STT : 76
NHÓM : 19
ĐỀ BÀI : d
Bảng số liệu (chiều dài thực):
Bảng kê chiều dài thực từng đoạn ống:
L
1
(m) L
2
(m) L
3
(m) L
4
(m) L
5
(m) L
6
(m) L
7
(m) L
8
(m) L
9
(m) L
10
(m)
1260 2520 3360 1120 980 1820 700 1540 1120 1960
A. GIẢ THIẾT CÁC YẾU TỐ CẦN THIẾT ĐỂ GIẢI BÀI TOÁN:
I. Giả thiết chiều nước chảy trong ống:
- Đặt tên và giả thiết chiều nước chảy trong ống như hình vẽ bên dưới:
1 2 3
L
12
= L
2
L
13
= L
4
L
14
= L
10
L
15
= L
5
- Giả thiết
=
h
max
K 1,4
- Xác đònh lưu lượng vào:
= = = =
h h
vào max MLcụt max
Q Q Q .K 183,68.1,4 257,152(l / s)
- Lưu lượng ra tại 11:
= − − = − − =
h
ra max 1 2
/s
Ta lập được hệ phương trình đại số tuyến tính AX=B:
Lưu lượng trên đoạn ống thứ i HSố
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 B
Phương trình cho
nút thứ j
2
1 -1 0 0 0 0 0 -1 0 0 0 0 0 0 0 0
3
0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 -1 0 0 0 0 0.045
4
0 0 0 0 0 -1 1 0 -1 0 0 0 0 0 0 0
5
0 0 0 0 0 0 0 1 1 -1 0 0 0 0 -1 0
6
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 -1 -1 0 1 0
7
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 -1 0 1 0 0
8
0 0 0 0 -1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.015
9
0 0 0 -1 1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0
10
0 0 -1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0
11
0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0.19715
Phương trình bổ
sung
1
1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.2
/s
4 9-10
0.06215
m
3
/s
5 8-9 0.00215 m
3
/s
6 4-8
0.01715
m
3
/s
7 1-4 0.05715 m
3
/s
8 2-5
0.1
m
3
/s
9 4-5 0.04 m
3
/s
10 5-9
0.06
m
3
/s
lưu lượng q cho phù hợp rồi tiếp tục lại quá trình tính cho đến khi
∑
2
Sq
bé hơn giá
trò cho phép (0,5m).
Việc điều chỉnh q sau mỗi lần lặp cụ thể là:
- Khi
>
∑
2
Sq 0
, lưu lượng trên các đoạn ống có chiều cùng chiều giả
thiết lớn quá, lưu lượng trên các đoạn ống có chiều ngược chiều giả thiết
bé quá. Do đó ta dùng hệ số điều chỉnh
∆q
để điều chỉnh lưu lượng q:
cộng tất cả các giá trò lưu lượng trong vòng với
∆q
,
> ⇔ ∆ <
∑
2
Sq 0 q 0
, cộng
∆q
tương đương với việc tăng lưu lượng các
đoạn ống ngược chiều giả thiết, giảm lưu lượng các đoạn ống cùng chiều
giả tiết
⇒
0.2 450 1.2575216 0.1186 149.01107 29.802214 5.9604429
8
1540
0.1 350 1.0393801 0.4365 687.02904 68.702904 6.8702904
9
1120
-0.04 250 -0.814874 2.528 2998.0964 119.92385 -4.796954
7
700
-0.057152 300 -0.808536 0.9485 703.90052 40.229322 -2.299186
SUM 258.65829 5.734592856
II
2
2520
0.1 350 1.0393801 0.4365 1124.2293 112.42293 11.242293
11
1120
0.055 300 0.7780915 0.9485 1133.0335 62.316845 3.4274265
15
980
-0.08 300 -1.131769 0.9485 939.30023 75.144018 -6.011521
8
1540
-0.1 350 -1.03938 0.4365 687.02904 68.702904 -6.87029
SUM 318.5867 1.787908007
III
9
1120
0.04 250 0.814874 2.528 2998.0964 119.92385 4.7969542
10
3
3360
-0.142152 400 -1.131211 0.2189 743.28261 105.65911 -15.01965
13
1120
-0.08 300 -1.131769 0.9485 1073.486 85.878878 -6.87031
SUM 440.80537 -8.180257948
Chọn lại đường kính D, đường kính ống thay đổi không đáng kể, do đó giả thiết có thể chấp nhận được.
Lần lặp Vòng
Ống
L(m)
q (m
3
/s) D(mm) v(m/s) S
0
S=S
0
*ζi*l
S*q Sq
2
∆q(m
3
/s)
1
1260
0.1889147 450 1.1878218 0.1186 150.0727 28.350944 5.3559109
SV: VÕ ANH VŨ (79) Trang 4
8
1540
0.0917207 350 0.953327 0.4365 695.37139 63.779972 5.8499457
5
980
-0.003989 100 -0.507899 311.7 350873.44 1399.6435 -5.583215
6
1820
-0.018989 200 -0.60444 8.092 16386.404 311.16187 -5.908661
SUM 1972.0286 2.687120781
IV
15
980
0.0805847 300 1.1400408 0.9485 938.41242 75.621654 6.0939459
0.0006941
13
1120
0.0684999 300 0.9690762 0.9485 1096.364 75.100833 5.1444
4
1120
-0.064373 300 -0.910697 0.9485 1106.2164 71.210834 -4.584079
10
1960
-0.060384 300 -0.854264 0.9485 1954.3828 118.01404 -7.126196
SUM 339.94736 -0.471928496
V
12
2520
0.0642788 300 0.9093593 0.9485 2489.5225 160.02343 10.286108
14
1960
0.0642788 300 0.9093593 0.9485 1936.2953 124.46267 8.0003066
3
-0.05027 250 -1.024083 2.528 2899.6616 145.76457 -7.327514
7 700 -0.06994 300 -0.989447 0.9485 683.22218 47.784455 -3.342037
SV: VOÕ ANH VUÕ (79) Trang 5
-0.002149
SUM 289.33864 1.24382056
II
2
2520
0.088966 350 0.9246951 0.4365 1142.889 101.67828 9.0459119
11
1120
0.043966 250 0.8956691 2.528 2955.5727 129.94476 5.7131538
15
980
-0.089507 300 -1.266263 0.9485 926.10271 82.892464 -7.419437
8
1540
-0.098246 350 -1.021151 0.4365 688.69765 67.661883 -6.647519
SUM 382.17739 0.69211038
III
9
1120
0.0502695 250 1.0240829 2.528 2899.6616 145.76457 7.3275138
10
1960
0.0590089 300 0.8348055 0.9485 1961.2384 115.73047 6.8291249
5
980
-0.00467 100 -0.594646 311.7 340861.2 1591.9361 -7.434875
6
SUM 460.12633 -0.104234211
SV: VOÕ ANH VUÕ (79) Trang 6
Lần lặp Vòng
Ống
L(m)
q (m
3
/s) D(mm) v(m/s) S
0
S=S
0
*ζi*l
S*q Sq
2
∆q(m
3
/s)
3 I
1
1260
0.1850627 450 1.1636019 0.1186 150.46689 27.845813 5.1532224
8
1540
0.0970022 350 1.0082215 0.4365 689.91176 66.922957 6.491674
9
1120
-0.052322 250 -1.0659 2.528 2883.9158 150.89278 -7.89504
7
700
-0.072089 300 -1.019855 0.9485 680.35406 49.046225 -3.535706
15
980
0.0884925 300 1.2519139 0.9485 927.39481 82.067489 7.2623576
13
1120
0.0670533 300 0.9486114 0.9485 1099.7028
73.73873
3 4.9444276
4
1120
-0.065599 300 -0.928036 0.9485 1103.1827 72.367638 -4.747242
10
1960
-0.060832 300 -0.860596 0.9485 1952.207 118.75643 -7.224177
SUM 346.93029 0.235366568
V
12
2520
0.0644997 300 0.912485 0.9485 2488.2731 160.49289 10.351745
14
1960
0.0644997 300 0.912485 0.9485 1935.3235 124.82781 8.0513572
3
3360
-0.132652 400 -1.055614 0.2189 750.1372 99.507419 -13.19989
13
1120
-0.067053 300 -0.948611 0.9485 1099.7028
73.73873
3 -4.944428
SUM 295.4623 0.183113973
II
2
2520
0.0872404 350 0.9067598 0.4365 1146.1597 99.99148 8.7233007
11
1120
0.0422404 250 0.8605159 2.528 2973.2651 125.59203 5.3050624
15
980
-0.088973 300 -1.258717 0.9485 926.77906 82.458671 -7.336627
8
1540
-0.097459 350 -1.012969 0.4365 689.46292 67.194345 -6.548692
SUM 375.23652 0.143044407
III
9
1120
0.0524495 250 1.0684932 2.528 2882.9735 151.2105 7.9309137
10
1960
0.0609351 300 0.8620557 0.9485 1951.7092 118.92754 7.2468585
5
980
-0.005003 100 -0.637015 311.7 336769.86 1684.8934 -8.42969
6
1820
-0.020003 200 -0.636719 8.092 16237.999 324.81033 -6.497214
SUM 2279.8417 0.250868527
IV
Đoạn ống Lưu lượng tính tốn Đường kính
1-2 0.1846994 m3/s 450 m
2-3 0.0872404 m3/s 350 m
11-10 0.1329345 m3/s 400 m
9-10 0.0659382 m3/s 300 m
8-9 0.0050031 m3/s 100 m
4-8 0.0200031 m3/s 200 m
1-4 0.0724526 m3/s 300 m
2-5 0.097459 m3/s 350 m
4-5 0.0524495 m3/s 250 m
5-9 0.0609351 m3/s 300 m
3-6 0.0422404 m3/s 250 m
6-7 0.0642175 m3/s 300 m
6-10 0.0669963 m3/s 300 m
7-11 0.0642175 m3/s 300 m
5-6 0.0889734 m3/s 300 m
1 2 3
4 5
8 9 10
6 7
11
184.70
450
52.45
250
5.00
100
65.94
300
88.97
0.197
C. KIỂM TRA LẠI KHI CÓ CHỮA CHÁY:
Tính toán thủy lực mạng lưới cấp nước trong trường hợp này trên cơ sở vẫn giữ nguyên
đường kính công tác của ống và luôn đảm bảo vận tốc nước chảy trong ống
≤ ÷v 2,5 3m / s
(đối với ống gang cũ).
Như vậy ta phân bố lưu lượng chữa cháy trong mạng lưới cụ thể như hình sau đây:
SV: VÕ ANH VŨ (79) Trang 9
1 2 3
4 5
8 9 10
6 7
11
184.70+0.39
450
52.45+1.39
250
5.00+23.22
100
65.94+23.65
300
88.97+1.11
300
87.24+0.24
350
64.22+5.79
300
132.93+19.21
400
72.45+24.61
<
∑
vòngi
h 0,5
), điều kiện về vận tốc đảm bảo (
≤v 2,5m / s
).
Vậy trong trường hợp có cháy, mạng lưới vẫn đảm bảo điều kiện làm việc tốt. Kết quả chọn
như trên là hợp lý.
SV: VÕ ANH VŨ (79) Trang 10
Vòng Ống
L(m)
q (m
3
/s) D(mm) v(m/s) S
0
S=S
0
*ζi*l
S*q Sq
2
∆q(m
3
/s)
I
1
1260
0.18509 450 1.1637734 0.1186 150.46405 27.849391 5.1546437
8
1540
980
-0.02822 200 -0.898271 8.092 8274.5184 233.50691 -6.589565
6
1820
-0.04322 250 -0.880471 2.528 4815.0023 208.1044 -8.994272
SUM 715.93823 0.086877617
IV
15
980
0.09008 300 1.2743724 0.9485 925.38352 83.358547 7.5089379
13
1120
0.06256 300 0.8850437 0.9485 1110.8848 69.496952 4.3477293
4
1120
-0.08959 350 -0.931181 0.4365 507.43647 45.461234 -4.072872
10
1960
-0.06137 300 -0.868209 0.9485 1949.6259 119.64854 -7.342831
SUM 317.96527 0.44096441
V
12
2520
0.07 300 0.9902983 0.9485 2459.3037 172.15126 12.050588
14
1960
0.07 300 0.9902983 0.9485 1912.7918 133.89542 9.3726796
3
3360
-0.15215 400 -1.210772 0.2189 736.8605 112.11333 -17.05804