DANH MỤC VIẾT TẮT
STT
Chữ viết tắt
Đọc là
1
2
3
4
5
GV
HS
SGK
TN
Giáo viên
Sách giáo khoa
DANH MỤC LƢỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ
STT
Tên lƣợc đồ - biểu đồ
Trang
1
2
3
4
tra.
56
58
60
62
62
63
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1
tài 2
2.1. Mục tiêu 2
2.2. Nhiệm vụ 2
2.3. Giới hạn phạm vi nghiên cứu 2
2
3
4.1. Phương pháp thu thập thông tin 3
4.2. Phương pháp sử dụng bản đồ, lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh 4
4.3. Phương pháp lấy ý kiến chuyên gia 4
4.4. Phương pháp thực nghiệm 4
Bài 1: Châu Á 39
44
49
CHƢƠNG 3: THỰC NGHIỆM 53
53
53
53
54
54
54
54
KẾT LUẬN 65
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
1
MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
(HS).
V
ình thành nhân cách con ng
Tìm hiểu địa lí châu Á để dạy học chủ đề địa lí lớp 5
2. Mục tiêu, nhiệm vụ, giới hạn phạm vi nghiên cứu của đề tài
2.1. Mục tiêu
2.2. Nhiệm vụ
-
dân c
-
2.3. Giới hạn phạm vi nghiên cứu
ngm
- - Yên Bái.
3. Lịch sử nghiên cứu vấn đề
3
càng
quan h
4.3. Phương pháp lấy ý kiến chuyên gia
-
- Yên Bái, tr
tâm l
HSHS
Ng
HS
4.4. Phương pháp thực nghiệm
5
trên
Nga
Nga
Cômsômôlét
Dana
là 9200 km.
1.1.2. Phạm vi lãnh thổ
Tây Nam,
phía
phía
và Nam Thái
Bình D
7
Laptev,
300
- x
1.2. Đặc điểm tự nhiên
1.2.1. Đặc điểm địa hình
- Âu nói chung và châu Á nói
ìn
9
- H- -
-
-
u Á và Nam Âu.
-
bình, núi t
.
11
h
ãy
vùng nói trên.
quanh.
-
còn 0°C
Các
- -
òn các s
ãy Himalaya có l
trung b-
núi thì m
-Camsata
òng nóng Curô-
----50°C. Do
13
14
ình Dg
và nóng.
ình D
dãy núi theo h-
bình thành trong
- -
16
-
-
ôn
--
- a
í
- 4000m
õ
ình
18
núi cao.
-
-
-
h
-
-
òi
khì mang l
-
20
-
- -
-
n
-
-
-
1.2.4. Đặc điểm khoáng sản
Khoán
-
1.2.5. Một số cảnh quan thiên nhiên, đồng bằng, dãy núi nổi bật ở châu Á
* Đồng bằng Tây Xibia
-
22
òn có
* Đồng bằng Sông Ấn –Sông Hằng
- Âu, kéo
250m -