BÀI TẬP PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NÂNG CAO ( CÓ ĐÁP ÁN) - Pdf 22

ĐÁP ÁN BÀI TẬP PHÂN TÍCH TCDN NÂNG CAO – 2011
Bài tập 1:
2010 RÚT GỌN
Chỉ tiêu Số đầu năm Số cuối kỳ
TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN 518.586 639.146
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 92.646 44.509
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 10.000 0
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 193.639 238.538
1. Phải thu khách hàng 139.067 168.755
2. Trả trước cho người bán 30.592 34.779
5. Các khoản phải thu khác 30.981 42.657
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi -7.001 -7.653
IV. Hàng tồn kho 211.462 325.049
V.Tài sản ngắn hạn khác 10.839 31.050
2. Thuế GTGT được khấu trừ 1.956 8.951
4. Tài sản ngắn hạn khác 8.883 22.099
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 267.451 500.619
II.Tài sản cố định 161.030 274.448
1. Tài sản cố định hữu hình 128.419 183.442
3. Tài sản cố định vô hình 101 90
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 32.510 90.916
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 106.371 226.133
1. Đầu tư vào công ty con 40.613 115.333
2. Đầu tư vào công ty liên kết. liên doanh 17.129 20.888
3. Đầu tư dài hạn khác 58.237 97.987
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài
hạn -9.608 -8.075
V. Tài sản dài hạn khác 50 38
1. Chi phí trả trước dài hạn 46 34
3. Tài sản dài hạn khác 4 4

1/ Phân tích khái quát tình hình tài chính
2
Chỉ tiêu ĐN 2010 CN 2010 CN - ĐN
±
(%)
1, Tổng cộng nguồn vốn(trd)
786.037,0
0 1.139.765,00 353.728,00 45,00
2, Hệ số tài trợ 0,41 0,43 0,02 5,63
Vốn chủ sở hữu
321.113,0
0 491.847,00 170.734,00 53,17
Tổng cộng nguồn vốn
786.037,0
0 1.139.765,00 353.728,00 45,00
3a, Hệ số tự tài trợ TSDH 1,20 0,98 -0,22 -18,17
Vốn chủ sở hữu
321.113,0
0 491.847,00 170.734,00 53,17
Tài sản dài hạn
267.451,0
0 500.619,00 233.168,00 87,18
3b, Hệ số tự tài trợ TSCĐ 1,99 1,79 -0,20 -10,13
Vốn chủ sở hữu
321.113,0
0 491.847,00 170.734,00 53,17
Tài sản cố định
161.030,0
0 274.448,00 113.418,00 70,43
4, Hệ số đầu tư 0,34 0,44 0,10 29,09

3
±
Nợ ngắn hạn bình quân
394.003,0
0 445.622,00 51.619,00 13,10
ĐN 398.595,00 389.411,00 -9.184,00 -2,30
CN
389.411,0
0 501.833,00 112.422,00 28,87
9, Khả năng sinh lời của tài sản 0,17 0,09 -0,08 -44,48
Tổng LN kế toán trước thuế
122.152,0
0 90.267,00 -31.885,00 -26,10
Tổng cộng tài sản bình quân
723.484,5
0 962.901,00 239.416,50 33,09
ĐN
660.932,0
0 786.037,00 125.105,00 18,93
CN
786.037,0
0 1.139.765,00 353.728,00 45,00
10, Khả năng sinh lời của VCSH
0,35 0,20 -0,15 -43,76
Lợi nhuận sau thuế TNDN
100.721,0
0 80.394,00 -20.327,00 -20,18
Vốn chủ sở hữu bình quân
286.395,0
0 406.480,00 120.085,00 41,93

4
4. Chi phí XDCB dở dang 32.510 4,14 90.916 7,98 58.406 179,66 3,84
IV. Các khoản ĐTTC dài hạn 106.371 13,53 226.133 19,84 119.762 112,59 6,31
1. Đầu tư vào công ty con 40.613 5,17 115.333 10,12 74.720 183,98 4,95
2. Đầu tư vào công ty liên kết. LD 17.129 2,18 20.888 1,83 3.759 21,945 -0,35
3. Đầu tư dài hạn khác 58.237 7,41 97.987 8,60 39.750 68,256 1,19
4. Dự phòng giảm giá ĐTTCDH -9.608 -1,22 -8.075 -0,71 1.533 -15,96 0,51
V. Tài sản dài hạn khác 50 0,01 38 0,00 -12 -24 0,00
1. Chi phí trả trước dài hạn 46 0,01 34 0,00 -12 -26,09 0,00
3. Tài sản dài hạn khác 4 0,00 4 0,00 0 0 0,00
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 786.037 100,00 1.139.765 100,0 353.728 45,001 0,00
3/ Phân tích sự biến động và cơ cấu NV
Nguồn vốn
ĐN 2010 CN 2010 CN - ĐN
ST
TT
(%) ST
TT
(%) ST TL(%) TT(%)
A. NỢ PHẢI TRẢ 464.924 59,15 647.918 56,85 182.994 39,36 -2,30
I. Nợ ngắn hạn 389.411 49,54 501.833 44,03 112.422 28,87 -5,51
1. Vay và nợ ngắn hạn 212.350 27,02 320.725 28,14 108.375 51,04 1,12
2. Phải trả người bán 51.310 6,53 64.964 5,70 13.654 26,61 -0,83
3. Người mua trả tiền trước 48.663 6,19 51.042 4,48 2.379 4,89 -1,71
4. Thuế và các khoản PNNN 26.270 3,34 7.619 0,67 -18.651 -71,00 -2,67
5. Phải trả người lao động 27.182 3,46 26.653 2,34 -529 -1,95 -1,12
6. Chi phí phải trả 2.738 0,35 1.964 0,17 -774 -28,27 -0,18
9. CK PTPN ngắn hạn khác 15.524 1,97 13.932 1,22 -1.592 -10,26 -0,75
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi 5.374 0,68 14.934 1,31 9.560 177,89 0,63
II. Nợ dài hạn 75.513 9,61 146.085 12,82 70.572 93,46 3,21

Tổng cộng tài sản
786.037,00 1.139.765,00
353.728,00
45,00
Nợ phải trả
464.924,00 647.918,00
182.994,00
39,36
3, Hệ số tài sản trên VCSH 2,45 2,32 -0,13
-5,33
Tổng cộng tài sản
786.037,00 1.139.765,00
353.728,00
45,00
Vốn chủ sở hữu
321.113,00 491.847,00
170.734,00
53,17
5/ Phân tích tình hình đảm bảo vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ
Chỉ tiêu ĐN 2010 CN 2010 CN – ĐN %
1. Tài sản ngắn hạn 518.586 639.146 120.560
23,25
2. Nợ ngắn hạn 389.411 501.833 112.422
28,87
3. VLC = TSNH – Nợ NH 129.175 137.313 8.138
6,30
Chỉ tiêu ĐN 2010 CN 2010 CN – ĐN %
1. Nguồn vốn dài hạn 396.626 637.932 241.306
60,84
Nợ dài hạn 75.513 146.085 70.572

Tổng cộng 447.983 100,00
Sử dụng nguồn tài trợ Số tiền
I/ Tài sản tăng

0,00
1. Phải thu khách hàng 29.688 6,63
2. Trả trước cho người bán 4.187 0,93
3. Các khoản phải thu khác 11.676 2,61
4. Hàng tồn kho 113.587 25,36
5. Thuế GTGT được khấu trừ 6.995 1,56
6. Tài sản ngắn hạn khác 13.216 2,95
7. Tài sản cố định hữu hình 55.023 12,28
8. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 58.406 13,04
9. Đầu tư vào công ty con 74.720 16,68
10.Đầu tư vào công ty liên kết. liên doanh 3.759 0,84
11.Đầu tư dài hạn khác 39.750 8,87
12.Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 1.533 0,34
II/ Nguồn vốn giảm 0,00
13.Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 18.651 4,16
14.Phải trả người lao động 529 0,12
15.Chi phí phải trả 774 0,17
16.Các khoản phải trả. phải nộp ngắn hạn khác 1.592 0,36
17.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 13.897 3,10
Tổng cộng 447.983 100,00
7a/ phân tích tình hình nợ phải thu, nợ phải trả
Các khoản phải thu ĐN 2010

CN 2010

Số tìên Tỷ lệ (%)

2, Vòng quay CKP.thu ngắn hạn 3,10 2,23 -0,87
-27,99
Doanh thu thuần về BH & CCDV
519.779
481.992 -37787
-7,27
Các khoản phải thu NH bình quân 167799,5 216088,5 48289
28,78
ĐN 141.960 193.639 51679
36,40
CN 193.639 238.538 44899
23,19
3, Thời gian thu tiền bình quân 116,22 161,40 45,18
38,87
7b/ Phân tích khả năng thanh toán
Chỉ tiêu ĐN 2010 CN 2010 CN - ĐN %
±
1, Hệ số khả năng thanh toán tổng quát
1,69 1,76 0,07 4,05
Tổng cộng tài sản
786.037,0
0 1.139.765,00 353.728,00 45,00
Nợ phải trả 464.924,00 647.918,00 182.994,00 39,36
2, Hệ số khả năng thanh toán nợ NH 1,33 1,27 -0,06 -4,36
8
Tài sản ngắn hạn
518.586,0
0 639.146,00 120.560,00 23,25
Nợ ngắn hạn
389.411,0

Chỉ tiêu 2008 2007 Tăng, giảm
1.Tỷ suất CPKD/DTT 92,78 91,95 0,82
2.Tỷ suất GVHB/DTT 86,29 85,28 1,01
9
3.Tỷ suất CPBH/DTT 3,48 3,47 0,01
4.Tỷ suất CPQL/DTT 3,01 3,20 -0,19
1. Phân tích sức sản xuất của toàn bộ tài sản
Chỉ tiêu 2008 2007 Tăng, giảm %
Doanh thu thuần HĐKD
71.619 61.947
9.672 15,61
Tổng cộng tài sản bình quân 45.505 40.854,5 4.650,5 11,38
Vốn chủ sở hữu bình quân (B) 37.534 31.994,5 5.539,5 17,31
*Sức SX của toàn bộ tài sản 1,5739 1,5163 0,0576 3,80
Hệ số tự tài trợ VCSH/TTS 0,8248 0,7831 0,0417 5,32
Sức SX của VCSH 1,9081 1,9362 -0,0281 -1,45
AH của hệ số tự tài trợ = 0,0417 x 1,9362 0,0807
AH của sức SX VCSH = 0,8248 x (-0,0281) -0,0232
2. Phân tích sức sản xuất của VCSH
Chỉ tiêu 2008 2007 Tăng, giảm %
±
Doanh thu thuần HĐKD 71.619 61.947 9.672 15,61
Tổng cộng tài sản bình quân 45.505
40.854,
5 4.650,5 11,38
Vốn chủ sở hữu bình quân 37.534
31.994,
5 5.539,5 17,31
* Sức SX của VCSH 1,9081 1,9362 -0,0281 -1,45
Hệ số TTS/VCSH 1,2124 1,2769 -0,0646 -5,06

Tỷ suất LNTT/DTT (%) 7,52 8,52 -1,00 -11,74
Khả năng sinh lời của TTS (%) 11,83 12,92 -1,09 -8,45
AH của sức SX của TTS (%) 0,49
AH của LNTT/DTT (%) -1,58
5. PT khả năng sinh lời VCSH
Chỉ tiêu 2008 2007
Tăng, giảm
%
Doanh thu thuần HĐKD (DTT)
71.619 61.947
9.672 15,61
Lợi nhuận sau thuế TNDN 4.711 4.620 91 1,97
Tổng cộng tài sản bình quân 45.505 40.854,5 4.650,5 11,38
11
Vốn chủ sở hữu bình quân 37.534 31.994,5 5.539,5 17,31
Hệ số TTS/VCSH 1,2124 1,2769 -0,0646 -5,06
Sức SX của toàn bộ tài sản 1,5739 1,5163 0,0576 3,80
Tỷ suất LNST/DTT (%) 6,58 7,46 -0,88 -11,80
Khả năng sinh lời của VCSH (%) 12,55 14,44 -1,89 -13,08
Do hệ số TTS/VCSH (%) -0,73
Do sức SX của toàn bộ tài sản (%) 0,52
Do tỷ suất LNST/DTT (%) -1,68

8. PT suất hao phí của TS so với LNST
Chỉ tiêu 2008 2007
Tăng,
giảm %
Tổng cộng tài sản bình quân 45.505 40.854,5 4.650,5 11,38
Vốn chủ sở hữu bình quân 37.534 31.994,5 5.539,5 17,31
Lợi nhuận sau thuế 4.711 4.620 91 1,97

Doanh thu thuần về BH & CCDV 70.338 60.962
Các khoản phải thu NH bình quân 5.079 4.502
6, Thời gian thu tiền bình quân 26,00 26,59 -0,59
7/ Hệ số quay vòng hàng tồn kho 6,81 6,77 0,04
Gía vốn hàng bán 61.798 52.827
Hàng tồn kho bình quân 9.075 7.798
8/ Thời gian quay vòng HTK bình quân 52,87 53,14 -0,27
Bài tập 4: Tại công ty X có tài liệu sau:
- Gía bán đơn vị sản phẩm: 120.000 đồng,
- Chi phí biến đổi đơn vị SP: 70.000 đồng,
- Chi phí cố định: 2.000.000.000 đồng.
- Công suất tối đa: 60.000 SP/năm.
1/ Xác định: SL
H
, DT
H
, T
H
, C
H
.
2/ Công ty đặt ra mục tiêu lợi nhuận là 800.000.000 đồng thì công ty cần
SX&TT bao nhiêu SP?
Giải:
13

SPQ
LNF
xC
ngay

=
Bài tập 5:
- Năm N công ty X đạt doanh thu 50.000 tỷ đồng Dự kiến năm (N+ 1) doanh thu đạt
là 65.000 tỷ đồng.
- Trích số dư cuối năm N các chỉ tiêu chủ yếu của Bảng cân đối kế toán
Đơn vị: 1.000.000.000đ.
Tài sản Cuối
năm
Nguồn vốn Cuối
năm
A- Tài sản ngắn hạn 8000 A- Nợ phải trả 5500
I- Tiền 1000 I- Nợ ngắn hạn 5000
II. Các khoản phải thu 3000 1- Vay ngắn hạn 500
1. Phải thu của khách hàng 2400 2- Phải trả cho người bán 2000
2. Trả trước cho người bán 600 3- Thuế và các khoản phải
nộp Nhà nước
1000
IV. Hàng tồn kho 3500 4- Phải trả người lao động 1500
V. Tài sản NH khác 500 II- Nợ dài hạn 500
1. Thuế GTGT được khấu 500
14
trừ
B- Tài sản dài hạn 6000 B- Vốn chủ sở hữu 8500
II- Tài sản cố định 6000
1- Vốn đầu tư của chủ sở hữu …
7000
2- Lợi nhuận chưa phân
phối
1500
Tổng cộng 14000 Tổng cộng 1400

nhu cầu vốn cần bổ sung thêm cho năm N+1 là: (65,000 tỷ – 50,000 tỷ) × 0,04 = 600 tỷ
2/
Phần tài sản Cuối
năm N
Tỷ lệ % so
với DTT
(%)
Dự báocuối
năm N+1
Mức tăng
thêm
1, Tiền 1000 2 1300 300
2, Phải thu của K/hàng 2400 4,8 3120 720
15
3, Trả trớc cho ngời bán 600 1,2 780 180
4, Hàng tồn kho 3500 7 4550 1050
5, Thuế GTGT đợc khấu
trừ
500
1 650 150
Cộng 8000 16 10400 2400
Phần nguồn vốn Cuối
năm N
Tỷ lệ % so
với DTT
(%)
Dự báo cuối
năm N+1
Mức tăng
thêm

Phần nguồn vốn Tỷ lệ % so
với DTT
(%)
Dự báocuối năm
N+1
(tỷ đồng)
A, Nợ phải trả 6850
I, Nợ ngắn hạn 6350
1- Vay ngắn hạn 500
16
2- Phải trả cho ngời bán 4 2600
3- Thuế và các khoản phải nộp NN 2 1300
4- Phải trả ngời lao động 3 1950
II- Nợ dài hạn 500
B- Vốn chủ sở hữu 8950
1- Vốn đầu tư của chủ sở hữu … 7000
4- Lợi nhuận cha phân phối 3 1950
Tổng cộng 15800
Vậy nhu cầu vốn cần huy động thêm cho năm N+1 là: 16400 – 15800 = 600 tỷ
17


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status