Phần I- HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS XP
1.Thiết bị nào không phải là thiết bị nhập dữ liệu vào máy tính:
a) Bàn phím.
b) Chuột
c) Máy quét
e) Loa
2. Máy vi tính không làm được việc gì:
a) Tính toán số liệu.
b b) Xử lý dữ liệu theo yêu cầu.
c) Truy cập dữ liệu từ xa thông qua mạng internet.
d) Tự động nâng cấp tốc độ và khả năng xử lý .
3. Máy vi tính đọc dữ liệu nhanh nhất từ đâu:
a) Đĩa mềm.
b) Đĩa cứng.
c) Qua mạng internet
d) Đĩa CD ROM
4. Bộ nhớ trong của máy tính gồm:
a) Ổ đĩa cứng.
b) RAM.
c) ROM.
d) Đĩa mềm, đĩa CD.
5. Đĩa mềm hiện nay phổ biến có dung lượng là:
a) 1.2 MB
b) 1.38 MB
c) 1.44 MB
d) 1.48 MB
6. Dữ liệu trong thiết bị nhớ nào sẽ mất khi mất điện:
a) Đĩa cứng
b) Đĩa mềm
1
c) RAM
B. CMOS.
C. ROM.
D. CPU.
13. UPS (Uninterruptible Power Supply) là thiết bị dùng để:
a) Nắn dòng nguồn điện cho máy tính.
b) Làm nguồn điện dùng cho máy tính ở những nơi không có điện.
c) Làm nguồn thay thế tạm thời trong thời gian ngắn cho máy tính
2
khi mất nguồn điện chính.
d) Làm nguồn điện bổ sung cho máy tính.
14. Một máy vi tính có thể có:
a) Tối đa 01 ổ đĩa mềm.
b) Tối đa 02 ổ đĩa mềm.
c) Tối đa 03 ổ đĩa mềm.
d) Nhiều hơn 03 ổ đĩa mềm.
15. Quạt CPU dùng để:
a) Tạo xung nhịp cho chip CPU
b) Làm mát cho bo mạch chủ
c) Làm mát cho chip CPU
d) Chống bụi cho chip CPU
16. Trong môi trường windows bạn có thể chạy cùng lúc :
a) Hai chương trình
b) Chỉ chạy một chương trình
c) Chạy nhiều trình ứng dụng khác nhau
d) Tất cả các câu trên đều sai
17. Trong Windows cho phép đặt tên tối đa dài là……ký tự kể cả khoảng
trống.
a) 16
b) 32
c) 64
c) Disk \ Make System Disk
d) Ba câu trên đều sai
24. Trong Windows Explorer, để tìm một tập tin ta thực hiện:
a) File\ Find
b) File\ Search
c) Edit\ Find
d) Ba câu trên đều sai
25. Trong Windows Explorer, muốn chọn (đánh dấu chọn) một nhóm các tập
tin nằm rời rạc cách nhau ta:
a) Nhấn phím Alt rồi Click chọn các tập tin muốn chọn
b) Nhấn phím Shift rồi Click chọn các tập tin muốn chọn
c) Nhấn phím Ctrl rồi Click chọn các tập tin muốn chọn
d) Không cách nào đúng
26. Trong Windows Explorer, để cài đặt thuộc tính một tập tin đã chọn ta vào:
a) File\Properties\Attribute
b) Edit\Properties\Attribute
c) File\Attribute
d) File\Rename
27.Trong Windows Explorer, để phục hồi một tập tin hay thư mục mới xoá
xong thì:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
b) Edit\Undo Delete
c) Câu a và b đúng
d) Không có câu nào đúng
28. Đâu là hệ điều hành :
a) MISCROSOFT EXCEL.
b) MISCROSOFT WINDOWS 2000.
c) MISCROSOFT WORD.
d) MISCROSOFT PAINT.
29. Thuộc tính nào là thuộc tính ẩn của tập tin:
người sử dụng có thể biết được kích thước của một File có chứa trong cửa
sổ đó?
q. Tiles.
r. Icons.
s. List.
t. Details.
35.Kiểu hiển thị nào sau đây trong cửa sổ ListView của Windows Explorer có
thể cho người sử dụng biết được kiểu của File hoặc Folder?
u. Tiles.
v. Icons.
w. List.
x. Details.
36.Thao tác nào trong các thao tác sau có thể thực hiện được trên cả hai cửa
sổ TreeView và ListView của Windows Explorer?
5
y. Sắp xếp Folder hoặc File.
z. Nới rộng hoặc thu hẹp 1 cấp Folder.
aa. Trở lên trên 1 cấp Folder.
bb. Thay đổi kiểu hiển thị.
cc.
37.Thao tác sắp xếp File hoặc Folder có thể thực hiện được ở cửa sổ nào trên
Windows Explorer?
dd. Tree View.
ee. List View.
ff. Cả hai cửa sổ đều thực hiện được.
gg. Cả hai cửa sổ đều không thực hiện được.
38.Trong Windows Explorer, bấm Ctrl+A chỉ có tác dụng trên cửa sổ :
hh. Tree View.
ii. List View.
jj. Cả hai cửa sổ đều có tác dụng.
ccc. Nhắp phải chuột tại vùng trống của Desktop, chọn
Properties Background.
ddd. Nhắp phải chuột tại vùng trống của Desktop, chọn
Properties Change Background.
eee. Nhắp phải chuột tại vùng trống của Desktop, chọn
Properties Appearance.
44.Để xoá một biểu tượng trên Desktop ta chọn biểu tượng cần xoá và :
fff. Nhắp phải chuột và chọn Delete.
ggg. Bấm phím Delete.
hhh. Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đó vào Recycle Bin.
iii. Các cách nêu trên đều được.
45.Chọn cách nào trong các cách sau để chuyển qua lại giữa các ứng dụng
đang đợc kích hoạt trên Windows?
jjj. Dùng chuột kích chọn vào tên ứng dụng ở trên TaskBar.
kkk. Dùng tổ hợp phím Alt+Tab để chọn ứng dụng cần làm
việc.
lll. Cả A và B đều không được.
mmm. Cả A và B đều được.
46.Dùng chuột kéo và thả một File từ Folder này sang Folder khác đồng thời
bấm giữ phím CTRL, đó là thao tác :
nnn. Xoá.
ooo. Di Chuyển.
ppp. Sao Chép.
qqq. Đổi Tên.
47.Dùng chuột kéo và thả một File từ Folder này sang Folder khác, đó là thao
tác :
rrr. Sao Chép.
sss. Xoá.
ttt. Đổi Tên.
uuu. Di Chuyển.
mmmm. TreeView - ListView.
nnnn. TreeView.
oooo. Các câu trên đều đúng.
53.Trong một cửa sổ tệp hồ sơ, bấm Ctrl+A là để:
pppp. Chọn tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ đó.
qqqq. Xoá tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ đó.
rrrr. Đổi tên tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ
đó.
ssss. Sao chép tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ
đó sang nơi khác.
54.Trong Windows cho phép đặt tên (File, Folder hoặc ShortCut) kể cả ký tự
trắng (khoảng trống) với độ dài tối đa :
tttt. 64 ký tự.
8
uuuu. 16 ký tự.
vvvv. 32 ký tự.
wwww. 255 ký tự.
55.Trong Windows Explorer :
xxxx. Bên trái là cửa sổ ListView, bên phải là cửa sổ TreeView.
yyyy. Bên trái là cửa sổ TreeView, bên phải là cửa sổ ListView.
zzzz. Cả A và B đều đúng.
aaaaa. Cả A và B đều sai.
56.Trong Windows, muốn xem dung lượng của một ổ đĩa cứng hiện có trên
máy (Ví dụ : đĩa C:\), bạn thực hiện :
bbbbb. Vào Windows Explorer, chọn ổ đĩa cần xem, chọn Files
Properties
ccccc. Double Click chuột vào biểu tượng My Computer, chọn ổ
đĩa cần xem nhắp nút phải chuột, chọn Properties.
ddddd. Cả A và B đều sai.
eeeee. Cả A và B đều đúng.
bbbbbb. Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.
cccccc. Nhắp phải chuột tại biểu tượng My Computer và chọn
Explorer.
63.Để di chuyển một cửa sổ hiện hành trong môi trường Windows, ta thực
hiện thao tác nào sau đây trên thanh tiêu đề của cửa sổ ?
dddddd. Double click chuột.
eeeeee. Click chuột.
ffffff. Right Click chuột.
gggggg. Drag.
64.Control Box là một hộp chứa các lệnh để :
hhhhhh. Đóng một cửa sổ.
iiiiii. Cực đại kích thước cửa sổ.
jjjjjj. Cực tiểu kích thước cửa sổ.
kkkkkk. Tất cả các lệnh trên.
65.Để tự động ẩn thanh TaskBar ta thực hiện :
llllll. Chọn Start Programs Explorer.
mmmmmm. Chọn Start Setting TaskBar & Start Menu
TaskBar Option Auto Hide Apply OK.
nnnnnn. Start Setting TaskBar & Start Menu
TaskBar Option Always On Top Apply OK.
oooooo. Tất cả đều sai.
66.Để hiện thị đồng hồ trên thanh TaskBar ta thực hiện :
pppppp. Start Setting TaskBar & Start Menu
TaskBar Option Show Clock Apply OK.
qqqqqq. Start Setting TaskBar & Start Menu
TaskBar Option Always On Top Apply OK.
rrrrrr. Right click chuột vào chổ trống trên TaskBar Cascade
Windows.
ssssss. Right click chuột vào chỗ trống trên TaskBar ToolBars
Address.
72.Để đóng một cửa sổ ứng dụng thực hiện
nnnnnnn. Click nút Close trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình
ứng dụng.
ooooooo. Bấm tổ hợp phím Alt + F4.
ppppppp. Cả A và B đều đúng.
qqqqqqq. Cả A và B đều sai.
73.Để hiển thị tập tin và thư mục bị ẩn, tại cửa sổ của Windows Explorer ta
thực hiện :
rrrrrrr. Chọn Tools Folder Options View Bỏ chọn Hide
File Extension For Known File Types Apply OK.
11
sssssss. Tools Folder Options View Chọn Show Hidden
File and folders Apply OK.
ttttttt. Tools Folder Options View chọn Hide File
Extension For Known File Types Apply OK.
uuuuuuu. Tất cả các câu trên đều đúng.
74.Khi làm việc với Windows Explorer để sắp xếp các File hoặc Folder trên
cửa sổ ListView, ta thực hiện :
vvvvvvv. Chọn View Arrange Icons.
wwwwwww. Chọn View Customize This Folder.
xxxxxxx. Chọn File Properties.
yyyyyyy. Chọn View As Web Page.
75.Khi Right Click chuột vào biểu tượng tập tin và chọn Copy là để :
zzzzzzz. Sao chép tập tin.
aaaaaaaa. Xoá tập tin.
bbbbbbbb. Đổi tên tập tin.
cccccccc. Di chuyển tập tin.
76.Khi Right Click chuột vào biểu tượng tập tin và chọn Cut là để :
dddddddd. Sao chép tập tin.
eeeeeeee. Xoá tập tin.
xxxxxxxx. Thanh địa chỉ - Address Bar.
yyyyyyyy. Thanh trạng thái - Status Bar.
zzzzzzzz. Thanh công cụ chuẩn - Standard Buttons.
aaaaaaaaa. Tất cả các thanh trên.
82.Để thay đổi thuộc tính của tập tin thì ta thực hiện :
bbbbbbbbb. Right Click chuột vào biểu tượng tập tin và chọn
Properties.
ccccccccc. Đánh dấu chọn tập tin, chọn menu File và chọn
Properties.
ddddddddd. Tất cả các cách trên đều đúng.
83.Để mở hộp ControlBox của một cửa sổ, ta bấm tổ hợp phím :
eeeeeeeee. Ctrl+Tab.
fffffffff. Alt + Space Bar.
ggggggggg. Alt + Tab.
hhhhhhhhh. Ctrl + Alt.
84.Để xoá hẳn một File mà không đưa vào Recycle Bin, ta chọn File đó rồi
nhấn :
iiiiiiiii. Shift + Delete.
jjjjjjjjj. Shift + Ctrl.
kkkkkkkkk. Shift + Alt.
lllllllll. Ctr + Delete.
85.Để xoá sạch tất cả File hoặc Folder trong Recycle Bin thì ta thực hiện :
mmmmmmmmm. Right click chuột vào biểu tượng Recycle Bin
Properties.
nnnnnnnnn. Right click chuột vào biểu tượng Recycle Bin
Empty Recycle bin.
ooooooooo. Right click chuột vào biểu tượng Recycle Bin
Explore.
ppppppppp. Tất cả đều sai.
13
90.Để thay đổi chế độ hiển thị màu thì ta thực hiện :
gggggggggg. Right click chuột tại chỗ trống trên Desktop
Properties Desktop- Color.
hhhhhhhhhh. Right click chuột tại chỗ trống trên Desktop
Properties Background.
iiiiiiiiii. Right click chuột tại chỗ trống trên Desktop Properties
Screen saver.
jjjjjjjjjj. Right click chuột tại chỗ trống trên Desktop
Properties Appearance.
14
91.Thao tác Right Click chuột tại chỗ trống trên Desktop Properties tương
ứng với các thao tác nào sau đây ?
kkkkkkkkkk. Start Settings Control Panel Display.
llllllllll. Start Settings Control Panel Date/Time.
mmmmmmmmmm. Start Settings Control Panel
System.
nnnnnnnnnn. Start Settings Control Panel Add New
Hardware.
92.Để cài đặt máy in ta thực hiện các thao tác :
oooooooooo. Start Settings Printers and Fax.
pppppppppp. Start Settings Control Panel Printers and
Fax.
qqqqqqqqqq. Câu A và B đều đúng.
rrrrrrrrrr. Câu A và B đều sai.
93.Để thay đổi cách thể hiện thông tin ngày tháng năm, ta chọn Start
Settings Control Panel rồi chọn :
ssssssssss. Display.
tttttttttt. Regional Settings.
uuuuuuuuuu. Date/Time.
vvvvvvvvvv. Mouse.
ooooooooooo. Chọn Start Setting Control Panel, chọn
Date/Time.
ppppppppppp. Cả ba câu trên đều đúng.
99.Trong cửa sổ Windows Explorer, để tìm tên Folder hoặc File ta bấm tổ
hợp phím :
qqqqqqqqqqq. Ctrl+F.
rrrrrrrrrrr. Ctrl+G.
sssssssssss. Ctrl+A.
ttttttttttt. Ctrl+H.
100. Trong cửa sổ Windows Explorer, để thiết lập thuộc tính cho các Folder
đã được chọn ta thực hiện lệnh :
uuuuuuuuuuu. File - Properties.
vvvvvvvvvvv. View - Properties.
wwwwwwwwwww. Edit - Properties.
xxxxxxxxxxx. Tất cả các câu trên đều đúng.
yyyyyyyyyyy.
101. Khi làm việc với Windows Explorer ta chọn View ToolBars
Standard Buttons là để :
zzzzzzzzzzz. Hiển thị thanh địa chỉ Address Bar.
aaaaaaaaaaaa. Hiển thị thanh trạng thái Status Bar.
bbbbbbbbbbbb. Hiển thị thanh công cụ chuẩn Standard
Buttons.
cccccccccccc. Các câu trên đều sai.
102. Để tự động sắp xếp đều các ShortCut trên màn hình nền, ta thực hiện
thao tác nào trong các thao tác sau :
dddddddddddd. Nhắp chuột phải tại vùng trống trên Desktop,
chọn Arrange Icons và chọn Auto Arrange.
eeeeeeeeeeee. Bấm chuột trái trên màn hình nền và chọn AutoSort.
ffffffffffff. Bấm chuột trái trên màn hình nền, chọn Arrange
Icons và chọn AutoSort.
TaskBar chọn Tile Windows Vertically.
vvvvvvvvvvvv. Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh
TaskBar chọn Cascade Windows.
wwwwwwwwwwww. Tất cả các thao tác trên đều sai.
107. Thao tác nào sau đây dùng để sắp xếp các cửa sổ trên Desktop theo
kiểu xếp ngói :
xxxxxxxxxxxx. Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh
TaskBar chọn Tile Windows Horizontally.
yyyyyyyyyyyy. Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh
TaskBar chọn Tile Windows Vertically.
17
zzzzzzzzzzzz. Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar
chọn Cascade Windows.
aaaaaaaaaaaaa. Tất cả các câu trên đều sai.
108. Ta có thể chép một tập tin có kích thớc 2MB lên đĩa mềm hay không ?
bbbbbbbbbbbbb. Có.
ccccccccccccc. Không.
ddddddddddddd. Chỉ chép được khi nội dung tập tin đó chỉ
chứa văn bản.
eeeeeeeeeeeee. Chỉ chép được khi nội dung tập tin đó chỉ
chứa hình ảnh.
109. Để phục hồi một tập tin trong Recyle Bin, ta thực hiện :
fffffffffffff. Chọn tập tin, chọn Restore.
ggggggggggggg. Nhắp phải chuột tại tập tin, chọn Restore.
hhhhhhhhhhhhh. Chọn tập tin, chọn File Restore.
iiiiiiiiiiiii. Chỉ có B và C là đúng.
110. Trong hộp thoại ShutDown Windows, khi chọn Restart the Computer,
có nghĩa là :
jjjjjjjjjjjjj. Thoát khỏi Windows.
kkkkkkkkkkkkk. Khởi động lại máy và vào hệ điều hành
zzzzzzzzzzzzz. Ctrl+F.
aaaaaaaaaaaaaa. Ctrl+Alt+F.
bbbbbbbbbbbbbb. Phím Windows + F.
cccccccccccccc. Không có tổ hợp phím nào đúng.
dddddddddddddd.
115. Trong Windows, ký tự phân cách hàng ngàn là :
eeeeeeeeeeeeee. Dấu chấm (.)
ffffffffffffff. Dấu phẩy (,)
gggggggggggggg. Dấu chẩm phẩy (;)
hhhhhhhhhhhhhh. Không có câu trả lời đúng.
116.
117. Bấm phím nào trong các phím sau dùng để nới rộng một cấp Folder
trên cửa sổ TreeView của Windows Explorer?
iiiiiiiiiiiiii. Mũi tên lên ()
jjjjjjjjjjjjjj. Mũi tên xuống()
kkkkkkkkkkkkkk. Mũi tên qua trái ()
llllllllllllll. Mũi tên qua phải ()
118. Bấm phím nào trong các phím sau dùng để thu hẹp một cấp Folder trên
cửa sổ TreeView của Windows Explorer?
mmmmmmmmmmmmmm. Mũi tên lên ()
nnnnnnnnnnnnnn. Mũi tên xuống()
oooooooooooooo. Mũi tên qua trái ()
pppppppppppppp. Mũi tên qua phải ()
119. Thao tác nào sau đây không thực hiện được trên cửa sổ TreeView của
Windows Explorer?
qqqqqqqqqqqqqq. Nới rộng 1 cấp Folder.
rrrrrrrrrrrrrr. Thu hẹp 1 cấp Folder.
ssssssssssssss. Sắp xếp các Folder.
tttttttttttttt. Trở lên trên 1 cấp Folder.
120. Thao tác nào trong các thao tác sau có thể thực hiện được trên cả hai
kkkkkkkkkkkkkkk. Sắp xếp các Folder hoặc File.
lllllllllllllll. Thay đổi kiểu hiển thị.
mmmmmmmmmmmmmmm. Trở lên trên một cấp Folder.
nnnnnnnnnnnnnnn. Tất cả các thao tác trên đều được.
126. Thao tác sắp xếp Folder hoặc File có thể thực hiện trên cửa sổ nào của
Windows Explorer?
ooooooooooooooo. TreeView.
ppppppppppppppp. ListView.
qqqqqqqqqqqqqqq. TreeView và ListView.
rrrrrrrrrrrrrrr. Không có câu trả lời đúng.
127. Trong cửa sổ Windows Explorer, muốn biết kích thước của một File, ta
thực hiện như sau :
sssssssssssssss. Chọn File, RightClick chuột chọn Properties.
20
ttttttttttttttt. Chọn File và xem dòng thông báo kích thước trên
Status Bar.
uuuuuuuuuuuuuuu. Cả A và B đều đúng.
vvvvvvvvvvvvvvv. Cả A và B đều sai.
128. Trong Windows, ký tự phân cách số thập phân là :
wwwwwwwwwwwwwww. Dấu chấm (.)
xxxxxxxxxxxxxxx. Dấu phẩy (,)
yyyyyyyyyyyyyyy. Dấu chẩm phẩy (;)
zzzzzzzzzzzzzzz. Tuỳ thuộc vào ký tự do người dùng quy định
trong Control Panel.
129. Kiểu hiển thị ngày tháng năm trong Windows là :
aaaaaaaaaaaaaaaa. DD/MM/YYYY
bbbbbbbbbbbbbbbb. MM/DD/YYYY
cccccccccccccccc. DD/MM/YYYY
dddddddddddddddd. Tuỳ thuộc vào kiểu hiển thị do người dùng
quy định trong Control Panel.
Câu 4 Giao thức mạng nào có thể được dùng để sao chép tệp về (download)
nhưng không thể đưa lên mạng (upload) được?
a. HTML
b. HTTP
c. FTP
d. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 5: Trong các mệnh đề sau mô tả chức năng của mạng Internet, mệnh đề
nào đúng:
a. Internet là mạng máy tính bao gồm các ″mạng con″ được kết nối với
nhau bởi các ″cầu nối″.
b. Trên mạng Internet ngoài TCP/IP còn có thể sử dụng nhiều giao thức
khác nhau.
c. Internet là một mạng máy tính cài đặt nhiều dịch vụ khác nhau cùng
dựa trên nền giao thức TCP/IP.
d. Internet là mạng máy tính toàn cầu cung cấp dịch vụ TCP/IP cho các
mạng con khác.
Câu 6: Trong địa chỉ Internet: www.vnn.vn đâu là tên miền:
a. www.vnn
b. vnn.vn
c. www.vnn.vn
d. Cả 3 mệnh đề trên đều sai
Câu 7. Để tìm kiếm cụm từ ″Hà Nội″ trong Website http://vnexpress.net trên
các Website tìm kiếm phổ biến, bạn phải dùng từ khoá nào để tìm được
thông tin chính xác nhất:
a. ″Hà Nội″ site:vnexpress.net
b. ″Hà Nội″ in vnexpress.net
c. ″Hà Nội″ + vnexpress.net
d. ″Hà Nộ″ Website:vnexpress.net
Câu 8. Nếu kết nối Internet của bạn chậm, nguyên nhân chính là gì? (Chọn
câu đúng nhất):
Câu 13: Cho biết các mệnh đề sau mệnh đề nào đầy đủ và chính xác?
a. HTTP là tên bắt đầu của các trang WEB
b. HTTP là phương pháp truyền tải các trang WEB qua mạng
c. HTTP là hệ soạn thảo các trang WEB
d. HTTP là phương thức truy cập, tim kiếm các trang WEB
Câu 14: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không tham gia cấu tạo nên
mạng cục bộ LAN
a. Repeater
b. Hub
23
c. Bridge
d. Modem
Câu 15: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không tham gia cấu tạo nên
mạng cục bộ LAN
A. Repeater
B. Hub
C. Bridge
D. Modem
Câu 2: Giao thức để truyền các tập tin trên mạng Internet giữa các máy tính
với nhau là
A. SMTP: Simple Mail Transfer Protocol
B. FTP: File Transfer Protocol
C. HTTP: HyperText Transfer Protocol
D. SNMP: Simple Network Management Protocol
Câu 3. Trong loại mạng nào dưới đây các máy tính nối mạng đều có vai trò
như nhau?
A. Client/Server
B. Peer to Peer
C. Internet
D. Mainframe
máy chủ?
a. Clien/Server
b. Server/Server
c. Quad-node Network
d. Peer-to-peer.
Câu 10. Trong các thiết bị sau các thiết bị nào kết nối với máy tính qua cổng
nối tiếp:
a. Màn hình
b. Card mạng
c. Modem
d. Bàn phím
Câu 11. Mạng máy tính là:
a. tập hợp các máy tính
b. mạng internet
c. mạng LAN
d. tập hợp các máy tính được nối với nhau
bằng các thiết bị mạng và tuân theo một quy ước truyền thông
Câu 12. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào phù hợp nhất với mục
đích kết nối các máy tính thành mạng
a. sử dụng các thiết bị, dữ liệu hay các phần mềm trên các máy khác nhau
b. các máy tính trong mạng có thể trao đổi dữ liệu với nhau
c. sao lưu dữ liệu từ máy này sang máy khác
d. (a) và (b)
Câu 13 Để kết nối các máy tính người ta
a. sử dụng cáp quang
b. sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại
c. sử dụng đường truyền vô tuyến
d. (a), (b) và (c)
Câu 15 Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
a. Vỉ mạng