T
T
à
à
i
il
l
i
i
ệ
ệ
u
ul
l
u
u
y
y
ệ
ệ
n
nt
V
V
ậ
ậ
t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N
ộ
ộ
i
i
CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - HỆ THỨC Anh-xtanh
I. CẤU TẠO HẠT NHÂN - HIỆN TƢỢNG PHÓNG XẠ:
1. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:
*) Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn (p) (mang điện tích nguyên tố dương), và các nơtron (n) (trung hoà
điện), gọi chung là nuclôn. Kí hiệu hạt nhân:
X
A
Z
*) Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôton và N nơtron; A = Z + N, trong đó A gọi là số khối.
*) Trừ các đồng vị của Hidro và Heli, nói chung các hạt nhân của các nguyên tố khác đều có số proton nhỏ hơn hặc
bằng số notron: Z ≤ N ≤ 1,5Z. Hệ thức này có thể giúp xác định loại tia phóng xạ là
+
hay
-
của 1 chất phóng xạ.
VD: Phốtpho
30
P
15
chỉ có thể là chất phóng xạ
+
*) Các nuclon liên kết với nhau bởi lực hạt nhân. Lực hạt nhân không có cùng bản chất với lực tĩnh điện hay lực hấp
dẫn, nó là loại lực mới truyền tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân (lực tương tác mạnh). Lực hạt nhân chỉ phát huy
tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (10
-15
m).
-27
kg hay 1gam = 1u.N
A
. u xấp xỉ bằng khối lượng của một nuclôn, nên hạt nhân có số khối
A thì có khối lượng xấp xỉ bằng A(u). Đơn vị khối lượng: u; MeV/c
2
; kg với mối quan hệ 1u = 931,5 MeV/c
2
.
2. Hệ thức Anh - xtanh giữa khối lượng - năng lượng – động lượng:
*) Hạt nhân có khối lượng nghỉ m
0
, chuyển động với vận tốc v, có năng lượng toàn phần tính theo công thức:
E = m
0
c
2
+ W
đ
. Trong đó W
đ
=
2
0
2
2
1
1 m c
v
0
E = m .c + p .c
*) Hạt photon có khối lượng nghỉ bằng m
0
= 0 nhưng vẫn có khối lượng tương đối tính m và động lượng p:
2
ε ε h
m = ; p = m.c = =
c c c*) Một hạt có khối lượng nghỉ m
0
chuyển động với vận tốc v thì sẽ có:
Động lượng là p = m.v =
0
2
2
.
1
mv
v
c
; Vận tốc
2
2
0
.
T
T
à
à
i
il
l
i
i
ệ
ệ
u
ul
ọ
c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V
ậ
ậ
t
tl
l
ý
ý2
2
0
G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 158
Bài 394: Các ngun tử gọi là đồng vị khi:
A: Có cùng vị trí trong bảng tuần hồn.
B: Hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng có số nơtron N khác nhau.
C: Hạt nhân chứa cùng proton Z nhưng có số nuclon A khác nhau.
D: Cả A, B, C đều đúng.
Bài 395: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hạt nhân đồng vị?
A: Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhưng khác nhau số A.
B: Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhưng khác nhau số Z.
C: Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron.
D: Cả A, B, C đều đúng.
Bài 396: Hãy chọn câu đúng:
A: Khối lượng của ngun tử bằng khối lượng của hạt nhân.
B: Bán kính của ngun tử bằng bán kính hạt nhân.
C: Điện tích của ngun tử bằng điện tích của hạt nhân.
D: Có hai loại nuclon và proton và electron.
Bài 397: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A: Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn. C: Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
B: Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z. D: Hạt nhân trung hòa về điện.
84
Po
có điện tích là:
A: 210 e B: 126 e C: 84 e D: 0
Bài 404: Đơn vò đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là:
A: kg C: Đơn vò khối lượng nguyên tử (u).
B: đơn vò eV/c
2
hoặc MeV/c
2
. D: Câu A, B, C đều đúng.
Bài 405: Đại lượng nào sau đây là đơn vị chỉ khối lượng:
A: MeV. B. MeV/c C: MeV/c
2
D: kg.m.s
-1
Bài 406: Chọn câu sai:
A: Một mol ngun tử (phân tử) gồm N
A
ngun tử (phận tử) N
A
= 6,022.10
23
.
B: Khối lượng của 1 ngun tử cacbon bằng 12 gam.
C: Khối lượng của 1 mol N
2
bằng 28 gam.
D: Khối lượng của 1 mol ion H
< m
p
< u C: m
n
> m
p
> u D: m
n
= m
p
> u
Bài 409: Trong hạt nhân ngun tử thì:
A: Số nơtron ln nhỏ hơn số proton C: Điện tích hạt nhân là điện tích của ngun tử.
B: Số proton bằng số nơtron D: Khối lượng hạt nhân coi bằng khối lượng ngun tử.
Bài 410:
0
A: 0,36m
0
c
2
B. 1,25 m
0
c
2
C. 0,225m
0
c
2
D. 0,25m
n
nt
t
h
h
i
iĐ
Đ
ạ
ạ
i
iH
H
ọ
ọ
c
cm
m
ộ
ộ
i
i
:0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
3
.
Bài 414: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này
chuyển động với tốc độ bằng:
A: 2,41.10
8
m/s. B. 2,24.10
8
m/s. C. 1,67.10
8
m/s. D. 2,75.10
8
m/s.
Bài 415:
-27
A: 3,875.10
-20
kg.m/s B. 7,75.10
-20
kg.m/s. C. 2,4.10
-20
kg.m/s. D. 8,8.10
-20
kg.m/s.
Bài 416: Một hạt đang chuyển động với tốc độ v = 0,8c ( c = 3.10
8
m/s) thì có động năng tương đối tính là 1,2.10
17
J. Khối
Gọi m
0
là tổng khối lượng các nuclôn: m
0
= Z.m
p
+ N.m
n
= Z.m
p
+ (A - Z).m
n
và m là khối lượng hạt nhân X
(Với mỗi hạt nhân tổng khối lượng các nucleon luôn lớn hơn khối lượng hạt nhân tạo thành m
0
> m)
* Độ hụt khối của hạt nhân
A
Z
X
: m = m
0
– m
* Năng lượng liên kết hạt nhân X: E = m.c
2
= (m
0
- m)c
2
1
e
, poziton
0
1
e
, photon
0
0
, Heli
4
2
Trường hợp đặc biệt là sự phóng xạ: X
1
X
2
+ X
3
, (X
1
là hạt nhân mẹ, X
2
là hạt nhân con, X
3
là hạt hoặc )
* Bảo toàn năng lượng toàn phần:
1 2 3 4
X X X X
K K E K K
hoặc K
trước pứ
+ E = K
sau pứ
.
(Trong đó: E là năng lượng phản ứng hạt nhân (E > 0 toả năng lượng, E < 0 thu năng lượng); K
X
là động năng
chuyển động của hạt X.)
Lưu ý: Phóng xạ hay phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn khối lượng, năng lượng nghỉ, số proton,
notron, electron, cơ năng (năng lượng cơ học) . T
T
à
à
i
il
l
ạ
ạ
i
iH
H
ọ
ọ
c
cm
m
ô
ô
n
nV
V
ậ
ậ
t
t
G
G
V
V
:
:B
B
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 160
3) Năng lượng thu – tỏa của phản ứng hạt nhân: E = (m
0
- m).c
2
(
3
1 2 4
1 2 3 4
, X
2
hoặc phôtôn
Trong phản ứng thu năng lượng các hạt sinh ra có độ hụt khối nhỏ hơn nên kém bền vững.
Các hiện tượng: phóng xạ, phân hạnh, nhiệt hạch luôn là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
\
4)Tính năng lượng thu – tỏa của phản ứng hạt nhân theo độ hụt khối và năng lượng liên kết:
Xét ứng hạt nhân:
3
1 2 4
1 2 3 4
1 2 3 4
A
A A A
Z Z Z Z
X X X X
.
Trong đó: X
1
, X
2
, X
3
, X
4
có: Năng lượng liên kết riêng tương ứng là
1
,
2
4
4
- A
1
1
- A
2
2
= E
3
+ E
4
– E
1
– E
2
= (m
0
- m)c
2
= (m
3
+ m
4
- m
1
- m
12
p p p
biết
12
,pp
2 2 2
1 2 1 2
2p p p p p cos
hay
2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
( ) ( ) ( ) 2 cosmv m v m v m m v v
hay:
1 1 2 2 1 2 1 2
.2mK m K m K mm K K cos
(Tương tự khi biết
11
φ ,pp
hoặc
22
φ ,pp
)
*) Trường hợp đặc biệt:
0
1 2 1 2
φ , 90 hay p p p p
*) Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có:
CC
B
B C B C
B C B C B B C C B B C C
C B B
K
m
0 m m m m m m m K m K
mK
v
= .v + .v .v = - .v .v = .v 2 . = 2 .
v
Các hạt B, C chuyển động cùng phương ngược chiều có tốc độ v và động năng K tỉ lệ nghịch với khối lượng.
*) Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần ta có:
CC
B
BC
B C A
C
B
BB
C
BC
B C A
mm
K ΔE ΔE
KK
7) Các hằng số và đơn vị thường sử dụng:
* Số Avôgađrô: N
A
= 6,022.10
23
mol
-1
1gam = 1u.N
A
* Đơn vị khối lượng nguyên tử (đơn vị Cacbon): 1u = 1,66055.10
-27
kg = 931 MeV/c
2
* Điện tích nguyên tố: e = 1,6.10
-19
C
* Đơn vị năng lượng: 1eV = 1,6.10
-19
J; 1MeV = 1,6.10
-13
J
* Khối lượng prôtôn: m
p
= 1,0073u
* Khối lượng nơtrôn: m
n
= 1,0087u
* Khối lượng electrôn: m
e
= 9,1.10
u
y
y
ệ
ệ
n
nt
t
h
h
i
iĐ
Đ
ạ
ạ
i
iH
H
ọ
ọ
c
1
3
3
aN
N
ộ
ộ
i
i
:0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
Bài 422: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào đƣợc bảo tồn trong phản ứng hạt nhân.
I: điện tích II: Số khối. III: Số proton IV: Số nơtron V: Động lượng.
A: I; III; V B: I; II. C: I; II; III; IV; V D: I; II; V.
Bài 423: Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng ?
A: Năng lượng liên kết có trò số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng
B: Năng lượng liên kết là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của các hạt nhân.
C: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.
D: Năng lượng liên kết có trò số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng c
2
.
Bài 424: Hạt nhân nào bền vững nhất trong các hạt nhân của các ngun tố sau?
A: Sắt B: Chì C: Urani D: Kali
Bài 425: Chọn câu sai:
A: Tổng điện tích các hạt ở 2 vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau.
B: Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo tồn nên khối lượng của các nuclon cũng được bảo tồn.
C: Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân, chỉ làm thay đổi hạt nhân ngun tử của ngun tố phóng xạ.
D: Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, khơng chịu tác động của điều kiện bên ngồi.
Bài 426: Tìm phát biểu đúng:
A: Phản ứng hạt nhân tn theo định luật bảo tồn điện tích nên nó cũng bảo tồn số proton.
B: Phóng xạ ln là 1 phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
C: Phóng xạ là 1 phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng tùy thuộc vào loại phóng xạ (; ; ).
D: Phản ứng hạt nhân tn theo định luật bảo tồn điện tích, bảo tồn số khối nên nó cũng bảo tồn số nơtron.
Bài 427: Điểm giống nhau giữa sự phóng xạ và phản ứng phân hạch là :
A: Đều là phản ứng toả năng lượng. C: Có thể thay đổi do các yếu tố bên ngoài.
B: Các hạt nhân sinh ra có thể biết trước. D: Cả ba điểm nêu trong A, B,C.
Bài 428: Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng :
A: Phóng xạ. C: Phản ứng phân hạch.
B: Phản ứng nhiệt hạch. D: Bắn hạt vào hạt nitơ thu được ôxi và p.
Bài 429: Trường hợp nào sau đây ln là quá trình tỏa năng lượng :
T
à
à
i
il
l
i
i
ệ
ệ
u
ul
l
u
u
y
y
ệ
ệ
n
nt
V
V
ậ
ậ
t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N
ộ
ộ
i
i
Bài 433: Hạt nhân
226
88
Ra
phóng ra 3 hạt và 1hạt
-
trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, thì hạt nhân tạo thành là:
A:
224
84
X
B :
214
83
X
C:
218
84
X
D:
224
82
X
Bài 434: Phản ứng nào sau đây khơng phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo?
A:
238 1 239
92 0 92
U n U
C.
Pb
D:
214
86
Pb
Bài 436: Hạt nhân
226
88
Ra
phóng xạ cho hạt nhân con :
A:
4
2
He
B:
226
87
Fr
C:
222
86
Rn
D:
226
89
Ac
Bài 437: Chất Radi phóng xạ có phương trình:
226 x
C: Hệ số nhân nguồn s = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm soát được, đó là trường hợp xảy ra
trong các nhà máy điện nguyên tử.
D: Hệ số nhân nguồn s < 1 thì hệ thống dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử dụng.
Bài 442: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A: Nhà máy điện ngun tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhân thành năng lượng điện.
B: Phản ứng nhiệt hạch khơng thải ra chất phóng xạ làm ơ nhiễm mơi trường.
C: Trong nhà máy điện ngun tử, phản ứng dây chuyền xảy ra ở mức tới hạn.
D: Trong lò phản ứng hạt nhân các thanh Urani phải có khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn.
Bài 443: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng :
A: Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng tổng khối lượng các hạt sinh ra bé hơn so với các tổng khối lượng các
hạt ban đầu.
B: Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh ra kém bền vững hơn so với các hạt ban đầu.
C: Phản ứng phần hạch và phản ứng nhiệt hạch là các phán ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
D: Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Bài 444: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
A: Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình. C: Xảy ra do sự hấp thụ nguồn chậm.
B: Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử U
235
. D: Là phản ứng tỏa năng lượng.
Bài 445: Tìm phát biểu sai:
A: Một phản ứng phân hạch thường tỏa nhiều năng lượng hơn một phản ứng nhiệt hạch.
B: Với cùng lượng chất tham gia phản ứng thì năng lượng nhiệt hạch tỏa ra ít năng lượng phân hạch.
C: Phân hạch là phản ứng phân chia hạt nhân và có tính chất dây truyền.
D: Nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hạt nhân trong điều kiện phải có nhiệt độ cực lớn áp suất cực cao.
Bài 446: Tìm phát biểu đúng.
A: Phản ứng phân hạch dây chuyền chỉ xảy ra nếu tổng khối lượng của khối chất tham gia phản ứng nhỏ hơn hoặc
bằng một giá trị tới hạn nào đó (m m
0
).
B: Phản ứng phân hạch dây chuyền chỉ xảy ra nếu tổng khối lượng của khối chất tham gia phản ứng lớn hơn hoặc
ệ
n
nt
t
h
h
i
iĐ
Đ
ạ
ạ
i
iH
H
ọ
ọ
c
cm
N
ộ
ộ
i
i
:0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
lần D:
8
E
E 3.10 J ; 6,7
Q
lần
Bài 448: Tính ra MeV/c
2
. Đơn vị khối lượng ngun tử u = 1,66.10
-27
kg và Khối lượng của proton m
p
= 1,0073u.
A: 0,933 MeV/c
2
; 0,9398 MeV/c
2
C. 9,33 MeV/c
2
; 9,398 MeV/c
2
B: 93,3 MeV/c
2
; 93,98 MeV/c
2
19
kg C. m
H
= 3,89.10
19
kg D. m
H
= 1,958.10
19
kg
Bài 451: Cho biết m
p
= 1,0073u ; m
n
= 1,0087u ; m
D
= 2,0136u ; 1u = 931 MeV/c
2
. Tìm năng lượng liên kết của nguyên
tử Đơtêri
2
1
H
.
A: 9,45 MeV B: 2,23 MeV. C: 0,23 MeV D: 23 MeV.
Bài 452: Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be
là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là m
Ne
là: 19,986950u. Biết m
P
= 1,007276u ; m
n
= 1,008665u ; u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân
20
10
Ne
có thể nhận giá trò đúng nào trong các giá trò sau?
A: 7,666245 eV B. 7,666245 MeV C. 9,666245 MeV D. 8,032MeV
Bài 455: Năng lượng liên kết của các hạt nhân
92
U
234
và
82
Pb
206
lần lượt là 1790MeV và 1586MeV. Thì:
A: Độ hụt khối của hạt nhân U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân Pb.
B: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Pb.
C: Năng lượng liên kết của hạt nhân U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Pb.
D: Hạt nhân U kém bền hơn hạt nhân Pb.
Bài 456: Hạt nhân hêli
4
2
T
;
4
2
He
lần lượt là: m
d
= 0,0024u ; m
T
= 0,0087u ; m
He
=
0,0305u. Hãy cho biết phản ứng:
2 3 4 1
1 1 2 0
D T He n
toả hay thu bao nhiêu năng lượng? Cho u = 931 MeV/c
2
.
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A: Thu năng lượng : E = 18,06 eV C: Toả năng lượng : E = 18,06 eV
B: Thu năng lượng : E = 18,06 MeV D: Toả năng lượng : E = 18,06 MeV
Bài 459: Cho phản ứng hạt nhân
9 1 6
4 1 3
Be H X Li
. Biết m
Be
= 1,0073u ; m(N
14
) = 13,9992u ; m(X) = 16,9947u ; 1u = 931,5 MeV/c
2
; 1eV
= 1,6.10
-19
J. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A: E = 12,1 MeV B. E = 1,21 MeV C. E = 0,121 MeV D. E = 121 MeV.
T
T
à
à
i
il
l
i
i
ệ
ệ
u
ul
l
u
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V
ậ
ậ
t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
.
6
6
0
0
2
2Trang: 164
Bài 461: Ngun tử pơlơni
210
P
0
có tính phóng xạ. Nó phóng ra một hạt và biến đổi thành ngun tố Pb. Tình năng lượng
toả ra bởi phản ứng hạt nhân này theo đơn vị J và MeV. Cho biết khối lượng các hạt nhân:
210
Pb = 209,937303u ;
m
= 4,001506u ;
206
Pb = 205,929442u và 1u = 1,66055.10
-27
Kg = 931 MeV/c
2
A: 94,975.10
-13
J ; 59,36 MeV C: 9,4975.10
2 2 4
1 1 2
H H He 3,25MeV
. Biết dạ hụt khối của
2
1
H
là m
D
= 0,0024u
và 1u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
4
2
He
là
A: 7,7188 MeV B: 77,188 MeV C: 771,88 MeV D: 7,7188 eV
Bài 464: Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt và hạt nơtrơn. Cho biết độ hụt khối
của hạt nhân triti là m
T
= 0,0087u, của hạt nhân đơteri là m
D
= 0,0024u, của hạt nhân là m
α
= 0,0305u; 1u =
931MeV/c
2
. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?
= 1,0073u ; m
n
= 1,0087u ; N
A
= 6,022.10
23
/mol
A: E‟ = 17,1.10
25
MeV C: E‟ = 0,46.10
25
MeV
B: E‟ = 1,71.10
25
MeV D: E‟ = 7,11.10
25
MeV
Bài 468: Biết hạt α có khối lượng 4,0015u, số Avơgađrơ N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
, 1u = 931MeV/c
2
, m
p
= 1,00728u, m
n
=
18,06 MeV. Biết năng lượng liên kết riêng của T, X lần lượt là 2,7 MeV/nuclon và 7,1 MeV/nuclon thì năng lượng liên
kết riêng của hạt D là:
A: 4,12 MeV B. 2,14 MeV C. 1,12 MeV D. 4, 21 MeV.
Bài 471: Hạt Đơteri đứng n hấp thụ phơtơn của bức xạ gamma có bước sóng = 4,7.10
-13
m phân hủy thành nơtrơn và
prơtơn. Tính tổng động năng của các hạt được tạo thành. Cho h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s và khối lượng m(p) =
1,00783u, m(n) = 1,0087u, m(D) = 2,0141 u.
A: 2,26MeV B. 2,64MeV C. 0,38 MeV D. 0,34MeV
Bài 472: Cho phản ứng hạt nhân: A B + C. Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng n. Kết luận nào sau đây về hướng và
trị số của tốc độ các hạt sau phản ứng là đúng?
A: Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B: Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
C: Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
D: Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
Bài 473: Một hạt nhân mẹ có số khối A, đứng yên phân rã phóng xạ tạo ra 2 hạt nhân con là B và C có vận tốc lần lượt
là v
B
và v
C
và động năng là K
B
và K
C
(bỏ qua bức xạ ). Biểu thức nào sau đây là đúng:
A: m
C
B: m
B
. K
C
= m
C
. K
B
và v
B
. K
B
= v
C
. K
C
D:
v
B
. K
B
= v
C
. K
C
và m
B
=
4
v
A4
D: v
=
4
v
A4
T
T
à
à
i
il
l
ạ
ạ
i
iH
H
ọ
ọ
c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V
ậ
ậ
t
t
G
G
V
V
:
:B
B
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 165
Bài 475: Hạt nhận mẹ X đứng yên phóng xạ hạt và sinh ra hạt nhân con Y. Gọi m
và m
Y
là khối lượng của các hạt
và hạt nhân con Y; E là năng lượng do phản ứng toả ra, K
là động năng của hạt . Tính K
Y
m
E
m
D: K
=
Y
Y
m
E
mm
Bài 476: Một hạt nhân phóng xạ bò phân rã đã phát ra hạt . Sau phân rã, động năng của hạt :
A: Luôn nhỏ hơn động năng của hạt nhân sau phân rã
B: Bằng động năng của hạt nhân sau phân rã
C: Luôn lớn hơn động năng của hạt nhân sau phân rã
D: Chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân sau phân rã
Bài 477: Cho khối lượng các hạt nhân: m
C12
= 11,9967 u ; m
= 4,0015u. Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt
nhân
12
C thành ba hạt có giá trò bằng :
A: 0,0078MeV/c
Ne
, , C
12
lần lượt là: 8,03MeV, 7,07MeV, 7,68MeV.
A: 10,8MeV B: 11,9MeV C: 15,5MeV D: 7,2MeV
Bài 480: Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia α và biến đổi thành
206
82
Pb
. Biết khối lượng các hạt là m
Pb
= 205,9744u, m
Po
=
209,9828u, m
α
= 4,0026u. Coi hạt nhân mẹ ban đầu đứng n và sự phân rã khơng có tia γ thì động năng của hạt α là:
A: 5,3 MeV. B. 4,7 MeV. C. 5,8 MeV. D. 6,0 MeV.
Bài 481: Dùng hạt proton có động năng K
p
= 1,6 MeV bắn phá hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Sau phản ứng, ta thu được hai
hạt giống nhau có cùng động năng và phản ứng tỏa một năng lượng Q = 17,4 (MeV). Động năng của mỗi hạt sau phản
vectơ vận tốc. Cho m
= 4,0015u ; m
N
= 13,9992u; m
p
= 1,0072u ; m
O
= 16,9947u ; 1 u = 931MeV/c
2
. Động năng các
hạt sinh ra được tính theo động năng W
của hạt bởi biểu thức nào sau đây?
A: W
P
=
1
60
W
; W
O
=
17
81
W
C. W
P
4
81
W
; W
O
=
16
81
W
Bài 484: Hạt nhân urani
U
238
92
đứng n, phân rã và biến thành hạt nhân thơri (Th). Động năng của hạt bay ra chiếm
khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã ?
A: 1,68%. B. 98,3%. C. 16,8%. D. 96,7%.
Bài 485: Hạt nhân
234
92
U phóng xạ thành hạt X. Ban đầu urani đứng n, động năng hạt X chiếm bao nhiêu % năng lượng toả
ra của phản ứng. Cho rằng khối lượng các hạt bằng gần bằng với số khối và phóng xạ trên khơng có tia kèm theo.
A: 7,91% B. 1,71%. C. 98,29%. D. 82,9%.
Bài 486: Dưới tác dụng của bức xạ gamma (), hạt nhân của cacbon
12
6
C
tách thành các hạt nhân hạt
Be
+ X Hạt Be đứng yên. Hạt p có động năng K
p
= 5,45 (MeV).
Hạt có động năng K
= 4,00 (MeV) và
v
vuông góc với
p
v
. Động năng của hạt X thu được là :
A: K
x
= 2,575 (MeV) B: K
x
= 3,575 (MeV) C: K
x
= 4,575 (MeV) D: K
x
= 1,575 (MeV)
T
T
à
à
i
i
Đ
Đ
ạ
ạ
i
iH
H
ọ
ọ
c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V
ậ
ậ
t
t
G
G
V
V
:
:
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 166
Bài 488: Dùng hạt proton có động năng K
1
bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên gây ra phản ứng
1
T
đứng n tạo ra 2 hạt
3
2
He
và nơtron. Hạt nơtron sinh ra
có véctơ vận tốc hợp với véctơ vận tốc của proton một góc 60
0
. Tính động năng hạt nơtron. Cho m
T
= m
He
= 3,016u, m
n
=
1,009u, m
p
= 1,007u.
A: 1,26MeV B: 1,51MeV C: 2,583MeV D: 3,873MeV
Bài 490: Dùng hạt proton có vận tốc
p
v
bắn phá hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Sau phản ứng, ta thu được hai hạt có cùng
động năng và vận tốc mỗi hạt đều bằng v
.
pp
mv
v
2.m
D:
.
pp
3 m v
v
2.m
.
Bài 491: Dïng mét pr«t«n cã ®éng n¨ng 5,58 MeV b¾n ph¸ h¹t nh©n
23
11
Na ®øng yªn sinh ra h¹t α vµ h¹t X. Ph¶n øng
kh«ng bøc x¹ γ. BiÕt ®éng n¨ng h¹t α lµ 6,6 MeV. TÝnh ®éng n¨ng h¹t nh©n X. Cho: m
P
= 1,0073 u; m
Na
= 22,98503 u;
m
X
= 19,9869 u; m
α
= 1,009u, m
p
= 1,007u, 1u = 931MeV/c
2
.
A: 1,514MeV B: 2,48MeV C: 1,01MeV D: 1,02MeV
Bài 493: Một hạt nhân D (
2
1
H
) có động năng 4MeV bắn vào hạt nhân
6
3
Li
đứng n tạo ra phản ứng:
2 6 4
1 3 2
2H Li He
. Biết rằng vận tốc của hai hạt được sinh ra hợp với nhau một góc 157
0
. Lấy tỉ số giữa hai khối lượng
bằng tỉ số giữa hai số khối. Năng lượng toả ra của phản ứng là:
A: 22,4MeV B. 21,2MeV C. 24,3MeV D. 18,6MeV
Bài 494: Cho hạt prơtơn có động năng K
p
= 1,8 MeV bắn phá hạt nhân
7
3
Li
đứng n sinh ra hai hạt nhân X có cùng độ
235
92
U đến 35% cần dùng trong một năm 365 ngày ?
A: 5,4tấn. B. 4,8tấn. C. 4,4tấn. D. 5,8tấn.
T
T
à
à
i
il
l
i
i
ệ
ệ
u
ul
l
u
u
y
y
ệ
ệ
ô
ô
n
nV
V
ậ
ậ
t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3
G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N
2
2Trang: 167
HIỆN TƢỢNG PHÓNG XẠ
1. Hiện tượng phóng xạ: Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử của một số nguyên tố (kém bền vững) tự phóng ra
các bức xạ rồi biến đổi thành hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố khác (bền vững hơn).
Các nguyên tố phóng xạ có sẵn trong tự nhiên gọi là phóng xạ tự nhiên. Các nguyên tố phóng xạ do con người tạo ra
gọi là phóng xạ nhân tạo (phóng xạ nhân tạo có nhiều hơn phóng xạ tự nhiên)
2. Các loại tia phóng xạ (phóng ra từ hạt nhân):
a) Tia alpha (): thực chất là hạt nhân nguyên tử Heli
4
2
He
.
- Bị lệch về phía bản (-) của tụ điện vì mang q = +2e.
- Phóng ra với vận tốc 10
7
m/s.
- Có khả năng ion hoá chất khí.
- Đâm xuyên kém. Trong không khí đi được 8cm.
b) Tia Bêta (): Gồm
+
và
-
-
-
-
có điện tích trái dấu với các
tia
+
, nên có xu hướng lệch ngược hướng với các tia
+
, .
c) Tia gammar ()
- Có bản chất là sóng điện từ bước sóng rất ngắn ( λ < 0,01nm), là chùm
phôtôn năng lượng cao.
- Không bị lệch trong điện trường, từ trường.
- Có các tính chất như tia Rơnghen.
- Khả năng đâm xuyên lớn, có thể đi qua lớp chì vài cm và rất nguy hiểm.
- Phóng xạ không làm biến đổi hạt nhân nhưng phóng xạ luôn đi kèm với các phóng xạ , .
3) Quy tắc dịch chuyển của sự phóng xạ:
* Phóng xạ (
4
2
He
):
44
22
AA
ZZ
X He Y
. So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn và
có số khối giảm 4 đơn vị.
* Phóng xạ
-
11
AA
ZZ
X e Y
. So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn và
có cùng số khối. Thực chất của phóng xạ
+
là một hạt prôtôn biến thành một hạt nơtrôn, một hạt pôzitrôn và một
hạt nơtrinô:
1 1 0
1 0 1
p n e v
và bản chất của tia phóng xạ
+
là dòng hạt pôzitrôn (e
+
).
(hạt và phản hạt nơtrinô phải xuất hiện trong các phóng xạ
+
,
-
là do sự bảo toàn mômen động lượng)
* Phóng xạ (hạt phôtôn). Hạt nhân con sinh ra ở trạng thái kích thích có mức năng lượng E
1
chuyển xuống mức
năng lượng E
2
đồng thời phóng ra một phôtôn có năng lượng:
+
+
+
+
+
+
+
+
-
+
-
+
-
+
-
Trong điện trƣờng
Trong từ trƣờng
T
t
h
h
i
iĐ
Đ
ạ
ạ
i
iH
H
ọ
ọ
c
cm
m
ơ
ơ
n
n
G
:0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 168
N N N N e* Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian t:
00
.2 .
t
t
T
m m m e* Khối lượng chất bị phóng xạ sau thời gian t:
00
(1 )
t
m m m m e* Phần trăm chất phóng xạ bị phân rã:
0
.100% 1 100%
t
m
e
m* Phần trăm chất phóng xạ còn lại:
0
1
là số khối của chất phóng xạ ban đầu và của chất mới được tạo thành, N
A
là số
Avơgađrơ N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Trường hợp phóng xạ
thì A = A
1
m
1
=
m
Chú ý:
và T đặc trưng cho chất phóng xạ, nó khơng phụ thuộc vào các tác động bên ngồi (nhiệt độ, áp suất, độ
ẩm và lượng chất phóng xạ nhiều hay ít) mà chỉ phụ thuộc loại chất phóng xạ (nhưng nếu dùng các bức xạ mạnh
gamma hay tia X chiếu vào chất phóng xạ thì sự phóng xạ có thể thay đổi mà thường là làm tăng tốc độ phóng xạ) .
6) Độ phóng xạ: (H = λ.N) Là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng - chất phóng
xạ, nó phụ thuộc vào cả loại chất phóng xạ (λ) và lượng chất phóng xạ (N), được đo bằng: số phân rã /1s
Bài 497: Chất phóng xạ do Becơren phát hiện ra đầu tiên là:
A: Radi B. Urani C. Thơri D. Pơlơni
Bài 498: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A: Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
B: Phóng xạ là trường hợp riêng của phản hạt nhân.
C: Phóng xạ tuân theo đònh luật phóng xạ.
D: Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kì T gọi là chu kì bán rã.
T
T
à
à
i
il
l
i
i
ệ
ệ
u
ul
l
u
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V
ậ
ậ
t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
.
6
6
0
0
2
2Trang: 169
Bài 499: Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi:
A: Ánh sáng mặt trời B: Tia tử ngoại C: Tia X D. Tất cả đều sai
Bài 500: Phát biểu nào sau đây về phóng xạ là khơng đúng ?
A: Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân bị kích thích rồi phóng ra những bức xạ gọi là tia phóng xạ.
B: Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
C: Một số chất phóng xạ có sẵn trong tự nhiên.
D: Có những chất đồng vị phóng xạ do con người tạo ra.
Bài 501: Chọn câu sai. Tia (alpha) :
A: Làm ion hố chất khí. C: bị lệch khi xun qua một điện trường hay từ trường.
B: Làm phát quang một số chất. D: có khả năng đâm xun mạnh.
Bài 502: Chọn câu sai. Tia (grama)
A: Gây nguy hại cho cơ thể. C: Khơng bị lệch trong điện trường, từ trường.
B: Có khả năng đâm xun rất mạnh. D: Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen.
Bài 503: Chọn câu đúng. Các cặp tia khơng bị lệch trong điện trường và từ trường là:
A: tia và tia C. tia và tia
B: tia và tia Rơnghen D. tia và tia Rơnghen
Bài 504: Chọn câu đúng. Các tia có cùng bản chất là:
A: tia và tia tử ngoại C. tia và tia hồng ngoại.
B: tia âm cực và tia Rơnghen D. tia và tia âm cực.
Bài 505: Tia phóng xạ
Bài 510: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia
+
?
A: Hạt
+
có cùng khối lượng với electron nhưng mang một điện tích ngun tố dương.
B: Tia
+
có tầm bay ngắn hơn so với tia
C: Tia
+
có khả năng đâm xun mạnh, giống như tia Rơnghen.
D: A, B và C đều đúng.
Bài 511: Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất?
A: Tia hồng ngoại. B: Tia X. C: Tia tử ngoại D: Tia
Bài 512: Tia nào sau đây khơng phải là tia phóng xạ?
A: Tia
-
. B: Tia
+
C: Tia X. D: Tia
Bài 513: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Tia gồm các hạt nhân của ngun tử hêli.
B: Tia
+
gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích ngun tố dương.
C: Tia
-
gồm các electron nên khơng phải phóng ra từ hạt nhân.
D: Tia lệch trong điện trường ít hơn tia .
u
u
y
y
ệ
ệ
n
nt
t
h
h
i
iĐ
Đ
ạ
ạ
i
iH
H
ọ
ọ
1
1
3
3
a
aN
N
ộ
ộ
i
i
:0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
D: Tia α bị lệch ít hơn tia
+
trong cùng một từ trường
Bài 518: Tia nào sau đây khơng bị lệch khi đi qua một điện trường giữa hai bản tụ điện?
A: Tia cực tím. B: Tia âm cực. C: Tia hồng ngoại. D: Cả A và C.
Bài 519: Tia phóng xạ có cùng bản chất với:
A: Tia Rơnghen. C: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
B: Các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím. D: Tất cả các tia nêu ở trên.
Bài 520: Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia , , :
A: , , B: , , C: , , D: , ,
Bài 521: Thực chất của sự phóng xạ
-
(êlectron) là do:
A: Sự biến đổi một prôtôn thành một nơtrôn, một êlectron và một nơtrinô.
B: Sự phát xạ nhiệt êlectron.
C: Sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectron và một nơtrinô.
D: Sự bứt electron khỏi kim loại do tác dụng của phôtôn ánh sáng.
Bài 522: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạt notrino:
A: Có thể mang điện tích âm hoặc dương. C: Phóng xạ
-
tạo ra phản hạt notrino .
B: Hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ . D: Phóng xạ
+
tạo ra phản hạt notrino.
Bài 523: Hạt notrino xuất hiện trong các phóng xạ là do tn theo định luật bảo tồn nào?
A: Điện tích B: Động lượng C: Mơmen động lượng D: Số khối.
Bài 524: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ ?
A: Becơren là người đầu tiên đã phát hiện và nghiên cứu hiện tượng phóng xạ.
B: Tia là chùm hạt êlectron chuyển động với tốc độ rất lớn.
C: 1 Curi là độ phóng xạ của 1g chất phóng xạ ri.
B: X là
32
15
P
: Đồng vò phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta trừ.
C: X là
30
15
P
: Đồng vò phóng xạ tự nhiên và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng.
D: X là
32
15
P
: Đồng vò phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta trừ.
Bài 528: Trong phản ứng phóng xạ , so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn thì hạt nhân con:
A: Lùi 2 ô B: Tiến 2 ô C: Lùi 1 ô D: Khơng đổi vị trí
Bài 529: Trong phóng xạ
-
, so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hồn thì hạt nhân con có vị trí:
A: Lùi 1 ơ B. Lùi 2 ơ C. Tiến 1 ơ D. Tiến 2 ơ
Bài 530: Trong phóng xạ
+
, so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hồn thì hạt nhân con có vị trí:
A: Lùi 1 ơ B. Lùi 2 ơ C. Tiến 1 ơ D. Tiến 2 ơ
Bài 531: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia rồi một tia
-
thì:
A: Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2. C: Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1.
B: Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1. D: Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
t
t
h
h
i
iĐ
Đ
ạ
ạ
i
iH
H
ọ
ọ
c
cm
m
ơ
ơ
n
n
:0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
-
.
B: 32 lần phân rã và 10 lần phân rã
-
. D: 10 lần phân rã và 82 lần phân rã
-
.
Bài 535: Chọn phát biểu đúng.
A: Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ.
B: Độ phóng xạ càng lớn nếu khối lượng chất phông xạ càng lớn.
C: Có thể thay đổi độ phóng xạ bằng cách thay đổi các yếu tố lý, hoá của môi trường bao quanh chất phóng xạ.
D: Chỉ có chu kì bán rã ảnh hường đến độ phóng xạ.
Bài 536: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng phóng xạ là đúng ?
A: Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh.
B: Khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng cực ngắn (tia X, tia ), sự phóng xạ xảy ra càng nhanh.
C: Các tia phóng xạ (, , ) đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.
D: Hiện tượng phóng xạ xảy ra có mức độ nhanh hay chậm phụ còn thuộc vào các tác động lí hố bên ngồi.
Bài 537: Chọn câu sai:
A: Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
B: Chu kỳ bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ.
C: Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
D: Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau.
Bài 538: Nhận xét nào đúng về q trình phóng xạ của một chất.
A: Độ phóng xạ một chất tỷ lệ với số hạt đã bị phân rã.
B: Độ phóng xạ một chất tỷ lệ với số hạt đã bị phân rã và thời gian phân rã.
C: Độ phóng xạ của một chất tỷ lệ với số hạt còn lại chưa bị phân rã.
D: Độ phóng xạ một chất tỷ lệ với chu kì bán rã.
Bài 539: Ban đầu có 5g radon (
222
86
60
27
Co
dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 5,33năm. Ban đầu có 500g
60
27
Co
. Sau bao lâu
thì khối lượng chất phóng xạ còn lại 100g?
A: 12,38năm B. 8,75năm C. 10,5 năm D. 15,24năm.
Bài 543: Iốt
131
53
I
là chất phóng xạ. Ban đầu có 200g chất này thì sau 24 ngày đêm, chỉ còn 25g. Chu kì bán rã của
131
53
I
là:
A: 6 ngày đêm B. 8 ngày đêm C. 12 ngày đêm D. 4 ngày đêm.
Bài 544: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng đã có. Chu kỳ bán rã là.
A: 20 ngày B: 5 ngày C: 24 ngày D: 15 ngày
Bài 545: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 7ngày. Nếu lúc đầu có 800g chất ấy thì sau bao lâu còn lại 100g?
A: 14ngày B. 21ngày C. 28ngày D. 56ngày
Bài 546: Có 100g iơt phóng xạ iốt. Biết chu kỳ bán rã của iơt phóng xạ trên là 8 ngày đêm. Tính khối lượng chất iơt còn
lại sau 8 tuần lễ.
A: 8,7 g B: 7,8 g C: 0,87 g D: 0,78 g
T
T
à
h
i
iĐ
Đ
ạ
ạ
i
iH
H
ọ
ọ
c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
G
G
V
0
0
9
9
8
8
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 172
Bài 547: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kì bán rã là 1giờ có độ phóng xạ lớn hơn mức độ
phóng xạ cho phép 16 lần. Sau bao lâu thì độ phóng xạ giảm đến độ an toàn?
23
(mol
-1
). Tìm chu kỳ bán rã và độ phóng xạ ban đầu
(tính ra đơn vị Bq) của mẫu. (Kết quả tính lấy đến 3 chữ số có nghĩa).
A: T = 1,5 giờ ; H
o
= 0,77.10
17
Bq C: T = 15 giờ ; H
o
= 7,7.10
17
Bq
B: T = 1,5 giờ ; H
o
= 7,7.10
17
Bq D: T = 15 giờ ; H
o
= 0,77.10
17
Bq
Bài 553: Chất phóng xạ pôlôni
210
84
Po
có chu kì bán rã là 138 ngày. Hãy xác đònh khối lượng của khối chất pôlôni khi
có độ phóng xạ là 1 curi (Ci). Biết N
A
là H
2
= 2.10
4
Bq. Chu kỳ bán rã của
mẫu là T = 138,2 ngày. Số hạt nhân của mẫu chất đó bị phân rã trong khoảng thời gian t
2
– t
1
là :
A: 1,378.10
12
B. 1,378.10
14
C. 1,387.10
14
D. 1,837.10
12
Bài 556: Một khối chất phóng xạ Iôt sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5%. Tính chu kì bán rã của:
A: 8 ngày B: 16 ngày C: 24 ngày D: 32 ngày
Bài 557: Một chất phóng xạ
-
sau 20 ngày đêm khối lượng chất tạo thành gấp 3 lần khối lượng chất phóng xạ còn lại.
Chu kỳ bán rã là.
A: 10 ngày B: 5 ngày C: 24 ngày D: 15 ngày.
Bài 558: Một chất phóng xạ sau 5 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ bằng khối lượng chất tạo thành. Chu kì bán rã
của chất này là :
A: 20 ngày B: 5 ngày C: 10 ngày D: 15 ngày
Bài 559: Hạt nhân
a
3a 4
. C. 4a. D.
a
5
.
Bài 562: Sau 2 giờ độ phóng xạ của một chất giảm đi 4 lần. Sau 3 giờ độ phóng xạ của chất đó giảm bao nhiêu lần?
A: Giảm 4 lần. B: Giảm 8 lần C. Giảm 2 lần D. Giảm 16 lần
Bài 563: Một mẫu gỗ cổ đại có độ phóng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. Biết chu kì bán rã
C
14
là T = 5570năm. Tuổi của mẫu gỗ là :
A: 8355năm B. 11140năm C. 1392,5năm D. 2785năm.
T
T
à
à
i
il
l
i
i
ệ
ệ
u
u
H
ọ
ọ
c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V
ậ
ậ
t
tl
l
ý
ý2
G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
0
2
2
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 173
Bài 564: Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phóng xạ
-
của nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng
khối lượng vừa mới chặt. Đồng vị C14 có chu kỳ bán rã T = 5600 năm.
A: 1.200 năm. B: 21.000 năm C: 2.100 năm D: 12.000 năm
Bài 565: Hãy tính tuổi của một cái tượng cổ bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ
-
của nó bằng 0,95 lần của một khúc gỗ cùng
khối lượng và vừa mới chặt. Đồng vò cacbon C
14
có chu kì bán rã T = 5600 năm. Cho ln(0,95) = - 0,051 ; ln2 = 0,693.
A: 412 năm B: 5320 năm. C: 285 năm D: 198 năm.
Bài 566: Một ngơi mộ cổ vừa mới khai quật. Một mẫu ván quan tài của nó chứa 50g cacbon có độ phóng xạ là 457 phân
rã/phút (chỉ có
14
C là phóng xạ). Biết rằng độ phóng xạ của cây cối đang sống vào khoảng 3000 phân rã/phút tính trên
U
thì thu được bao nhiêu lít He ở
điều kiện tiêu chuẩn?
A: 4,7lít B: 37,6lít C: 28,24lít D: 14,7lít
Bài 568:
238
92
U
sau một chuỗi các phóng xạ và
-
biến thành hạt nhân bền
206
82
Pb
. Tính thể tích He tạo thành ở điều
kiện chuẩn sau 2 chu kì bán rã biết lúc đầu có 119g urani:
A: 8,4lít B. 2,8 lít C. 67,2 lít D. 22,4 lít.
Bài 569: Hạt nhân pôlôni
210
84
Po
phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng:
210
84
Po
4
2
He
+
Bài 572: Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có N
o
hạt nhân. Sau các khoảng thời gian
T/2, 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu?
A:
NNN
ooo
;;
2 4 9
B:
NNN
ooo
;;
48
2
C:
NNN
ooo
;;
24
2
D:
NNN
ooo
;;
2 6 16
Bài 573: Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là 2h và 4h. Ban đầu hai khối chất A và B có số hạt nhân
như nhau. Sau thời gian 8 h thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B còn lại là:
A: 1/4 B. 1/2 C. 1/3 D. 2/3.
l
l
i
i
ệ
ệ
u
ul
l
u
u
y
y
ệ
ệ
n
nt
t
h
h
i
i
tl
l
ý
ý2
2
0
0
1
1
3
3
B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
a
aN
N
ộ
ộ
i
i
:0
0
9
xạ đó là:
A: 30 phút B. 60 phút C. 90 phút D. 45 phút.
Bài 581: Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ Na24 (chu kỳ bán rã bằng
15 giờ) có độ phóng xạ bằng 1,5Ci. Sau 7,5giờ người ta lấy ra 1cm
3
máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ là 392
phân rã/phút. Thể tích máu của người đó bằng bao nhiêu ?
A: 5,25 lít B. 525cm
3
C. 6 lít D. 600cm
3
Bài 582: Chất phóng xạ Rađi có chu kỳ bán rã là 1600 năm. Thời gian t để số hạt nhân của Rađi giảm e lần được gọi là
tuổi sống trung bình của hạt nhân Rađi (e là cơ số tự nhiên). Tính thời gian sống trung bình của hạt nhân Rađi?
A: 1600 năm. B. 3200 năm. C. 2308 năm. D. 1/1600 năm.
Bài 583:
238
U là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã
9
T 4,5.10
năm. Ban đầu phòng thí nghiệm có 40g chất này. Tính số
hạt nhân
238
U bị phân rã sau 1 phút.
A: 3,72.10
8
B. 29,66.10
6
C. 4,13.10
7
trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia như lần đầu?
A: 13,6 phút. B. 16,8 phút. C. 20 phút. D. 14,14 phút.
Bài 586: Chu kì bán rã của
238
U là 4,5.10
9
năm. Hãy tính số hạt Urani bị phân rã trong một năm của 1gam Urani.
A: 1,23.10
5
hạt B. 3,9.10
11
hạt C. 3,9.10
21
hạt D. 1,23.10
11
hạt
Bài 587: Một chất phóng xạ có chu kì hàng ngàn năm phóng ra 1 hạt nhân ngun tử Heli sau mỗi lần phân rã. Độ phóng
xạ tại thời điểm khảo sát là H = 6,03.10
16
(Bq). Hỏi trong một tháng (30 ngày) sẽ có bao nhiêu lít khí He thu được ở điều
kiện chuẩn ?
A: 22,4l B. 2,24l C. 0,1907l D. 5,72l
Bài 588: Hạt nhân
A
1
Z
1
X
phóng xạ và biến thành một hạt nhân
A
1
D: 3A
1
/A
2
Bài 589: Hiện tượng trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U
238
và U
235
theo tỉ lệ số nguyên tử là 140 : 1. Giả thiết tại
thời điểm hình thành Trái đất tỉ lệ này là 1 : 1. Biết chu kỳ bán rã của U
238
và U
235
lần lượt là T
1
= 4,5.10
9
năm và T
2
=
7,13.10
8
năm. Tuổi của Trái đất có thể nhận giá trò nào trong các giá trò sau?
A: t 0,6.10
9
năm B. t 1,6.10
9
năm C: t 6.10
năm. B. 3,3.10
8
năm. C. 3,5.10
7
năm D. 6.10
9
năm.
Bài 591: Hạt nhân urani
238
92
U
sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì
206
82
Pb
. Trong q trình đó, chu kì bán
rã của
238
92
U
biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.10
9
năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.10
20
hạt nhân
238
92
U
và
6,239.10
2
He
+
206
82
Pb
.
Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất. Hỏi sau bao lâu thì tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng pôlôni
còn lại là 103/35. Biết chu kỳ bán rã của pôlôni là 138 ngày.
A: 138 ngày B: 276 ngày C: 414 ngày D: 552 ngày
T
T
à
à
i
il
l
i
i
ệ
ệ
u
ul
l
c
cm
m
ơ
ơ
n
nV
V
ậ
ậ
t
tl
l
ý
ý2
2
0
0
G
G
V
V
:
:B
B
ù
ù
i
iG
G
i
i
.
.
6
6
0
0
2
2Trang: 175
Bài 593: Hạt nhân
210
84
Po
phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng:
210
84
Po
4
2
He
+
206
82
Pb
. Ban đầu có
một mẫu Po nguyên chất. Tại thời điểm t tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng Po còn lại là 7:1 . Tại thời điểm t
+ 414 ngày tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng Po còn lại là 63:1. Tính chu kỳ bán rã của Po.
hạt
-
. Khối lượng ngun tử của chất này phóng xạ
này là 58,933u; 1u = 1,66.10
-27
kg. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là:
A: 1,97.10
8
giây; B. 1,68.10
8
giây; C. 1,86.10
8
giây; D. 1,78.10
8
giây.
Bài 596: Hạt nhân Po
210
là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân Pb. Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa khối
lượng chì và khối lượng Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ số hạt chì và số hạt Po là:
A: 5,1. B. 5,01. C. 5. D. 4,9.
Bài 597: Sau thời gian t thì số ngun tử của một chất phóng xạ giảm 20%. Hỏi sau thời gian 2t thì lượng chất
phóng xạ giảm bao nhiêu %?
A: 40% B. 36% C. 30% D. 50%
Bài 598: Biết
210
84
Po
phóng xạ α tạo nên
206
82
206
bền
với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng của
Pb và Po có trong mẫu là 0,4.
A: 65 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngày
Bài 601: Chất pôlôni
210
84
Po
là phóng xạ hạt
4
có chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu giả sử mẫu quặng Po là ngun
chất và có khối lượng 210g, sau 276 ngày người ta đem mẫu quặng đó ra cân. Hãy tính gần đúng khối lượng còn lại của
mẫu quặng, coi khối lượng các hạt lấy gần bằng số khối.
A: 157,5g B: 52,5 g C: 210g D: 207g. (Chúc Các Em Thành Cơng!)