Đề thi vấn đáp môn Giao dịch thương mại quốc tế
1. Hãy trình bày các bước của giao dịch mua bán thông thường.
2. Những lưu ý khi sử dụng Incoterms trong hợp đồng mua bán?
3. Khái niệm và nội dung điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế.
4. Trình bày qui tắc EXW Incoterms® 2010.
5. Phân biệt chào hàng tự do và chào hàng cố định? Giá trị pháp lý và những trường hợp nên sử
dụng các chào hàng này?
6. Trình bày qui tắc FOB Incoterms® 2010.
7. Tỷ suất ngoại tệ của mặt hàng là gì? Tại sao phải nghiên cứu tỷ suất ngoại tệ của mặt hàng? Lấy
ví dụ minh họa.
8. Trình bày qui tắc FAS Incoterms® 2010.
9. Chào hàng là gì? Các cách phân loại và điều kiện hiệu lực của chào hàng?
10. Trình bày qui tắc FCA Incoterms® 2010.
11. Hãy trình bày khái niệm và điều kiện hiệu lực của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế.
12. Trình bày qui tắc CFR Incoterms® 2010.
13. Nêu các công việc cần làm để thực hiện hợp đồng nhập khẩu ô tô theo điều kiện FOB, thanh
toán bằng L/C.
14. Trình bày qui tắc CIF Incoterms® 2010.
15. Trình bày những thuận lợi và bất lợi của hoạt động gia công quốc tế đối với bên đặt gia công và
bên nhận gia công. Bên nhận gia công nên chọn hình thức gia công nào?
16. Trình bày qui tắc CPT Incoterms® 2010.
17. Trình bày những thuận lợi và bất lợi của đấu giá quốc tế đối với người bán và người mua.
18. Trình bày qui tắc CIP Incoterms® 2010.
19. Hãy quy định điều khoản giao hàng trong hợp đồng xuất khẩu 10.000 MT gạo Tám Điện Biên
từ Việt Nam sang Trung Quốc.
20. Trình bày qui tắc DAP Incoterms® 2010. DAP thay thế cho điều kiện nào của Incoterms 2000?
21. Trình bày quy trình thực hiện hợp đồng xuất khẩu khoáng sản theo điều kiện CIF, thanh toán
bằng L/C.
22. Nêu những thuận lợi khi sử dụng các điều kiện thương mại quốc tế theo đó giành được quyền
thuê phương tiện vận tải và mua bảo hiểm.
23. Khái niệm và nội dung của đơn đặt hàng?
hợp? Nên thay thế bằng những điều kiện nào?
45. Hãy nêu các cách quy định tên hàng trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế.
46. Trình bày địa điểm và thời điểm người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng theo các qui tắc trong
Incoterms® 2010.
47. Trình bày các công việc thực hiện hợp đồng xuất khẩu thủy sản theo điều kiện DAT
Incoterms® 2010, thanh toán bằng L/C.
48. Nêu các qui định về hợp đồng bảo hiểm theo qui tắc CIF Incoterms® 2010.
49. Phân loại và nêu đặc điểm của các loại hình đại lý thương mại.
50. Trình bày nghĩa vụ cơ bản của người bán và người mua trong qui tắc DAP Incoterms® 2010.
51. Trình bày các công việc thực hiện hợp đồng nhập khẩu sắt thép phế liệu theo điều kiện FOB
Incoterms® 2010, thanh toán bằng L/C.
52. Trình bày những lưu ý khi sử dụng Incoterms® 2010.
53. So sánh trung gian môi giới và trung gian đại lý.
54. Trình bày sự phân chia trách nhiệm và chi phí bốc, dỡ hàng trong các qui tắc Incoterms® 2010.
55. Trình bày về phiếu đóng gói, phiếu đóng gói chi tiết, bảng kê chi tiết.
56. Trình bày trách nhiệm thông quan xuất khẩu, thông quan nhập khẩu trong các qui tắc
57. Incoterms® 2010. Lưu ý gì đối với qui tắc DAP và DDP Incoterms® 2010?
58. Khái niệm, đặc điểm của buôn bán đối ứng (counter trade) và nguyên nhân phát triển phương
thức mua bán này trên thị trường thế giới.
59. Trình bày nghĩa vụ cơ bản của người bán theo qui tắc FOB, Incoterms® 2010. Hãy nhận xét về
quy định FOB stowed trong hợp đồng mua bán.
60. Ý nghĩa của giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), kể tên một số loại C/O dùng cho hàng xuất khẩu
của Việt Nam hiện nay.
61. Trình bày các cách quy định tên hàng trong thương mại quốc tế và cho ví dụ minh họa.
62. Trình bày về giấy chứng nhận số lượng, chất lượng.
63. Trình bày nghĩa vụ cơ bản của người bán trong qui tắc CIF, Incoterms® 2010.
64. Hãy nêu khái niệm và phân loại các loại hình mua bán đối ứng?
65. Trình bày các loại tấn (ton) của các hệ thống đo lường thông thường trong thương mại quốc tế?
Các doanh nghiệp Việt Nam đang sử dụng hệ thống đo lường nào?
66. Những qui định về hợp đồng bảo hiểm trong qui tắc CIF Incoterms® 2010.
90. Hãy trình bày các nghiệp vụ giao dịch tại sở giao dịch hàng hóa.
91. Trình bày các cách quy định thời hạn giao hàng trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế. Cho
ví dụ minh họa.
92. Trình bày và cho ví dụ về nghiệp vụ giao dịch kỳ hạn trong mua bán hàng hóa tại sở giao dịch.
93. Khái niệm “gửi hàng từng phần” và “chuyển tải”? Thuận lợi của qui định “được phép gửi hàng
từng phần” và “được phép chuyển tải”?
94. Nêu khái niệm, đặc điểm và các cách phân loại hoạt động gia công quốc tế.
95. Trình bày những loại thông báo giao hàng? Nội dung cần qui định trong hợp đồng mua bán
hàng hóa về thông báo giao hàng?
96. Hãy trình bày điều kiện hiệu lực của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế.
97. Trình bày những yêu cầu cân bằng trong phương thức buôn bán đối ứng.
98. Những công việc để chuẩn bị hàng hóa trong quá trình thực hiện hợp đồng xuất khẩu.
99. Trình bày nội dung điều khoản thanh toán theo phương thức tín dụng chứng từ trong hợp đồng
mua bán hàng hóa quốc tế.
100. Trình bày những tác dụng của phương thức tái xuất khẩu.
101. So sánh phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ và tín dụng chứng từ.
102. Trình bày qui trình giao hàng xuất khẩu hàng rời (hàng không đóng trong container) bằng
đường biển.
103. Nguyên tắc lập và xuất trình bộ chứng từ trong thanh toán bằng L/C?
104. Trình bày nội dung điều khoản trọng tài trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế?
105. Trình bày những nội dung cần quy định trong hợp đồng đại lý bán hàng.
106. Trình bày qui trình nhận hàng container nhập khẩu bằng đường biển.
107. Ý nghĩa điều khoản bất khả kháng và nội dung của điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng
mua bán hàng hóa quốc tế?
108. Trình bày khái niệm và ưu điểm của việc giải quyết tranh chấp bằng trọng tài so với bằng tòa
án trong thương mại quốc tế.
109. Trình bày khái niệm, đặc điểm và phân loại phương thức tái xuất khẩu.
110. Trình bày qui trình nhận hàng nhập khẩu hàng rời (hàng không đóng trong container) bằng
đường biển.
111. Trình bày phương thức giải quyết tranh chấp bằng trọng tài thương mại. So sánh với phương
127. Trình bày tác dụng của buôn bán đối ứng.
128. Bạn sẽ chọn đối tác nào khi nhận được hai đơn chào hàng 5000 tấn cà phê với điều kiện giao
dịch như sau?
Đơn 1: giá 2465 USD/MT CIF cảng đến, Incoterms® 2010, thanh toán ngay khi giao hàng.
Đơn 2: giá 2500 USD/MT FOB cảng đi, Incoterms® 2010, thanh toán 2 tháng sau khi giao
hàng.
Biết: Tỷ lệ phí bảo hiểm là 0,25%, cước phí 75 USD/MT, lãi suất ngân hàng 12%/năm.
129. Trình bày nghĩa vụ cơ bản của người bán theo qui tắc DAT Incoterms® 2010? DAT thay thế
cho điều kiện nào trong Incoterms 2000?
130. Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế?
131. Trình bày ưu và nhược điểm của phương thức mua bán qua trung gian.
132. Bạn sẽ chọn đối tác nào khi nhận được hai đơn chào hàng 5000 tấn cà phê với điều kiện giao
dịch như sau?
Đơn 1: giá 2465 USD/MT CIF cảng đến, Incoterms® 2010, thanh toán ngay khi giao hàng.
Đơn 2: giá 2500 USD/MT FOB cảng đi, Incoterms® 2010, thanh toán 4 tháng sau khi giao
hàng.
Biết: Tỷ lệ phí bảo hiểm là 0,25%, cước phí 75 USD/MT, lãi suất ngân hàng 12%/năm.
133. Trình bày phương pháp quy định chất lượng theo mẫu hàng. Ý nghĩa và nội dung của Giấy
chứng nhận chất lượng?
134. Bạn sẽ lựa chọn đối tác nào khi nhận được hai đơn hỏi mua 100.000 tấn gạo với điều kiện giao
dịch như sau?
Đơn 1: giá 605 USD/MT CIF cảng đến, Incoterms® 2010; thanh toán 3 tháng sau khi giao
hàng.
Đơn 2: giá 540 USD/MT FOB cảng đi, Incoterms® 2010; thanh toán ngay khi giao hàng.
Biết: Tỷ lệ phí bảo hiểm 0,25%, cước phí 45 USD/MT, lãi suất ngân hàng 6%/năm.
135. Trình bày cách quy định chất lượng phù hợp với hàng hóa nông sản/ khoáng sản.
136. Hợp đồng quy định số lượng là 7000 MT ± 5% ở độ ẩm tiêu chuẩn là 15%, khi giao hàng độ
ẩm thực tế là 10%. Người bán sẽ giao hàng với số lượng bao nhiêu?
137. So sánh hai qui tắc FOB và FCA, Incoterms® 2010.
138. Trình bày phương pháp quy định chất lượng theo chỉ tiêu đại khái quen dùng.
loại chào hàng đó?
157. Nêu các loại bao bì cơ bản được sử dụng trong thương mại quốc tế? Những yêu cầu cơ bản đối
với bao bì?
158. Nêu các điều kiện cần thiết để một chào hàng cố định có hiệu lực pháp lý?
159. Ký mã hiệu là gì? Những nội dung cơ bản của ký mã hiệu? Những yêu cầu cơ bản đối với việc
ký mã hiệu cho hàng hoá xuất khẩu?