Công tác kế toán thành phẩm, tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh - Pdf 23

Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ CƠNG TÁC KẾ TỐN
THÀNH PHẨM,TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
1.1 KẾ TỐN THÀNH PHẨM
1.1.1 Một số khái niệm cơ bản:
A. Thành phẩm:
Là những sản phẩm đã kết thúc giai đoạn trong chế biến cuối cùng trong quy trình
cơng nghệ sản xuất ra sản phẩm đó nủa doanh nghiệp. Ngồi ra còn bao gồm cả những
sản phẩm th ngồi gia cơng đã hồn thành đã qua kiểm tra kĩ thuật và được xác nhận
là phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật quy định, đã được nhập kho hoặc giao trực tiếp cho
khách hàng
B.Bán thành phẩm
Là những sản phẩm mới hồn thành một cơng đoạn chế biến nhất định nào đó (trừ cơng
đoạn chế biến cuối cùng) trong quy trình sản xuất sản phẩm của DN đạt tiêu chuẩn chất
lượng quy định được nhập kho để chờ tiếp tục chế biến hoặc được chuyển giao để tiếp
tục chế biến hoặc một bộ phận nhỏ có thể bán ra bên ngồi.
C.Tiêu thụ:
-Là q trình đem sản phẩm của doanh nghiệp sản xuất ra để bán hoặc bán hàng
hóa để mua về, bán bất động sản đầu tư, cung cấp dịch vụ cho khách hàng đã thu được
tiền hoặc sẽ thu được tiền theo giá cả đã quy định trong hóa đơn hay hợp đồng bán hàng.
D.Doanh thu bán hàng:
-Là giá trị các lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được
trong kì kế tốn phát sinh từ hoạt động kinh doanh thơng thường của doanh nghiệp góp
phần làm tăng vốn chủ sở hữu.
1.1.2 Nhiệm vụ kế tốn thành phẩm:
- Phản ánh và kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất sản phẩm về các mặt
số lượng, chất lượng và chủng loại mặt hàng sản phẩm qua đó cung cấp thơng tin kịp
thời cho việc chỉ đạo,kiểm tra q trình sản xuất ở từng khâu,từng bộ phận sản xuất.
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 1 SVTH : Đàm Thị Huệ

+
-
+
=
Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh
giá thực tế thành phẩm giá thực tế thành phẩm
tồn đầu kì nhập trong kì
=
giá hạch tốn thành giá hạch tốn thành
phẩm tồn đầu kì phẩm nhập trong kì

1.1.4 Kế tốn tổng hợp thành phẩm:
A.Tài khoản sử dụng:
TK 155 "Thành phẩm": dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động
của thành phẩm theo giá thành thực tế.
B.Kết cấu:
B1.Theo phương pháp kê khai thường xun:
Nợ TK 155 Có
Trị giá thực tế thành phẩm nhập kho. Trị giá thực tế thành phẩm xuấtkho.
Trị giá thành phẩm phát hiện thừa trong kiểm kê. Trị giá thành phẩm phát phát hiện
thiếu trong kiểm kê
Số dư nợ : giá trị thực tế thành phẩm tồn kho cuối kì

B.Theo phương pháp kiểm kê định kì:
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 3 SVTH : Đàm Thị Huệ
Giá thực tế thành phẩm xuất kho = Giá hạch tốn * hệ số chênh lệch giá
+
Hệ số chênh

+ Doanh nghiệp đã thu hoặc sẽ thu được tiền từ lợi ích giao dịch bán hàng.
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 4 SVTH : Đàm Thị Huệ
Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh
+ Phải xác định được chi phí có liên quan đến giao dịch bán hàng.
B.Tài khoản sử dụng: TK 511: “Doanh thu bán hàng” Tài khoản này dùng để phản ánh
doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp trong kì.
C.Kết cấu:
Nợ TK 511 Có
- Cuối kì kết chuyển các khoản giảm trừ DT -Tổng doanh thu bán hàng phát
- Cuối kì kết chuyển doanh thu thuần. sinh trong kì.
- Cuối kì tính thuế VAT. - Doanh thu trợ cấp trợ giá.
Tài khoản này khơng có số dư cuối kì.
* TK 512 " Doanh thu nội bộ": phản ánh số sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ trong
nội bộ giữa các đơn vị trực thuộc của cùng 1 cơng ty, tổng cơng ty hạch tốn tồn ngành.
TK này có kết cấu tương tự TK 511.
D.Phương pháp kế tốn một số nghiệp vụ chủ yếu:
D1.Bán hàng thơng thường:
Đối với phương thức tiêu thụ trực tiếp,sản phẩm được xác định tiêu thụ khi hàng
đã giao nhận xong tại kho của doanh nghiệp.
Đối với phương thức chuyển hàng theo hơp đồng,hàng được xác định tiêu thụ
khi khách hàng nhận được hàng và chấp nhận thanh tốn.Doanh thu bán hàng ghi theo
giá chưa thuế nếu doanh nghiệp nộp thuế GTGT khấu trừ và ghi theo giá thanh tốn nếu
doanh nghiệp nộp thuế GTGT trực tiếp.
Khi sản phẩm được xác định tiêu thụ, kế tốn phản ánh doanh thu bán hàng:
Nợ TK 111 : tiền mặt
Nợ TK 112 : tiền gửi ngân hàng
Nợ TK 131 : phải thu khách hàng
Có TK 511 : doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Có TK 515 : doanh thu hoạt động tài chính
Định kỳ khi thu được tiền của khách hàng, kế tốn ghi:
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 6 SVTH : Đàm Thị Huệ
Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh

Nợ TK 111 : tiền mặt
Nợ TK 112 : tiền gửi ngân hàng
Có TK 131 : phải thu của khách hàng
Doanh thu bán Tổng doanh thu Các khoản giảm trừ
hàng thuần bán hàng doanh thu

1.2.2 Kế tốn giá vốn hàng bán :
A.Tài khoản sử dụng: TK 632 " Giá vốn hàng bán"
B.Kết cấu:
B1.Theo phương pháp kê khai thường xun:
TK này dùng để phản ánh giá vốn của hàng hóa, thành phẩm lao vụ, dịch vụ đã tiêu
thụ trong kỳ.
Bên Nợ : - Tập hợp giá vốn, giá trị mua và chi phí thu mua phân bổ cho lượng hàng
hóa tiêu thụ trong kỳ.
- Chi phí ngun vật liệu, chi phí nhân cơng vượt trên mức bình thường và
chi phí sản xuất chung cố định khơng phân bổ khơng được tính vào giá trị hàng tồn kho
mà phải tính vào giá vốn hàng bán trong kỳ.
- Các khoản hao hụt mất mát của hàng tồn kho sau khi trừ phần bồi thường
do trách nhiệm cá nhân gây ra.
- Chi phí tự xây dựng, tự chế TSCĐ vượt trên định mức bình thường khơng
được tính vào ngun giá.
- Phản ánh khoản chênh lệch giữa số dự phòng giảm giá hàng tồn kho phải
lập năm nay lớn hơn khoản lập dự phàng năm trước.

Giá thành thực tế tp khơng qua kho Số hồn nhập dự phòng
giảm giá hàng tồn kho
TK155
Giá thành thực tế thành phẩm xuất
kho tiêu thụ
TK157 TK 911
Giá thành phẩm Giá thành thực tế Kết chuyển giá vốn để xác
xuất gửi bán thành phẩm xuất định kết quả tiêu thụ
kho gửi bán
TK621,622,627
CP NVL trực tiếp,CP NC trực tiếp
CPSXC vượt q định mức tính vào
giá vốn C2.Theo phương pháp kiểm kê dịnh kì:
Cuối kì kết chuyển giá thực tế thành phẩm kết dư
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 9 SVTH : Đàm Thị Huệ
Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh
TK155(157) TK632
Định kì kết chuyển giá thực tế
thành phẩm kết dư
TK159 TK 159
Cuối niên độ KT trích lập dự Cuối niên độ KT hồn nhập dự
phòng giảm giá hàng tồn kho phòng giảm giá hàng tồn kho
TK631 TK 632
Cuối kì kết chuyển giá thực tế Cuối kì kết chuyển giá thực tế
thành phẩm nhập kho thành phẩm tiêu thụ

Kết cấu và trình tự hạch tốn tương tự TK 521
1.2.4 Kế tốn doanh thu tài chính - chi phí tài chính:
A.Doanh thu tài chính:
A1.Tài khoản sử dụng: TK 515 "Doanh thu hoạt động tài chính"
A2.Kết cấu:
Bên Nợ : Thuế VAT phải nộp cho hoạt động đầu tư tài chính.
Cuối kì kết chuyển doanh thu tài chính vào TK 911.
Bên Có : Doanh thu tài chính phát sinh trong kì.
Tài khoản này khơng có số dư cuối kì.
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 11 SVTH : Đàm Thị Huệ
Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh

B3. Sơ đồ kế tốn doanh thu hoạt động tài chính
TK 911 TK 515 TK 111,112,131
Cuối kỳ, k/c DT cổ tức lợi nhuận được chia
hoạt đơng TC TK 221,222
Nếu bổ sung dầu
Tư vào cty con, cty liên kết
Định kì chia lãi đầu tư
TK 121,228
Bổ sung mua
chứng khốn
Định kì thu tiền lãi cho vay vốn
TK 3387
Lãi bán hàng TK 121,228
trả chậm Giá vốn
Lãi khi bán, thu hồi CK
Giá thanh tốn

1.2.5 Kế tốn thu nhập khác- chi phí khác:
A.Thu nhập khác
A1.Tài khoản sử dụng:TK 711 "Thu nhập khác"
A2.Kết cấu:
Bên Nợ : Thuế VAT phải nộp cho hoạt động khác
Cuối kì kết chuyển thu nhập khác vào TK 911.
Bên Có : Thu nhập khác phát sinh trong kì.
Tài khoản này khơng có số dư cuối kì
B. Chi phí khác
B1.Tài khoản sử dụng: TK 811 "Chi phí khác"
B2.Kết cấu :
Bên Nợ : Tập hợp chi phí bất thường phát sinh trong kì.
Bên Có : Cuối kì kết chuyển chi phí khác vào TK 911.
Tài khoản này khơng có số dư cuối kì.
1.3 KẾ TỐN CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
1.3.1 Kế tốn chi phí bán hàng :
A.Nội dung chi phí bán hàng:
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 14 SVTH : Đàm Thị Huệ
Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh
Chi phí bán hàng là những chi phí phát sinh do có liên quan đến hoạt
động tiêu thụ sản phẩm,hàng hóa,lao vụ,dịch vụ trong kì.
Chi phí bán hàng bao gồm : chi phí nhân viên ; chi phí vật liệu,bao bì ;
chi phí dụng cụ,đồ dùng ; chi phí khấu hao TSCĐ ; chi phí bảo hành ; chi phí dịch vụ
mua ngồi ; chi phí bằng tiền khác.
B.Tài khoản sử dụng: TK 641 "Chi phí bán hàng" : TK này dùng để phản ánh chi phí
phát sinhtrong q trình tiêu thụ thành phẩm,hàng hóa,dịch vụ.
C. Kết cấu:
Nợ TK 641 Có

khác có tính chất chung. Chi phí QLDN bao gồm : chi phí nhân viên quản lý ; chi phí vật
liệu quản lý ; chi phí dụng cụ,đồ dùng ; chi phí khấu hao TSCĐ ; thuế,phí,lệ phí ; chi phí
dự phòng ; chi phí dịch vụ mua ngồi ; chi phí bằng tiền khác.
B.Tài khoản sử dụng: TK 642 " Chi phí quản lý doanh nghiệp" : TK này dùng để
phản ánh chi phí của bộ máy quản lý hành chính và các chi phí khác có tính chất chung
tồn doanh nghiệp.
C.Kết cấu:
Nợ TK 642 Có
- Chi phí quản lí phát sinh - Các khoản giảm chi phí quản lí
trong kì. - Kết chuyển chi phí QLDN để
xác định kết quả kinh doanh.
Tài khoản này khơng có số dư cuối kì.
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 16 SVTH : Đàm Thị Huệ
Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh
1.3.2.4 Sơ đồ kế tốn:

TK334,338 TK642 TK911
Tiền lương,BHXH,BHYT,KPCĐ Kết chuyển chi phí QLDN để
của nhân viên QLDN xác định kết quả kinh doanh
TK152,153
Xuất vật liệu,cơng cụ dụng cụ
đùng cho bộ phận QLDN
TK214 TK142(2)
ChiphíkhấuhaoTSCĐ ChiphíQLDN Kếtchuyểnđể
ở bộ phận QLDN phân bổ cho kì sau xác định kết quả
kì sau
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 17 SVTH : Đàm Thị Huệ
Chuyên đề thực tập

TK632 TK911 TK511
Kết chuyển giá vốn thành phẩm Kết chuyển doanh thu
tiêu thụ thuần về tiêu thụ sản phẩm
TK 635 TK 515
k/c chi phí tài chính k/c doanh thu hoạt
động tài chính
TK 811 TK 711
k/c chi phí khác k/c thu nhập khác
TK641
Kết chuyển hết để xác
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 19 SVTH : Đàm Thị Huệ
Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh
K/c CPBH định kết quả kinh doanh
kỳ này
TK142(2)
Phân bổ cho kì
sau(ít doanh thu)
TK642 TK421
Kết chuyển lỗ
Kết chuyển chi phíQLDN
TK142(2)
Kết chuyển chi phí BH
và chi phí QLDN còn lại kì trước
TK421
Kết chuyển lãi
CHƯƠNG 2 : THỰC TRẠNG CƠNG TÁC KẾ TỐN THÀNH PHẨM,
TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG HUY

cơng trình xây dựng dân dụng
- Thực hiện các cơng việc sản xuất : Sắt La các loại, Dray, thép bảng, thép dẹp….
- Quy trình sản xuất: mua sắt dạng phế liệu ở các nơi rồi về sơ chế tạo nên thành
phẩm theo đơn đặt hàng.
- Quy trình tiêu thụ: xuất kho trực tiếp tại kho của doanh nghiệp mình theo dơn đặt
hàng và bán sỉ cho đại lí, ngồi ra bán lẻ. Tấc cả kế tóan vật tư hoạch tốn chi tiết .Hết
ngày tập hợp các hóa đơn Kế tốn vào sổ
- Hình thức tổ chức vốn :
. Vốn chủ sở hữu: 3.000.000.000 đ
2.1.3 Đặc điểm tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất:
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 21 SVTH : Đàm Thị Huệ
Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh
A.Đặc điểm tổ chức quản lý:
Để tổ chức sản xuất và điều hành mọi hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp
đều phải tiến hành tổ chức quản lý, tùy thuộc vào qui mơ, loại hình doanh nghiệp cũng
như đặc điểm và điều kiện sản xuất cụ thể mà doanh nghiệp thành lập ra các bộ máy
quản lý thích hợp được gọi là cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý.
Bộ máy quản lý của Doanh nghiệp được tổ chức thành các phòng thực hiện
các chức năng nhất định bao gồm:
- Giám đốc: Là người đứng đầu bộ máy quản lý, phụ trách chung tồn doanh
nghiệp, chịu trách nhiệm chỉ đạo tồn bộ bộ máy quản lý, theo dõi các cơng tác xây dựng
và thực hiện kế hoạch sản xuất, theo dõi cơng tác tài chính, chịu trách nhiệm về bảo tồn
và phát triển vốn của Doanh nghiệp, quyết định tổ chức bộ máy quản lý trong tồn doanh
nghiệp đảm bảo tính hiệu lực và hoạt động có hiệu quả cũng như việc tìm kiếm cơng ăn
việc làm đảm bảo cuộc sống cho cán bộ cơng nhân viên trong tồn doanh nghiệp.
- Phó Giám đốc: Là người trực tiếp đơn đốc, chỉ huy các cơng trình và thay mặt Giám
đốc lãnh đạo Cơng ty khi Giám đốc đi vắng, theo sự ủy quyền của Giám đốc và chịu
trách nhiệm hòan tồn về các hoạt động trong lĩnh vực được giao trước Giám đốc cơng

lượng này ngày càng tăng để đáp ứng nhu cầu của thị trường.
2.1.4 Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp:
A.Chính sách kinh tế của nhà nước:
Cùng với sự phát triển mạnh ngành xây dựng như hiện nay để hòa nhập
vào sự phát triển của Đất nước. Vì vậy Nhà nước ban hành văn bản pháp lý về trách
nhiệm và quyền hạn của các cơ quan chức năng tạo điều kiện cho các doanh nghiệp hoạt
động theo khn khổ pháp luật .Vì thế Doanh nghiệp TN SX-TM Song Huy thực hiện
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 23 SVTH : Đàm Thị Huệ
GIÁM ĐỐC
P.GIÁM ĐỐC
KẾ TỐN
Chuyên đề thực tập
Chuyên đề thực tập Kế toán thành phẩm,tiêu thụ và xác đònh kết quả kinh
doanh
đầy đủ nghĩa vụ chính sách Nhà nước. Bên cạnh đó, tỉnh Phú n và các ban ngành đã
hỗ trợ giúp đỡ doanh nghiệp để doanh nghiệp hồn thành nhiệm vụ và đạt hiệu quả kinh
doanh tốt hơn.
B.Các nhân tố mơi trường:
Là một ngành sản xuất thép nên việc chất thải trong q trình sản xuất rất lớn nên
daonh nghiệp đã có kế hoạch xử lí chất thải với lượng vốn bỏ ra lớn để đảm bảo cho
mơi trường xung quanh phân xửởng khơng bị ơ nhiễm, đảm bảo đời sống cho các anh
em cơng nhân
C.Yếu tố con người:
Con người là yếu tố quyết định quan trọng sử dụng nguồn lao động địa
phương trong tỉnh, góp phần giải quyết việc làm cho một số bộ phận lao động trong tỉnh.
Bên cạnh đó doanh nghiệp còn áp dụng một số biện pháp thu hút nguồn lao động như
tăng lương, tổ chức cho cơng nhân tham gia học nghề nhằm nâng cao tay nghề cho cơng
nhân… và biện pháp an tồn trong lao động.
D.Đối thủ cạnh tranh:
Hiện nay các doanh nghiệp sản xuất mặt hàng này khơng nhiều nhưng với xu

2.022.195.990 -20,70
2. Các khoản phải
thu khác 69.168.280 0,58 43.050.566 0,33 -26.117.714 -37,76
GVHD : Đào Thị Bích Hồng Trang 25 SVTH : Đàm Thị Huệ

Trích đoạn HĨA ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THƠNG (GTGT) QL1 Phường2-TP Tuy Hịa Phú Yên SỔ CHI TIẾT TK ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI DOANH NGHIỆP TNSX-TM SONG HUY
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status