. Phát biểu nào sau đây
sai ?

A.

Hạt
2
1
D
bền hơn hạt
3
1
T
.

B.
hồng ngoại.
C.
ánh sáng nhìn thấy.
D.
tử ngoại.
Câu 2.
Ðặc điểm của dao động duy trì là

A.
chỉ cần có ngoại lực biến đổi điều hoà

B.
biên độ phụ thuộc vào cách kích thích dao động

C.
tần số dao động phụ thuộc vào tác động của ngoại lực

D.
cơ năng không đổi vì không có ma sát
Câu 3.
Chọn câu
sai
. Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà:

A.
Li độ dao động có độ lớn bằng độ biến dạng lò xo.

B.
Lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở hai biên.

Càng lớn và công thoát kim loại càng nhỏ
Câu 6.
Tại những điểm mà hai sóng cơ kết hợp cùng biên độ, giao thoa tăng cường lẫn nhau, thì năng lượng
của dao động tổng hợp, so với năng lượng mỗi sóng thành phần, lớn gấp ?

A.
Bốn lần
B.
Hai lần
C.
Sáu lần
D.
Ba lần
Câu 7.
Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ xuất hiện

A.
Theo thứ tự đỏ, lam, chàm, tím
B.
Theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ

C.
Theo thứ tự đỏ, chàm, lam, tím
D.
Đồng thời một lúc
Câu 8.
Trong phóng xạ

β


A.
sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.

B.
số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng.

C.
phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và thu năng lượng.

D.
một phần khối lượng của các hạt đã chuyển thành năng lượng toả ra.
Câu 11.
Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha U
p
= 115,5V và tần số 50Hz. Người ta
đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4

và độ tự cảm 50mH.
Cường độ dòng điện qua các tải là

A.
8A
B.
20A
C.
10A
D.
5A
Câu 12.


r C
=


ĐỀ
: 195
C

E,r

L

K

Trang !Syntax Error, !/5 - Mã đề: !Syntax Error, !
Câu 13.
Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N
1
= 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N
2
= 2000 vòng. Hiệu điện thế
hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U
1
= 110V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U
2
= 216 V. Tỉ số giữa cảm kháng
của cuộn sơ cấp và điện trở thuần của cuộn này là:

A.
5,2

Câu 16.
Dây đàn hồi AB dài 1,2 m hai đầu cố định đang có sóng dừng. Quan sát trên dây ta thấy ngoài hai đầu
dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi
dây duỗi thẳng là 0,04 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A.
5 m/s
B.
8 m/s
C.
4 m/s
D.
10 m/s
Câu 17.

Trong mạch dao động bộ tụ điện gômg hai tụ điện C
1
, C
2
giống nhau
được cung cấp một năng lượng 1
J
µ
từ nguồn điện một chiều có suất điện động
4V. Chuyển khoá K từ vị trí 1 sang vị trí 2. Cứ sau những khoảng thời gian như
nhau là 1
s
µ
thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau. Xác
định cường độ dòng điện cực đại trong cuộn dây ?

sóng không
đổ
i, v

n t

c truy

n sóng v = 60(cm/s). Biên
độ
dao
độ
ng t

ng h

p t

i M
đ
i

m cách
A,B m

t
đ
o

n AM = 12(cm), BM = 10(cm) b

i vào vùng có t

tr
ườ
ng
đề
u
B

(
r
0
v
vuông góc v

i
B

).
Qu


đạ
o chuy

n
độ
ng c

a êlectron trong t

ây
đúng
khi nói v

ph

n

ng phân h

ch h

t
235
92
U
?

A.

Đ
i

u ki

n x

y ra ph

n


t c

các n
ơ
trôn t

o thành sau ph

n

ng
đề
u ti
ế
p t

c t

o ra phân h

ch m

i.

D.
M

i ph



m có L thay
đổ
i
đượ
c.
đặ
t vào Hai
đầ
u m

ch
đ
i

n áp
100 2 os100 t(V)
=
π
u c
. Xác
đị
nh L
để
U
LC
c

c ti


L H

Câu 22.

Xét phóng xạ


→ +
A A 4
Z Z 2
X Y C
. Như vậy

A.
hạt Y bền hơn hạt X
B.
khối lượng hạt X nhỏ hơn tổng khối lượng hạt Y và hạt C

C.
đây là phản ứng thu năng lượng
D.
C là nguyên tử Hêli
Câu 23.
Tìm câu SAI. M

t con l

c lò xo có
độ
c

v

trí cân b

ng là
∆l
0
. Cho con l

c dao
độ
ng
đ
i

u hòa theo ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng v

i biên
độ

A (A < ∆l
0
).
Trong quá trình

ng

C.

L

c tác d

ng c

a lò xo lên giá treo là l

c kéo

D.
B

dãn c

c ti

u m

t l
ượ
ng là
∆l
0
- A


1

2

K

x(cm)

O

6

-6

t(s)

x
1

x
2

1

2

Trang !Syntax Error, !/5 - Mã đề: !Syntax Error, !
như hình vẽ. Dao động tổng hợp của
1 2
x ;x

t
đườ
ng dây có
đ
i

n tr

4

d

n m

t dòng
đ
i

n xoay chi

u m

t pha t

n
ơ
i s

n xu



n là 500kW. H

s

công
su

t c

a m

ch
đ
i

n là cos
φ
= 0,8. Có bao nhiêu ph

n tr
ă
m công su

t b

m

t mát trên
đườ

n t

c truy

n c

a m

i ánh sáng trong l
ă
ng kính nh
ư
nhau

B.
Chi
ế
t su

t c

a môi tr
ườ
ng không ph

thu

c vào t

n s

đố
i v

i tia sáng màu cam
Câu 27.

Máy phát dao
độ
ng
đ
i

u hòa dùng tranzito

A.
là m

t h

dao
độ
ng duy trì.
B.
có t

n s

t
ă
ng cao khi máy ho

Đ
i

n t

tr
ườ
ng xu

t hi

n
ởA.
trong

ng dây có dòng
đ
i

n không
đổ
i.
B.
xung quanh m

t n
ơ


c ch

t c

a phóng x

gama là

A.
H

t nhân b

kích thích b

c x

phôtôn

B.
Do t
ươ
ng tác gi

a electron và h

t nhân làm phát ra b

c x

độ
ng b

c x

ra d
ướ
i d

ng sóng
đ
i

n t


Câu 30.
Cho ph

n

ng:
2 3 2 1
1 1 4 o
H H He n 17,6MeV
+ → + +
. Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli
bằng bao nhiêu? Cho N
A
= 6,02.10

Câu 32.
Điểm giống nhau giữa dao động cưỡng bức va sự tự dao động là:

A.
Đều được bù năng lượng phù hợp
B.
Đều có tần số bằng tần số riêng của hệ

C.
Đều là dao động tắt dần
D.
Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
Câu 33.
Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/2
π
H,
một tụ điện có điện dung C =
F
4
10
1

π
và một điện trở thuần R = 50


mắc như hình vẽ . Điện trở của cuộn dây nhỏ không đáng kể. Hiệu
điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch AB có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là U = 100V. Độ lệch pha của điện
áp giữa 2 điểm A và N đối với điện áp giữa 2 điểm M và B là


R
1
=18

,R
2
=32

thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau. Công suất của đoạn mạch có thể nhận
giá tr
ị nào sau đây:

A.
576W
B.
144W
C.
288W
D.
282W

Câu 35.
Mạch dao động LC lí tưởng (C = 5
µ
F). Hiệu điện thế cực đại giưã hai bản tụ là 4 V. Năng lượng điện
từ của mạch bằng

A.
0,1
µ


D.
tai người không cảm nhận được những âm có tần số này.
Câu 37.

Xét phản ứng:
2
1
D
+
2
1
D

3
1
T
+ p. Phát biểu nào sau đây
sai ?

A.
Hạt
2
1
D
là đồng vị của hạt nhân Hidrô.
B.

Hạt
2

C.
hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau, khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc dài
nhất

D.
với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực
Câu 39.
Tìm câu SAI. Cảm ứng từ do 3 cuộn dây gây ra tại tâm của stato của động cơ không đồng bộ ba pha
có:

A.
Độ lớn không đổi
B.
Tần số quay bằng tần số dòng điện

C.
Hướng quay đều
D.
Phương không đổi
Câu 40.
Điện năng được truyền từ một máy biến áp ở A, ở nhà máy điện tới một máy hạ áp ở nơi tiêu thụ bằng
hai dây đồng có điện trở tổng cộng là
40

. Cườ
ng
độ
dòng
đ
i

A.
200kW
B.
2kW
C.
2MW
D.
200W
Câu 41.
Cho
đ
o

n m

ch xoay chi

u RLC nh
ư
hình v

v

i:
AB
u U 2cos t(V)
= ω
.
R, L, C, U không
đổ


hi

u d

ng b

ng nhau. Khi hi

n t
ượ
ng c

ng h
ưở
ng x

y ra trong m

ch thì t

n s

f c

a m

ch có giá tr



t thang máy, thang máy chuy

n
độ
ng thì
đồ
ng h

ch

y ch

m. Phát bi

u nào sau
đ
ây v

chuy

n
độ
ng c

a thang máy là
đúng
.Thang máy chuy

n
độ

n
đề
u
D.
Th

ng
đề
u
Câu 43.
Tìm câu SAI. Biên
độ
c

a m

t con l

c lò xo th

ng
đứ
ng dao
độ
ng
đ
i

u hòa b



B.
N

a quãng
đườ
ng c

a v

t
đ
i
đượ
c trong n

a chu k

khi v

t xu

t phát t

v

trí b

t kì


ng c

a v

t
đ
i
đượ
c trong 1/12 chu k

khi v

t xu

t phát t

v

trí cân b

ng
Câu 44.
T

i hai
đ
i

m A và B trên m



i v

n t

c v = 60 cm/s. Kho

ng cách hai
đ
i

m k

nhau trên
AB dao
độ
ng v

i biên
độ
c

c
đạ
i b

ng

A.
1,5 cm

ế
t
ph
ươ
ng trình sóng t

i O là u = 5cos(5
π
t -
π
/6) (cm) và ph
ươ
ng trình sóng t

i
đ
i

m M là u
M
= 5cos(5
π
t +
π
/3)
(cm). Xác
đị
nh kho

ng cách OM và cho bi

đế
n M, OM = 0,25 m
D.
Truy

n t

M
đế
n O, OM = 0,5 m
Câu 46.
M

ch
đ
i

n RLC nh
ư
hình v


đặ
t d
ướ
i
đ
i

n áp xoay chi

n qua m

ch. T


s

công su

t t

a nhi

t trên m

ch tr
ướ
c và sau khi
đ
óng khóa K b

ng 2. C

m
kháng Z
L
có giá tr

b


R

A

B

L
C
K
Trang !Syntax Error, !/5 - Mã đề: !Syntax Error, !
Câu 47.
Khi máy biến áp hoạt động, nếu các hao phí điện năng không đáng kể thì:

A.
Biên độ suất điện động trong cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau

B.
Dòng điện trong cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau

C.
Công suất của dòng điện trong mạch sơ cấp và thứ cấp bằng nhau

D.
Điện áp hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
Câu 48.

Trong thí nghiệm với tế bào quang điện : Khi U
AK
= 0 vẫn có dòng quang điện, điều này chứng tỏ


C.
Electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về

D.
Chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp - tuyến thì mới không bị hút
trở về catốt
Câu 50.
Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt

λ
1
= 0,4
µ
m và
λ
2
= 0,6
µ
m. Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng
λ
1
. Trên MO (O
là vân sáng trung tâm) ta đếm được

A.
10 vân sáng
B.
12 vân sáng
C.
8 vân sáng

03. - - = - 16. - - - ~ 29. ; - - - 42. ; - - -
04. - - = - 17. - - = - 30. - - - ~ 43. - - = -
05. - - - ~ 18. ; - - - 31. - / - - 44. ; - - -
06. ; - - - 19. - - - ~ 32. ; - - - 45. - - - ~
07. - - - ~ 20. - / - - 33. - / - - 46. - / - -
08. - / - - 21. ; - - - 34. - - = - 47. - - = -
09. - - = - 22. ; - - - 35. - - - ~ 48. - - = -
10. ; - - - 23. - / - - 36. - - - ~ 49. - - = -
11. - - = - 24. - / - - 37. - / - - 50. - - - ~
12. - - - ~ 25. - / - - 38. - - = -
13. ; - - - 26. - - - ~ 39. - - - ~
ooOoo

TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 – LẦN 3
(Đề thi có 60 câu, 5 trang) Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh: ……………………………………… ……SBD: ………………
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ

V
Câu 3: Tính chất nào của tia X được ứng dụng trong chụp điện và chiếu điện?
A. Làm phát quang một số chất. B. Đâm xuyên mạnh.
C. Tác dụng mạnh lên kính ảnh. D. Cả ba tính chất trên.
Câu 4: Hai vật A và B cùng có khối lượng là m được nối với nhau và treo vào một lò xo thẳng đứng bằng các
sợi dây mảnh, không dãn (hình 1). g là gia tốc rơi tự do. Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt
đứt dây nối hai vật. Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là:
A. g và
2
g
. B.
2
g

2
g
. C. g và g. D.
2
g
và g.
C©u 5: Trong dao ®éng ®iÒu hoµ, vËn tèc biÕn ®æi ®iÒu hoµ:
A. Cïng pha so víi li ®é. B. Ng−îc pha so víi li ®é.
C. Sím pha π/2 so víi li ®é. D. TrÔ pha π/2 so víi li ®é.
Câu 6: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phương trình
)
4
3cos(
π
π
+= tAx

0
với C là
A. Ghép song song,
).F(
500
C
0
µ
π
=
B. Ghép nối tiếp,
).F(
500
C
0
µ
π
=

C. Ghép song song, C
0
=
π
250
(µF). D. Ghép nối tiếp, C
0
=
π
250
(µF).

. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m. Biên độ dao động của con lắc
sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu?
A. 24km/h B. 30 km/h C. 36 km/h D. 40 km/h
B

A

Hình 1
Mã đề thi 142
BC

L;R

Hình 2
A

Cõu 11: c im no sau õy khụng phi l c im chung cho hin tng phúng x v hin tng phõn hch?
A. Khụng ph thuc vo cỏc tỏc ng bờn ngoi. B. L phn ng ht nhõn.
C. Phúng ra tia . D. Gii phúng nng lng di dng ng nng cỏc ht.
Cõu 12: Trong thớ nghim giao thoa trờn mt nc, hai ngun kt hp A v B cú AB = 10cm dao ng cựng pha vi tn s
f = 20Hz;. Bit tc truyn súng trờn mt nc l 30cm/s. Mt ng trũn cú tõm ti trung im O ca AB, nm trong mt
phng cha cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm. S im dao ng cc i trờn ng trũn l
A. 9. B. 14. C. 16. D. 18.
Cõu 13: Xem khi lng ca prụton v ntron xp x bng nhau, bt ng thc no sau õy l ỳng?
A. m
T
> m

v I
2
,
2

ln lt chiu vo catt ca mt t bo quang in cú gii hn quang in
0
. Ta c
ng c trng Vụn-Ampe nh hỡnh 3. Kt lun no ỳng ?
A.
1
<
2
<
0.
B.
2
<
1
=
0
.
C.
2
<
1
<
0
. D. I
1

1
so
vi nng lng ca phụtụn cú bc súng
2
bng
A. 5/9 B. 133/134 C. 9/5 D. 134/133
Cõu 18: Mt ngun õm O phỏt õm u theo mi hng. Ti im A cỏch O mt khong 5 m cú mc cng õm L
0
(dB) thỡ
ti im B cỏch O mt khong 10 m cú mc cng õm l:
A. L
0
4(dB). B.
0
L
4
(dB). C.
0
L
2
(dB). D. L
0
6(dB).
Cõu 19: Mt mu cht phúng x vo thi im t cú phúng x l 548Bq. Sau thi gian 48 phỳt, phúng x gim xung
cũn 213Bq. Chu k bỏn ró ca cht phúng x ny l
A. 50,84(phỳt). B. 35,21(phỳt). C. 31,44(phỳt). D. 73,28(phỳt).
Cõu 20: Mch chn súng ca mỏy thu vụ tuyn in gm cun dõy thun cm cú L = 2.10
-5
(H) v mt t xoay cú in dung
bin thiờn t C

L
= I
0
.R cos(100

t + 3
4

)(V). B. U
L
=
0
U
R
cos(100

t +
4

)(V).
C. u
L
= I
0
.Z
L
cos(100

t - 3
4

1
U
AK
I

Hỡnh 3
O

U
h

A. 10,2 eV B. 8,27 eV C. 12,55 eV D. 13,12 eV.
Cõu 24: Gi
LCR
u ,u ,u
,u ln lt l hiu in th xoay chiu tc thi hai u in tr thun R, t in C, cun cm L v
hai u on mch ca on mch RLC thỡ h thc liờn h gia
LCR
u ,u ,u
,u v cng dũng in i trong mch l
A.
.
L
L
Z
u
i =
B.
.
C

Cõu 26: Trong ng c khụng ng b ba pha thỡ:
A. Phn cm l phn quay, phn ng yờn l phn ng.
B. Cm ng t ca 3 cun dõy bin thiờn iu ho cựng pha, cựng tn s.
C. Cm ng t tng cng ca 3 cun dõy quay vi tn s bng tn s ca dũng in.
D. Cm ng t tng cng ca 3 cun dõy quay vi tn s bng ba ln tn s ca dũng in.
Cõu 27: Trong thớ nghim ca I-õng, khong cỏch gia hai khe l 0,5mm, khong cỏch gia hai khe n mn l 2m. Ngun
phỏt ra hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 0,5àm v
2
= 0,6àm. Khong cỏch ngn nht gia hai võn sỏng cựng mu vi
võn sỏng trung tõm l
A. 12,0mm. B. 2,4mm. C. 6,0mm. D. 2mm.

Cõu 28: Mt cun dõy cú in tr thun r = 15(), t cm
)H(
5
1
L

=
v
mt bin tr thun c mc nh hỡnh 4. Bit hiu in th hai u on
mch: u
AB
= 80cos(100t)(V). Khi ta dch chuyn con chy ca bin tr, cụng
sut to nhit trờn bin tr t giỏ tr cc i l
A. 30(W). B. 32(W). C. 64(W). D. 40(W).
Cõu 29: Khi súng in t truyn lan trong khụng gian thỡ vộct cng in trng v vộct cm ng t cú phng
A. Vuụng gúc vi nhau. B. Song song vi phng truyn súng.

1
= 3cm v A
2
= 4cm.
Biờn ca dao ng tng hp khụng th nhn giỏ tr no sau õy?
A. 1,0(cm). B. 8(cm). C. 5,0(cm). D. 6(cm).
Cõu 33: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời
giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110
2
V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
A.
1
300
t s
=
B.
1
150
t s
=
C.
4
150
t s
=
D.
2
150
t s
=

Câu 38: Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U
0
công suất tiêu thụ trên R là P.
Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U
0
thì công suất tiêu thụ trên R là
A. P B. 2P C.
2
P D. 4P
Cõu 39: Trong thớ nghim I-õng v giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe c chiu bi ỏnh sỏng trng cú bc súng nm trong
khong t 0,40àm n 0,75àm. Khong cỏch gia hai khe l 0,5mm, khong cỏch t hai khe n mn l 1,5m. Chiu rng
ca quang ph bc 2 thu c trờn mn l
A. 2,8mm. B. 2,1(mm. C. 2,4mm. D. 4,5mm.
Cõu 40: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng, ngun phỏt sỏng a sc gm 4 ỏnh sỏng n sc: , cam, lc, lam. Võn sỏng
n sc gn võn trung tõm nht l võn mu
A. Cam B. C. Lam D. Lc

II. PHN RIấNG (10 cõu). Thớ sinh ch c lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh chun (10 cõu, t cõu 41 n cõu 50)

Cõu 41: Mt con lc n cú chiu di 1(m) dao ng ti ni cú g = 10(m/s
2
), phớa di im treo theo phng
thng ng, cỏch im treo 50(cm) ngi ta úng mt chic inh sao cho con lc vp vo inh khi dao ng
(hỡnh 5). Ly
2
= 10. Chu kỡ dao ng vi biờn nh ca con lc l
A. T =
).s(2
B. T 0,85(s). C. T = 2(s). D. T 1,71(s).


.Trờn mn quan sỏt ngi ta thy, ti v trớ võn sỏng bc 5 ca bc x
1


trựng vi v trớ võn ti th 5 ca bc x
2

.
2

cú giỏ tr l:
A. 0,57
à
m. B. 0,60
à
m. C. 0,67
à
m. D. 0,72
à
m.
Câu 46: Phát biểu nào dới đây không đúng
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bớc sóng dài hơn bớc sóng của tia X
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Cõu 47: Sau 24 gi s nguyờn t Radon gim i 18,2% so vi s nguyờn t ban u. Hng s phúng x ca Radon l
A. = 2,315.10

(Au
O
2
cos=

(cm). M
t im M cỏch ngun O bng
3
1
b
c súng thi im
2
T
t =
cú ly

).cm(2u
M
=
Biờn súng A l:
Hỡnh 5
inh
.

A.
).cm(3/4
B.
).cm(32
C. 4(cm) D. 2(cm).


Mc cun dõy trờn ni tip vi mt t in cú in dung C (vi C < 4àF)
ri mc vo mng in [200(V), 200(Hz)] thỡ cng dũng in hiu dng qua nú vn l
).A(
2
2
in dung C cú giỏ tr l
A. 2,18(àF). B. 1,20(àF). C. 3,75(àF). D. 1,40(àF).
Cõu 54: Trong mt thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi hai khe I-õng trong vựng MN trờn mn quan sỏt, ngi ta m c 13
võn sỏng vi M v N l hai võn sỏng ng vi bc súng
m
à
45,0
1
=
.Gi nguyờn iu kin thớ nghim, ta thay ngun sỏng
n sc vi bc súng
m
à
60,0
2
=
thỡ s võn sỏng trong min ú l
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Cõu 55: Chiu ln lt hai bc x cú bc súng
1
0,35
m
à
=
v

He n MeV
+ +
. Biết độ hut khối của
2
1
D

0,00194
D
m u
=
, của
3
1
T

0,00856
T
m u
=
và 1u=931,5 MeV. Năng lợng liên kết của hạt nhân
4
2
He
là :
A. 7,25 MeV. B. 27,1 MeV C. 27,3 MeV D. 6,82 MeV
Câu 57: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. Hình dạng của nó B. Tốc độ của nó C. Vị trí của trục quay D. Khối lợng của nó
Câu 58. Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của
một mômen lực không đổi M = 10Nm. Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính

m c 1
v
1
c


D.
2
2
0
0
2
2
m c
m c
v
1
c



Cõu 60: Mt bỏnh xe cú ng kớnh 4m quay vi gia tc gúc khụng i 4 rad/s
2
, t
0
= 0 l lỳc bỏnh xe bt u quay. Vn tc
di ca mt im P trờn vnh bỏnh xe thi im t = 2s l
A. 16 m/s. B. 18 m/s. C. 20 m/s. D. 24 m/s.

17C

18D

19B

20D

21
A

22
B

23
A

24
C

25
A

26
C

27
A



48
B

49
B

50
A

51
D

52
D

53
B

54
D

55
D

56
C

57
B
TRNG THPT TRN NHN TễNG THI TH I HC NM 2010 LN 3
( thi cú 60 cõu, 5 trang) Mụn thi: VT Lí

Thi gian lm bi: 90 phỳt

1
= 3cm v A
2
= 4cm. Biờn
ca dao ng tng hp khụng th nhn giỏ tr no sau õy?
A. 1,0(cm). B. 8(cm). C. 5,0(cm). D. 6(cm).
Cõu 3: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời
giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110
2
V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
A.
1
300
t s
=
B.
1
150
t s
=
C.
4
150
t s
=
D.
2
150
t s
=

P D. 4P
Cõu 9: Trong thớ nghim I-õng v giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe c chiu bi ỏnh sỏng trng cú bc súng nm trong khong
t 0,40àm n 0,75àm. Khong cỏch gia hai khe l 0,5mm, khong cỏch t hai khe n mn l 1,5m. Chiu rng ca quang
ph bc 2 thu c trờn mn l
A. 2,8mm. B. 2,1(mm. C. 2,4mm. D. 4,5mm.
Cõu 10: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng, ngun phỏt sỏng a sc gm 4 ỏnh sỏng n sc: , cam, lc, lam. Võn sỏng
n sc gn võn trung tõm nht l võn mu
A. Cam B. C. Lam D. Lc
Cõu 11: c im no sau õy khụng phi l c im chung cho hin tng phúng x v hin tng phõn hch?
A. Khụng ph thuc vo cỏc tỏc ng bờn ngoi. B. L phn ng ht nhõn.
C. Phúng ra tia . D. Gii phúng nng lng di dng ng nng cỏc ht.
Cõu 12: Trong thớ nghim giao thoa trờn mt nc, hai ngun kt hp A v B cú AB = 10cm dao ng cựng pha vi tn s
f = 20Hz;. Bit tc truyn súng trờn mt nc l 30cm/s. Mt ng trũn cú tõm ti trung im O ca AB, nm trong mt
ph
ng cha cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm. S im dao ng cc i trờn ng trũn l
A. 9. B. 14. C. 16. D. 18.
Cõu 13: Xem khi lng ca prụton v ntron xp x bng nhau, bt ng thc no sau õy l ỳng?
A. m
T
> m
D
> m

. B. m

> m
T
> m
D
. C. m

A.
1
<
2
<
0.
B.
2
<
1
=
0
.
C.
2
<
1
<
0
. D. I
1
< I
2
.
Cõu 16: Vt dao ng iu ho vi biờn A, chu kỡ T. Thi gian ngn nht vt i t v
trớ cú li x
1
=
3
2

ti im B cỏch O mt khong 10 m cú mc cng õm l:
A. L
0
4(dB). B.
0
L
4
(dB). C.
0
L
2
(dB). D. L
0
6(dB).
Cõu 19: Mt mu cht phúng x vo thi im t cú phúng x l 548Bq. Sau thi gian 48 phỳt, phúng x gim xung
cũn 213Bq. Chu k bỏn ró ca cht phúng x ny l
A. 50,84(phỳt). B. 35,21(phỳt). C. 31,44(phỳt). D. 73,28(phỳt).
Cõu 20: Mch chn súng ca mỏy thu vụ tuyn in gm cun dõy thun cm cú L = 2.10
-5
(H) v mt t xoay cú in dung
bin thiờn t C
1
= 10pF n C
2
= 500pF khi gúc xoay bin thiờn t 0
0
n 180
0
. Khi gúc xoay ca t bng 90
0

L
=
0
U
R
cos(100

t +
4

)(V).
C. u
L
= I
0
.Z
L
cos(100

t - 3
4

)(V). D. U
L
= I
0
.R cos(100

t +
2

B.
.
C
C
Z
u
i =
C.
.
R
u
i
R
=
D. C A, B, C u ỳng.

2,
I
2

1,
I
1
U
AK
I

Hỡnh 1
O


)H(
5
1
L
π
=

một biến trở thuần được mắc như hình 2. Biết hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch: u
AB
= 80cos(100πt)(V). Khi ta dịch chuyển con chạy của biến trở, công
suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị cực đại là
A. 30(W). B. 32(W). C. 64(W). D. 40(W).
Câu 29: Khi sóng điện từ truyền lan trong không gian thì véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ có phương
A. Vuông góc với nhau. B. Song song với phương truyền sóng.
C. Song song với nhau D. Vuông góc với nhau và song song với phương truyền sóng.
Câu 30: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f
1
thì cảm kháng là 36Ω và dung kháng là 144Ω. Nếu mạng điện có tần
số f
2
= 120Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị f
1

A. 60Hz. B. 50Hz. C. 30Hz. D. 480Hz.
Câu 31: Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 540nm thì thu được hệ vân giao thoa
trên màn quan sát có khoảng vân i
1

Câu 34: Hai vật A và B cùng có khối lượng là m được nối với nhau và treo vào một lò xo thẳng đứng bằng các
sợi dây mảnh, không dãn (hình 3). g là gia tốc rơi tự do. Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt
đứt dây nối hai vật. Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là:
A. g và
2
g
. B.
2
g

2
g
. C. g và g. D.
2
g
và g.
C©u 35: Trong dao ®éng ®iÒu hoµ, vËn tèc biÕn ®æi ®iÒu hoµ:
A. Cïng pha so víi li ®é. B. Ng−îc pha so víi li ®é.
C. Sím pha π/2 so víi li ®é. D. TrÔ pha π/2 so víi li ®é.
Câu 36: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phương trình
)
4
3cos(
π
π
+= tAx
(cm). Khoảng cách giữa
hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng có độ lệch pha
3/
π

);F(
500
à

t)(V) Uu
AB
.100sin(2

=
(khụng i). i v u
AB
cựng pha, ngi ta ghộp thờm
vo mch mt t in cú in dung C
0
. Giỏ tr C
0
v cỏch ghộp C
0
vi C l
A. Ghộp song song,
).F(
500
C
0
à

=
B. Ghộp n
i tip,
).F(

gam
27
13
Al
l :
A. 7,826.10
22
. B. 9,826.10
22
. C. 8,428.10
22
. D. 6,022.10
21
.
Cõu 40: Mt con lc n di l =56 cm c treo vo trn mt toa xe la. Con lc b kớch ng mi khi bỏnh ca toa xe gp
ch ni nhau ca cỏc thanh ray. Ly g = 9,8m/s
2
. Cho bit chiu di ca mi thay ray l 12,5m. Biờn dao ng ca con lc
s ln nht khi tu chy thng u vi tc bng bao nhiờu?
A. 24km/h B. 30 km/h C. 36 km/h D. 40 km/h

II. PHN RIấNG (10 cõu). Thớ sinh ch c lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh chun (10 cõu, t cõu 41 n cõu 50)

Câu 41: Phát biểu nào dới đây không đúng
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bớc sóng dài hơn bớc sóng của tia X

t)
T

(Au
O
2
cos=

(cm). Mt im M cỏch ngun O bng
3
1
bc súng thi im
2
T
t =
cú ly
).cm(2u
M
=
Biờn súng A l:
A.
).cm(3/4
B.
).cm(32
C. 4(cm) D. 2(cm).
Cõu 46: Mt con lc n cú chiu di 1(m) dao ng ti ni cú g = 10(m/s
2
), phớa di im treo theo phng
thng ng, cỏch im treo 50(cm) ngi ta úng mt chic inh sao cho con lc vp vo inh khi dao ng
(hỡnh 5). Ly

1

= 0,54
à
m v sau
ú thay bc x
1

bng bc x cú bc súng
2

.Trờn mn quan sỏt ngi ta thy, ti v trớ võn sỏng bc 5 ca bc x
1


trựng vi v trớ võn ti th 5 ca bc x
2

.
2

cú giỏ tr l:
A. 0,57
à
m. B. 0,60
à
m. C. 0,67
à
m. D. 0,72
à

3
1
T

0,00856
T
m u
=
và 1u=931,5 MeV. Năng lợng liên kết của hạt nhân
4
2
He
là :
A. 7,25 MeV. B. 27,1 MeV C. 27,3 MeV D. 6,82 MeV
Câu 52: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. Hình dạng của nó B. Tốc độ của nó C. Vị trí của trục quay D. Khối lợng của nó
Câu 53. Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của
một mômen lực không đổi M = 10Nm. Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính
của đĩa là
A. 0,25 kgm
2
B. 6,25 kgm
2
C. 7,25 kgm
2
D. 9,60 kgm
2

Cõu 54: Mt vt cú khi lng ngh l m
0

2
m c
m c
v
1
c



Cõu 55: Mt bỏnh xe cú ng kớnh 4m quay vi gia tc gúc khụng i 4 rad/s
2
, t
0
= 0 l lỳc bỏnh xe bt u quay. Vn tc
di ca mt im P trờn vnh bỏnh xe thi im t = 2s l
A. 16 m/s. B. 18 m/s. C. 20 m/s. D. 24 m/s.
Cõu 56: Mt con lc n cú chiu di dõy treo 1 dao ng iu ho vi chu kỡ T. Nu ct bt chiu di dõy treo mt on
l
1
= 0,75m thỡ chu kỡ dao ng bõy gi l T
1
= 3s. Nu ct dõy treo i mt on l
2
= 2 m thỡ chu kỡ dao ng bõy giũ l T
2
= 2s.
Chiu di l v chu kỡ T ca con lc ban u l
A.
sTml
33;3 ==

1
=
.Gi nguyờn iu kin thớ nghim, ta thay ngun sỏng
n sc vi bc súng
m
à
60,0
2
=
thỡ s võn sỏng trong min ú l
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Cõu 60: Chiu ln lt hai bc x cú bc súng
1
0,35
m
à
=
v
2
0,54
m
à
=
vo mt tm kim loi, ta thy t s vn tc
ban u cc i bng 2. Cụng thoỏt ca electron ca kim loi ú l:
A. 3.36.10
-19
J. B. 2.08.10
-19
J. C. 2.56.10

s. C.10π.10
-6
s. D. 10
-6
s.
Câu 2: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng
yên.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
Câu 3: Trong sự phân hạch của hạt nhân
235
92
U
, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối
lượng 100g. Lấy π
2
= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.
Câu 5: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn
số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

u
đ
o

n m

ch.
B.
đ
i

n áp gi

a hai
đầ
u t


đ
i

n l

ch pha
6
π
so v

i
đ

a hai
đầ
u cu

n c

m l

ch pha
6
π
so v

i
đ
i

n áp gi

a hai
đầ
u
đ
o

n m

ch.
Câu 9:
Nguyên t

c n
ă
ng l
ượ
ng -3,4 eV thì nguyên t

hi
đ
rô ph

i h

p th

m

t phôtôn có n
ă
ng l
ượ
ng
A. 10,2 eV. B. -10,2 eV. C. 17 eV. D. 4 eV.
Câu 10: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ
đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của
đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
A. 3. B. 1. C. 6. D. 4.
Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên.
Gọi U
L


m R
và C ). H

th

c nào d
ướ
i
đ
ây là
đ
úng?
A.
2 2 2 2
R C L
U U U U
= + + . B.
2 2 2 2
C R L
U U U U
= + + .
C.
2 2 2 2
L R C
U U U U
= + + D.
2 2 2 2
R C L
U U U U

6
π
. C.
3
π
. D.
3
π

.
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10Ω,
cuộn cảm thuần có L =
1
10
π
(H), tụ điện có C =
3
10
2

π
(F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
L
u 20 2 cos(100 t )
2
π
= π +
(V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A.
u 40cos(100 t )

π
= − (cm). Độ lớn
vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên
tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
m
ắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0,4
π
(H) và tụ điện có điện
dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
đạt giá trị cực đại bằng
A. 150 V. B. 160 V. C. 100 V. D. 250 V.
Câu 19: Máy biến áp là thiết bị
A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản
tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau. B. với cùng biên độ.
C. luôn cùng pha nhau. D. với cùng tần số.
Câu 21: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối
tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

đầ
u
đ
o

n m

ch này
đ
i

n áp
u 150 2 cos120 t
= π
(V) thì
bi

u th

c c

a c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n trong


c lò xo có kh

i l
ượ
ng v

t nh

là 50 g. Con l

c dao
độ
ng
đ
i

u hòa theo m

t tr

c
c


đị
nh n

m ngang v



y
π
2
=10. Lò xo c

a con l

c có
độ
c

ng b

ng
A. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m.
Câu 23:
M

t v

t dao
độ
ng
đ
i

u hòa có ph
ươ
ng trình x = Acos(

4 2
v a
A
+ =
ω ω
. B.
2 2
2
2 2
v a
A
+ =
ω ω
C.
2 2
2
2 4
v a
A
+ =
ω ω
. D.
2 2
2
2 4
a
A
v
ω
+ =

dòng
đ
i

n qua cu

n c

m và hi

u
đ
i

n th
ế
gi

a hai b

n t


đ
i

n bi
ế
n thiên
đ

ng l
ượ
ng t

tr
ườ
ng và n
ă
ng l
ượ
ng
đ
i

n tr
ườ
ng.
C.
Đ
i

n tích c

a m

t b

n t



ng l
ượ
ng t

tr
ườ
ng và n
ă
ng l
ượ
ng
đ
i

n tr
ườ
ng c

a m

ch luôn cùng t
ă
ng ho

c luôn cùng
gi

m.
Câu 25:
Công thoát êlectron c

1
= 0,18
µ
m,
λ
2
= 0,21
µ
m và
λ
3
= 0,35
µ
m. L

y h=6,625.10
-34

J.s, c = 3.10
8
m/s. B

c x

nào gây
đượ
c hi

n t
ượ


trên.
C. C

ba b

c x

(
λ
1
,
λ
2

λ
3
). D. Ch

có b

c x


λ
1
.
Câu 26:
Chi
ế


i ph
ươ
ng tia t

i, tia khúc x

vàng b

l

ch ít h
ơ
n tia khúc x

lam.
C. tia khúc x

ch

là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam b

ph

n x

toàn ph

n.
D. so v


b
ướ
c sóng gi

m d

n là:
A. tia h

ng ngo

i, ánh sáng tím, tia t

ngo

i, tia R
ơ
n-ghen.
B. tia h

ng ngo

i, ánh sáng tím, tia R
ơ
n-ghen, tia t

ngo

i.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status