Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học phần hệ điều hành (chuẩn) - Pdf 22

Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học (chuẩn)
Phần I- HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS XP
1.Thiết bị nào không phải là thiết bị nhập dữ liệu vào máy tính:
a) Bàn phím.
b) Chuột
c) Máy quét
e) Loa
2. Máy vi tính không làm được việc gì:
a) Tính toán số liệu.
b b) Xử lý dữ liệu theo yêu cầu.
c) Truy cập dữ liệu từ xa thông qua mạng internet.
d) Tự động nâng cấp tốc độ và khả năng xử lý .
3. Máy vi tính đọc dữ liệu nhanh nhất từ đâu:
a) Đĩa mềm.
b) Đĩa cứng.
c) Qua mạng internet
d) Đĩa CD ROM
4. Bộ nhớ trong của máy tính gồm:
a) Ổ đĩa cứng.
b) RAM.
c) ROM.
d) Đĩa mềm, đĩa CD.
5. Đĩa mềm hiện nay phổ biến có dung lượng là:
a) 1.2 MB
b) 1.38 MB
c) 1.44 MB
d) 1.48 MB
6. Dữ liệu trong thiết bị nhớ nào sẽ mất khi mất điện:
a) Đĩa cứng
b) Đĩa mềm
Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học (chuẩn)

A. BIOS.
B. CMOS.
C. ROM.
D. CPU.
13. UPS (Uninterruptible Power Supply) là thiết bị dùng để:
a) Nắn dòng nguồn điện cho máy tính.
b) Làm nguồn điện dùng cho máy tính ở những nơi không có điện.
c) Làm nguồn thay thế tạm thời trong thời gian ngắn cho máy tính
Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học (chuẩn)
khi mất nguồn điện chính.
d) Làm nguồn điện bổ sung cho máy tính.
14. Một máy vi tính có thể có:
a) Tối đa 01 ổ đĩa mềm.
b) Tối đa 02 ổ đĩa mềm.
c) Tối đa 03 ổ đĩa mềm.
d) Nhiều hơn 03 ổ đĩa mềm.
15. Quạt CPU dùng để:
a) Tạo xung nhịp cho chip CPU
b) Làm mát cho bo mạch chủ
c) Làm mát cho chip CPU
d) Chống bụi cho chip CPU
16. Trong môi trường windows bạn có thể chạy cùng lúc :
a) Hai chương trình
b) Chỉ chạy một chương trình
c) Chạy nhiều trình ứng dụng khác nhau
d) Tất cả các câu trên đều sai
17. Trong Windows cho phép đặt tên tối đa dài là……ký tự kể cả khoảng trống.
a) 16
b) 32
c) 64

c) Disk \ Make System Disk
d) Ba câu trên đều sai
24. Trong Windows Explorer, để tìm một tập tin ta thực hiện:
a) File\ Find
b) File\ Search
c) Edit\ Find
d) Ba câu trên đều sai
25. Trong Windows Explorer, muốn chọn (đánh dấu chọn) một nhóm các tập tin
nằm rời rạc cách nhau ta:
a) Nhấn phím Alt rồi Click chọn các tập tin muốn chọn
b) Nhấn phím Shift rồi Click chọn các tập tin muốn chọn
c) Nhấn phím Ctrl rồi Click chọn các tập tin muốn chọn
d) Không cách nào đúng
26. Trong Windows Explorer, để cài đặt thuộc tính một tập tin đã chọn ta vào:
a) File\Properties\Attribute
b) Edit\Properties\Attribute
c) File\Attribute
d) File\Rename
27.Trong Windows Explorer, để phục hồi một tập tin hay thư mục mới xoá xong
thì:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
b) Edit\Undo Delete
c) Câu a và b đúng
d) Không có câu nào đúng
28. Đâu là hệ điều hành :
a) MISCROSOFT EXCEL.
b) MISCROSOFT WINDOWS 2000.
c) MISCROSOFT WORD.
d) MISCROSOFT PAINT.
29. Thuộc tính nào là thuộc tính ẩn của tập tin:

đó?
q. Tiles.
r. Icons.
s. List.
t. Details.
35.Kiểu hiển thị nào sau đây trong cửa sổ ListView của Windows Explorer có
thể cho người sử dụng biết được kiểu của File hoặc Folder?
u. Tiles.
v. Icons.
w. List.
x. Details.
36.Thao tác nào trong các thao tác sau có thể thực hiện được trên cả hai cửa sổ
TreeView và ListView của Windows Explorer?
y. Sắp xếp Folder hoặc File.
z. Nới rộng hoặc thu hẹp 1 cấp Folder.
aa. Trở lên trên 1 cấp Folder.
Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học (chuẩn)
bb. Thay đổi kiểu hiển thị.
cc.
37.Thao tác sắp xếp File hoặc Folder có thể thực hiện được ở cửa sổ nào trên
Windows Explorer?
dd. Tree View.
ee. List View.
ff. Cả hai cửa sổ đều thực hiện được.
gg. Cả hai cửa sổ đều không thực hiện được.
38.Trong Windows Explorer, bấm Ctrl+A chỉ có tác dụng trên cửa sổ :
hh. Tree View.
ii. List View.
jj. Cả hai cửa sổ đều có tác dụng.
kk. Cả hai cửa sổ đều không có tác dụng.

 Background.
ddd. Nhắp phải chuột tại vùng trống của Desktop, chọn Properties
 Change Background.
eee. Nhắp phải chuột tại vùng trống của Desktop, chọn Properties
 Appearance.
44.Để xoá một biểu tượng trên Desktop ta chọn biểu tượng cần xoá và :
fff. Nhắp phải chuột và chọn Delete.
ggg. Bấm phím Delete.
hhh. Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đó vào Recycle Bin.
iii. Các cách nêu trên đều được.
45.Chọn cách nào trong các cách sau để chuyển qua lại giữa các ứng dụng đang
đợc kích hoạt trên Windows?
jjj. Dùng chuột kích chọn vào tên ứng dụng ở trên TaskBar.
kkk. Dùng tổ hợp phím Alt+Tab để chọn ứng dụng cần làm việc.
lll. Cả A và B đều không được.
mmm. Cả A và B đều được.
46.Dùng chuột kéo và thả một File từ Folder này sang Folder khác đồng thời
bấm giữ phím CTRL, đó là thao tác :
nnn. Xoá.
ooo. Di Chuyển.
ppp. Sao Chép.
qqq. Đổi Tên.
47.Dùng chuột kéo và thả một File từ Folder này sang Folder khác, đó là thao
tác :
rrr. Sao Chép.
sss. Xoá.
ttt. Đổi Tên.
uuu. Di Chuyển.
48.Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất:
vvv. Trên cửa sổ TreeView của Windows Explorer chỉ chọn được

oooo. Các câu trên đều đúng.
53.Trong một cửa sổ tệp hồ sơ, bấm Ctrl+A là để:
pppp. Chọn tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ đó.
qqqq. Xoá tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ đó.
rrrr. Đổi tên tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ đó.
ssss. Sao chép tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ đó
sang nơi khác.
54.Trong Windows cho phép đặt tên (File, Folder hoặc ShortCut) kể cả ký tự
trắng (khoảng trống) với độ dài tối đa :
tttt. 64 ký tự.
uuuu. 16 ký tự.
vvvv. 32 ký tự.
wwww. 255 ký tự.
55.Trong Windows Explorer :
xxxx. Bên trái là cửa sổ ListView, bên phải là cửa sổ TreeView.
Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học (chuẩn)
yyyy. Bên trái là cửa sổ TreeView, bên phải là cửa sổ ListView.
zzzz. Cả A và B đều đúng.
aaaaa. Cả A và B đều sai.
56.Trong Windows, muốn xem dung lượng của một ổ đĩa cứng hiện có trên máy
(Ví dụ : đĩa C:\), bạn thực hiện :
bbbbb. Vào Windows Explorer, chọn ổ đĩa cần xem, chọn Files 
Properties
ccccc. Double Click chuột vào biểu tượng My Computer, chọn ổ đĩa
cần xem nhắp nút phải chuột, chọn Properties.
ddddd. Cả A và B đều sai.
eeeee. Cả A và B đều đúng.
57.Trong Windows, ta có thể chạy(run) cùng lúc :
fffff. Chỉ một chương trình.
ggggg. Hai chương trình.

63.Để di chuyển một cửa sổ hiện hành trong môi trường Windows, ta thực hiện
thao tác nào sau đây trên thanh tiêu đề của cửa sổ ?
dddddd. Double click chuột.
eeeeee. Click chuột.
ffffff. Right Click chuột.
gggggg. Drag.
64.Control Box là một hộp chứa các lệnh để :
hhhhhh. Đóng một cửa sổ.
iiiiii. Cực đại kích thước cửa sổ.
jjjjjj. Cực tiểu kích thước cửa sổ.
kkkkkk. Tất cả các lệnh trên.
65.Để tự động ẩn thanh TaskBar ta thực hiện :
llllll. Chọn Start  Programs  Explorer.
mmmmmm. Chọn Start  Setting  TaskBar & Start Menu 
TaskBar Option  Auto Hide  Apply  OK.
nnnnnn. Start  Setting  TaskBar & Start Menu  TaskBar
Option  Always On Top  Apply  OK.
oooooo. Tất cả đều sai.
66.Để hiện thị đồng hồ trên thanh TaskBar ta thực hiện :
pppppp. Start  Setting  TaskBar & Start Menu  TaskBar
Option  Show Clock  Apply  OK.
qqqqqq. Start  Setting  TaskBar & Start Menu  TaskBar
Option  Always On Top  Apply  OK.
rrrrrr. Right click chuột vào chổ trống trên TaskBar  Cascade
Windows.
ssssss. Right click chuột vào chỗ trống trên TaskBar  ToolBars 
Address.
67.Để mở hộp thoại TaskBar Option ta thực hiện
tttttt. Right click chuột vào chỗ trống trên thanh TaskBar, chọn
Properties.

ooooooo. Bấm tổ hợp phím Alt + F4.
ppppppp. Cả A và B đều đúng.
qqqqqqq. Cả A và B đều sai.
73.Để hiển thị tập tin và thư mục bị ẩn, tại cửa sổ của Windows Explorer ta thực
hiện :
rrrrrrr. Chọn Tools  Folder Options  View  Bỏ chọn Hide
File Extension For Known File Types  Apply  OK.
sssssss. Tools  Folder Options  View  Chọn Show Hidden File
and folders Apply  OK.
ttttttt. Tools  Folder Options  View  chọn Hide File
Extension For Known File Types  Apply  OK.
uuuuuuu. Tất cả các câu trên đều đúng.
74.Khi làm việc với Windows Explorer để sắp xếp các File hoặc Folder trên cửa
sổ ListView, ta thực hiện :
Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học (chuẩn)
vvvvvvv. Chọn View  Arrange Icons.
wwwwwww. Chọn View  Customize This Folder.
xxxxxxx. Chọn File  Properties.
yyyyyyy. Chọn View  As Web Page.
75.Khi Right Click chuột vào biểu tượng tập tin và chọn Copy là để :
zzzzzzz. Sao chép tập tin.
aaaaaaaa. Xoá tập tin.
bbbbbbbb. Đổi tên tập tin.
cccccccc. Di chuyển tập tin.
76.Khi Right Click chuột vào biểu tượng tập tin và chọn Cut là để :
dddddddd. Sao chép tập tin.
eeeeeeee. Xoá tập tin.
ffffffff. Đổi tên tập tin.
gggggggg. Di chuyển tập tin.
77.Khi Right Click chuột vào biểu tượng tập tin và chọn Delete là để :

aaaaaaaaa. Tất cả các thanh trên.
82.Để thay đổi thuộc tính của tập tin thì ta thực hiện :
bbbbbbbbb. Right Click chuột vào biểu tượng tập tin và chọn
Properties.
ccccccccc. Đánh dấu chọn tập tin, chọn menu File và chọn
Properties.
ddddddddd. Tất cả các cách trên đều đúng.
83.Để mở hộp ControlBox của một cửa sổ, ta bấm tổ hợp phím :
eeeeeeeee. Ctrl+Tab.
fffffffff. Alt + Space Bar.
ggggggggg. Alt + Tab.
hhhhhhhhh. Ctrl + Alt.
84.Để xoá hẳn một File mà không đưa vào Recycle Bin, ta chọn File đó rồi nhấn
:
iiiiiiiii. Shift + Delete.
jjjjjjjjj. Shift + Ctrl.
kkkkkkkkk. Shift + Alt.
lllllllll. Ctr + Delete.
85.Để xoá sạch tất cả File hoặc Folder trong Recycle Bin thì ta thực hiện :
mmmmmmmmm. Right click chuột vào biểu tượng Recycle Bin
 Properties.
nnnnnnnnn. Right click chuột vào biểu tượng Recycle Bin 
Empty Recycle bin.
ooooooooo. Right click chuột vào biểu tượng Recycle Bin 
Explore.
ppppppppp. Tất cả đều sai.
86.Trong Windows Explorer khi ta ấn tổ hợp phím Alt +  (Mũi tên qua trái)
thì tương ứng với việc Click chuột vào nút gì trên thanh công cụ ?
qqqqqqqqq. Up.
rrrrrrrrr. Forward.

hhhhhhhhhh. Right click chuột tại chỗ trống trên Desktop 
Properties  Background.
iiiiiiiiii. Right click chuột tại chỗ trống trên Desktop  Properties 
Screen saver.
jjjjjjjjjj. Right click chuột tại chỗ trống trên Desktop 
Properties  Appearance.
91.Thao tác Right Click chuột tại chỗ trống trên Desktop  Properties tương
ứng với các thao tác nào sau đây ?
kkkkkkkkkk. Start  Settings  Control Panel  Display.
llllllllll. Start  Settings  Control Panel  Date/Time.
mmmmmmmmmm. Start  Settings  Control Panel 
System.
nnnnnnnnnn. Start  Settings  Control Panel  Add New
Hardware.
Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học (chuẩn)
92.Để cài đặt máy in ta thực hiện các thao tác :
oooooooooo. Start  Settings  Printers and Fax.
pppppppppp. Start  Settings  Control Panel  Printers and Fax.
qqqqqqqqqq. Câu A và B đều đúng.
rrrrrrrrrr. Câu A và B đều sai.
93.Để thay đổi cách thể hiện thông tin ngày tháng năm, ta chọn Start  Settings
 Control Panel rồi chọn :
ssssssssss. Display.
tttttttttt. Regional Settings.
uuuuuuuuuu. Date/Time.
vvvvvvvvvv. Mouse.
94.Thao tác Right click chuột vào biểu tượng My Computer  Properties tương
ứng với việc Double Click chuột vào biểu tượng nào trong cửa sổ Control
Panel?
wwwwwwwwww. Display.

phím :
qqqqqqqqqqq. Ctrl+F.
rrrrrrrrrrr. Ctrl+G.
sssssssssss. Ctrl+A.
ttttttttttt. Ctrl+H.
100. Trong cửa sổ Windows Explorer, để thiết lập thuộc tính cho các Folder đã
được chọn ta thực hiện lệnh :
uuuuuuuuuuu. File - Properties.
vvvvvvvvvvv. View - Properties.
wwwwwwwwwww. Edit - Properties.
xxxxxxxxxxx. Tất cả các câu trên đều đúng.
yyyyyyyyyyy.
101. Khi làm việc với Windows Explorer ta chọn View  ToolBars 
Standard Buttons là để :
zzzzzzzzzzz. Hiển thị thanh địa chỉ Address Bar.
aaaaaaaaaaaa. Hiển thị thanh trạng thái Status Bar.
bbbbbbbbbbbb. Hiển thị thanh công cụ chuẩn Standard Buttons.
cccccccccccc. Các câu trên đều sai.
102. Để tự động sắp xếp đều các ShortCut trên màn hình nền, ta thực hiện thao
tác nào trong các thao tác sau :
dddddddddddd. Nhắp chuột phải tại vùng trống trên Desktop,
chọn Arrange Icons và chọn Auto Arrange.
eeeeeeeeeeee. Bấm chuột trái trên màn hình nền và chọn AutoSort.
ffffffffffff. Bấm chuột trái trên màn hình nền, chọn Arrange Icons
và chọn AutoSort.
gggggggggggg. Bấm chuột phải trên màn hình nền và chọn Auto
Arrange Icons.
103. Để thay đổi các biểu tượng chuẩn của Windows như : My Computer,
Recycle Bin ta thực hiện như sau :
hhhhhhhhhhhh. Nhắp phải chuột tại biểu tượng, chọn Properties

xếp ngói :
xxxxxxxxxxxx. Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh
TaskBar  chọn Tile Windows Horizontally.
yyyyyyyyyyyy. Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh
TaskBar  chọn Tile Windows Vertically.
zzzzzzzzzzzz. Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar 
chọn Cascade Windows.
aaaaaaaaaaaaa. Tất cả các câu trên đều sai.
108. Ta có thể chép một tập tin có kích thớc 2MB lên đĩa mềm hay không ?
bbbbbbbbbbbbb. Có.
ccccccccccccc. Không.
ddddddddddddd. Chỉ chép được khi nội dung tập tin đó chỉ chứa
văn bản.
eeeeeeeeeeeee. Chỉ chép được khi nội dung tập tin đó chỉ chứa
hình ảnh.
Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học (chuẩn)
109. Để phục hồi một tập tin trong Recyle Bin, ta thực hiện :
fffffffffffff. Chọn tập tin, chọn Restore.
ggggggggggggg. Nhắp phải chuột tại tập tin, chọn Restore.
hhhhhhhhhhhhh. Chọn tập tin, chọn File  Restore.
iiiiiiiiiiiii. Chỉ có B và C là đúng.
110. Trong hộp thoại ShutDown Windows, khi chọn Restart the Computer, có
nghĩa là :
jjjjjjjjjjjjj. Thoát khỏi Windows.
kkkkkkkkkkkkk. Khởi động lại máy và vào hệ điều hành
Windows.
lllllllllllll. Khởi động lại máy và vào hệ điều hành DOS.
mmmmmmmmmmmmm. Tất cả các câu trên đều sai.
111. Trong Windows Explorer, để xem dung lượng, phần mở rộng của các tập
tin, ta thực hiện :

eeeeeeeeeeeeee. Dấu chấm (.)
ffffffffffffff. Dấu phẩy (,)
gggggggggggggg. Dấu chẩm phẩy (;)
hhhhhhhhhhhhhh. Không có câu trả lời đúng.
116.
117. Bấm phím nào trong các phím sau dùng để nới rộng một cấp Folder trên
cửa sổ TreeView của Windows Explorer?
iiiiiiiiiiiiii. Mũi tên lên ()
jjjjjjjjjjjjjj. Mũi tên xuống()
kkkkkkkkkkkkkk. Mũi tên qua trái ()
llllllllllllll. Mũi tên qua phải ()
118. Bấm phím nào trong các phím sau dùng để thu hẹp một cấp Folder trên
cửa sổ TreeView của Windows Explorer?
mmmmmmmmmmmmmm. Mũi tên lên ()
nnnnnnnnnnnnnn. Mũi tên xuống()
oooooooooooooo. Mũi tên qua trái ()
pppppppppppppp. Mũi tên qua phải ()
119. Thao tác nào sau đây không thực hiện được trên cửa sổ TreeView của
Windows Explorer?
qqqqqqqqqqqqqq. Nới rộng 1 cấp Folder.
rrrrrrrrrrrrrr. Thu hẹp 1 cấp Folder.
ssssssssssssss. Sắp xếp các Folder.
tttttttttttttt. Trở lên trên 1 cấp Folder.
120. Thao tác nào trong các thao tác sau có thể thực hiện được trên cả hai cửa
sổ TreeView và ListView của Windows Explorer?
uuuuuuuuuuuuuu. Sắp xếp Folder hoặc File.
vvvvvvvvvvvvvv. Nới rộng hoặc thu hẹp 1 cấp Folder.
wwwwwwwwwwwwww. Mở 1 Folder.
xxxxxxxxxxxxxx. Thay đổi kiểu hiển thị.
121. Để phục hồi File hoặc Folder từ Recycle Bin, ta chọn File hoặc File ở

ooooooooooooooo. TreeView.
ppppppppppppppp. ListView.
qqqqqqqqqqqqqqq. TreeView và ListView.
rrrrrrrrrrrrrrr. Không có câu trả lời đúng.
127. Trong cửa sổ Windows Explorer, muốn biết kích thước của một File, ta
thực hiện như sau :
sssssssssssssss. Chọn File, RightClick chuột chọn Properties.
ttttttttttttttt. Chọn File và xem dòng thông báo kích thước trên
Status Bar.
uuuuuuuuuuuuuuu. Cả A và B đều đúng.
vvvvvvvvvvvvvvv. Cả A và B đều sai.
128. Trong Windows, ký tự phân cách số thập phân là :
wwwwwwwwwwwwwww. Dấu chấm (.)
xxxxxxxxxxxxxxx. Dấu phẩy (,)
yyyyyyyyyyyyyyy. Dấu chẩm phẩy (;)
zzzzzzzzzzzzzzz. Tuỳ thuộc vào ký tự do người dùng quy định
trong Control Panel.
129. Kiểu hiển thị ngày tháng năm trong Windows là :
Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học (chuẩn)
aaaaaaaaaaaaaaaa. DD/MM/YYYY
bbbbbbbbbbbbbbbb. MM/DD/YYYY
cccccccccccccccc. DD/MM/YYYY
dddddddddddddddd. Tuỳ thuộc vào kiểu hiển thị do người dùng quy
định trong Control Panel.
130. Trên một hộp thoại, có thể có :
eeeeeeeeeeeeeeee. Nút lệnh Command Button.
ffffffffffffffff. Hộp danh sách List Box.
gggggggggggggggg. Hộp kiểm Check Box.
hhhhhhhhhhhhhhhh. Tất cả các thành phần trên.
131. Thao tác nào sau đây không thực hiện được với 1 hộp thoại ?

Câu 5: Trong các mệnh đề sau mô tả chức năng của mạng Internet, mệnh đề nào
đúng:
a. Internet là mạng máy tính bao gồm các ″mạng con″ được kết nối với
nhau bởi các ″cầu nối″.
b. Trên mạng Internet ngoài TCP/IP còn có thể sử dụng nhiều giao thức
khác nhau.
c. Internet là một mạng máy tính cài đặt nhiều dịch vụ khác nhau cùng
dựa trên nền giao thức TCP/IP.
d. Internet là mạng máy tính toàn cầu cung cấp dịch vụ TCP/IP cho các
mạng con khác.
Câu 6: Trong địa chỉ Internet: www.vnn.vn đâu là tên miền:
a. www.vnn
b. vnn.vn
c. www.vnn.vn
d. Cả 3 mệnh đề trên đều sai
Câu 7. Để tìm kiếm cụm từ ″Hà Nội″ trong Website trên các
Website tìm kiếm phổ biến, bạn phải dùng từ khoá nào để tìm được thông
tin chính xác nhất:
a. ″Hà Nội″ site:vnexpress.net
b. ″Hà Nội″ in vnexpress.net
c. ″Hà Nội″ + vnexpress.net
d. ″Hà Nộ″ Website:vnexpress.net
Câu 8. Nếu kết nối Internet của bạn chậm, nguyên nhân chính là gì? (Chọn câu
đúng nhất):
a. Do chưa trả phí Internet.
b. Do Internet có tốc độ chậm.
c. Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền bị giảm và
thường hay bị nghẽn mạch.
d. Do người dùng chưa biết sử dụng Internet.
Câu 9. Khi đang truy cập Internet, phím tắt nào sau đây sẽ giúp bạn mở một cửa

c. Bridge
d. Modem
Câu 15: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không tham gia cấu tạo nên
mạng cục bộ LAN
A. Repeater
B. Hub
C. Bridge
D. Modem
Câu 2: Giao thức để truyền các tập tin trên mạng Internet giữa các máy tính với
nhau là
A. SMTP: Simple Mail Transfer Protocol
B. FTP: File Transfer Protocol
Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức tin học (chuẩn)
C. HTTP: HyperText Transfer Protocol
D. SNMP: Simple Network Management Protocol
Câu 3. Trong loại mạng nào dưới đây các máy tính nối mạng đều có vai trò như
nhau?
A. Client/Server
B. Peer to Peer
C. Internet
D. Mainframe
Câu 4: Giao thức để truyền các tệp tin trên mạng Internet giữa các máy tính với
nhau là:
a) SMTP: Simple Mail Transfer Protocol
b) FTP: File Transfer Protocol
c) TCP: Transmission Control Protocol
d) IP: Internet Protocol
Câu 5: TCP/IP là gì?
a. Cấu trúc liên kết mạng.
b. Giao thức truyền tin trên mạng.

c. Modem
d. Bàn phím
Câu 11. Mạng máy tính là:
a. tập hợp các máy tính
b. mạng internet
c. mạng LAN
d. tập hợp các máy tính được nối với nhau
bằng các thiết bị mạng và tuân theo một quy ước truyền thông
Câu 12. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào phù hợp nhất với mục đích
kết nối các máy tính thành mạng
a. sử dụng các thiết bị, dữ liệu hay các phần mềm trên các máy khác nhau
b. các máy tính trong mạng có thể trao đổi dữ liệu với nhau
c. sao lưu dữ liệu từ máy này sang máy khác
d. (a) và (b)
Câu 13 Để kết nối các máy tính người ta
a. sử dụng cáp quang
b. sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại
c. sử dụng đường truyền vô tuyến
d. (a), (b) và (c)
Câu 15 Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
a. Vỉ mạng
b. Hub
c. Modem
d. Webcam
Câu 16 Máy tính nào dưới đây cung cấp các dịch vụ cho máy tính cá nhân?
a. Workstation
b. Client
c. Server
d. (a) và (b)
Câu 17 Mạng cục bộ là mạng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status