CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM WORD
VIETKEY
Câu 1: Khi sử dụng chương trình Vietkey, nếu Font chữ đang sử dụng là
VNI-Times, bảng mã là Unicode, để gõ đúng tiếng Việt có dấu thì phải sử
dụng kiểu gõ:
A: Telex
B: Cả hai kiểu gõ Telex và Vni đều đúng
C: Vni
D: Không thực hiện được
FORMAT FONT
Câu 1: Trong Word để tạo chữ to như ý, sau khi quét chọn, chúng ta thực
hiện:
A. Nhấn CTRL + ]
B. Nhấn CTRL + [
C. Nhấn ALT + ]
D. Nhấn ALT + [
Câu 2: Trong Word để tạo chữ nhỏ lại như ý, sau khi quét chọn, chúng ta
thực hiện:
A. Nhấn CTRL + ]
B. Nhấn ALT + ]
C. Nhấn ALT + [
D. Cả 3 câu đều sai
Câu 3: Trong Word để được chữ nhỏ lại, chúng ta thực hiện:
A. Nhấn CTRL + ]
B. Nhấn ALT + ]
C. Nhấn CTRL + [
D. Cả 3 câu đều sai
Câu 4: Trong Word để biến chữ thường thành chữ IN, ta dùng lệnh hay tổ
hợp nào sau đây:
A.Shift + F3
B.Format/Change Case
C. Ctrl + D \ Chọn font chữ \ Default
D. Câu A và C đều đúng
Câu 8: Muốn đổi Font chữ của khối ta thực hiện:
A. Ctrl + Shift + F sau đó chọn font
B. Format \ Drop Cap…
C. Format \ AutoFormat
D. Câu A và C đều đúng
Câu 9: Để bật chế độ đánh tiếng việt trong Word ta có thể sử dụng:
A. Tổ hợp phím Alt + Shift
B. Tổ hợp phím Ctrl + Shift
C. Tổ hợp phím Alt + Capslock
D. Tất cả đều sai
Câu 10: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D là để:
A. Mở hộp thoại Paragraph
B. Mở hộp thoại Date and Time…
C. Mở hộp thoại Font
D. Không có tác dụng gì cả.
Câu 11: Tổ hợp phím Ctrl + ] dùng để:
A. Tăng cỡ chữ (mỗi lần tăng lên 1 cỡ chữ)
B. Giảm cỡ chữ (mỗi lần giảm đi 1 cỡ chữ)
C. Tăng cỡ chữ (mỗi lần tăng lên 2 cỡ chữ)
D. Giảm cỡ chữ (mỗi lần giảm đi 2 cỡ chữ)
Câu 12: Bôi đen một cụm từ trong văn bản đang soạn rồi lần lượt thực hiện
thao tác : Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B tiếp đến là Ctrl + I, cụm từ được bôi
đen sẽ :
A. Được gạch chân
2
B. Được in đậm
C. Được in nghiêng
D. Được in đậm và nghiêng
B. Nhấn biểu tượng New ( ) trên thanh Tool Bar
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
EDIT
Câu 1: Để sao chép và dán khối văn bản được chọn, ta dùng các biểu tượng:
A. và
3
B. và
C. và
D. và
Câu 2: Thao tác Edit \ Find dùng để :
A. Tìm kiếm File văn bản
B. Sử dụng để gõ tắt
C. Tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản đang soạn thảo
D. Câu A và C đều đúng
Câu 3: Tổ hợp phím Ctrl + X sẽ tương đương với lệnh gì trên thanh thực đơn:
A. Edit \ Copy
B. Edit \ Paste
C. Format \ Cut
D. Edit \ Cut
Câu 4: Trong Word muốn tìm kiếm một ký tự trong tập tin, tìm kiếm và thay
thế ta thực hiện:
A. File/Page Setup
B. File/File Search
C. Edit/Find hoặc Edit/Replace
D. Câu A và B đều đúng
Câu 5: Giả sử trong văn bản đã được soạn thảo, ta muốn đổi một nhóm ký tự
cũ bởi một nhóm ký tự mới, và muốn việc thay đổi phải được thực hiện ngay
một lần cho tất cả mọi trường hợp có trong văn bản. Ta có thể vào menu
EDIT và chọn mục REPLACE (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + H). Trong bảng
một khối văn bản đã được chọn bằng cách bôi đen (mỗi đoạn khi soạn thảo
được kết thúc bởi việc gõ phím ENTER để xuống dòng), ta có thể thực hiện
như sau: Vào Format\Bullets and Numbering. Tiếp đó:
A. Bảng Bullets and Numbering xuất hiện, ta vào mục BULLETED để
chọn cách đánh dấu (dấu chấm tròn, hoặc dấu chấm vuông, hoặc dấu
hoa thị,…). Cuối cùng kích nút OK để hoàn tất việc đánh dấu.
B. Bảng Bullets and Numbering xuất hiện, ta vào mục NUMBERED để
chọn cách đánh dấu (dấu chấm tròn, hoặc dấu chấm vuông, hoặc dấu
hoa thị,…). Cuối cùng kích nút OK để hoàn tất việc đánh dấu.
C. Bảng Bullets and Numbering xuất hiện, ta vào mục OUTLINE
NUMBERED để chọn cách đánh dấu (dấu chấm tròn, hoặc dấu chấm
vuông, hoặc dấu hoa thị,…). Cuối cùng kích nút OK để hoàn tất việc
đánh dấu.
Câu 3:. Để canh lề giữa cho văn bản đang soạn thảo, sử dụng biểu tượng hoặc
tổ hợp phím nào dưới đây:
Phương án Bấm biểu tượng Gõ phím nóng
A CTRL + L
B CTRL + R
C CTRL + E
INSERT
Câu 1: Trong Word muốn cho tập tin có số trang ta thực hiện:
A. File/Page Setup
B. View/Header and Footer
5
C. Insert/Page Numbers
D. Câu B và C đều đúng
hoặc: Trong Word để đánh số thứ tự trang vào từng trang văn bản, ta
thực hiện:
A. Insert \ Page Numbers
B. Insert \ Object
A. Vào Insert/Textbox
B. Vào Table/Insert/Table
C. Kích vào Rectangle trên thanh Draw
D. Kích vào biểu tượng TextBox trên thanh Draw
6
Câu 3: Trong Word muốn tạo bóng đổ cho TextBox:
A. Format/Border and Shading
B. Kích vào biểu tượng Fill Color
C. Kích vào biểu tượng Font Color
D. Kích vào biểu tượng Shadow
Câu 4: Trong Word muốn tạo nét đậm cho TextBox:
A. Format/Font
B. Kích vào biểu tượng Outside Border
C. Kích vào biểu tượng Font Color
D. Kích vào biểu tượng Line Style
Câu 5: Để sao chép một TextBox (hoặc một Picture), ta chọn TextBox (hoặc
Picture), trỏ chuột vào đối tượng đó rồi:
A. Nhấn phím Ctrl, đồng thời kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép
rồi thả chuột
B. Nhấn phím Shift, đồng thời kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao
chép rồi thả chuột
C. Không cần giữ phím nào cả, chỉ kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao
chép rồi thả chuột
D. Textbox và Picture không cho phép thực hiện sao chép
Câu 6: Chọn câu phát biểu sai:
A. Chọn View \ Header and Footer để tạo tiêu đề đầu trang và cuối trang
B. Tạo một TextBox ở cuối trang để tạo một Footnote
C. Chọn View \ Header and Footer cũng có thể chèn số trang cho văn bản
D. Muốn tạo một Footnote \ ta chọn Insert \ Footnote
PICTURE
Câu 1: Trong Word để xoá 1 cột và dồn cột trong bảng ta dùng lệnh hay tổ
hợp phím gì?
A. Chọn khối cột và dùng lệnh Edit/Cut (hoặc biểu tượng hoặc CTRL +
X)
B. Chọn khối cột và ấn phím Delete
C. Các câu A và B đều đúng
D. Các câu A và B đều sai
Câu 2: Trong Word sau khi quét khối và đưa chuột vào trong khối và kéo đi.
Kết quả là:
A. Khối đó sẽ chuyển đến vị trí khác
B. Khối đó sẽ được xoá đi
C. Khối đó sẽ được Copy đến chỗ khác
D. Các câu trên đều sai
Câu 3: Trong Word muốn trộn các ô của 1 bảng, sau khi quét khối ô trong
bảng, ta dùng lệnh gì?
A. Table\AutoFormat
B. Table\Split Cells
C. Table\Merge Cells
D. Các câu B và C đều đúng
(hoặc: Gộp nhiều ô trong bảng biểu thành một ô ta quét khối ô sau đó thực
hiện::
A. Table \ Split Cell…
B. Table \ Merge Cell…
C. Table \ Split Cell…
D. Các câu trên sai)
Câu 4: Trong Word muốn chia 1 ô của bảng thành nhiều cột, sau khi quét ô
đó, ta dùng lệnh gì?
8
A. Table\AutoFormat
B. Table\Split Cells
C. Format \ Cells
D. Câu A và B đều đúng
Câu 10: Trong Word muốn tô nền cho bảng, ta dùng lệnh hay thao tác nào
sau đây:
A. Format \ Border and Shading
B. Kích vào biểu tượng Fill Color
C. Kích vào biểu tượng Font Color
D. Kích vào biểu tượng Shadow
Câu 11: Trong Word để tạo bảng ta thực hiện:
A. Insert \ Insert Table
B. Table \ Insert \ Table
C. Tools \ Insert \ Table
9
D. Insert \ Table
Câu 12: Trong Word để xoá hàng trong bảng ta thực hiện:
A. Table \ Delete \ Rows
B. Table \ Delete \ Cells
C. Câu A, B đều đúng
D. Câu A, B đều sai
(hoặc: Muốn xoá bớt một hàng nào đó trong bảng đang soạn thảo, ta có thể
thực hiện như sau:
A. Đưa con trỏ vào một ô bất kỳ trong dòng cần xoá rồi vào menu Table \
Delete \ Rows.
B. Đưa con trỏ vào một ô bất kỳ trong dòng cần xoá rồi vào menu Table \
Delete \ Columns.
C. Đưa con trỏ vào một ô bất kỳ trong dòng cần xóa rồi vào menu Table \
Delete \ Table.)
Câu 13: Thực hiện lệnh Insert Columns trong biểu bảng để:
A. Chèn các dòng
B. Xoá các dòng
D. Cả 3 cách trên đều không thực hiện được
Câu 19: Để xóa bảng (Table) trong Word, sau khi bôi đen bảng ta chọn lệnh
hoặc dùng tổ hợp phím nào sau đây:
A. Ctrl + X
B. Table\Delete\Table
C. Edit\Cut
D. Cả A, B, C đều đúng
FORMULAR
Câu 1: Trong Word khi cần dùng các ký hiệu toán học như căn số, phân số,
dấu tích phân, dấu góc, các phép toán so sánh, các ký hiệu đặc biệt…, thực
hiện như sau:
A. Insert \ Object \ Microsoft Equation 3.0
B. Format \ Object \ Microsoft Equation 3.0
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 2: Trong một bảng của văn bản Word, hàm Rank dùng để:
A. Xếp hạng
B. Tính tổng
C. Tính trung bình
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 3: Trong một bảng của văn bản Word, muốn tính tổng cho các số liệu
trong bảng, ta sử dụng:
A. Hàm Max
B. Hàm Sum
C. Hàm Min
D. Hàm And
Câu 4: Để tính tổng các số của một cột số liệu trong bảng ta sử dụng công
thức:
A. Sử dụng công thức SUM(ABOVE)
B. Sử dụng công thức SUM(ALL)
D. Kích vào biểu tượng Arrow Style trên thanh Drawing
Câu 3: Trong Word muốn vẽ hình Elip ta thực hiện:
A. Kích vào biểu tượng Rectangle
B. Kích vào biểu tượng Arrow trên thanh Drawing
C. Kích vào biểu tượng Line
D. Kích vào biểu tượng Oval
Câu 4: Trong Word muốn vẽ hình tròn ta thực hiện:
A. Kích vào biểu tượng Rectangle
B. Kích vào biểu tượng Arrow trên thanh vẽ
C. Kích vào biểu tượng Line
D. Kích vào biểu tượng Oval , khi vẽ nhấn thêm phím Shift
Câu 5: Trong Word muốn vẽ hình vuông ta thực hiện:
A. Kích vào biểu tượng Rectangle , khi vẽ nhấn thêm phím Shift
B. Kích vào biểu tượng Arrow
12
C. Kích vào biểu tượng Line
D. Kích vào biểu tượng Oval khi vẽ nhấn thêm phím Shift
Câu 6: Để vẽ một đoạn thẳng, ta có thể làm như sau: Nháy chuột vào biểu
tượng LINE (có hình ), khi đó con trỏ chuột sẽ có hình chữ thập (+). Di
chuyển dấu chữ thập đến điểm đầu đoạn thẳng cần vẽ rồi:
A. Bấm và giữ nút chuột phải. Rê chuột đến điểm cuối đoạn thẳng cần vẽ
rồi thả nút chuột ra.
B. Bấm và giữ nút chuột trái. Rê chuột đến điểm cuối đoạn thẳng cần vẽ
rồi thả nút chuột ra.
C. Gõ phím ENTER. Di chuyển con trỏ chuột đến điểm cuối đoạn thẳng
cần vẽ rồi gõ phím ENTER một lần nữa.
Câu 7: Nếu trên màn hình Word không thấy hiển thị các biểu tượng trợ giúp
cho việc kẻ đường thẳng, vẽ mũi tên, hình chữ nhật…muốn hiển thị chúng để
sử dụng cho việc kẻ vẽ, ta có thể thực hiện như sau:
A. Vào menu View và chọn mục Toolbar. Trong bảng mới xuất hiện ta
ta thực hiện:
A. Vào File \ Print chọn Pages, nhập 5
B. Vào File \ Print chọn Pages, nhập 10
C. Vào File \ Print chọn Pages, nhập 5-10
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 6: Trong Word muốn in chỉ những trang lẻ hoặc những trang chẵn ta
thực hiện:
A. Kích hình trên thanh công cụ
B. Vào File \ Print chọn All
C. Vào File \ Print chọn Pages
D. Vào File \ Print \ trong khung Print chọn Odd Pages (hoặc Even Pages)
Câu 7: Tổ hợp Ctrl + P dùng để :
A. In một tập tin ra máy in
B. Đánh số trang văn bản
C. Dán một đoạn văn bản vào một tập đang làm việc
D. Hiển thị màn hình ở chế độ Page Layout
Câu 8: Thực hiện lệnh File \ Print Preview là để :
A. In văn bản ra máy in
B. Xem văn bản trước khi in
C. Hiệu chỉnh khổ giấy in
D. Cả A, B, C đều đúng
TOOLBAR
Câu 1: Trong Word muốn cho hoặc không cho xuất hiện thanh công cụ hoặc
thanh menu…ta thực hiện:
A. Vào File \ Toolbars
B. Vào Edit \ Toolbars
C. Vào View \ Toolbars
D. Vào Format \ Toolbars
Câu 2: Trong Word muốn không hoặc cho xuất hiện thước đo ta thực hiện:
A.Vào File \ Ruler
C. Làm lớn/nhỏ từ
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 3: Để đánh dấu chọn toàn bộ tài liệu, ta dùng tổ hợp phím:
A. Ctrl + F
B. Ctrl +A
C. Shift + A
D. Shift + F
Câu 4: Trong Word dùng phím nào sau đây để kích hoạt thanh các thanh
menu File, Edit, View,…:
A. Shift
B. Ctrl
C. Alt
D. Esc
Câu 5: Sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để di chuyển con trỏ đến đầu văn
bản:
A. Ctrl + Home
B. Ctrl + Break
15
C. Ctrl + F
D. Ctrl + End
Câu 6: Muốn cực tiểu màn hình Word, ta thực hiện:
A. Nhấp vào nút cực tiểu trên thanh tiêu đề
B. Kích phải chuột vào thanh tiêu đề, chọn Minimize
C. Nhấp vào nút trên thanh tiêu đề
D. Câu A và B đều đúng
Câu 7: Trong văn bản Word, muốn tạo khoảng hở một dòng ở phía dưới của
dòng hiện tại, dùng tổ hợp phím:
A. Ctrl + 0
B. Ctrl + 1
C. Ctrl + 2
A. Ctrl + G
B. Ctrl + F
16
C. Ctrl + H
D. Ctrl + U
Câu 14: Trong Word muốn đóng tập tin ta dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau
đây:
A. File \ Close
B. File \ Exit
C. Câu A và B đều đúng
D. Câu A và B đều sai
Câu 15: Trong Word , sau khi lỡ xoá nhầm một đoạn văn bản hoặc một thao
tác nào đó làm mất nội dung văn bản, ta có thể phục hồi lại văn bản như trước
đó bằng cách:
A. Dùng lệnh Edit \ Undo Typing
B. Dùng tổ hợp phím CTRL+Z
C. Câu A và B đều đúng
D. Câu A và B đều sai
Câu 16: Trong Word, để chọn dòng văn bản ta thực hiện:
A. Nhấp chuột vào biên trái của dòng
B. Nhấp chuột vào bên phải của dòng
C. Ctr + nhấp chuột vào biên trái của dòng
D. Shift + nhấp chuột vào biên phải của dòng
RULER
Câu 1: Để thụt/nhô đoạn văn bản so với biên trái, ta dùng nút nào trên thanh
Ruler:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Hãy nêu cách tạo một Mail Merge
CHART
Câu 1: Để chèn một biểu đồ vào văn bản đang soạn thảo, ta có thể bắt đầu từ
thao tác sau:
Phương án Bấm biểu tượng Dùng menu
A INSERT\PICTURE\MS
EQUATION 3.0
B INSERT\PICTURE\CHART
C INSERT\PICTURE\FROM
FILE
(hoặc: Để chèn một biểu đồ vào văn bản đang soạn thảo, ta thực hiện:
A. Kích chọn biểu tượng trên thanh công cụ
B. Insert \ Picture \ Chart
C. Insert \ Picture \ From File
D. Cả A và B đều đúng)
TRACK CHANGES
Câu 1: Trong Word muốn theo dõi các thay đổi của tài liệu ta thực hiện:
A. View \ Track Changes
B. Insert \ Track Changes
C. Format \ Track Changes
D. Tools \ Track Changes
Câu 2: Trong Word muốn theo dõi các thay đổi của tài liệu ta dùng tổ hợp
phím:
A. Ctrl + Alt + E
18
B. Ctrl + Shift + E
C. Alt + Shift + E
D. Alt + E
Câu 3: Trong Word để chèn một đánh giá vào một nơi bất kỳ trong tài liệu ta
thực hiện:
Câu 1: Trong Word muốn tạo ghi chú cho tài liệu ta thực hiện:
A. Insert \ Reference \ Footnote
B. Format \ Footnote
C. Insert \ Reference \ Caption
D. View \ Footnote
19
Câu 2: Trong Word, khi chọn Insert \ Reference \ Footnotes là để:
A. Tạo tiêu đề cho chân trang văn bản
B. Tạo ghi chú cho văn bản
C. Tạo tiêu để cho đầu trang và chân trang
D. Cả A, B, C đều sai.
STYLE
Câu 1: Hãy nêu các bước tạo để tạo một Style trong Word?
Câu 2: Hãy nêu các bước để xoá các Style?
Câu 3: Trong Word muốn tạo Style ta thực hiện :
A. Insert \ Styles and Formatting…
B. Format \ Styles and Formatting…
C. Tools \ Page Numbers
D. Format \ Bullets and Numbering
INDEX and TABLE
Câu 1: Để tạo mục lục tự động cho văn bản mà các đề mục đã được định dạng
theo kiểu Heading, ta thực hiện:
A. Insert \ Hyperlink
B. Insert \ Reference \ Footnote
C. Insert \ Reference \ Index and Tables \ chọn thẻ Table of Contents
D. Insert\Reference\Index and Tables\chọn thẻ Table of Figures
Câu 2: Trong Word sau khi định dạng toàn bộ các đề mục của văn bản bằng
Style Heading trên thanh công cụ Formatting, bước tiếp theo ta thực hiện:
A. Insert \ Reference \ Cross reference
B. Insert \ Reference \ Caption
cụ kiểm tra tài chính công
quan trọng của Nhà nước.
Hoạt động của Kiểm toán
Nhà nước góp phần phân
bổ, quản lý, sử dụng các
nguồn lực tài chính nhà
nước và tài sản công một cách hợp
lý, tiết kiệm và hiệu quả. Kiểm toán
Nhà nước góp phần ngăn ngừa các
hành vi tiêu cực, tham
nhũng, lãng phí công quỹ
quốc gia. Thông qua hoạt
động, Kiểm toán Nhà nước
góp phần xây dựng nên kinh
tế thị trường và Nhà nước
pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
21
CHUẨN
MỰC
KIỂM
TOÁN
SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH LUẬT KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Câu 3: Nhập, định dạng văn bản và lưu văn bản sau với tên
Baithuchanh vào thư mục My Documents?
UẬT
KIỂM TOÁN
NHÀ NƯỚC
“Đề cao vai trò của cơ quan Kiểm toán Nhà nước
Area Code: 617
Voice Phone: (800) 544-4005
Mail:
Guest Access: (800) 365-4636, log in as JOINDELPHI with
Password INTERESTSIG
Câu 7 : Nhập, định dạng và lưu văn bản sau với tên Baithuchanh
Ý KIẾN CÁC NHÀ DOANH NGHIỆP LỚN Ở MỸ VỀ VAI TRÒ
CỦA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Có gì trở ngại hàng đầu đối với hãng của Ngài trong việc khai thác hiệu
quả Internet?
Tính bảo mật 25.6%
Kỹ năng sử dụng 23.6%
Kỹ năng tiếp cận các thị trường cần thiết 19.0%
Giá phải trả 11.6%
Độ tin cậy của các dịch vụ 10.9%
Thiếu các quy định của chính phủ 1.6%
Câu 8: Nhập,định dạng và lưu văn bản sau với tên Baithuchanh
PHIẾU NHẬN XÉT
Họ và tên:
Sinh năm:
Chức vụ:
PHIẾU
Câu 1
a b c d
Câu 2
a b c d
Câu 3
a b c d
23
INTERNET RẤT
Hiếu học
Trung thực
Kỷ luật tự giác
Ý thức tự lực
24
Cả thế giới đang nhìn vào châu Á
Các giá trị cá
nhân hàng đầu
của châu Á
chép tên từng người qua một cột mới nhưng danh sách tên dài quá, nếu cắt
dán tên từng người thì sẽ rất mất công.
Hãy ghi Macro với tên là Chuyenten sau đó thực hiện các thao tác chuyển?
Câu 13: Hãy cho tài liệu có Header và Footer trang đầu là trống, các trang
sau có nội dung của trang lẻ là “Trung tâm Tin học” các trang chẵn là “Tài
liệu Microsoft Word 2003”
25