bài tập chương sóng cơ - Pdf 23

T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
ul
l
u
u
y
y


n
nt


V
V


t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3




G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N


i
i


SĨNG CƠ HỌC – SỰ TRUYỀN SĨNG

Sóng là gì ? Nói chung "sóng" là sự lan truyền các tương tác. Ví dụ sóng điện từ là sự lan truyền các tương tác điện-từ,
sóng cơ học là sự lan truyền các tương tác cơ học, kể cả xúc cảm đồng cảm lan truyền của con người cũng có thể coi là
„sóng‟ chẳng hạn cụm từ "làn sóng biểu tình" nhằm chỉ trạng thái đồng cảm q khích của số đơng người trước một vấn
đề cùng quan tâm mà thường bắt đầu từ 1 nhóm nhỏ những người khởi xướng (nguồn sóng!) trong Tâm lý học người ta
gọi đó là hiện tượng lây lan của tình cảm vậy nếu dịch thuật ngữ này sang Vật lý học có thể gọi đó là "Sóng tình!? "

I) Đại cƣơng về sóng cơ học:
1) Định nghĩa: Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong mơi trường vật chất đàn hồi theo thời gian.
Từ định nghĩa trên ta có thể rút ra một số nhận xét sau:
*) Sóng cơ học là sự lan truyền dao động, lan truyền năng lượng, lan truyền pha dao động (trạng thái dao động) chứ
khơng phải q trình lan truyển vật chất (các phần tử sóng).
VD: Trên mặt nước cánh bèo hay chiếc phao chỉ dao động tại chỗ khi sóng truyền qua.
*) Sóng cơ chỉ lan truyền được trong mơi trường vật chất đàn hồi, khơng lan truyền được trong chân khơng. Đây là
khác biệt cơ bản giữa sóng cơ và sóng điện từ (sóng điện từ lan truyền rất tốt trong chân khơng).
VD: Ngồi khơng gian vũ trụ các phi hành gia phải liên lạc với nhau bằng bộ đàm hoặc kí hiệu.
*) Tốc độ và mức độ lan truyền của sóng cơ phụ thuộc rất nhiều vào tính đàn hồi của mơi trường, mơi trường có tính
đàn hồi càng cao tốc độ sóng cơ càng lớn và khả năng lan truyền càng xa, bởi vậy tốc độ và mức độ lan truyền sóng cơ
giảm theo thứ tự mơi trường: Rắn > lỏng > khí. Các vật liệu như bơng, xốp, nhung… có tính đàn hồi nhỏ nên khả năng
lan truyền sóng cơ rất kém bởi vậy các vật liệu này thường được dùng để cách âm, cách rung (chống rung)…
VD: Áp tai xuống đường ray ta có thể nghe thấy tiếng tàu hỏa từ xa mà ngay lúc đó ta khơng thể nghe thấy trong
khơng khí.
*) Sóng cơ là q trình lan truyền theo thời gian chứ khơng phải hiện tượng tức thời, trong mơi trường vật chất đồng
tính và đẳng hướng các phần tử gần nguồn sóng sẽ nhận được sóng sớm hơn các phần tử ở xa nguồn.

2) Các đại lƣợng sóng:
a) Vận tốc truyền sóng (v): Gọi S là qng đường sóng truyền trong thời gian t. Vận tốc truyền sóng là:
Δs
v=

f = =
λλ

11
22
v λ
=
v λ

bước sóng trong 1 mơi trường tỉ lệ với vận tốc sóng trong mơi trường đó.
+) Trong hiện tượng truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất trên phương truyền sóng giữa 2 điểm dao động
cùng pha là 1λ, dao động ngược pha là 0,5λ, dao động vng pha là 0,25λ và dao động lệch pha nhau

/4 là 0,125λ.

khoảng cách ngắn nhất trên phương truyền sóng giữa 2 điểm lệch pha nhau góc

(rad) là
L = .λ




e) Biên độ sóng: Biên độ sóng tại mỗi điểm là biên độ dao động của phần tử sóng tại điểm đó nói chung trong thực tế
biên độ sóng giảm dần khi sóng truyền xa nguồn. O
/2
/4
t
t
h
h
i

Đ


i
iH
H


c
cm
m
ơ
ơ




i
i

:0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2

= E
2
= E
3

*) Sóng truyền trên mặt phẳng (VD: sóng nước), tập hợp các điểm cùng trạng thái là đường tròn chu vi 2R với
tâm là nguồn sóng, khi đó biên độ và năng lượng sóng giảm dần khi sóng truyền xa nguồn và theo tỉ lệ:
12
21
AR
AR


12
21
ER
ER

(R
1
, R
2
là khoảng cách tương ứng đến nguồn sóng).
*) Sóng truyền trong khơng gian (VD: sóng âm trong khơng khí), tập hợp các điểm cùng trạng thái là mặt cầu
có diện tích 4R
2
với tâm là nguồn sóng, khi đó biên độ và năng lượng sóng giảm dần khi sóng truyền xa nguồn
theo tỉ lệ:
12
21

C: Q trình truyền sóng là q trình truyền năng lượng dao động trong mơi trường truyền sóng theo thời gian.
D: Q trình truyền sóng là q trình lan truyền phần tử vật chất trong mơi trường truyền sóng theo thời gian.
Bài 373: Nhận xét nào là đúng về sóng cơ học:
A: Sóng cơ học truyền trong mơi trường chất lỏng thì chỉ truyền trên mặt thóang.
B: Sóng cơ học khơng truyền trong mơi trường chân khơng và cả mơi trường vật chất.
C: Sóng cơ học truyền được trong tất cả các mơi trường, kể cả mơi trường chân khơng.
D: Sóng cơ học chỉ truyền được trong mơi trường vật chất, khơng thể truyền trong chân khơng.
Bài 374: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào:
A: Môi trường truyền sóng.
B: Phương dao động của các phần tử vật chất.
C: Vận tốc truyền của sóng.
D: Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng.
Bài 375: Tìm phát biểu sai:
A: Tần số sóng là tần số dao động của các phần tử sóng và cũng là tần số dao động của nguồn sóng.
B: Biên độ sóng tại một điểm là biên độ dao động của phần tử sóng tại điểm đó.
C: Vận tốc sóng là vận tốc lan truyền của sóng và cũng là vận tốc dao động của các phần tử sóng.
D: Năng lượng sóng tại một điểm là năng lượng dao động của phần tử sóng tại điểm đó.
Bài 376: Sóng ngang:
A: Chỉ truyền được trong chất rắn. C: Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
B: Khơng truyền được trong chất rắn. D: Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Bài 377: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng ngang?
A: Nằm theo phương ngang C: Vuông góc với phương truyền sóng
B: Nằm theo phương thẳng đứng D: Trùng với phương truyền sóng
Bài 378: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc?
A: Nằm theo phương ngang C: Nằm theo phương thẳng đứng
B: Theo phương truyền sóng D: Vuông góc với phương truyền sóng
0
x
0
x

t
t
h
h
i

Đ


i
iH
H


c
cm
m
ơ
ơ
n
n





:0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
. Khi truyền trong mơi trường 2 có
bước sóng và vận tốc là 
2
và v
2
. Biểu thức nào sau đây là đúng:
A: 
2
= 
1
B:
11
22
v
v



C:
21
12
v
v



D: v
2
= v
1

Bài 390: Một người dùng búa gõ mạnh xuống đường ray xe lửa. Cách chổ gõ 5100m một người khác áp tai xuống đường
ray thì nghe thấy tiếng gõ truyền qua đường ray, 14 giây sau đó thì nghe thấy tiếng gõ truyền qua khơng khí. Xác định vận
tốc âm trong thép đường ray cho vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340m/s.
A: 5020m/s B: 5100m/s. C: 2040/s D: 3400m/s
Bài 391: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = u
o
cos(100t). Trong khoảng thời gian 0,2s, sóng
truyền được qng đường:
A: 10 lần bước sóng B: 4,5 lần bước sóng C: 1 bước sóng D: 5 lần bước sóng
Bài 392: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 7 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Vận tốc truyền sóng là 2m/s.
Bước sóng có giá trị:
A:  = 2m B:  = 4m C:  = 6m D:  = 1,71m.

T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
u


H


c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý2




G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG

0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 51
Bài 393: Một quan sát viên đứng ở bờ biển nhận thấy rằng: khỏang cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp là 12m. Bước sóng là:
A: 2m. B: 1,2m. C: 3m. D: 4m.
Bài 394: Một sóng âm truyền từ khơng khí vào nước, hãy lập tỷ lệ độ dài giữa bước sóng trong nước và trong khơng khí.
Biết rằng vận tốc của âm trong nước là 1020 m/s và trong khơng khí là 340m/s.
A: 0,33 lần B: 3 lần C: 1,5 lần D: 1 lần
Bài 395: Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây, chu kỳ 2s.
Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây. Bước sóng trên dây nhận giá trò nào?
A: 8m B: 24m C: 4m D: 12m
Bài 396: Đầu A của một dây đàn hồi rất dài dao động với tần số f = 10Hz. Vào một thời điểm nào đó người ta đo được
khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động đồng pha trên dây là 20cm. Vậy vận tốc truyền sóng trên dây là:
A: 2m/s B: 2cm/s C: 20cm/s D: 0,5cm/s.
Bài 397: Một người đứng trước vách núi và hét lớn thì sau thời gian 3s nghe được âm phản xạ. Biết tốc độ truyền âm
trong khơng khí khoảng 350m/s. Tính khoảng cách từ người đó đến vách núi.
A: 1050m B. 525m C. 1150m D. 575m.
Bài 398: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi lá thép dao
động với tần số f = 100Hz, S tạo ra trên mặt nước những vòng tròn đồng tâm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi

3) Các đặc trƣng vật lý của sóng âm: Là các đặc trưng có tính khách quan định lượng, có thể đo đạc tính tốn được.
Bao gồm các đại lượng như: Chu kì, tần số, biên độ, năng lượng, cường độ, mức cường độ, đồ thị…
a) Cường độ âm I(W/m
2
):
EP
I = =
t.S S
. Với E(J), P(W) là năng lượng, cơng suất phát âm của nguồn; S (m
2
) là
diện tích mặt vng góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S = 4πR
2
)
b) Mức cường độ âm:
(B)
0
I
L = lg
I
Hoặc
(dB)
0
I
L =10.lg
I
(cơng thức thường dùng)
(Ở tần số âm f = 1000Hz thì I
0
= 10

*) Để cảm nhận được âm thì cường độ I ≥ I
0
hay L ≥ 0
4) Các đặc trƣng sinh lý của âm: Là các đặc trưng có tính chủ quan định tính, do sự cảm nhận của thính giác người
nghe. Bao gồm: Độ to, độ cao, âm sắc…

T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
ul
l
u
u
y
y

m
m
ơ
ơ
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3



G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
a
0
0
2
2Trang: 52

5) Bảng liên hệ giữa đặc trƣng sinh lý và đặc trƣng vật lý của sóng âm.
Đặc trƣng sinh lý của âm
Đặc trƣng vật lý của sóng âm
Độ cao
- Âm cao (thanh – bổng) có tần số lớn
- Âm thấp (trầm – lắng) có tần số nhỏ
ở cùng một cường độ, âm cao dễ nghe hơn âm trầm.
Tần số hoặc chu kì
Độ to
- Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà còn
cảm nhận được
- Ngưỡng đau là cường độ âm đủ lớn đem lại cảm
giác đau nhức tai.
 Miền nghe được có cường độ thuộc khoảng
ngưỡng nghe và ngưỡng đau.
Mức cường độ âm (biên độ, năng lượng, tần số âm)
Âm sắc
Là sắc thái của âm thanh
Đồ thị âm (bao gồm: Biên độ, năng lượng, tần số âm và
cấu tạo nguồn phát âm)
A: Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn.
B: Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lý của âm như biên độ, tần số và cấu tạo của vật phát nguồn âm.
C: Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào biên độ dao động của sóng âm
D: Độ to của âm chỉ phụ thuộc tần số âm.
Bài 410: Những đại lượng sau. Đại lượng nào khơng phải là đặc tính sinh lý của âm?
A: Độ to B: Độ cao C: Âm sắc D: Cường độ
Bài 411: Khi một sóng âm truyền từ khơng khí vào nước thì:
A: Bước sóng giảm đi. B. Tần số giảm đi. C. Tần số tăng lên. D. Bước sóng tăng lên.
Bài 412: Âm do hai nhạc cụ phát ra ln khác nhau về:
A: Độ cao. C: Âm sắc.
B: Cường độ. D: Về cả độ cao, cường độ và âm sắc.
T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
ul


c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý2
2
0


G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i

2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 53
Bài 413: Trong một buổi hòa nhạc, một nhạc cơng gảy nốt La
3
thì mọi người đều nghe được nốt La
3
. Hiện tượng này có
được là do tính chất nào sau đây?
A: Khi sóng truyền qua, mọi phân tử của mơi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn
B: Trong một mơi trường, vận tốc truyền sóng âm có giá trị như nhau theo mọi hướng
C: Trong q trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo tồn
D: Trong q trình truyền sóng bước sóng khơng thay đổi
Bài 414: Trong bµi h¸t “Tiếng đàn bầu” của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc, phổ thơ Lữ Giang cã những câu “ cung thanh lµ
tiÕng mĐ, cung trÇm lµ giäng cha ” hay “ ơi cung thanh cung trầm, rung lòng người sâu thẳm ”. Ở đây “ Thanh” vµ
“ TrÇm” lµ nãi ®Õn ®Ỉc điểm nµo cđa ©m.
A: §é to cđa ©m B. Âm s¾c cđa ©m C. §é cao cđa ©m D. N¨ng lượng cđa ©m.
Bài 415: Chọn đáp án sai.
A: Cường độ âm I là cơng suất mà sóng âm truyền qua một một đơn vị diện tích vng góc với phương truyền: I = P/S.
B: Mức cường độ âm L được xác định bởi cơng thức
 

W/m
2
.
A: 7dB B: 70dB C: 10B D: 70B
Bài 422: Cho cường độ âm chuẩn I
o
= 10
-12
W/m
2
. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là:
A: 10
-4
W/m
2
B. 3.10
-5
W/m
2
C. 10
66
W/m
2
D. 10
-20
W/m
2

Bài 423: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90dB và tại điểm B là 70dB. Hãy so sánh cường độ âm tại
A (I

. Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB. Cường độ âm I tại A là:
A: 10
-7
W/m
2
B. 10
7
W/m
2
C. 10
-5
W/m
2
D. 70 W/m
2

Bài 426: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là L
A
=
90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1nW/m
2
. Mức cường độ âm đó tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m là
A: 7B. B. 7dB. C. 80dB. D. 90dB.
Bài 427: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là L
A
=
90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0

A
= L
B
+ 10n (dB)? Tìm mối liên hệ giữa k và n.
A: k = 10
n/2
B: k = 10
2n
C: k = 10
n
D: k = n
T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
ul


c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý2
2
0


G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i

2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 54
Bài 431: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. Tại điểm A cách N đoạn R
A
có mức cường độ âm L
A
(dB) thì tại
điểm B cách N đoạn R
B
có mức cường độ âm L
B
(dB) là:
A: L
B
= L
A
+ lg
A
B
R

Bài 432: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Hai điểm A, B nằm trên cùng đường thẳng đi
qua nguồn O và cùng bên so với nguồn. Khoảng cách từ B đến nguồn lớn hơn từ A đến nguồn bốn lần. Nếu mức
cường độ âm tại A là 60dB thì mức cường độ âm tại B xấp xỉ bằng:
A: 48dB. B. 15dB. C. 20dB. D. 160dB.
Bài 433: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm O một khoảng OA = 2 m, mức cường độ âm là L
A
= 60 dB. Cường độ âm
chuẩn I
o
= 10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm B nằm trên đường OA cách O một khoảng 7,2 m là:
A: 75,7 dB. B. 48,9 dB. C. 30,2 dB. D. 50,2 dB.
Bài 434: Tại một điểm cách nguồn âm 10m mức cường độ âm là 60(dB). Hỏi ở khoảng cách nào sau đây mức cường độ
âm giảm xuống bằng 0(dB) ?
A: Xa vơ cùng. B. 1km. C. 10km. D. 6km.
Bài 435: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm
đẳng hướng ra khơng gian, mơi trường khơng hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60dB, tại B là 20dB. Mức cường độ
âm tại trung điểm M của đoạn AB là:
A: 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB. D. 40 dB.
Bài 436: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, theo thứ tự xa dần nguồn âm. Mức cường độ âm tại A, B, C lần lượt là
40dB; 35,9dB và 30dB. Khoảng cách giữa AB là 30m và khoảng cách giữa BC là:
A: 78m B. 108m C. 40m D. 65m
Bài 437: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm O (coi như nguồn điểm, phát âm đẳng hướng, mơi trường khơng hấp thụ
âm) một khoảng OA = 2 m, mức cường độ âm là L
A
= 60 dB. Cường độ âm chuẩn I
o

N
N
2 .x
u a.cos 2 ft
x
t
v

 Tập hợp các điểm cách đều nguồn sóng đều dao động cùng pha!

2) Phương trình li độ sóng tại điểm M cách nguồn sóng O một đoạn d:
) Giả sử bài cho phương trình li độ tại nguồn O: u
0
= a.cos(2

.f.t +

)
thì phương trình li độ tại điểm M cách nguồn sóng O một đoạn d là:
M
2d
u a.cos 2 ft
với
d
t
v

) Giả sử bài cho phương trình li độ tại điểm M: u
M
= a.cos(2

2
:
2M
2
2d
u acos 2 ft
với
2
d
t
v

O
x
M
N
T
T
à
à
i
il
l
i
i


H
H


c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý




G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
i

6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 55
- Độ lệch pha giữa M
1
và M
2
là:
 
21
2
dd



  

2
d d k

  

(khoảng cách ngắn nhất trên phương truyền sóng giữa 2 điểm lệch pha nhau góc

(rad) là
L = .λ



)
II) GIAO THOA BỞI 2 SĨNG KẾT HỢP:
1) Độ lệch pha của 2 nguồn tại M: Gọi phương trình dao động tại các nguồn S
1
,S
2
lần lượt là: u
1
= a.cos(2ft + 
1
)
và u
2
= a.cos(2ft + 
2
). Độ lệch pha của 2 nguồn sóng là:  = (
2
- 

12
(d d ) k
2

) 2 nguồn ngược pha tại M:
2 1 1 2M
2
(d d )
= (2k + 1).
21
1 2
2k + 1
(d - d ) -
22

2) Phương trình dao động tổng hợp tại M khi sóng từ S
1,
S
2
truyền đến:
12
M 1M 2M 1 2
2 1 2 1
M 1 2 1 2
2 d 2 d
u u u acos 2 ft acos 2 ft
u 2acos (d d ) .cos 2 ft (d d )
22
(d d )
22
(2 nguồn ngược pha nhau tại M)
(k = 0, 1, 2,… là thứ tự các tập hợp điểm đứng yên kể từ M
0
, k = 0 là tập hợp điểm đứng yên thứ 1)

T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
ul
l
u
u
y


m
m
ơ
ơ
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3




G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
a


6
0
0
2
2Trang: 56

b) Với hai nguồn sóng giống nhau (cùng biên độ A
1
= A
2
= a , cùng pha 
1
= 
2
= )
*) Điều kiện để điểm M trễ pha với nguồn một góc  bất kì:
Từ phương trình của M:
2 1 2 1
M 1 2 1 2
u 2acos (d d ) .cos 2 ft (d d )
22

Ta thấy M dao động trễ pha với nguồn góc  nếu tại M:
 
12
12
d + d π

12
12
d + d π
= (2k + 1)π d + d = (2k + 1)λ
λ


*) Điều kiện để điểm M vng pha với nguồn:
Từ phương trình của M:
2 1 2 1
M 1 2 1 2
u 2acos (d d ) .cos 2 ft (d d )
22

Ta thấy M dao động vng pha với nguồn nếu tại M:
 
12
12
d + d π
π1
= + k.π d + d = ( + k).λ
λ 2 2
III) Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S
1
;

S

2 λ

* Số điểm dao động cực đại trên S
1
S
2
là số giá trị ngun của k thỏa:
22
ll
k

   

    * Số điểm dao động cực tiểu trên S
1
S
2
là số giá trị ngun của k thỏa:
11
2 2 2 2
ll
k

   

      


: d
1
– d
2
= (2k + 1)
2

(kZ)
Số điểm hoặc số đường cực tiểu:
11
22
ll
k

    

Khi hai nguồn dao động cùng pha và cùng biên độ a thì trung điểm của S
1
S
2
có biên độ cực đại A = 2a và tập hợp các điểm cực tiểu và cực đại là họ
các đường Hypecbol có S
1
S
2
là tiêu điểm
b. Hai nguồn dao động ngược pha: Biên độ dao động của điểm M: A
M
= 2acos(
12

T
à
à
i
il
l
i
i


u
ul
l
u
u
y
y


n
nt


V
V


t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3




G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N


i
i



* Tìm số điểm dao động cực tiểu: d
1
– d
2
= k (kZ)
Số điểm hoặc số đường cực tiểu:
ll
k

  

Khi hai nguồn dao động cùng biên độ a và ngược pha thì trung điểm của S
1
S
2
có biên độ cực tiểu A = 0
c. Hai nguồn dao động vng pha: Biên độ dao động của điểm M: A
M
= 2acos(
12
4
dd





)
Số điểm (đường) dao động cực đại bằng số điểm (đường) dao động cực tiểu:

= d
1M
- d
2M
; d
N
= d
1N
- d
2N
và giả sử d
M
< d
N
.
* Hai nguồn dao động cùng pha:
 Cực đại:
M
Δd
λ
 k 
N
Δd
λ

 Cực tiểu:
M
Δd
λ
- 0,5  k 

M
Δd
λ
-
Δ


 k 
N
Δd
λ
-
Δ


 Cực tiểu:
M
Δd
λ
- 0,5 -
Δ


 k 
N
Δd
λ
- 0,5 -
Δ


A: Dao động cùng pha. B: Dao động ngược pha. C: Dao động vng pha. D: Khơng xác định được.
Bài 442: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền sóng, T là chu kì của sóng. Nếu
d nvT
(n = 0,1,2, ), thì hai điểm đó sẽ:
A: Dao động cùng pha. C. Dao động ngược pha.
B: Dao động vng pha. D. Khơng xác định được.
Bài 443: Sóng truyền từ A đến M với bước sóng  = 40cm. M cách A một đoạn 20 cm. So với sóng tại A thì sóng M có
tính chất nào sau đây? Hãy chọn kết quả đúng?
A: Pha vuông góc nhau C: Sớm pha hơn một góc 3/2
B: Trễ pha hơn một góc  D: Một tính chất khác
S
1
S
2
M

N

d
1N
d
1M
d
2N
d
2M
T
T
à
à

i

Đ


i
iH
H


c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V


G
G
V
V

0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 58
Bài 444: Đối với sóng truyền theo một phương thì những điểm dao động nghịch pha nhau cách nhau một khoảng:
A:
d (2k 1)  


A: 12 m/s B. 15 m/s C. 30 m/s D. 25 m/s
Bài 452: Tại điểm S trên mặt nước n tĩnh có nguồn dao động điều hồ theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên
mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S ln dao
động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong
khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là:
A: 64Hz. B. 48Hz. C. 54Hz. D. 56Hz.
Bài 453: Một sóng cơ lan truyền trong một mơi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến 15Hz.
Hai điểm cách nhau 12,5cm ln dao động vng pha. Bước sóng của sóng cơ đó là:
A: 10,5 cm B. 12 cm C. 10 cm D. 8 cm.
Bài 454: Sóng ngang truyền đến mặt chất lỏng với tần số f = 1000Hz. Trên cùng phương truyền sóng, ta thấy hai điểm cách
nhau 15cm dao động cùng pha với nhau. Tính vận tốc truyền sóng. Biết vận tốc này ở trong khoảng từ 28m/s và 34m/s.
A: 29 m/s B. 30m/s C. 31 m/s D. 32 m/s
Bài 455: Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là u = acost. Phương trình nào sau đây là đúng với phương
trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM = d?
A: u
M
= a
M
cos






2d
t
C: u
M







2d
t

Bài 456: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u
0
= 2cos(20πt + π/3) (trong đó u tính bằng đơn vị mm, t
tính bằng đơn vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ khơng đổi 1m/s. Trong khoảng từ O
đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm.
A: 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Bài 457: A, B cùng phương truyền sóng cách nhau 21cm, A và B dao động ngược pha nhau. Trên đoạn AB có 3 điểm
dao động cùng pha với A. Tìm bước sóng.
A: 6cm B. 3cm C. 7cm D. 9cm.
Bài 458: Ph-¬ng tr×nh m« t¶ mét sãng trun theo trơc x lµ u = 0,04cos(4t + 0,5x), trong ®ã u vµ x tÝnh theo ®¬n vÞ mÐt, t
tÝnh theo ®¬n vÞ gi©y. Chiều truyền sóng trên trục Ox và vËn tèc trun sãng lµ:
A: Chiều âm với v = 4 m/s. C. Chiều dương với v = 4 m/s.
B: Chiều âm với v = 8m/s. D. Chiều dương với v = 8 m/s.
T
T
à
à
i
i
Đ
Đ


i
iH
H


c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V


t
t




G
G
V
V
:
:
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 59
Bài 459: Phương trình u = Acos(0,4πx + 7πt + π g giây) biểu diễn một sóng chạy theo trục 0x
theo chiều nào? Với vận tốc bằng bao nhiêu?
A: Chiều âm với v = 17,5m/s C. Chiều dương với v = 17,5m/s
B: Chiều âm với v = 35m/s . D. Chiều dương với v = 35m/s
Bài 460: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi lá thép dao động
với phương trình x = 2cos200t, S tạo ra trên mặt nước một sóng có biên độ 2cm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi
liên tiếp là 10cm. Phương trình nào là phương trình dao động tại điễm M trên mặt nước cách S một khoảng d = 20cm?

0
u =5cos 2πt -π/4

Bài 462: Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với biên độ a =
10cm, chu kỳ 2s. Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây. Gốc thời gian là lúc A bắt đầu dao động từ vò trí cân bằng
theo chiều dương hướng lên. Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 2m là phương trình nào dưới đây?
A: u
M
= 10cos(t + /2) C: u
M
= 10cos(t - /2) (cm)
B: u
M
= 10cos(t + ) (cm) D: u
M
= 10cos(t - ) (cm)
Bài 463: Tại một điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta tạo ra một dao động điều hoà vuông góc với mặt
thoáng có chu kỳ 0,5s, biên độ 5cm. Từ O có các vòng sóng tròn lan truyền ra xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp
là 0,5m. Xem như biên độ sóng không đổi. Gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động từ vò trí cân bằng theo chiều dương.
Phương trình dao động ở điểm M cách O một khoảng 0,0625m là phương trình nào trong các phương trình sau?
A: u
M
= 5cos(4t - 3/4) (cm) C: u
M
= 2cos(t + /2) (cm)
B: u
M
= 5cos(4t) D: u
M
= 5cos(4t + ) (cm)

A: t = 2,5s B: t = 1s C: t = 2s D: t = 2,75s
Bài 469: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1,5cm, chu kỳ T =
0,5s. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 4cm. Tính li độ sóng tại M cách O đoạn 60cm tại thời
điểm t = 12,125s, kể từ thời điểm ban đầu. Coi biên độ dao động khơng đổi.
A: 1,5cm B: 0cm C: -
0,75 2
cm D: t =
0,75 2
cm
Bài 470: Một sóng cơ lan truyền từ M đến N với bước sóng 8cm, biên độ 4cm, tần số 2Hz, khoảng cách MN = 2cm. Tại
thời điểm t phần tử vật chất tại M có li độ x = 2cm và đang giảm thì phần tử vật chất tại N có:
A: Li độ
23
cm và đang giảm. C. Li độ -
23
cm và đi theo chiều âm.
B: Li độ
23
cm và đang tăng. D. Li độ
22
cm và đang tăng.

T
T
à
à
i
i
Đ
Đ


i
iH
H


c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V


t
t




G
G
V
V
:
:
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 60
Bài 471: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng:
A: Có cùng tần số, cùng phương truyền.
B: Có cùng biên độ, có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
C: Có cùng tần số cùng phương dao động và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
D: Có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
Bài 472: Trên bề mặt của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng cơ O
1

Bài 474: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng kết hợp được phát ra từ hai nguồn dao động ngược pha thì những điểm
dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu khoảng cách tới hai nguồn thỏa điều kiện:
A:
21
d d n
2


. Với n  Z C:
21
d d n  
. Với n  Z
B:
21
d d (2n 1)   
. Với n  Z D:
21
d d (2n 1) / 2   
. Với n  Z
Bài 475: Trong giao thoa sóng cơ, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm liên tiếp dao động với biên độ cực đại là d:
A: d = 0,5  B: d > 0,5 C: d =  D: d < 0,5
Bài 476: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa cực đại và cực tiểu gần nhau nhất
trên đoạn AB là:
A: /4 B: /2 C: k  D: 
Bài 477: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình: u = asin100t (cm).
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 40cm/s. Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9cm và BM = 7cm. Hai dao
động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động:
A: Cùng pha B. Ngược pha C. Lệch pha 90
o
D. Lệch pha 120

= 10cos(20t - )(cm). D. u
M
= 5cos(20t + )(cm).
Bài 480: Trên mặt thống của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động là u
A
= u
B
=
2cos10t(cm).Tốc độ truyền sóng là 3m/s. Phương trình dao động sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt là d
1
=
15cm; d
2
= 20cm là:
A: u = 2cos
π
12
.sin(10t -

12
)(cm). C. u = 4cos
π
12
.cos(10t -

12
)(cm).
B: u = 4cos
π
12

, S
2
phát âm cùng phương trình
SS
12
u = u = acosωt
. Tốc độ truyền âm
trong khơng khí là 345(m/s). Một người đứng ở vị trí M cách S
1
là 3(m), cách S
2
là 3,375(m). Tần số âm nhỏ nhất, để
người đó khơng nghe được âm từ hai loa phát ra là:
A: 480(Hz) B. 440(Hz) C. 420(Hz) D. 460(Hz)
T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
u

H
H


c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý

G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
i
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 61
Bài 484: Hai nguồn sóng âm cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha đặt tại S
1
và S
2
. Coi biên độ sóng phát ra là khơng
giảm theo khoảng cách. Tại một điểm M trên đường S
1
S
2
mà S
1
M = 2m, S
2
M = 2,75m khơng nghe thấy âm phát ra từ
hai nguồn. Biết vận tốc truyền sóng trong khơng khí là 340,5m/s. Tần số bé nhất mà các nguồn có thể là bao nhiêu?

1
S
2
nằm trên mặt nước
lấy 1 điểm M cách O đoạn 8cm. Hỏi trên OM có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn sóng?
A: 3 B. 2 C. 4 D. 5
Bài 488: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng S
1
, S
2
giống hệt nhau và đặt cách nhau 1 đoạn 50cm, bước sóng do 2 nguồn
gây ra trên mặt nước là  = 8cm. Gọi O là trung điểm của S
1
S
2
. Trên đường trung trực của S
1
S
2
nằm trên mặt nước hãy
tìm điểm M gần S
1
nhất dao động cùng pha với nguồn sóng?
A: 24cm B. 64cm C. 32cm D. 40cm.
Bài 489: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

AB
acos50 tuu
(với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB,
điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng

1
, S
2
là f = 120Hz. Khi
đó trên mặt nước, tại vùng giữa S
1
và S
2
người ta quan sát thấy có 5 gợn lồi và những gợn này chia đoạn S
1
S
2
thành 6
đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Cho S
1
S
2
= 5cm. Bước sóng  là:
A:  = 4cm B:  = 8cm C:  = 2cm D:  = 1cm
Bài 493: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, khoảng cách giữa hai nguồn S
1
S
2
là L = 30cm, hai nguồn cùng pha và có
cùng tần số f = 50Hz, vận tốc truyền sóng trên nước là v = 100cm/s. Số điểm có biên độ cực đại quan sát được trên đường
tròn tâm I (I là trung điểm của S
1
S
2
) bán kính 5,5cm là:

B
= 2cos(40t + ) (u
A
và u
B
tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng
trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vng AMNB thuộc mặt thống chất lỏng. Số điểm dao động với cực đại trên BM là:
A: 19. B. 18. C. 20. D. 17.
Bài 497: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thống chất lỏng dao động với tần số 8Hz và biên độ a = 1mm. Bỏ
qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng và coi biên độ sóng khơng đổi, vận tốc truyền sóng trên mặt thống là 12(cm/s).
Điểm M nằm trên mặt thống cách A và B những khoảng AM = 17,0cm, BM = 16,25cm dao động với biên độ.
A: 2,0mm. B. 1,0cm. C. 0cm. D. 1,5cm.
T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
u


c
cm
m
ô
ô
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý2
2



G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G

2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 62
Bài 498: Hai nguồn sóng kết hợp luôn ngược pha có cùng biên độ A gây ra tại M sự giao thoa với biên độ 2A. Nếu tăng
tần số dao động của hai nguồn lên 2 lần thì biên độ dao động tại M khi này là:
A: 0 B. A C.
A2
D. 2A
Bài 499: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với mặt
thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng
d
1
= 12,75 và d
2
= 7,25 sẽ có biên độ dao động a
0
là bao nhiêu?
A: a
0
= a. B. a < a

Bài 502: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 100cm dao động ngược pha, cùng chu kì 0,1s.
Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 3m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B. Để tại
M có dao động với biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng:
A: 15,06cm. B. 29,17cm. C. 20cm. D. 10,56cm.
Bài 503: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tại hai điểm A, B cách nhau 10cm, người ta tạo ra hai nguồn dao động
đồng bộ với tần số 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s. Xét trên đường thẳng đi qua B và vuông góc với
AB, điểm dao động với biên độ cực đại cách B một đoạn lớn nhất là bao nhiêu?
A: 32,6cm B. 23,5 cm C. 31,42cm D. 25,3cm.
Bài 504: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O
1
và O
2
dao động đồng pha, cách nhau một khoảng O
1
O
2

= 40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng v = 2m/s. Xét điểm M nằm trên đường
thẳng vuông góc với O
1
O
2
tại O
1
. Đoạn O
1
M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại ?
A: 50cm B. 30cm C. 40cm D. 20cm
Bài 505: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tại hai điểm A, B cách nhau 10cm, người ta tạo ra hai nguồn dao động
đồng bộ với tần số 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s. Xét trên đường thẳng đi qua B và vuông góc với

và cách S
1
một đoạn l. Giá trị lớn nhất của l để phần tử vật chất tại A dao
động với biên độ cực đại là:
A: 1,5 m. B: 1 m. C: 2 m. D: 4 m.
Bài 508: Tại hai điểm A, B trên mặt nước cách nhau 21cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương vuông
góc với mặt nước, phương trình dao động lần lượt là
1
u = 2cos(40πt + π)
cm và
2
u = 4cos(40πt + π/2)
cm. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Gọi M, N là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NB. Số điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn MN là:
A: 7. B. 6. C. 5. D. 4.
Bài 509: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tại hai điểm A, B cách nhau 10cm, người ta tạo ra hai nguồn dao động
đồng bộ với tần số 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s. Xét trên đường thẳng đi qua B và vuông góc với
AB, lấy điểm M sao cho ABM là tam giác vuông cân. Tìm số điểm cực đại dao động trên BM.
A: 4 B. 3 C. 2 D. 5
Bài 510: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cơ A, B cách nhau 18,5cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình là u
A
= u
B
= acos50t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50cm/s. C là một điểm ở mặt chất
lỏng tạo thành tam giác ABC vuông cân tại B. Số điểm tại đó phần tử chất lỏng không dao động trên đoạn BC là:
A: 3. B. 4. C. 7. D. 5. t
t
h
h
i

Đ


i
iH
H


c
cm
m
ơ
ơ




i
i

:0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2

 λ
max
= 2L 
k min k min min k+1 k
vv
f = k f = f = k.f f f f
2L 2L

(tần số gây ra sóng dừng bằng bội số ngun lần tần số nhỏ nhất gây ra sóng dừng)
-Vò trí các điểm bụng cách đầu B của sợi dây là:
1
22
dk






số bụng sóng: N
bụng
= k ; số bó sóng: N

= k ; số nút sóng: N
nút
= k + 1
-Vò trí các điểm nút cách đầu B của sợi dây là:
d k (k 1,2,3 )
2


vv
f (2k 1) f f (2k 1)f f
4L 4L 2

(tần số gây ra sóng dừng bằng bội số ngun lẻ lần tần số nhỏ nhất gây ra sóng dừng)
-Vò trí các điểm bụng cách đầu A của sợi dây là:
2
dk



-Vò trí các điểm nút cách đầu A của sợi dây là:
1
22
dk






số bụng sóng: N
bụng
= k + 1 ; số nút sóng: N
nút
= k + 1 ; số bó sóng: N

= k
*) Với ống sáo một đầu bịt kín, một đầu để hở, tần số sóng âm do ống sáo phát ra: f
k



Bụng
Nút
B
A
T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
ul
l
u
u
y
y

m
m
ơ
ơ
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3



G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
a
0
0
2
2Trang: 64

c) Trường hợp sóng dừng với 2 đầu tự do ( 2 đầu đều là bụng sóng): Đây là trường hợp xảy ra trong ống sáo có
chiều dài L hở 2 đầu và có âm phát ra cực đại.
- Chiều dài dây:
λ
L = k (k = 1,2, )
2
 λ
max
= 2L 
k min k min min k+1 k
vv
f = k f = f = k.f f f f
2L 2L

(Tần số gây ra sóng dừng bằng bội số ngun lần tần số nhỏ nhất gây ra sóng dừng - Khi đó f
min
gọi là âm cơ bản,
f
k
gọi là các họa âm)
- Vò trí các điểm bụng cách 1 đầu ống là: d = k. λ/2 với k = 1,2,3….
Số bụng sóng: N


, sóng từ A truyền tới B là:
AB
2π.
u = acos ω.t + -
λ
l





- Sóng phản xạ tại B là:
B AB
2π. 2π.
u = -u acos ω.t + - acos ω.t + - π
λλ
=-
ll

   

   
   

- Sóng phản xạ từ B truyền đến M là:
BM
2π.(2 )
u = acos ω.t + - π
λ


     

     
     

(Với x = (d – l) là khoảng cách từ điểm cần xét đến 1 nút nào đó của sóng dừng).
b) Trường hợp đầu B tự do.
- Sóng từ A truyền tới M là:
AM
2π.d
u = acos ω.t + -
λ




,
sóng từ A truyền tới B là:
AB
2π.
u = acos ω.t + -
λ
l





- Sóng phản xạ tại B là:

   
   
   

 Biên độ sóng dừng tại M là: A =
2π.(d ) 2π.
2a cos 2a cos
λλ
(2)
lx
   

   
   

(Với x = (d – l) là khoảng cách từ điểm cần xét đến 1 bụng nào đó của sóng dừng).
Kết luận: Như vậy khi bài tốn u cầu tìm biên độ sóng dừng tại 1 điểm ta phải chú ý:
*) Nếu bài cho khoảng cách từ điểm đó đến nút sóng ta dùng cơng thức
2π.
2a sin
λ
(1)
x
A





*) Nếu bài cho khoảng cách từ điểm đó đến bụng sóng ta dùng cơng thức

l
i
i


u
ul
l
u
u
y
y


n
nt
t
h
h
i



l
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3



B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N


i
i

:0
0
9
9
8

B: Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một mơi trường.
C: Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
D: Sóng trên dây mà hai đầu dây được giữ cố định.
Bài 514: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định một đầu tự do khi:
A: Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng. C: Chiều dài của dây bằng bội số ngun lần λ/2.
B: Bước sóng bằng gấp đơi chiều dài của dây. D: Chiều dài của dây bằng một số bán ngun λ/2
Bài 515: Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi 2 đầu cố định khi:
A: Chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng. C: Bước sóng gấp đơi chiều dài dây.
B: Bước sóng bằng bội số lẻ của chiều dài dây. D: Chiều dài dây bằng bội số ngun lần của λ/2
Bài 516: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng là:
A: Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.
B: Độ dài của dây.
C: Hai lần độ dài dây.
D: Hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.
Bài 517: Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động:
A: Cùng pha B. Ngược pha C. Lệch pha 90
o
D. Lệch pha 45
o

Bài 518: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng?
A: Sóng dừng khơng có sự lan truyền dao động.
B: Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc.
C: Mọi điểm giữa 2 nút của sóng dừng có cùng pha dao động.
D: Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng.
Bài 519: Sóng dừng trên dây đàn hồi tạo bởi âm thoa điện có gắn nam châm điện, biết dòng điện xoay chiều có tần số là f,
biên độ dao động của đầu gắn với âm thoa là a. Trong các nhận xét sau đây nhận xét nào sai?
A: Biên độ dao động của bụng là 2a, bề rộng của bụng sóng là: 4a.
B: Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa 2 lần liên tiếp) để dây duỗi thẳng là: t = T/2 = 1/2f.
C: Mọi điểm nằm giữa 2 nút liên tiếp của sóng dừng đều dao động cùng pha và có biên độ khác nhau.

điểm khác ln đứng n. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A: 40m/s. B: 100m/s. C: 60m/s. D: 80m/s.
Bài 527: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định đầu B tự do, được rung với tần số f và trên dây có sóng lan
truyền với tốc độ 24m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tần số dao động của dây là:
A: 95Hz. B. 85Hz. C. 80Hz. D. 90Hz.
T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
ul
l
u
u
y
y


m
ơ
ơ
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3



G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN

0
2
2Trang: 66
Bài 528: Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền
sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là:
A:
v
.
n
B.
nv
. C.
2nv
. D.
nv
.
Bài 529: Một dây có một đầu bị kẹp chặt, đầu kia buộc vào một nhánh của âm thoa có tần số 600Hz. Âm thoa dao động
và tạo ra sóng dừng có 4 bụng. Vận tốc sóng truyền trên dây là 400m/s. Bước sóng và chiều dài của dây thoả mãn những
giá trị nào sau đây?
A:  = 1,5m; l = 3m B:  = 2/3 m; l = 1,66m C:  = 1,5m; l = 3,75m D:  = 2/3 m; l = 1,33m
Bài 530: Sóng dừng xuất hiện trên dây đàn hồi 2 đấu cố định. Khoảng thời gian liên tiếp ngắn nhất để sợi dây duỗi thẳng
là 0,25s. Biết dây dài 12m, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Tìm bước sóng và số bụng sóng N trên dây.
A:  = 1m và N = 24 B:  = 2m và N = 12 C:  = 4m và N = 6 D:  = 2m và N = 6.
Bài 531: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B đều là nút). Tần số sóng là 42Hz. Với dây
AB và vận tốc trun sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số sóng phải là:
A: 30Hz B: 28Hz C: 58,8Hz D: 63Hz
Bài 532: Một sợi dây đàn hồi dài l = 100cm, có hai đầu A và B cố đònh. Một sóng truyền trên dây với tần số 50Hz thì ta

. C: f
k
bằng số ngun lần f
min
.
B: f
k
bằng số chẵn lần f
min
. D: f
k
bằng số bán ngun lần f
min
.
Bài 537: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau
nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là:
A: 50Hz B. 125Hz C. 75Hz D. 100Hz.
Bài 538: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định (đầu kia tự do). Người ta tạo ra sóng dừng trên
dây với 2 tần số nhỏ nhất có sóng dừng là f
1
và f
2
(f
1
< f
2
). Hỏi khi đó tỉ số f
1
/f
2

thì thấy với 2 giá trị liên tiếp của tần số là 21Hz; 35Hz thì trên dây có sóng dừng. Hỏi nếu tăng dần giá trị của tần số từ 0Hz
đến 50Hz sẽ có bao nhiêu giá trị của tần số để trên dây lại có sóng dừng. Coi vận tốc sóng và chiều dài dây là khơng đổi.
A: 7 giá trị B. 6 giá trị C. 4 giá trị D. 3 giá trị.
T
T
à
à
i
il
l
i
i


u
ul
l
u
u
y
y


n

ơ
n
nV
V


t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3



G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N


2Trang: 67
A
B
l
Bài 545: Một người chơi đàn ghita khi bấm trên dây để dây có chiều dài 0,24 m và 0,2 m sẽ phát ra âm cơ bản có tần số
tương ứng bằng với tần số của họa âm bậc n và (n + 1) phát ra khi khơng bấm trên dây. Chiều dài của dây đàn khi khơng
bấm là:
A: 0,8 m. B: 1,6 m. C: 1,2 m. D: 1 m.
Bài 546: Cho phương trình sóng dừng:

u = 2cos( x)cos(10πt)
λ
(trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s). Điểm gần
bụng nhất cách nó 8cm dao động với biên độ 1cm. Tốc độ truyền sóng là:
A: 80 cm/s. B. 40 cm/s. C. 240 cm/s. D. 120 cm/s.
Bài 547: Phương trình sóng dừng trên một sợi dây dài 106,25cm có dạng
u =4cos(8πx)cos(100πt)cm
. Trong đó x tính
bằng mét(m), t tính bằng giây(s). Số bụng sóng trên dây là:
A: 10 B. 9 C. 8 D. 7
Bài 548: Sóng dừng trong ống sáo có âm cực đại ở 2 đầu hở. Biết ống sáo dài 40cm và trong ống có 2 nút. Tìm bước sóng.
A: 20cm B: 40cm C: 60cm D: 80cm
Bài 549: Một dây đàn có chiều dài 100cm. Biết tốc độ truyền sóng trong dây đàn là 300m/s. Hãy xác định tần số âm cơ bản
và tần số của họa âm bậc 5:
A: 100 Hz và 500 Hz. B. 60 Hz và 300 Hz. C. 10 Hz và 50 Hz. D. 150 Hz và 750 Hz.
Bài 550: Ng-êi ta t¹o sãng dõng trong èng h×nh trơ AB cã ®Çu A bÞt kÝn ®Çu B hë. èng ®Ỉt trong kh«ng khÝ, sãng ©m trong
kh«ng khÝ cã tÇn sè f = 1kHz, sãng dõng h×nh thµnh trong èng sao cho ®Çu B ta nghe thÊy ©m to nhÊt vµ gi÷a A vµ B cã hai

người ta nhận thấy những điểm cách đều nhau 6cm ln cùng biên độ a dao động. Hãy tìm bước sóng  của sóng dừng và
biên độ dao động a của những điểm cách đều nhau đó.
A:  = 12cm, a =
3
cm C.  = 24cm, a =
2
cm
B:  = 6cm, a = 1cm D.  = 48cm, a =
2
cm
Bài 556: Sóng dừng trên dây với 2 đầu cố định, biên độ dao động của bụng sóng là 2cm. Bước sóng trên dây là 30cm. Xét
điểm M trên dây cách một đầu dây 50cm. Tính biên độ sóng dừng tại M.
A: 1cm B. 2cm C.
2
cm D.
3
cm
Bài 557: Sóng dừng trên dây dài 32cm, có phương trình dao động là u = 4sin(
π
4
x)cos(t + )(cm). Biết khoảng cách
giữa 2 điểm liên tiếp có biên độ dao động bằng 2
2
cm là 2cm. Hỏi trên dây có bao nhiêu điểm có biên độ là 2cm?
A: 16 B. 8 C. 18 D. 10
Bài 558: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng
gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của
phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A: 0,25 m/s. B. 0,5 m/s. C. 2 m/s. D. 1 m/s.
Hết phần 1.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status