Giáo trình pháp luật trong xây dựng công trình - Pdf 23

i Hc Ki ng  B ng.
Trang 1 CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH ĐÀO TẠO: XÂY DỰNG; KIẾN TRÚC; KT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC
TP. HỒ CHÍ MINH
Khoa Xây Dựng
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

i Hc Ki ng  B ng.
Trang 2
MỤC LỤC

NG QUAN V LUNG 7
I. H thng ng. 7
II. Phng ca lung. 7
1. Phm vi 7
2. ng ca lung 7
III. Nhn ca lung. 7
IV.  c hong v ng. 8
1. Nhnh chung 8
2. Chng ch  10
3. nh v  c hong v ng c
 chc c th 14
V. Nh cm trong hong. 27

 NG 47
I. i vi d  47
1. m d ng. 47
2. i vi d  48
II. Quy  th trong lp, tht d  50
1. Thnh, quynh d ng. 50
2. u kin t chc lp d  53
3. Quy ca ch c lp d  54
4. Quy cn trong vic lp d  55
5. Quy ci quyc lp d  55
III. Qu ng. 57
1. Ni dung qu  57
2. c quc hin d  60
3. u chnh d ng. 61
T K NG 62
I. Khng. 62
1. u i vng. 62
2. u kii vi t chc hin khng. 62
3. Quy ca ch c khng. 65
4. Quy cu khng. 66
II. Thit k  67
1. i vi thit k ng. 67
2. u kii vi t chc hin thit k ng. 68
3. Quy ca ch c thit k ng. 69
4. Quy cu thit k trong vic thit k ng. 70
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 4
5.  h t k. 71
 THUT CH
 73

4. Bm cu thu. 94
5.  cu thu. 96
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 5
II. Quy u thu. 98
1. m quyn. 98
2. Quy ca ch  98
3. Quy v ci thu. 99
4. Quy ca t u. 100
5. Quy c thu thu. 100
III. Quu thu. 101
1. Ni dung quc v u thu. 101
2. m ca B K ho 101
3. X u thu. 102
4. Gii quyt kin ngh trong u thu. 107
5. X u thu. 109
NG TRONG HONG 116
I. Nhnh chung. 116
1. t hng. 116
2. i hp ng. 117
3. Hiu la hng. 118
II. Ni dung ch yu ca hng. 119
1. n hng. 119
2. ng. 120
3. Mi quan h  phn trong hng. 121
III. ng. 122
1.  ng. 122
2. ng. 122
3. i hng. 122
4. u chng. 124

2. Đối tượng áp dụng của luật xây dựng
 Lui vi:
 T chc
 T ch
d Vit Nam.
 ng hc quc t i ch t Nam t
hoc gia nhi Lunh cc
quc t 
III. Những nguyên tắc cơ bản của luật xây dựng.
T chng phn sau

 Bquy hoch, thit k.Bm m 
o v p vu kin t 
i ca tt hn kinh t - i
vi qu
  quy chung, ting.
 Bm chng, ti
s, v ng.
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 8
 Bng b trong t ng b 
tng k thut.
 Bm tit kiu qu, ch
ng.
IV. Năng lực hành nghề và năng lực hoạt động về xây dựng.
1. Những quy định chung
 Điều 36 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định
chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng như
sau:
  chng ph u kin

c c th.
 c hong ca t chnh theo cp b
s  ng c chc, kinh nghim hot
ng, kh t b c qua t chc.
 B    p h th        ng
c chu hong trong
phm vi c c, k c ng ti Vit Nam.
   dng vc, vc bo
n cc, u lp thit k k thut
hoc thit k bn v 
i ch i vt k
thng v
ng thc hin kinh chi v
 ng hi quy
 Khi la ch thc hic trong hong,
ch i c nh v u kic ti Ngh 
i cht v nhng thit hi do vic la ch
th u kip vc.
 Điều 18 Nghị định 112/2009/NĐ-CP ban hành ngày 14/12/2009 quy định
chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân về quản lý chi phí trong hoạt
động xây dựng như sau:
 T chc hic qu
ph u kinh:
 Lp, thm tra tng m
 u qu d 
 nh ch t vnh m
ch s ng;
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 10
 

c S ng cp chng ch  trong hong theo quy
nh.
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 11
a. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
 Điều 38 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định về
điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư như sau:
 c cp chng ch  ki i hc tr
      c quy ho     m
t k ti thit k kit 5
 t.
b. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư
 Điều 39 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định về
điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kĩ sư như sau:
 c cp chng ch  k  i hc tr 
thu    p v         
nghi c hin
thit k hoc kh
c. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
công trình
 Điều 40 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định về
điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình như
sau:
 c cp chng ch  
ph i hc tr p v
ngh c tip tham gia thit k hong t 
tr ng
 c khi Luu lp bi
ng nghip v ng.
 i vi nh ng, trung cp thu

  t c cp bng
tt nghing hng tt nghip kinh t 
i gian ho
 c hiii khou 18 Ngh

 u kin cp chng ch K ng hng 1:
 ng ch K ng hng 2;
 c tham gia hong qu t c
cp chng ch K ng hng 2;
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 13
 o, bp v qu
 ng;
  c hii khou 18 Ngh nh

 ng h ngh cp chng ch K ng h
ng ch K ng h ngh cp chng ch
phi thic tham gia hong qu 
thc hii khou 18 Ngh 
 i Vit Nam ng ch K ng
hoc giy t  chc h
 s d hoc qu
ti Vii v chc khi thc hin
c qum
quyn cp gi     p gi      nh ca
t Vit Nam.
 Quản lý việc đào tạo và cấp chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng
 Điều 23 Nghị định 112/2009/NĐ-CP ban hành ngày 14/12/2009 quy định về
quản lý việc đào tạo và cấp chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng như sau:
  o, bng nghip v ng ph u

.
 c cp chng ch  :
 p bng v chup v i vic
cp chng ch  thit k, khng;
 Ch c thc hin khng, thit kng
trong phm vi chng ch  
 Ch lut v ni dung h 
vic hin;
 c tn chng ch .

3. Quy định về năng lực hành nghề và năng lực hoạt động về xây dựng của các
cá nhân, tổ chức cụ thể.
a. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án
 Điều 41 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định về
điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án như sau:
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 15
 c ca Ch nhim lp d     ng theo lo
 nhim lp d  i hc thup
vu ca d u king vi mi
h
 Hp d i thi
ch nhim lp 1 d c 2 d i hoc 
nhim thit k hi vi d 
 Hp d i thi
ch nhim lp 1 d c 2 d i ho
nhim thit k hng 2 tr i vi d 
 i vng, trung
cp thup vi loi d 
p d t k ti thi nhim lp d

điều kiện năng lực của giám đốc tư vấn quản lý dự án như sau:
 c cn qu ng theo loi
d    n qu      i hc thu 
p vu ca d ng nhn nghip v v
qu u king vi mi h
 n qu 
thit kng ti thic ho
n qu a 1 d c 2 d i
ho ng hng 1 hoc ch nhim thit k hng 1;
 n qu 
thit kng ti thic hoc Ph
n qu a 1 d c 2 d i
ho ng hng 2 hoc ch nhim thit k hng 2;
 i v ng hoc trung
cp thuy dp vi lom
p d c thit k hong ti thi
c gi chn qu ng 2.
 ng hp ch p Ban Qu c qu d
 i hc tr ng nhn
nghip v v qu i thiu 3
i v  c qu
d   ng hoc trung cp thu
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 17
i thi 
th c i thuc b u ki
c qu 
 Phm vi hot ng:
 Hc qu ng quc gia, d 
 Hc qu 

e. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng
 Điều 45 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định về
điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng như sau:
 c ca ch nhim kh
 Hng ch  k  nhit 1 nhim v
khp I tr  nhim 5 nhim v kh
p II;
 Hng ch  k  ch nhit 1 nhim v
kh     p II hoc 3 nhim v kh    
cp III hot 5 nhim v khp II tr 
 Phm vi hong:
 H nhim khc bit, cp I,
cp II, ci;
 H nhim khp II, cp
i;
 i vi kh      nhim kh     nhim
kh
f.Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng
 Điều 46 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định về
điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng như sau:
 c ca t chc khng 
 Hng 1:
  p vu ca nhim v kh
 u ki nhim khng 1;
   thit b  p vi tng loi kh    m hp
chun;
 c hit 1 nhim v khc bit hoc
ci, hoc 2 nhim v khi.
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 19

i ho t k 
i.
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 20
 Phm vi hong:
 H nhim thit k c bit, cp I, cp II,
c nhim lp d 
loi;
 H     nhim thit k   p II, c  
c nhim lp d i.
h. Điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình
 Điều 48 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định về
điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình như sau:
 Ch t k 
 Hng 1:
  ng ch   ki      p v  c
m nhn;
  hit k c bit
hoc cp I hoi.
 Hng 2:
  ng ch   ki      p v  c
m nhn;
  t k t p II hoc 2
i hot k i.
 i v ng, trung
cp thup vi loc 
t k ti thi t k p
III, cp IV, tr t buc thc hin kim tra, chng nh u
kin bu lnh.
 Phm vi hong:

ci, l - k thu
i.
 i vi t chn thit k  u ki xp hng, nt k
c thit k i.
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 22
j.Điều kiện năng lực của chủ trì thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và tổ
chức tư vấn khi thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
 Điều 50 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định về
điều kiện năng lực của chủ trì thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và tổ chức tư
vấn khi thẩm tra thiết kế xây dựng công trình như sau:
 u kic ca ch m tra thit k ng
vu kic ca ch t k nh tu
48 Ngh 
 u kic ca t chn khi thm tra thit k 
ng vu kic ca t chn khi thit k ng
nh tu 49 Ngh 
k. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi giám sát thi công xây dựng công
trình
 Điều 51 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định về
điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi giám sát thi công xây dựng công trình
như sau:
 c ca t chng theo loi

 Hng 1:
 t ng ch  ng
p;
 c bit hoc cp I,
hoi.
 Hng 2:

 i v ng hoc trung
cp thup vi lom
i thic gi chc danh ch ng hng 2.
 Phm vi hong:
 H c bit, c
i;
 H i;
 i vc xp h c ch 
p IV; n 
p III i
i Hc Ki ng  B ng.
Trang 24
m.Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng
công trình
 Điều 53 Nghị định 12/2009/NĐ-CP ban hành ngày 12/02/2009 quy định về
điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công
trình như sau:
  lc ca t chng
theo lo
 Hng 1:
  ng hng 1 ci;
  ki p vi lo
ng;
   thung ch p vm
nhn;
 t b  y 
 c bit, cp I ho
i.
 Hng 2:
  huy trng hng 1 hoc hng 2 ci;

 Phm vi hong:
  c lp khng ch n cho ch u
 vic lp nhim v kh t kt qu tng loi
khp vi chng ch;
  c lp thit k c thit k 
 ;
  c l
 .
  c lp khi hong phi thc hinh ca
t.
o. Điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí
 Điều 21 Nghị định 112/2009/NĐ-CP ban hành ngày 14/12/2009 quy định về
điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí như sau
 T chn thc hic qu u kin
sau:
 T chn quc t ch
chng ch K ng hng 1;

Trích đoạn Yêu cầu của việc giám sát thi côngxây dựng Quyền và nghĩavụ của nhàthầu giám sát trong việc giám sát thi côngxây dựng. Sự cố công trình xây dựng Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Luật đấu thầu Bảođảm cạnh tranh trong đấu thầu
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status