Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm
Hà Nội Biên soạn
Nhóm halogen nhóm VIIA
Nhóm oxi nhóm VIA
Khái quát
Vị trí
n.tố
trong
HTTH
Thuộc nhóm VIIA, các chu kì từ 2 đến 6 của Bảng HTTH Nằm sát các khí hiếm ở cuối các chu kì
Gồm 5 nguyên tố:
9
F (Flo);
17
Cl
(Clo);
35
Br (Brom);
53
I (Iot);
85
At
*
(Atatin n.tố phóng xạ)
Thuộc nhóm VIA, các chu kì từ 2 đến 6 của bảng HTTH
Nằm tr-ớc các nguyên tố halogen trong mỗi chu kì
Gồm 5 nguyên tố:
8
O;
ns
2
np
4
nd
1
có 3 e độc thân Xuất hiện số oxi hoá +3
ns
2
np
3
nd
2
có 5 e độc thân Xuất hiện số oxi hoá +5
CH
e
dạng : ns
2
np
4
ở TTCB các nguyên tố nhóm oxi có 2 electron độc thân
ở trạng thái kích thích (sự biểu diễn các AO t-ơng tự nh- bên)
ns
2
np
3
nd
1
có 4 e độc thân Xuất hiện số oxi hoá +4
ns
1
np
3
nd
2
có 6 e độc thân Xuất hiện số oxi hoá +6
PS: N.tố O k
Y
ns np
+ 2e
2
26
Y
ns np
gam
mol
17 Cl
Clo Cl M 35,5
gam
mol
9F
Flo F M 19,0
gam
mol
35 Br
Brom Br M 80,0
gam
mol
53 I
Iot I M 127,0
tà ph-ơng (S
), đều là ch.rắn, m.vàng
Tính chất hoá
học sơ l-ợc
Cl
2
đóng vai trò là chất oxi hoá
hoặc chất khử
0
Cl 1e Cl
Flo là chất oxi hoá rất mạnh, pứ với
hầu hết các đơn chất, hợp chất tạo
florua với số oxi hoá 1 (cả với
Au)
Có tính oxi hoá mạnh nh-ng kém Cl
Là chất oxi hoá mạnh nh-ng kém
hơn Br
Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động và có
tính oxi hoá mạnh
S khi tham gia phản ứng thể hiện cả 2
tính chất oxi hoá và khử.
Phản ứng với
Kim
loại
0
t
0
t
2AuF
3
Ví dụ:
Mg + Br
2
MgBr
2
Fe + Br
2
FeBr
2
Ví dụ:
2Al + 3I
2
2
xt:H O
2AlI
3
3
Hg + S
HgS (điều kiện th-ờng)
Oxi (O
2
)
Không có phản ứng ở bất cứ điều kiện nào
P/ứ với Oxi
S + O
2
0
t
SO
2
2SO
2
+ O
2
0
25
t ,V O
2SO
+ H
2
as
2HCl
F
2
+ H
2
2HF
P/ứ xảy ra ngay trong bóng tối
H
2
+ Br
2
2HBr
H
2
+ I
2
2HI
O
0
t
2P
2
O
5
O
2
rất ít tan trong n-ớc
N-ớc
(H
2
O)
Tan vừa phải dd n-ớc clo
Cl
2
+ H
2
O
HCl + HClO
ở ngoài a.s HClO HCl + ONc clo cú tớnh ty mu,dit trựng.
F
2
I
2
ít tan trong n-ớc , khi tan tạo
dung dịch n-ớc iốt màu hồng đen
Phản ứng
hoá học
khác
Tỏc dng vi dung dch kim:
Cl
2
0
0
t thờng
t cao
Cl
2
+ 2KOH
KCl+KClO + H
2
O
3Cl
2
+6KOH
0
75
2
(SO
4
)
3
+ 2FeCl
3
SO
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O H
2
SO
4
+ 2HCl
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
P/ứ với dung dịch kiềm
+ 5Cl
2
+ 6H
2
O2HBrO
3
+ 10HCl
Oxi phản ứng với các hợp chất (p/ứ cháy
,p/ứ oxi hoá hoàn toàn )
C
2
H
5
OH + 3O
2
0
t
2CO
2
+ 3H
2
O
2H
2
S + 3O
2
phản ứng với halogen
Ngoài số oxi hoá - 1 các
halogen còn có các số
oxihoá +3, +5, +7 tuỳ
thuộc bản chất của chất
phản ứng với halogen
Muối hipoclorit
ClO
Muối clorat
3
ClO
Điều chế
Nguyờn tc: Oxi hoỏ 2Cl
-
Cl
2
Trong phòng thí nghiệm
MnO
2
+4HCl
c
0
2
Cl
2
+
1
2
H
2
Nguyên tắc: dùng dòng điện oxi hoá
ion F
trong florua nóng chảy
Trong công nghiệp:
Điện phân hỗn hợp (KF + 2HF)
KF
22
2HF H F
Nguyên tắc: oxi hoá ion Br
PS: Dùng khí Cl
2
thổi vào dung dịch
Bromua
2NaBr + Cl
2
4
0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
Trong công nghiệp:
+, Ch-ng cất phân đoạn không khí lỏng
+, Điện phân n-ớc: 2H
2
O
dp
2H
2
+ O
2
Đốt H
2
S
3S + 2H
2
O
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm
Hà Nội Biên soạn
A, Hợp chất QUAN trọng củA CáC NGUYÊN Tố NHóM HALOGEN
Hợp
chất
Tính chất
Ph-ơng pháp điều chế
Hợp chất quan trọng của clo
Khí hiđroclorua Axit clohiđric
(HCl)
Khí HCl k
o
làm đổi màu quỳ tím
khô, nh-ng làm đỏ giấy quỳ tím ẩm
Khí HCl
2
HO
dd axit HCl
Mg(OH)
2
+ 2HCl MgCl
2
+ 2H
2
O
O
7
+ 14HCl 3Cl
2
+ KCl +
+ 2CrCl
3
+ 7H
2
O
MnO
2
+4HCl
c
0
t
MnCl
2
+Cl
2
+2H
2
O
Trong phòng thí nghiệm
NaCl
tinh t
hể
+ H
2
SO
4
+ HCl
Trong công nghiệp
H
2
+ Cl
2
as
2HCl
N-ớc
Giaven
Là hỗn hợp (NaCl, NaClO, H
2
O)
Là muối của axit yếu, yếu hơn cả
axit cacbonic
NaClO + CO
2
+ H
2
ONaHCO
3
+ HClO
+ CO
2
+ H
2
O
CaCO
3
+ CaCl
2
+ 2HClO
Cho Cl
2
phản ứng với Ca(OH)
2
(vôi
tôi) ở nhiệt độ 30
0
C
Ca(OH)
2
+ Cl
2
CaOCl
2
+ H
2
O
O Cl
Ca
Cl
70 75
0
C
3Cl
2
+6KOH
0
t
5KCl+KClO
3
+3H
2
O
H/C của Flo
Hiđro
florua
và axit
HF
HF là một axit yếu
Tính chất đặc biệt của HF
SiO
2
+ 4HF SiF
4
+ 2H
2
O
ứng dụng khắc chữ lên thuỷ tinh
Điều chế hiđro florua
OF
2
+ C
CO
2
+ F
2
Điều chế
2F
2
+ 2NaOH
2NaF+H
2
O +
OF
2
H/C của Brom
Hiđro
bromua
và axit
HBr
HBr: chất khí, k
o
màu, dễ tan trong
n-ớc, axit HBr: là 1 axit mạnh mạnh
H
3
PO
3
+ 3HBr
Hợp
chất
có oxi
Axit hipobromơ (HBrO): điều chế: Br
2
+ H
2
O
HBr + HBrO
H/C
của
iot
Hiđro
iotua
và axit
HI
Kém bền với nhiệt
2HI
0
300 C
hình thành qua phản ứng 3O
2
UV
2O
3
+, O
3
là một trong những chất có tính oxi hoá rất mạnh mạnh hơn cả O
2
O
3
oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) : 2Ag + O
3
0
t
Ag
2
O + O
2
O
3
oxi hoá đ-ợc ion iotua trong dung dịch: 2KI+O
3
Tính chất hoá học
+, H
2
O
2
là hợp chất kém bền: 2H
2
O
2
2
xt:MnO
2H
2
O + O
2
+, H
2
O
2
vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
Tính khử của H
2
O
2
: H
2
O
2
O
2
0
t
2Ag + H
2
O
+ O
2
5H
2
O
2
+ 2KMnO
4
+ 3H
2
SO
4
0
t
2MnSO
4
S + 2H
2
O
H
2
S có tính khử mạnh
2H
2
S
+ O
2
(thiếu)
0
t
2S + 2H
2
O
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
huỳnh
đioxit
(SO
2
)
1. Tớnh oxit axit
- P/ứ vi nc
axit sunfur:
- P/ứ vi dung dch baz
Mui + H
2
O:
SO
2
+ 2OH
SO
3
2
+ H
2
O (1)
SO
2
+ OH
HSO
3
C
2SO
3
SO
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O H
2
SO
4
+ 2HCl
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O H
2
SO
4
+ 2HBr
(phn ng lm mt mu dung dch brom)
3. Tớnh oxi húa (P/ứ với chất khử)
SO
+H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+SO
2
+
H
2
O
Trong cụnh nghip:
- t chỏy lu hunh:
S + O
2
0
t
SO
2
- Cho kim loi tỏc dng vi dung dch
H
2
SO
4
4
FeSO
4
+ H
2
2Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
b) Tỏc dng vi baz (tan v khụng tan)
Mui + H
2
O
H
2
SO
4
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O
d) Tỏc dng vi mui (to kt ta hoc cht bay hi)
MgCO
3
+ H
2
SO
4
MgSO
4
+ CO
2
2
O
H
2
SO
4 c
+ Mg(OH)
2
MgSO
4
+ H
2
O
- P/ứ vi oxit baz
Mui + H
2
O
Al
2
O
3
+ 3H
2
SO
4 c
Al
2
(SO
4
+ CaF
2 tinh th
CaSO
4
+ 2HF
H
2
SO
4 c
+ NaNO
3 tinh th
NaHSO
4
+ HNO
3
b) Tớnh oxi hoỏ mnh
Tỏc dng vi hu ht cỏc kim loi trong dóy in hoỏ
2Fe + 6H
2
SO
4 c
0
t
Fe
2
Ag
2
SO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
Kim loi mnh nh Mg, Zn
24
H SO (d)
S hoc H
2
S:
3Zn + 4H
2
SO
4 c
0
t
3ZnSO
4
+ S + 4H
2
O
4Zn + 5H
2
2
SO
4 c
0
t
3SO
2
+ 2H
2
O
P/ vi hp cht cú tớnh kh ( TT oxi hoỏ thp)
2FeO + 4H
2
SO
4
c
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
2FeCO
3Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 10H
2
O
2FeSO
4
+ 2H
2
SO
4
c
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 2H
2
O
+ H
2
S + 4H
2
O
2HI + 2FeCl
3
2FeCl
2
+ I
2
+ 2HCl
Hợp
chất
khác
Muối iotua đa số đều dễ tan trong n-ớc, trừ AgI (m.vàng); PbI
2
(m.vàng)
Một số phản ứng của muối iotua 2NaI + Cl
2
2NaCl + I
2
2H
2
SO
4
+
+ Br
-
AgBr (vng nht)
Ag
+
+ I
-
AgI (vng m) I
2
+ h tinh bt
xanh lam
L-u
huỳnh
trioxit
Th hin tớnh cht ca mt oxit axit:
- P/ vi nc
axit sunfuric:
SO
2
+ H
2
O H
Na
2
SO
4
SO
2
+ O
2
25
0
VO
t
2SO
3
2
O
SO
2
25
0
VO
t
2
BaSO
4Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm
Hà Nội Biên soạn
Nhúm nit Nhúm VA
Nhúm Cỏcbon Nhúm IVA
Axit nitric (HNO
3
)(cht lng, khụng mu, bc chỏy khụng khớ m)
1. Tớnh axit mnh (5
tớnh cht
: cht ch th mu, kim loi ( tr Au, Pt) , oxit kim loi, baz, mui
)
HNO
3
lm giy qu tớm
HNO
3
p/ vi kim loi s cp di õy
HNO
3
+NaOH NaNO
3
+ H
2
O
)
2
+ H
2
O + CO
2
2. Tớnh oxi hoỏ mnh:
a) P/ vi hu ht kim loi trong dóy in hoỏ (tr Au, Pt)
Fe + 6HNO
3 c
0
t
Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O
Fe + 4HNO
3 loóng
Fe(NO
3
)
3
+ HNO
3
NH
4
NO
3
, cú ngha l trong dung dch tn ti NH
4
+
v NO
3
-
.
4Mg + 10HNO
3
4Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ 3H
2
O
+ Cỏc kim loi Al, Fe b th ng trong dung dch HNO
4
2H
+
+ SO
4
2-
Phng trỡnh phn ng: 3Cu + 2NO
3
-
+ 8H
+
3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
b) Tỏc dng vi phi kim:
C + 4HNO
3
CO
2
+ 4NO
2
+ 2H
2
O
S + 6HNO
3
H
2
2
O
FeCO
3
+ 4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
FeS
2
+ 18HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ 2H
2
SO
4
+ 15NO
NO
2
HNO
3
.
4NH
3
+ 5O
2
0
850 C
Pt
4 NO + 6H
2
O
2NO + O
2
2NO
2
4NO
2
+ O
2
2
+ O
2
- X ng trong khong t Mg Cu:
0
t
22
oxit NO O
2Pb(NO
3
)
2
0
t
2PbO + 4NO
2
+ O
2
2Cu(NO
3
)
2
0
t
3
NO
dd mu xanh + khớ NO
2
(m.nõu)
Phng trỡnh ion thu gn
2
3 2 2
2NO 4H Cu Cu 2NO 2H O
Khái quát
Vị trí n.tố
trong
HTTH
Thuộc nhóm VA, các chu kì từ 2 đến 6 của Bảng HTTH
Gồm 5 nguyên tố:
7
N,
15
P,
33
As(Asen),
51
Sb (Antimon),
83
Bi(Bitmut)
1
có 5 e độc thân Xuất hiện hoá trị V Tính chất
của nhóm
i t nitt bitmut: tớnh phi kim gim dn, tớnh kim loi tng dn
Hp cht khớ vi hiro cú dng RH
3
: bn ca nú gim dn t N Bi
T N Bi: tớnh axit ca cỏc oxit v hiroxit tng ng gim dn, ng thi
tớnh baz tng dn gam
mol
7N
Nito N M 17,0
gam
mol
15 P
Photpho P M 31,0
gam
mol
6C
Cacbon C M 12,0
gam
P mang ng thi tớnh kh v tớnh oxi
hoỏ Tớnh
cht
hoỏ
hc
Tớnh kh
nhit khong 3000
0
C cú p/
N
2
+ O
2
0
3000 C
2NO
k thng cú
2NO + O
2
2NO
2
2
(2 trng hp)
D Cl
2
: 5Cl
2
+ 2P
0
t
2PCl
5
Thiu Cl
2
: 3Cl
2
+ 2P
0
t
2PCl
3
P/ vi cỏc hp cht mang tớnh oxh
(KClO
3
, KNO
3
, K
2
C
d
+ CO
2
0
t
2CO
P/ vi cỏc hp cht mang tớnh oxh
C + 4HNO
3
CO
2
+4NO
2
+2H
2
O
C + ZnO
0
t
Zn + CO
P/ vi mt s phi kim cú tớnh oxh
Si + 2F
2
N
2
+ 3H
2
0
,t xt
P
2NH
3
P/ vi kim loi nitrua k.loi
N
2
+ 6Li
2Li
3
N (t
0
thng)
N
2
+ 3Mg
0
t
Mg
C + 2H
2
0
t
CH
4
P/ vi kim loi cacbua kim loi
4Al + 3C
0
t
Al
4
C
3
P/ vi mt s kim loih.c silixua
2Mg + Si
Mg
2
Si
iu
ch
Phũng TN
NH
4
C.nghip
Chng ct phõn on khụng khớ lng
thu c N
2
v O
2
.
Nung hn hp (photphorit, cỏt v than
ỏ) 1200
0
C
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 3SiO
2
+ 5C
0
t
0
t
3CaSiO
3
+2P + 5CO
Tớnh cht hoỏ hc
iu ch
Amoniac
(NH
3
)
Ch.khớ, k
0
mu, mựi
khai
H N H
H
Khớ amoniac
a) Tớnh baz: NH
3
+ HCl NH
4
Cl
b) Tớnh kh:
- Tỏc dng vi oxi:
4NH
3
+3O
2
+ 6HCl
- Kh mt s oxit kim loi:
3CuO + 2NH
3
0
t
3Cu + N
2
+ 3H
2
O
Dung dch amoniac
a) Tớnh bazo: NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-
b) Tớnh cht ca dung dch NH
3
:
- Tớnh baz: NH
3
+ H
+
+3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
+ 3NH
4
+- Kh nng to phc
Cu(OH)
2
+ 4 NH
3 (dd)
[Cu(NH
3
)
4
]
2+
(dd)
+ 2OH
-
(dd)
, Pt
4+
* Trong phũng thớ nghim:
NH
4
+
+OH
-
Kiềm(rắn)
NH
3
+H
2
O
2NH
4
Cl
(r)
+CaO
0
t
2NH
3
+ CaCl
2
* Trong cụng nghip:
Phn ng trao i ion:
NH
4
Cl +NaOH NaCl + NH
3
+ H
2
O
(phn ng nhn bit mui amoni)
Mui amoni kộm bn vi nhit
NH
4
Cl
0
t
NH
3
+ HCl
NH
4
HCO
3
0
t
NH
O + 2 H
2
O
Thc hin p/ gia (NH
3
) v dd axit
NH
3
+ H
2
SO
4
NH
4
HSO
4
2NH
3
+ H
2
SO
4
(NH
4
)
3
PO
4
l axit khụng bn b phõn hu bi nhit
2H
3
PO
4
0
200 250
H
4
P
2
O
7
+ H
2
O (axit iphotphoric)
H
4
P
2
O
7
0
400 500
2
HPO
4
+ 2H
2
O
H
3
PO
4
+ 3KOH
K
3
PO
4
+ 3H
2
O
iu ch:
Trong PTN: P + 5HNO
3
H
3
PO
4
+ 5NO
2
: Ag
3
PO
4
,
Hirophotphat
2
4
HPO
: K
2
HPO
4
,
ihidrophotphat
24
H PO
: NaH
2
PO
4
, (tt c u tan)
Mui photphat b thu phõn to mụi trng kim
Na
3
PO
Tn ti dng tinh th khụng tan trong nc
SiO
2
l mt oxit axit
SiO
2
+ CaO
o
t
CaSiO
3
(canxi silicat)
SiO
2
+ 2NaOH
o
t
Na
2
SiO
3
+ H
2
O
SiO
2
+ K
2
)
Cht dng keo, khụng tan trong nc, khi un núng d b
mt nc H
2
SiO
3
SiO
2
+ H
2
O
H
2
SiO
3
l
mt axit yu ( yu hn c H
2
CO
3
)
Na
2
SiO
3
+ CO
2
2NaOH + H
2
SiO
3
hợp chất tiêu biểu chứa cacbon
Cacbon monoxit (CO CTCT:
CO
)
Cht khớ, k
o
mu, k
o
mựi, k
o
v, rt c
Tớnh cht hoỏ hc
CO kộm hot ng nhit thng tng t nh N
2
CO l oxit trung tớnh (oxit khụng to mui); cú tớnh kh mnh
2CO + O
2
0
t
2CO
2
CO + H
2
O
Cacbon dioxit (CO
2
)
Cht khớ, khụng mu, khụng mựi v, ớt tan trong nc
Tớnh cht hoỏ hc
CO
2
khụng duy trỡ s chy ca nhiu cht tr ca cỏc kl mnh
CO
2
+ 2Mg 2MgO + C
CO
2
l mt oxit axit
- Tan trong nc to thnh axit cacbonic, l axit yu hai nc.
CO
2
+ 2H
2
O H
3
O
+
+ HCO
3
-
CaO + CO
2
Trong PTN: CaCO
3
+ 2 HCl CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
Mui cacbonat:
S lc v tớnh tan
- Mui cacbonat: ch cú cỏc mui ca kim loi kim v amoni l tan
tt trong nc (riờng Li
2
CO
3
tan va phi trong nc ngui v tan ớt
hn trong nc núng). Dung dch ca cỏc mui ny trong nc cú
xy ra quỏ trỡnh thy phõn, nờn mụi trng cú tớnh kim (i vi
mui amoni cacbonat cng vy).
CO
3
2-
+ H
2
t
2
CO oxit
0
t
32
MgCO MgO CO
- Mui hirocacbonat: a s cỏc mui ny tan c khỏ nhiu trong
nc, nhng kộm bn, cú th b phõn hy ngay c khi un núng
dung dch:
2NaHCO
3
0
t
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Ca(HCO
Nhn bit ion cacbonat
2
3
CO
2
Ca(OH)
ddH
2
3 2 3
CO CO CaCO
(m.trng)
S LC V PHN BểN HO HC
N.t
Tờn gi
CTPT
Phm vi x dng
Tỏc dng chớnh
Phõn
m
N
Amoni clorua
2
t chua v t mn
Phõn
lõn
P
Canxi photphat
Ca
3
(PO
4
)
2
t chua
Thỳc y quỏ trỡnh sinh hoỏ
ca cõy, giỳp cõy cng cỏp,
chc ht
Supe photphat
Ca(H
2
PO
4
)
2
Kh chua t trc bún
Amophot
H
2
Mui ca kim loi
kim v ion
4
NH
l tan, cũn li kt ta
HO
H O P O
HO
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm
Hà Nội Biên soạn
I. TNH CHT CA KIM LOI
1. Tớnh cht vt lớ:
T.cht chung: tớnh do, tớnh dn in, tớnh dn nhit,ỏnh kim
Gii thớch: Tớnh cht vt lớ chung ca kim loi gõy nờn bi s
cú mt ca cỏc electron t do trong mng tinh th kim loi.
2. Tớnh cht húa hc:
Tớnh cht húa hc chung ca kim loi l tớnh kh
0n
M M ne
O
3
Fe + S
o
t
FeS
Tỏc dng vi dung dch axit:
Vi dd axit HCl , H
2
SO
4
loóng: (tr Cu,Ag,Hg,Au, Pt).
Fe + 2HCl
FeCl
2
+ H
2
Vi dung dch HNO
3
, H
2
SO
4
c: (tr Pt , Au )
3Cu + 8HNO
3
(c)
o
t
CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
Chỳ ý: HNO
3
, H
2
SO
4
c ngui khụng p/ vi Al , Fe, Cr
Tỏc dng vi nc:
Kim loi kim, 1 s kim th
2
HO
dd baz tan + H
2
2Na + 2H
2
Tỏc dng vi dung dch mui: kim loi mnh hn kh ion
ca kim loi yu hn trong dung dch mui thnh kim loi t do.
Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
II, DY IN HO CA KIM LOI
a. Dóy in húa ca kim loi:
b. í ngha ca dóy in húa:
D oỏn chiu ca phn ng gia 2 cp oxi húa kh
xy ra theo chiu: cht oxi húa mnh hn s oxi húa chỏt kh
mnh hn sinh ra cht oxi húa yu hn v cht kh yu hn.
Vớ d: phn ng gia 2 cp Fe
2+
/Fe v Cu
2+
/Cu l:
Cu
2+
+ Fe
Fe
2+
+ Cu
Oxh mnh kh mnh oxh yu kh yu
M
n+
+ ne M
2. Phng phỏp:
a. Phng phỏp nhit luyn: dựng iu ch nhng kim
loi nh Zn , Fe , Sn , Pb , Cu , Hg Dựng cỏc cht kh
mnh nh: C , CO , H
2
hoc Al kh cỏc ion kim loi
trong oxit nhit cao.
Fe
2
O
3
+ 3CO
o
t
2Fe + 3CO
2
b. Phng phỏp thy luyn: dựng iu ch nhng kim
loi Cu , Ag , Hg Dựng kim loi cú tớnh kh mnh hn
kh ion kim loi trong dung dch mui
Fe + CuSO
4
Cu + FeSO
4
3Sơ l-ợc về một số nhóm kim loại và kim loại
Kim loại kiềm
Kim loại kiềm thổ
Nhôm
gam
mol
13 Al
Al M 27,0
Sắt
gam
mol
26 Fe
Fe M 56,0
crom
gam
mol
24 Cr
Cr M 52,0
Đồng
gam
mol
29 Cu
Cu M 64,0
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
lớp ngoài cùng có 3e
Cấu hình e : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
Số oxi hoá phổ biến: +2, +3
Cấu hình : [ Ar ] 3d
5
4s
1
rát mỏng
00
s nc
t ,t
thấp , Khối l-ợng
riêng nhỏ Là KL có màu trắng ánh bạc, khối
l-ợng riêng lớn D= 7,2 g/cm
3
. Nóng
chảy ở 1890
0
C . Là KL cứng nhất
Đồng l kim lọai m u đỏ, dẻo,
dai,dễ kéo sợi dát mỏng
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, l KL
nặng có D = 8,89 g/cm
3
nhiệt độ
nóng chảy cao khoảng (1083
0
C )
Tính chất hoá học
Sơ l-ợc
Kim loại kiềm có tính khử mạnh:
M
+ O
2
2 Na + O
2
(khô)
0
t
Na
2
O
2
4 Na + O
2 (kk)
0
t
2Na
2
O
TQ:
0
t
22
2
3Fe + 2O
2
0
t
Fe
3
O
4
(oxit sắt từ)
4Cr + 3O
2
0
t
2Cr
2
O
32Cu + O
2
0
t
t
2
Fe S
2Fe + 3Cl
2
0
t
2
3
Fe
Cl
3
2Cr + 3S
0
t
Cr
2
S
3
2Cr + 3Cl
2
TQ:
22
1
M H O MOH H
2
Nhớ:
2
M
H
OH
n n 2.n
Ca, Ba, Sr có thể khử n-ớc bazơ
Ca +2 H
2
O
Ca(OH)
2
+H
2
nên coi nh- không có
ở nhiệt độ cao sắt khử hơi n-ớc tạo ra
H
2
và Fe
3
O
4
hoặc FeO
3Fe + 4H
2
O
0
t 570
Fe
3
O
4
+ 4H
2
Fe + H
2
O
0
t 570
FeO + H
2
Mg 2HCl MgCl H
2
2
TQ : M 2H M H
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 2H
2
TQ: Al + 3H
+
Al
3+
+
3
2
H
2
Fe pứ chỉ lên đến số oxi hoá +2
Fe + 2HCl
FeCl
2
+ H
2
Cu không tác dụng với dung dch
HCl, H
2
SO
4
loãng.
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm
Hà Nội Biên soạn
TQ: Cr + 2H
+
Cr
2+
+ H
2Kim loại kiềm
Kim loại kiềm thổ
Nhôm
gam
mol
13 Al
Al M 27,0
Sắt
4
NO
3
) và S
+6
trong H
2
SO
4
đặc xuống S
2
(H
2
S)
4Mg + 10HNO
3(loãng)
4Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ 3H
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Fe + 4HNO
3(loãng)
Fe(NO
3
)
3
+ 2NO + H
2
O
2Fe + 6H
2
SO
4(đặc)
Fe
2
(SO
4
)
+ 2NO
2
+H
2
O
3Cu + 8HNO
3(loãng)
3Cu(NO
3
)
2
+2NO
2
+H
2
O
Al, Cr, Fe đều thụ động hoá với HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nguội
+ dd muối
PS: KLK không khử trực tiếp ion kim
loại trong muối mà khử n-ớc tr-ớc
Mg + CuCl
2
Cu + MgCl
2
Các kim loại này đều có khả năng khử đ-ợc ion kim loại đứng sau nó trong dãy điện hoá ra khỏi dung dịch muối
2Al + 3FeSO
4
3Fe + Al
2
(SO
4
)
3
Hay
2Al + 3Fe
2+
3Fe + 2Al
3+Fe + Cu(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
Al + NaOH + H
2
O NaAlO
2
+
3
2
H
2
P/ứ nhiệt nhôm (pứ vs oxit kim loại)
2Al + 3CuO
0
t
Al
2
O
3
+ 3Cu
8Al + 3Fe
3
O
4
0
t
4Al
2
trong hỗn
hợp với coriolit (Na
3
AlF
6
)
2Al
2
O
3
36
Na AlF
4Al + 3O
2
Điện phân dung dịch FeCl
2
FeCl
2
dp
Fe + Cl
2
Dùng (CO, Al, H
2
2
O
3
+ 2Al
0
t
Al
2
O
3
+ 2Cr
Nhiệt luyện quặng CuFeS
2
2CuFeS
2
+ 5O
2
+ 2SiO
2
0
t
0
t
2Cu + 2FeSiO
:Ngn la m.tớm
Li
+
:Ngn la m. tớa
Rb
+
:Ngn la m. mỏu
Cs
+
:Ngn la m.xanh da tri
Mg
2+
tạo m.trắng với
2
3
CO ,OH
22
33
2
2
Mg CO MgCO
3+
tạo kết tủa keo lơ lửng m.trắng
trong dung dịch kiềm, nếu kiềm d-
kết tủa tan dần đến hết
3
3
3 2 2
3
4
Al 3OH Al(OH)
Al(OH) OH AlO 2H O
Al(OH) OH Al OH
tạo
màu nâu đỏ
với OH
,NH
3
3
3
Fe 3OH Fe(OH)
3
3 2 3 4
Fe 3NH 3H O Fe(OH) 3NH
ddCr
2+
làm mất màu dd Br
2
2Cr
2+
+ Br
2
2Cr
tạo kết tủa m.xanh lam với dd
kiềm
2
2
Cu 2OH Cu(OH)
Cu
2+
tạo kết tủa với NH
3
, nếu NH
3
d- thì kết tủa tạo phức tan m.xanh
2
3 2 2 4
Cu 2NH 2H O Cu(OH) NH
2
2 3 3
4
Cu(OH) 4NH Cu NH 2OH
Ag + H
2
SO
41
2
Ag
2
SO
4
+
1
2
SO
2
+H
2
O
4Ag + 2H
2
S + O
2
2Ag
2
S + 2H
2
O
B, Vàng (
nn
Au+HNO
3
+3HClAuCl
3
+2H
2
O+NO
Au tạo phức với ion xianua (CN
-
)
có CTPT dạng
2
()Au CN
Au có khả năng tạo hỗn hống với
Hg
C, Niken (
28
Ni)
Ô 28, chu kì 4, nhóm VIIIB
Cấu hình e: [Ar]3d
8
4s
2
Kim loại, m.trắng bạc, có độ cứng
+ H
2
Có tính oxi hoá
Ni + 4HNO
3
Ni(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
D, Kẽm (
30
Zn)
Ô 30, chu kì 4, nhóm IIB
Cấu hình e: [Ar]3d
10
4s
2
Kim loại nặng có m. lam nhạt
Tính chất hoá học
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
Zn + Cu
2+
Zn
2+
+ Cu
Zn cũng là một kim loại l-ỡng tính
2H
2
O + Zn + 2NaOH
Na
2
Zn(OH)
4
+ H
2
E, Thiếc (
2+
+ H
2
3Sn+8HNO
3
3Sn(NO
3
)
2
+ 2NO+4H
2
O
P/ứ với dd muối
Sn + Cu
2+
Sn
2+
+ Cu
Sn có p/ứ vs dd kiềm đặc nóng
F, Chì (
82
Pb)
Ô 82, chu kì 6, nhóm IVA
Cấu hình e: [Xe]4f
2
SO
4
Pb(HSO
4
)
2
+ H
2
O + SO
2
Pb + 2NaOH
Na
2
PbO
2
+ H
2
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm
Hà Nội Biên soạn
A, Hợp chất của Natri
2
2
2
2NaOH CuCl Cu OH 2NaCl
2OH Cu Cu OH
+, P/ứ oxit axit:
2 3 2 2 3 2
2
2 3 2 3 2
NaOH CO NaHCO , 2NaOH CO Na CO H O
OH CO HCO (1) , 2OH CO CO H O(2)
Sản phẩm
p.ứ (1) p.ứ (1) + (2) p.ứ (2)
Điều chế: Điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngắn xốp
2 2 2
2
CO
3
2Na
+
+
2
3
CO
2
3 2 2
CO H O CO 2OH
d
2
Na
2
CO
3
ở môi tr-ờng kiềm
3 2 2
2
33
HCO H CO H O
HCO OH CO
+ HCl
NaCl + H
2
O + CO
2
p/ứ dd
bazơ
Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ 2NaOH
NaHCO
3
+ NaOH
Na
2
CO
3
+ H
2
O
p/ứ dd
muối
+ H
2
O
B, Hợp chất của Canxi
Canxi hidroxit (Ca(OH)
2
)
Ch.rắn màu trắng.ít tan trong n-ớc,rất bền với nhiệt
Khi tan trong n-ớc dd n-ớc vôi trong Ca(OH)
2
t/c bazơ
+, Làm quỳ tím hoá xanh, phenolphthalein hoá hồng
+, P/ứ với axit : Ca(OH)
2
+ H
2
SO
4
CaSO
4
+ 2H
2
O
+, P/ứ oxit axit
2 2 3 2 2 2 3 2
2
2 3 2 3 2
Ca(OH) 2CO Ca(HCO ) Ca(OH) CO CaCO H O
OH CO HCO (1) 2OH CO CO H O(2)
tan trong
n-ớc, không bền với nhiệt
Ch.rắn, m.trắng, tan trong
n-ớc, không bền với nhiệt
P/ứ vs
axit
CaCO
3
+ 2HCl
CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
Ca(HCO
3
)
2
+ 2HCl
CaCl
2
+ 2H
2
O + 2CO
2
Kém
bền
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ Na
2
SO
4
CaSO
4
+ BaCl
2
BaCO
3
+ CaCl
2
Một vài nét cơ bản về n-ớc cứng
Khái niệm phân loại n-ớc cứng
N-ớc chứa nhiều ion Ca
2+
, Mg
2+
đ-ợc gọi là n-ớc cứng
Nếu các ion tồn tại ở dạng muối hidrocacbonat Ca(HCO
3
)
n-ớc mềm
Ca(HCO
3
)
2
0
t
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Mg(HCO
3
)
2
0
t
MgCO
3
+ CO
2
+ H
2
MgCO
3
+ CaCO
3
+ 2H
2
O
Dùng Na
2
CO
3
để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng
vĩnh cửu của n-ớc cứng
Ca(HCO
3
)
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ 2NaHCO
3
CaSO
4
2
O
3
+ 6HCl
2AlCl
3
+ 3H
2
O
Hay Al
2
O
3
+ 6H
+
Al
3+
+ 3H
2
O
+, Al
2
O
3
+ 2NaOH
2NaAlO
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
4Al(NO
3
)
3
0
t
2Al
2
O
3
+ 12NO
2
+ 3O
2
4Al + 3O
2
0
t
Na[Al(OH)
4
]
+, Al(OH)
3
kém bền với nhiệt
2Al(OH)
3
Al
2
O
3
+ H
2
O
Điều chế
Một số muối nhôm (Al
3+
)
AlCl
3
: Chất xúc tác cho một số phản ứng hữu cơ
Al
2
(SO
4
)
3
: Phèn chua có ứng dụng làm sạch n-ớc, diệt
3 Lc thm
CrO
3
Rt mnh
Cr(OH)
3 Lc xỏm
Cr
3+
trong axit và kiềm đặc
Cr
2
O
3
+ 6HCl
2CrCl
3
+ 3H
2
O
Cr
2
O
3
+ 2NaOH
2NaCrO
2
+ H
2
O
Crom (III) hiđroxit .
Là chất rắn màu xanh nhạt . Cr(OH)
3
là hiđroxit l-ỡng tính
Cr(OH)
3
+ NaOH
3+
+ Zn
2Cr
2+
+ Zn
2+
Hợp chất Crom (VI)
Crom (VI) oxit : CrO
3
Là chất rắn màu đỏ thẫm . CrO
3
là
một oxit axit , tác dụng với
n-ớc tạo ra axit
CrO
3
+ H
2
O
H
2
CrO
4
( axit cromic)
CrO
K CrO 6FeSO 7H SO
3Fe (SO ) Cr (SO ) K SO 7H O
Trong dung dịch của ion Cr
2
O
7
2-
(màu da cam) luôn có cả ion
CrO
4
2-
(màu vàng ) ở trạng thái cân bằng với nhau
Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O
2CrO
4
2-
+2H
4
.7H
2
O,
FeCl
2
.4H
2
O
Dễ bị oxihoa thành muối sắt (III) bởi các chất oxi
hoá:
0
2 0 3
t
23
2FeCl Cl 2FeCl
Điều chế :Cho Fe ( hoặc FeO , Fe(OH)
2
) t/d HCl,
H
2
SO
4
loãng :
Fe + 2HCl
FeCl
3+
+ 3e
Fe
Tính chất hoá học đặc tr-ng của hợp chất Fe(III) là
tính oxihoá
1. Sắt (III) oxit : Fe
2
O
3
.
Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong n-ớc . Có
trong quặng hematit. Tan trong axit mạnh :
Fe
2
O
3
+6 HCl
2FeCl
3
+ 3H
2
O
+ ở nhiệt độ cao bị CO, H
2
khử thành Fe
Fe
2
O
Fe
2
(SO
4
)
3
+6 H
2
O
Điều chế : FeCl
3
+ 3NaOH
Fe(OH)
3
+3NaCl
3. Muối sắt (III) :
Tan trong n-ớc, th-ờng ở dạng ngậm n-ớc
Thí dụ : FeCl
3
.6H
2
O , Fe
2
(SO
4
)
+
2Fe
3+
+
2
3
3CO
+ 3H
2
O 2Fe(OH)
3
+ 3CO
2
III - Hp kim ca st
1)Gang
Gang l hp kim st cacbon (C chim t 2% n
5% khi lng) v lng nh Si, Mn, P, S
Gang trng: cng, giũn. Cha ớt C, rt ớt Si, nhiu
Fe
3
C. Dựng luyn thộp.
Gang xỏm ớt cng v ớt giũn hn. Cha nhiu C v
Si. Dựng ỳc cỏc vt dng.
2)Thộp
Thộp l hp kim st cacbon v mt lng rt ớt
cỏc nguyờn t Si, Mn (C chim t 0,01% n 2%
khi lng).
+ H
2
O
p/ứ vs
bazơ
Ca(HCO
3
)
2
+ 2 NaOH
CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
Al
3+
+ 3OH
Al(OH)
3
2
O
3
Nõu thm
Fe
3
O
4
en
Fe(OH)
2
Trng xanh
Fe(OH)
3
3
32
3FeO NO 10H 3Fe NO 5H O
Điều chế : Dùng H
2
, hay CO, khử Fe(III) oxit ở 500
0
C:
Fe
2
O
3
+ CO
0
t
2 FeO + CO
2
2. Sắt (II) hiđoxit : Fe(OH)
2
- Là chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong n-ớc . Trong
không khí Fe(OH)
2
dễ bị oxihoa thành Fe(OH)
C + CO
2
o
t
2CO
-Phn ng kh st oxit.
Fe
2
O
3
+ CO
o
t
Fe
3
O
4
+ CO
2
Fe
3
O
4
+ CO
b)Sn xut thộp:
*Nguyờn tc: Gim hm lng cỏc tp
cht C, S, Si, Mn, cú trong gang bng cỏch oxi
húa cỏc tp cht ú thnh oxit ri bin thnh x v
tỏch ra khi thộp. E, Hợp chất của đồng
1) Đồng (II) oxit: CuO
- L chất rắn m u đen, tác dụng với axit, oxit axit
.
- CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+H
2
O
- CuO dễ bị H
2
, CO, C khử thành đồng kim loại
- CuO + H
2
0
t
- Muối đồng (II) VD : CuCl
2
, CuSO
4
, Cu(NO
3
)
2
Muối đồng (II) sunfat kết tinh ở dạng ngậm n-ớc .
CuSO
4
.5H
2
O
0
t
CuSO
4
+5 H
2
O
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông : nhận biết các hợp chất vô cơ và hữu cơ Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm Hà Nội
Biên soạn
Cht
H.tg v.lý
Thuc th
Hin tng
Phng trỡnh (nu cú)
2
+ H
2
O
2HCl + HClO
Giy tm hh gm
(KI +h tinh bt)
Giy chuyn mu xanh
Cl
2
+ 2KI
2KCl + I
2
I
2
+ h tinh bt
phc m.xanh
HF
Cht khụng
mu
Thu tinh (SiO
2
)
Thu tinh b n mũn
SiO
2
AgBr + HNO
3
HI
mu vng m
HI + AgNO
3
AgI + HNO
3
O
2
Khớ, k
o
mu,
k
o
mựi, k
0
v
Tn úm chỏy d
Tn úm bựng chỏy khi a
O 2HBr + H
2
SO
4
2
2
ddBa OH
ddCa OH
Xut hin kt ta trng
SO
2
+ Ca(OH)
2d
CaSO
3
+ H
2
O
dd H
2
S
Kt ta mu vng
2
S + 4Br
2
+ 4H
2
O 8HBr + H
2
SO
4
dd Cu
2+
, Pb
2+
dd xut hin kt ta en
H
2
S + CuCl
2
CuS + 2HCl
H
2
S + Pb(NO
3
)
2
O
CO
2
Khớ, k
0
mu,
k
0
mựi, k
0
v
Qu tớm m
Qu tớm hoỏ mu hng
2
2 2 3
CO H O CO 2H
2
2
ddBa OH
ddCa OH
3
ddAgNO
mu trng
Cl
+ Ag
+
AgCl
Br
3
ddAgNO
mu vng nht
Br
+ Ag
I
+ Ag
+
AgI
Thi khớ Cl
2
Cú cht mu en tớm
2I
+ Cl
2
2Cl
+ I
2
2
S
dd Cu
4
Dung dch b nht mu
22
3 2 2 4
SO Br H O SO 2Br 2H
dd cha Ca
2+
,Ba
2+
Xut hin kt ta trng
22
33
SO Ba BaSO
3
HSO
dd axit mnh
Xut hin khớ mựi hc
3 2 2
HSO H SO H O
22
3Cu 8H 2NO 3Cu 2NO 4H O
2NO O 2NO
3
4
PO
dd cha Ag
+
Cú kt ta m.vng
3
4 3 4
PO 3Ag Ag PO
2
3
CO
dd Axit mnh
HCO H CO H O
Cht
H.tg v.lý
Thuc th
Hin tng
Phng trỡnh (nu cú)
Nhận biết một số ion d-ơng (cation)
H
Qu tớm
Qu tớm hoỏ
4
NH
Kim mnh
Thoỏt khớ mựi khai
4 3 2
NH OH NH H O
+Th mu vi la
La m.xanh da tri
Mg
2+Dung dch kim
Kt ta trng
Mg
2+
+ OH
Mg(OH)
2
dd
22
33
SO ,CO
Kt ta trng
22
33
22
44
Ba SO MgSO
dd
22
2 7 4
Cr O , CrO
Kt ta m.vng
22
44
22
2 7 2 4
Ba CrO BaCrO
2Ba Cr O H O 2BaCrO 2H
Al
3+Dd kim d
nõu trong khụng khớ:
Fe
2+
+ 2OH
Fe(OH)
2
(trng xanh)
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O 4Fe(OH)
3Dung dch thuc
tớm trong mụi
trng H
+
Dung dch thuc tớm b
nht mu
2
4
23
2
5Fe MnO 8H
3
3
Fe 3OH Fe OH
dd thioxianat
SCN / H
To phc mu mỏu
3
3
Fe 3SCN Fe SCN
( mỏu)
Cr
3+
dd mu tớm
nht, xanh
xỏm , lc
nht tựy
theo dng
hidrat húa
ca Cr
3+
Dung dch
2
CrO
to li Cr(OH)
3
khi un núng.
Mn
2+
Dung dch
mu hng
Dung dch OH
-
hay NH
3
Kt ta keo trng, b
húa nõu trong khụng
khớ
Mn
2+
+ 2OH
-
: tớm
Sn
2+
Dung dch
khụng mu
Cho dung dch
OH
-
t t n d
Kt ta xanh lc, tan
trong OH
-
d
2
2
2
24
2
22
2
Sn 2OH Sn OH xanh luc
Sn OH 2OH Sn OH
Sn OH 2OH SnO 2H O
trng)
SnCl
2
+ 2HgCl
2
SnCl
4
+ Hg
2
Cl
2
(la trng)
Khi SnCl
2
d, s xut hin mu xỏm en:
Hg
2
Cl
2
+
SnCl
2
SnCl
4
+ 2Hg
(xỏm en)
Pb
-
hoc SO
4
2-
Kt ta trng
Pb
2+
+ 2Cl
-
PbCl
2
(trng, tan khi un sụi)
Pb
2+
+ 2SO
4
2-
PbSO
4
(trng)
Dung dch I
-
hoc
CrO
4
2-
3
Pb
2+
+ H
2
S PbS + 2H
+OH
Qu tớm
Qu tớm hoỏ xanh, dd phenolphtalein hoỏ hng Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông : nhận biết các hợp chất vô cơ và hữu cơ Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm Hà Nội
Biên soạn
Cht
Thuc th
Hin tng
Phn ng hoỏ hc
Các hợp chất hữu cơ tổng quát
Liờn kt C = C
hay C C
dd Brom
)
Kt ta trng
Anilin Hp cht cú
liờn kt C = C
dd KMnO
4
(dd thuc tớm)
Phai mu tớm
3CH
2
= CH
2
+ 2KMnO
4
+ 4H
2
O
3HOCH
2
CH
2
O)
Kt ta mu vng
nht
RCCH + Ag[(NH
3
)
2
]OH
RCCAg + H
2
O + 2NH
3
Hp cht cú
CH = O:
Andehit,
glucoz,
mantụz
Kt ta Ag (phn
ng trỏng bc)
R CH = O + 2Ag[(NH
3
)
2
]OH
COOH + 2Ag
(Phn ng nhn bit nc tiu bnh tiu ng cú glucoz)
Axit fomic
HCOOH+2Ag[(NH
3
)
2
]OH
(NH
4
)
2
CO
3
+ 2Ag +H
2
O+2NH
3
Hay: HCOOH + Ag
2
O
3
ddNH
CO
2
RCHO + 2Cu(OH)
2
0
t
RCOOH + Cu
2
O + 2H
2
O
Ancol a chc
(ớt nht 2 OH
2C k tip)
To dd mu xanh l
trong sut
2 2 2 2
22
2 2 2 2
CH OH HOCH CH OH HOCH
CH OH Cu(OH) HOCH CH O Cu OCH 2H O
CH OH HOCH CH OH HOCH
Anehit
dd NaHSO
3
bo hũa
Kt ta dng kt tinh
2C
6
H
5
ONa + H
2
hidrocacbon
Ankan
Cl
2
/ỏs
Sp to thnh sau p
lm hng qu m
C
n
H
2n+2
+ Cl
2
as
C
n
H
2n+1
Cl + HCl
Anken
n
H
2n
(OH)
2
+2MnO
2
+ 2KOH
Khớ Oxi
sp cú p trỏng gng
2CH
2
= CH
2
+ O
2
22
PdCl ,CuCl
CH
3
CHO
Ankaien
dd Br
2
Mt mu
C
n
mt mu
3CHCH+8KMnO
4
3HOOCCOOH + 8MnO
4
+8KOH
Cht
Thuc th
Hin tng
Phn ng
hidrocacbon
ANKIN
dd CuCl/NH
3
kt ta mu
CH CH + 2CuCl + 2NH
3
Cu C C Cu + 2NH
4
Cl
R C C H + CuCl + NH
3
R C C Cu + NH
4
Cl
Toluen
dd KMnO
4
OH + CuO
0
t
R CH = O + Cu + H
2
O
R CH = O + 2Ag[(NH
3
)
2
]OH
R COONH
4
+ 2Ag + H
2
O + 3NH
3
Ancol
bc II
CuO (en), t
0
Xut hin Cu (),
Sn phm to thnh
3
trong
NH
3
Ag trng
R CH = O + 2Ag[(NH
3
)
2
]OH
R COONH
4
+ 2Ag + H
2
O + 3NH
3
Cu(OH)
2
NaOH, t
0
gch
RCHO + 2Cu(OH)
2
+ NaOH
0
t
+ H
2
O
Aminoaxit
Qu tớm
Húa xanh
S nhúm NH
2
> s nhúm COOH
Húa
S nhúm NH
2
< s nhúm COOH
Khụng i
S nhúm NH
2
< s nhúm COOH
2
3
CO
CO
2
2H
2
NRCOOH + Na
2
CO
O
6
)
2
Cu + 2H
2
O
Cu(OH)
2
NaOH, t
0
gch
CH
2
OH (CHOH)
4
CHO + 2Cu(OH)
2
+ NaOH
0
t
0
t
CH
2
2
OH(CHOH)
4
COONH
4
+ 2Ag + H
2
O + 3NH
3
dd Br
2
Mt mu
CH
2
OH(CHOH)
4
CHO + Br
2
0
t
0
t
CH
2
OH(CHOH)
6
H
12
O
6
Glucoz Fructoz
Vụi sa
Vn c
C
12
H
22
O
11
+ Ca(OH)
2
C
12
H
22
O
11
.CaO.2H
2
O
Cu(OH)
2
Cu(OH)
2
dd xanh lam
C
12
H
22
O
11
+ Cu(OH)
2
(C
12
H
22
O
11
)
2
Cu + 2H
2
O
AgNO
3
/ NH
3
)
n
Thu phõn
sn phm tham gia p
trỏng gng
(C
6
H
10
O
11
)
n
+ nH
2
O
nC
6
H
12
O
6
(Glucoz)
ddch iot
To phc xanh tớm, khi un núng mu xanh tớm bin mt, khi nguụi mu xanh tớm
li xut hin
22
22
+ 2MnO +KOH+H O
2
NH
2
+ 3Br
Br
Br
Br
+ 3HBr
(keỏt tuỷa traộng)
2
NH
OH
2
+ 3Br
OH
Br
Br
Br
+ 3HBr
(keỏt tuỷa traộng)
AgNO
3
/NH
3
( đầu mạch)
kết tủa màu vàng
nhạt
HC CH + 2[Ag(NH