1
BÀI 1: GEN- MÃ DI TRUYỀN-VÀ QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI ADN
D
ẠNG
1: TÍNH S
Ố NU CỦA A
DN ( HO
ẶC CỦA GEN )
1)Đ
ối với mỗi mạch:
Trong AND, 2 m
ạch bổ sung nhau n
ên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng
nhau.
M
ạch 1:
A
1
T
1
G
1
X
1
M
ạch 2:
T
2
A
2
X
hóa tr
ị:
Trong m
ỗi mạch đ
ơn, 2 nu kế tiếp nối với nhau bằng một liên kết hóa trị, vậy N/2 nu sẽ có
số liên kết hóa trị là N/2 – 1 liên kết.
S
ố li
ên kết hóa trị giữa các nu trong cả 2 mạch của AND là: ( N/2
– 1 )2 = N – 2
Trong m
ỗi nu có một liên kết
hóa tr
ị ở axit photphoric với đường C
5
H
10
O
4
.
S
ố liên kết hóa trị trong cả phân tử AND là:
A
1
= T
2
; T
1
= A
2
+ X
2
= G
1
+ X
1
= G
2
+ X
2
%A + %G = 50% = N/2
%A
1
+ %A
2
= %T
1
+ %T
2
= %A = %T
2 2
%G
1
+ %G
2
= %X
1
+ % X
2
= %G = %X
1)Qua 1 đ
ợt nhân đôi:
2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:
T
ổng số AND tạo thành:
S
ố ADN con có 2 mạch ho
àn toàn mới:
S
ố nu tự do cần d
ùng:
DẠNG 5: TÍNH SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ĐƯỢC HÌNH THÀNH VÀ PHÁ VỠ
1)Qua 1 đ
ợt tự nhân đôi:
2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:
DẠNG 6: TÍNH THỜI GIAN TỰ SAO
DẠNG 7: TÍNH SỐ CÁCH MÃ HÓA CỦA ARN VÀ SỐ CÁCH SẮP ĐẶT A AMIN TRONG
CHU
ỖI POLIPEPTIT
Các lo
ại
a.amin và các b
ộ ba mã hoá: Có 20 loại a amin thường gặp trong các phân tử prôtêin như
sau :
1) Glixêrin : Gly 2) Alanin : Ala 3) Valin : Val 4 ) Lơxin : Leu
5) Izolơxin : Ile 6 ) Xerin : Ser 7 ) Treonin : Thr 8 ) Xistein : Cys
9) Metionin : Met 10) A. aspartic : Asp 11)Asparagin : Asn 12) A glutamic : Glu
13) Glutamin :Gln 14) Arginin : Arg 15) Lizin : Lys 16) Phenilalanin :Phe
17) Tirozin: Tyr 18) Histidin : His 19) Triptofan : Trp 20) Prôlin : pro
A
td
=
X
td
= G( 2
x
– 1 )
N
td
= N( 2
x
– 1 )
H
phá v
ỡ
= H
ADN
H
hình thành
= 2 x H
ADN
HT
hình thành
= 2( N/2 – 1 )H = ( N – 2 )H
H
b
ị phá vỡ
A
G
U
U U U
U U X phe
U U A
U U G Leu
U X U
U X X
U X A Ser
U X G
U A U Tyr
U A X
U A A **
U A G **
U G U
U G X Cys
U G A **
U G G Trp
U
X
A
G
X
X U U
X U X Leu
X U A
X U G
X X U
X X X Pro
A G G Arg
U
X
A
G
G
G U U
G U X Val
G U A
G U G * Val
G X U
G X X
G X A Ala
G X G
G A U
G A X Asp
G A A
G A G Glu
G G U
G G X
G G A Gli
G G G
U
X
A
G
Kí hi
ệu : * mã mở đầu
; ** mã k
ết thúc
ỉ lệ bộ m
ã có 2A và 1G
= 4/10.4/10.2/10.C
1
3
= 9,6%
Vd2: Có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nu loại A?
A. 37 B. 38 C. 39 D. 40
s
ố bộ mã không chứa A(gồm 3 loại còn lại) = 3
3
→s
ố bộ mã chứa A = 4
3
– 3
3
= 37
P
m
(m
1
,m
2
….m
k
)= m!/m
1
!.m
2
! m
A.
1
1000
B.
27
1000
C.
3
64
D.
3
1000
Gi
ải:
TS A = 1/10 , U = 2/10 , G =3/10 , X = 4/10
- 1 b
ộ chứa 2A
– 1U (ho
ặc G hoặc X)
+ Xét 2A – 1U có 3 cách s
ắp: AAU, AUA, UAA
> TL: 3(1/10)
2
x (2/10) = 3/500
+ Xét 2A – 1G > TL: 3(1/10)
2
x (3/10) = 9/1000
+ Xét 2A – 1G > TL: 3(1/10)
2
x (4/10) = 3/250
ới mỗi một đ
ơn vị tái bản ta luôn có: Số đoạn mồi = Số đoạn okazaki + 2 (Cái này chứng
minh không khó).
Vậy, số đoạn mồi là: (15+2)+(18+2)+(20+2) = 59
D
ẠNG
10: TÍNH S
Ố ĐOẠN INTRON VÀ EXON
.
VD1: M
ột gen có chứa 5 đoạn intron, trong các đoạn exon chỉ có 1 đoạn mang bộ ba AUG v
à 1
đo
ạn mang bộ ba kết thúc. Sau quá trình phiên mã từ gen trên, phân tử mARN
tr
ải qua quá trình biến
đ
ổi, cắt bỏ intron, nối các đoạn exon lại để trở th
ành mARN trưởng thành. Biết rằng các đoạn exon
đư
ợc lắp ráp lại theo các thứ tự khác nhau sẽ tạo nên các phân tử mARN khác nhau. Tính theo lý
thuy
ết, tối đa có bao nhiêu chuỗi polyp
eptit khác nhau đư
ợc tạo ra từ gen trên?
A. 10 lo
ại.
B. 120 lo
ại
C. 24 lo
2: TÍNH CHI
ỀU DÀI VÀ SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ CỦA ARN
1)Chi
ều d
ài:
2)S
ố
liên k
ết cộng hóa trị:
Trong m
ỗi ribonu: rN
Giữa các ribonu: rN – 1
Trong phân t
ử ARN :
D
ẠNG
3: TÍNH S
Ố RIBONUCLEOTIT TỰ DO CẦN DÙNG
1)Qua m
ột lần sao m
ã:
2)Qua nhi
ều lần sao mã:
DẠNG 4: TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO VÀ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TR Ị
1)Qua m
ột lần sao mã:
2)Qua nhiều lần sao mã:
D
ẠNG
5: TÍNH TH
ARN
= 2rN – 1
rA
td
= T
g
ốc
; rU
td
= A
g
ốc
rG
td
= X
g
ốc
; rX
td
= G
g
ốc
rN
td
= N
2
Số phân tử ARN = số lần sao mã = k
rN
td
= H
hình thành
= H
ADN
H
phá vỡ
= k.H
H
hình thành
= k( rN – 1 )
TG
sao mã
= d
t
.rN
TG
sao mã
= rN
T
ốc độ sao m
ã
TG
sao mã
= TG
sao mã m
ột lần
+ ( k – 1 )Δt
6
Ố PHÂN TỬ NƯỚC
– S
Ố LIÊN KẾT PEPTIT
S
ố p
hân t
ử n
ước giải phóng để tạo 1 chuỗi polipeptit:
S
ố phân tử n
ước giải phóng để tạo nhiều chuỗi polipeptit:
DẠNG 9: TÍNH SỐ tARN
N
ếu có x phân tử giải mã 3 lần
s
ố a.a do chúng cung cấp là 3x.
N
ếu có y phân tử giải mã 2 lần
s
ố a.a do chúng cun
g c
ấp là 2y.
N
ếu có z phân tử giải m
ã 1 lần
s
ố a.a do chúng cung cấp l
à z.
T
ổng số a.a cần d
rN
= k.n.
1
3
rN
a.a
P
=
P.
2
3
rN
S
ố phân tử H
2
O gi
Peptit =
P.
3
3
rN
=
P( a.a
P
– 1 )
7
DẠNG 10: SỰ CHUYỂN DỊCH CỦA RIBOXOM TRÊN mARN
1)V
ận tốc trượt của riboxom trên ARN:
2)Th
ời gian tổng hợp một p
hân t
ử Protein:
Là th
ời gian riboxom trượt hết chiều dài mARN ( từ
đ
ầu nọ đến đầu kia ).
2)C
ủa nhiều
mARN thông tin sinh ra t
ừ 1 gen có cùng số riboxom nhất định trượt qua không
trở lại:
N
ếu không kể đến thời gian chuyển tiếp giữa các mARN:
k là s
ố phân tử mARN.
N
ếu thời gian chuyển tiếp giữa các riboxom l
à Δt thì ta
có công th
ức:
T
ốc độ giải mã = số bộ ba của mARN
t
n
3
2
1
t = L
V
t
’
=
∑Δt = t
1
+ t
2
1
,a
2
: s
ố a.a trong chuỗi polipeptit của Riboxom 1, Riboxom 2, ………….
a
x
a
3
a
2
a
1
N
ếu các riboxom cách đều nhau th
ì ta có:
S
ố hạng đầu a
1
= s
ố a.a của R
1
.
Công sai d: s
ố a.a ở Riboxom sau kém hơn Riboxom trước.
S
ố hạng của d
ãy x: số Riboxom đang trượt trên mARN.
BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN
D
ạch gốc sẽ dẫn đến ĐB thêm 1 cặp nu
- Chèn vào m
ạnh ………
DẠNG 2 : LIÊN QUAN ĐẾN CHIỀU DÀI GEN
a) Chi
ều d
ài không thay đổi
:Thay s
ố cặp nucleotit bằng nhau .
b) Chi
ều dài thay đổi
:
-M
ất
: Gen đ
ột biến ngắn hơn gen ban đầu .
-Thêm : Gen đ
ột biến dài hơn gen ban đầu
-Thay c
ặp nucleotit không bằng nhau.
D
ẠNG 3
: LIÊN QUAN Đ
ẾN PHÂN TỬ PROT
ÊIN
:
a)M
ất hoặc thêm
: Phân t
ử protein s
D
ẠNG 4
: T
ẦN SỐ ĐỘT BIẾN GEN
VD1 :Trong 100.000 trẻ sơ sinh có 10 em lùn bẩm sinh, trong đó 8 em có bố mẹ và
dòng họ bình thường, 2 em có bố hay mẹ lùn. Tính tần số đột biến gen
A 0,004% B 0,008% C 0,04% D 0,08%
Giải (theo cách hiểu alen đột biến không xuất hiện đồng thời trong phát sinh giao tử của Bố và Mẹ)
Theo đ
ề
> lùn do ĐB tr
ội v
à có 10
-2=8 em lùn do ĐB
TS alen=100000x2; s
ố alen ĐB = 8
> T
ần số ĐB gen=8/200000= 0,004% (Đán A)
BÀI 5: NHI
ỄM SẮ
C TH
Ể
DẠNG 1: TÍNH SỐ TẾ BÀO CON TẠO THÀNH VÀ SỐ THOI VÔ SẮC
T
ừ một tế bào ban đầu:
Từ nhiều tế bào ban đầu:
a
1
t
ế bào qua x
Ự NHÂN ĐÔI CỦA NST
T
ổng số NST sau c
ùng trong tất cả các tế bào con:
T
ổng số NST tương đương với
NLCC khi 1 t
ế bào 2n qua x đợt nguyên phân là:
Số NST chứa hoàn toàn nguyên liệu mới:
D
ẠNG
3
TÍNH TH
ỜI GIAN NGUYÊN PHÂN
1)Thời gian của một chu kì nguyên phân:
Là th
ời gian của 5 giai đoạn, có thể được tính từ đầu kì trung gian đến hết kì cuối.
2)Th
ời gian qua các đợt nguyên phân:
D
ẠNG
4
TÍNH SỐ GIAO TỬ HÌNH THÀNH VÀ SỐ HỢP TỬ TẠO RA
1)T
ạo giao tử( đực XY, cái XX ):
T
ế bào sinh tinh qua giảm phân cho 4 tinh trùng gồm 2 loại X và Y.
S
ố tinh tr
ùng hình thành = số tế bào sinh tinh x 4.
x1
+ a
2
2
x2
+ ………
2n.2
x
∑NST = 2n.2
x
– 2n = 2n(2
x
- 1 )
∑NST
m
ới
= 2n.2
x
– 2.2n = 2n(2
x
– 2 )
10
S
ố hợp tử XY = số tinh tr
ùng Y thụ tinh.
3)Hi
ệu suất thu tinh
(H):
D
ẠNG 5:
2
n
. 2
n
= 4
n
Vì m
ỗi giao tử chỉ mang n NST từ n cặp tương đồng, có thể nhận mỗi bên từ bố hoặc mẹ ít nhất là 0
NST và nhi
ều nhất là n NST nên:
* S
ố giao tử mang
a NST c
ủa
b
ố
(ho
ặc mẹ) =
C
n
a
→ Xác suất để một giao tử mang a NST từ bố (hoặc mẹ) = C
n
a
/ 2
n
.
- S
ố tổ hợp gen có
a NST t
C
n
a
. C
n
b
/ 4
n
b. VD
B
ộ NST l
ưỡng bội của người 2n = 46.
- Có bao nhiêu trư
ờng hợp giao tử có mang 5 NST từ bố?
- Xác su
ất một giao tử mang 5 NST từ mẹ là bao nhiêu?
- Kh
ả năng một ng
ười mang 1 NST của ông nội và 21 NST từ bà ngoại là bao nhiêu?
Gi
ải
* Số trường hợp giao tử có mang 5 NST từ bố:
= C
n
a
= C
23
5
* Xác su
ất một giao tử mang 5 NST từ mẹ:
2
/ 4
23
D
ẠNG 6: TỶ LỆ GIAO TỬ
, S
Ố LOẠI GIAO TỬ DỰA VÀO NF
-GF
-S
ố loại giao tử hình thành : 2
n + x
x: S
ố cặp NST có trao đổi đoạn .
-T
ỉ lệ mỗi loại giao tử : 1/2
n
.
-Số loại hợp tử = Số loại giao tử ♀. Số loại giao tử ♂.
VD: Ở 1 lo
ài: cơ thể cái
có 1 c
ặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, còn cơ thể đực giảm phân bình
thư
ờng. Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp. Biết loài có bộ NST gồm các cặp NST có cấu trúc
khác nhau. B
ộ NST của lo
ài là:
A. 2n= 14. B. 2n= 46. C. 2n=10. D. 2n= 8.
giải
Cơ thể cái xảy ra trao đổi chéo ở 1 điểm ở 1 cặp NST tạo ra 2
ào này giảm phân hình thành giao tử, ở giảm phân I cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không
phân li; gi
ảm phân II diễn ra bình
thư
ờng. Số loại giao tử có thể tạo ra từ tế b
ào sinh tinh trên là
A. 2 B. 8 C. 4 D. 6
Gi
ải: t
rư
ờng hợp xét một tế bào rối loạn hay không thì đều luôn cho 2 loại giao tử.
Tại k
ì giữa I
NST s
ắp xếp th
ành 2 hàng. Rõ ràng trong một tế bào chỉ có một cách sắp xếp cụ thể. Kết quả tại
kì
sau I cho 2 t
ế bào có vật chất di truyền khác nhau. Còn lần phân bào II sẽ giống như quá trình
nguyên phân, t
ức chỉ làm tăng số lượng tế bào còn số loại tế bào vẫn không thay đổi, tức là 2.
D
ẠNG 7: SỐ CÁCH SẮP XẾP NST Ở MP XÍCH ĐẠO
Vd1: Ki
ểu gen
c
ủa cá thể đực là aaBbDdXY thì số cách sắp xếp NST kép ở mặt phẳng xích đạo của
thoi vô s
ắc vào kì giữa giảm phân 1 là:
A.8 B.16 C.6 D.4
A. 8400 phân t
ử.
B. 9600 phân t
ử.
C. 1020 phân t
ử.
D. 4800 phân t
ử.
GI
ẢI
: C
ứ 1 đoạn gồm 146 cặp nu = 496,4A
0
qu
ần quanh 1nuclêôxôm gồm 8 pt Histon
ở k
ì giưa NP NST nhân đôi nên mỗi cặp thành 4 NST→ tổng chiều dài = 148920 x4(A
0
)
V
ậy số pt Histon = 8(148920 x4/496,4) = 9600
V
ới n cặp NST sẽ có 2
n-1
cách s
ắp xếp
12
BI 6:
T BIN CU TRC NHIM SC TH
III-
R A B P Q R
-Chuy
n on khụng t
ng h
:
A B C D E
F G H C D E
F G H
t bin
M N O P Q
R A B M N O P Q R
VD
ng
i: Mt on cp NST s 21 hoc 22 gõy bnh bch cu ỏc tớ
nh
3 NST s 13 15 : st mụi, tha ngún, cht yu
3 NST s
16
-18 : ngún tr
d
i hn ngún gia, tai thp, hm bộ
D
NG
1: S
LOI GIAO T KHI XY RA T BIN KHI TO GIAO T
VD1: Một cá thể cái nhận i NST bị đột biến từ mẹ và z NST đột biến từ bố. Các NST
khác vẫn bình thờng. Bộ NST của loài 2n. Các NST khác nhau về cấu trúc, giảm phân
bình thờng không có TĐĐ.
a) Tìm số loại giao tử sinh ra chứa i NST mang đột biến từ mẹ và tỉ lệ các loại
trứng chứa đột biến so với tổng số loạ i trứng tạo ra?
i+z
. 2
n - (i+z)
Tỉ lệ loại trứng trong tổng số: C
z
i+z
. 2
n - (i+z)
/2
n
*TH2: Các NST đột biến là các NST tơng đồng
a) - Với z > i thì i nằm trong giá trị z.
=> số loại trứng chứa i cặp NST mang đột biến:
C
z
i
. 2
n-z
Tỉ lệ : C
z
i
. 2
n-z
/2
n
b) Với i > z thì z nằm trong giá trị i.
=> số loại tinh trùng chứa z cặp NST mang đột biến:
C
i
z
-Th
ể 4: 2n + 2 ; Thể 4 kép : 2n
+ 2 + 2 .
(n: Số cặp NST) .
D
ẠNG ĐỘT BIẾN
S
Ố TRƯỜNG HỢP TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC CẶP NST
S
ố dạng l
ệch bội đ
ơn
khác nhau
C
n
1
= n
S
ố dạng l
ệch b
ội kép
khác nhau
C
n
2
= n(n – 1)/2!
Có a th
ể lệch bội khác nhau
A
n
1
= n = 12
* S
ố trường hợp thể 1 kép có thể xảy ra:
HS phải hiểu được thể 1 kép tức đồng thời trong tế bào có 2 thể 1.
Th
ực chất: số tr
ường hợp thể 1 kép = C
n
2
= n(n – 1)/2 = 12.11/2 = 66
* S
ố trường hợp đồng thời xảy ra cả 3 đột biến: thể 0, thể 1 và thể 3
:
GV c
ần phân tích để HS thấy rằng:
- V
ới thể lệch bội thứ nhất sẽ có
n trư
ờng hợp tương ứng với
n c
ặp NST.
- Với thể lệch bội thứ hai sẽ có n – 1 trường hợp tương ứng với n – 1 cặp NST còn lại.
- V
ới thể lệch bội thứ ba sẽ có
n – 2 trư
ờng hợp tương ứng vớ
i n – 2 c
ặp NST còn lại.
K
ển
si đ
ần, vô sinh.
- S
ự tăng tỉ lệ trẻ mới sinh mắc bệnh Down theo tuổi ng
ười mẹ
Ph
ụ nữ không nên sinh con khi tuổi đã ngoài 40.
Vì khi tuổi người mẹ càng cao, các tế bào bị lão hóa cơ chế phân ly NST bị rối loạn
c/ Th
ể dị bội ở cặp NST giới tính
c
ủa ng
ười
:
1. H
ội chứng XXX
(2n+1;47) - C
ặp NST số 23 có 3NST X
- N
ữ
, bu
ồng trứng và dạ con
không phát tri
ển, rối loạn kinh nguyệt, khó có con
2. H.C T
ớcnơ XO
(2n-1; 45): - C
ặp NST số 23 chỉ có 1NST X
- N
BT1: M
ột phụ nữ lớn tuổi nên đã xẩy ra sự không phâ
n tách
ở cặp NST giới tính trong giảm
phân I. Đ
ời con của họ có thể có bao nhiêu % sống sót bị đột biến thể ba (2n+1)
A.33,3% B.25% C.75% D. 66,6%
Bài LÀM: Ở m
ẹ tạo 2 loại giao tử XX, O bố tạo 2 loại X, Y tổng cộng có 4 tổ Hợp giao tử XXX,
XXY, XO ,OY. Do OY b
ị chết trong giao đoạn hợp tử n
ên có 3 KG sống sót XXX,XXY,XO. Thì
trong đó th
ể 2n+1 là XXX vaXXY nên tỷ lệ là 2/3.=66,6%
D
ẠNG 2: THỂ ĐA BỘI
a. Các d
ạng
-Đa b
ội chẵn : Tứ bội (4n) ,Lục bội (6n) , Bát bội (8n)
-Đa b
ội lẻ : Tam bội (3n) , Ngũ b
ội (5n) , Thất bội (7n)
b.Cách vi
ết giao tử :
+ Đ
ối với kiểu gen AAAa: cá thể n
ày tạo hai loại giao tử với tỉ lệ.
+ Đ
ối
a) BBBbbb b) BBbbbb c)BBBBBBbb
GI
ẢI
:
T
ỉ lệ các loại giao tử bình thường được tạo ra tử các KG:
16
a) BBBbbb:
C
3
3
BBB = 1 = 1/20
C
2
3
C
1
3
BBb = 9 = 9/20
C
1
3
C
2
3
Bbb = 9 = 9/20
C
3
3
bbb = 1 = 1/20
BBBb = 40 = 8/14
C
2
6
C
2
2
BBbb = 15 = 3/14
D
ẠNG 3: BÀI TOÁN NGƯỢC CHO TỶ LỆ ĐỒNG HỢP LẶN=> KG P
+1/6 aaaa = 1/6 lo
ại giao tử aa x 100% loại giao tử aa.
17
BÀI 11+12 QUY LU
ẬT PHÂN LY VÀ PHÂN LY ĐỘC LẬP
D
ẠNG 1: PH
ƯƠNG PHÁP CHUNG GIẢI BÀI TẬP
1.Trư
ờng hợp 1 : Đề bài cho đầy
đ
ủ các kiểu hình ở đời sau
áp d
ụng Ql phân ly độc lập
:
+ Bư
ớc 1
: tìm tr
ội lặn v
à quy ước gen
ặp tính trạng ở đời sau :
nhân t
ỷ lệ KH các phép lai ri
êng
ở b
ước 2
n
ếu trùng với tỷ lệ KH của đầu bài=> tuân theo quy luật Phân ly độc lập
+ Bư
ớc 4
: Vi
ết sơ đồ lai .
2. Trư
ờng hợp 2 : Đề b
ài chỉ cho 1 loại kiểu hình ở đời sau :
a) Lai 2 cặp tính trạng : Sẽ gặp một trong các tỉ lệ sau :
-2 tính tr
ạng lặn : 6,25 % = 1/16 .
- 1 tr
ội , 1 lặn : 18,75 % = 3/16 .
b) Lai 3 c
ặp tính trạng
: S
ẽ gặp một trong các tỉ lệ sau :
-3 tính tr
ạng lặn : 1,5625 %
= 1/64 .
-2 tính trạng lặn , 1 tính trạng trội : 4,6875 % = 3/64 .
-1 tính tr
ạng lặn , 2 tính trạng trội : 14,0625 % = 9/64 .
3
lo
ại giao tử.
S
ố loại giao tử của cá thể có KG gốm n cặp gen dị hợp = 2
n
t
ỉ lệ t
ương đương.
2)Thành ph
ần gen của giao tử:
S
ử dụng s
ơ đồ phân nhánh Auerbac qua các ví dụ sau:
Ví d
ụ 1: AaBbDd
A
a
B
b
B
b
D
d
D
D
D
d
D
d
18
D
ẠNG
3: TÍNH S
Ố KIỂU TỔ HỢP
– KI
ỂU GEN
– KI
ỂU HÌNH
VÀ CÁC T
Ỉ LỆ PHÂN LI Ở ĐỜI CON
1)Ki
ểu tổ hợp:
Chú ý: Khi bi
ết số kiểu tổ hợp
bi
ết số loại giao tử đực, giao tử cái
bi
ết số cặp gen dị
hợp trong kiểu gen của cha hoặc mẹ.
2)Số loại và tỉ lệ phân li về KG, KH:
T
ỉ lệ KG chung của nhiều cặp gen bằng các tỉ lệ KG riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng nhân với
nhau.
S
ố KH tính trạng chung bằng số KH ri
êng của mỗi cặp tính trạng nhân với nhau.
Ví dụ: A hạt vàng, B hạt trơn, D thân cao. P: AabbDd x AaBbdd.
C
ặp
ộc lập trên NST thường, mỗi locut có hai alen. Tính số kiểu gen
khác nhau trong qu
ần thể thuộc các trường hợp sau đây:
a) S
ố kiểu gen đồng hợp 1 cặp gen
b) S
ố kiểu gen đồng hợp 2
c
ặp gen
c) S
ố kiểu gen đồng hợp 3 cặp gen
d) S
ố kiểu gen đồng hợp 4 cặp gen
e) S
ố kiểu gen đồng hợp 5 cặp gen
f) T
ổng số kiểu gen khác nhau
Cách gi
ải:
a) S
ố kiểu gen đồng hợp 1 cặp gen
= 2
1
.C
5
1
= 2 x 5 = 10
b) S
ố kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen
= 2
ổng số kiểu gen khác nhau
= 3
5
= 243
D
ẠNG
4: TÌM KI
ỂU GEN CỦA BỐ MẸ
1)Ki
ểu gen ri
êng c
ủa từng loại tính trạng:
Ta xét riêng k
ết quả đời con F
1
c
ủa từng loại tính trạng.
a)F
1
đ
ồng tính:
N
ếu P có KH khác nhau => P : AA x aa.
N
ếu P có cùng KH, F
1
là tr
ội => P : AA x AA hoặc AA x Aa
N
ếu P không nêu KH và F
ết quả phép lai phân tích => P : Aa x aa.
S
ố kiểu tổ hợp = số giao tử đực x số giao tử cái
19
c)F
1
phân tính không rõ tỉ lệ:
D
ựa vào cá thể mang tính trạng lặn ở F
1
. aa => P đ
ều chứa gen lặn a, phối hợp với KH ở P ta
suy ra KG c
ủa P.
2)Ki
ểu gen chung của nhiều loại tính trạng:
a)Trong phép lai không ph
ải là phép lai phân tích:
Ta kết hợp kết quả lai về KG riêng của từng loại tính trạng với nhau.
Ví d
ụ: Cho hai cây chưa rõ KG và KH lai với nhau thu được F
1
: 3/8 cây đ
ỏ tròn, 3/8 cây đỏ bầu dục,
1/8 cây vàng tròn, 1/8 cây vàng b
ầ
u d
ục. Tìm hiểu 2 cây thuộc thế hệ P.
Gi
ải
ậy KG cây đó l
à : AaBb.
Tìm t
ỉ lệ phân tích về KH ở thế hệ con đối với loại tính trạng để từ đó xác định quy luật di
truy
ền chi phối.
+ 3:1 là quy lu
ật di truyền phân tích trội lặn ho
àn toàn.
+ 1:2:1 là quy luật di truyền phân tích trội không hoàn toàn (xuất hiện tính trạng trung gian
do gen n
ằm tr
ên NST thường hoặc giới tính.
+ 1:1 ho
ặc 2:1 tỉ lệ của gen gây chết.
.
1.1.2. Khi lai 2 hay nhi
ều cặp tính trạng:
+ Tìm tỉ lệ phân tích về kiểu hình ở thế hệ con đối với mỗi loại tính trạng.
+ Nhân t
ỉ lệ KH ri
êng rẽ của loại tính trạng này với tỉ lệ KH riêng của loại tính trạng kia.
N
ếu thấy kết quả tính được phù hợp với kết quả phép lai thì có thể kết luận 2 cặp gen quy
đ
ịnh 2 loại tính trạng đó nằm trên 2 cặp NST khác nhau, di tr
uy
ền theo định luật phân li độc lập của
Menden (tr
ừ tỉ lệ 1:1 nhân với nhau).
ấp : 1 vàng
-cao : 1 vàng-
th
ấp, phù hợp với phép lai trong đề bài. Vậy 2 cặp gen quy định 2 tính trạng nằm trên 2 cặp NST
khác nhau.
F
1
F
2
Ki
ểu gen
S
ố kiểu
giao t
ử
S
ố kiểu tổ
h
ợp giao
t
ử
S
ố loại
ki
ểu g
en
T
ỉ lệ kiểu
gen
S
3
x 2
3
3
1
3
2
3
3
(1:2:1)
1
(1:2:1)
2
(1:2:1)
3
2
1
2
2
2
3
(3:1)
1
(3:1)
2
(3:1)
lo
ại giao tử
Do đó => T
ổng số hợp tử = 2
n
x 2
m
= 2
n+m
- T
ỉ lệ cây có kiểu h
ình trội =
mk
4
3
- Tỉ lệ thể đồng hợp toàn trội =
mnmn
2
1
2
1
*
2
1
D
ẠNG 5:
TÌM S
Ố KIỀU GIAO PHỐI
-S
Ố KIỂU GEN CỦA QUẦN THỂ MENDEL
1. S
ố kiểu giao phối =Số KG đực x số kiểu gen cái
M
ột cơ thể có n cặp gen nằm trên n cặp NST tương đồng, trong đó có k cặp gen dị hợp và m=n
-
CÁCH 1: Gi
ải theo cách liệt kê các kiểu gen có thể có của cơ thể bố mẹ sau đó nhân lại với nhau:
+ Xét cơ th
ể bố: có 3 cặp gen dị hợp, 1 đồng hợp => các kiểu gen có thể có:
AaBbCcDD AaBbCcdd
AaBbCCDd AaBbccDd
AaBBCcDd AabbCcDd
AABbCcDd aaBbCcDd
21
V
ậy có tất cả l
à 8 trường hợp có thể xảy ra
+ Xét cơ th
ể mẹ: có 1 cặp dị hợp, 3 cặp đồng hợp=> các kiểu
gen có th
ể có:
AaBBCCDD AabbCCDD
AaBBCCdd AabbCCdd
AaBBccDD AabbccDD
AaBBccdd Aabbccdd
N
ếu ta giả định Aa là cặp gen dị hợp còn 3 cặp gen còn lại đồng hợp thì ta liệt kê được 8 kiểu gen,
sau đó ta thay đ
ổi vai trò dị hợp cho 3 cặp gen còn lại.
Lúc đó, s
ố kiểu gen có thể có của cơ thể mẹ
là:
8 . 4 = 32
Suy ra, s
ố kiểu giao phối l
Suy ra, s
ố kiểu giao phối là: 8 . 32 = 256
ch
ọn đáp án C
2/ Xác đ
ịnh tổng số KG, số KGĐH, KGDH trong tr
ường hợp nhiều cặp gen PLĐL, mỗi gen có
2 hoặc nhiều alen
a. T
ổng quát
:
Đ
ể xác định tổng số KG, số KGĐ
H, KGDH trong trư
ờng hợp nhiều cặp gen PLĐL, mỗi gen có 2
ho
ặc nhiều alen, GV cần phải cho HS thấy rõ:
* V
ới mỗi gen:
Phân tích và ch
ứng minh số KGDH, số KGĐH, số KG của mỗi gen, chỉ ra mối quan hệ giữa 3 yếu tố
đó v
ới nhau v
à với số alen của mỗi gen:
- Số alen của mỗi gen có thể lớn h
ơn hoặc bằng 2 nhưng trong KG luôn có mặt chỉ 2 trong số các
alen đó.
- N
ếu gọi số alen của gen là
r thì s
3
2
1
II
3
6
3
3
III
4
10
4
6
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
n
r
2
(r
2
+1)/2 = 2(2+1)/2 . 3(3+1)/2 = 3.6 = 18
* S
ố KG đồng hợp về tất cả các gen trong quần thể =
r
1
. r
2
= 2.3 = 6
* Số KG dị hợp về tất cả các gen trong quần thể = r
1
(r
1
-1)/2 . r
2
(r
2
-1)/2 = 1.3 = 3
* S
ố KG dị hợp về một cặp gen:
Kí hi
ệu :
Đ: đ
ồng hợp ;
d: d
ị hợp
Ở gen I có: (2Đ+ 1d)
Ở gen II có: (3Đ + 3d)
Ế
T
I. BÀI TOÁN T
ỔNG QUÁT:
Cho gen I có n alen, gen II có m alen. Hai gen trên cùng n
ằm tr
ên một cặp NST tương đồng. Xác
đ
ịnh số KG tối đa trong quần thể đối với
2lôcus trên.
II.CÔNG TH
ỨC TỔNG QUÁT:
1. Đ
ối với NST thường
:
* Gen I:
- T
ổng số KG = n/2(n+1)
- S
ố KG đồng hợp = n
- S
ố KG dị hợp = n/2(n
-1)
* Gen II:
- T
ổng số KG = m/2(m+1)
- S
ố KG đồng hợp = m
- S
ố KG dị hợp = m/2(m
- Trên NST thư
ờng
: t
ổng số kiểu gen
= N/2(N + 1)
23
- Trên NSTGT : t
ổng số kiểu gen
= N/2(N + 1)+ N
2/ M
ở rộng: công thức TQ trên vẫn đúng trong trường hợp nhiều gen với nhiều alen
- Trên NST thư
ờng
: t
ổng số kiểu gen
= N/2(N + 1)
- Trên NSTGT : t
ổng
s
ố kiểu gen
= N/2(N + 1)+ N
v
ới N = a x b x c …. x n
và a,b,c,…n lần lượt là số alen của các gen 1,2,3,…n
III. VÍ D
Ụ
1/ BÀI T
ẬP
Gen I,II,III l
ần l
ậy số KG tối đa trong QT
v
ới 3 locus trên
= 6 x 230 = 1380
Câu c.
S
ố KG tối đa = N/2(N + 1)
= 3.4.5(3.4.5+1)/2 = 1830
Câu d.
S
ố KG tối đa = N/2(N + 1)+ N
= 3.4.5(3.4.5+1)/2 + 3.4.5 = 1890
CÁCH TINH S
Ố KIỂU GEN TỐI ĐA TRONG QUẦN THỂ (3n)VỚI m ALEN
BÀI TOÁN 1
Gen I n
ằm trên cặp NST thường có 4alen; genII nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng
v
ới Y gồm có 6 alen.Xác định số KG tối đa có thể có trong QT (3n).
GI
ẢI
1. TỔNG QUÁT: Xét QT đa bội (3n): Với m là số alen
a/ Trên NST thư
ờng:
* m = 2 thì s
ố KG =
4
* m > 2 thì s
ố KG: tính như sau:
- trư
- n
ếu là
XXX ; XXY : S
ố KG =
m
2
+C
3
m
+ m/2(m+1)
24
- n
ếu là
XXX ; XYY : S
ố KG =
m
2
+C
3
m
+ m = m(m+1)+C
3
m
2. GI
ẢI
:
S
ố KG tối đa đối với cặp NST th
ường =
m
2
+C
3
6
+6 = 36+20+6=62
V
ậy số KG tối đa trong QT là: 20 x 77 = 1540
ho
ặc
20 x 62= 1240
BÀI TOÁN 2: Ở người, xét 4 gen: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, các gen 2 và 3 mỗi
gen đ
ều có 2 alen nằm tr
ên NST X (không có alen trên Y) các gen trên X liên kết hoàn toàn với
nhau. Gen th
ứ 4 có 3 alen nằm trên NST giới tính Y (không có alen trên X), . Theo lý thuyết số kiểu
gen t
ối đ
a v
ề các lôcut trên trong quần thể người là
A.
142
B.
115
C.
84
D.
132
Bài Làm:
F2 787 thân cao
277 thân th
ấp
Xác su
ất xuất hiện cây thân cao là:
787/(787 + 277) = 0.74
2/ Các qui t
ắc tính xác suất
2.1. Qui t
ắc cộng xác suất
• Khi hai s
ự kiện không thể xảy ra đồng thời (
hai s
ự kiện xung khắc
), ngh
ĩa là sự xuất hiện
c
ủa sự kiện n
ày loại trừ sự xuất hiện của sự kiện kia thì qui tắc cộng sẽ được dùng để tính xác
suất của cả hai sự kiện:
P (A ho
ặc B)
= P (A) + P (B)
• Thí d
ụ:
Đ
ậu H
à Lan hạt vàng chỉ có thể có một trong hai kiểu gen AA (tỉ lệ 1/4) hoặc Aa (tỉ lệ 2/4).
Do đó xác suất (tỉ lệ) của kiểu hình hạt vàng (kiểu gen AA hoặc Aa) sẽ là 1/4 + 2/4 = 3/4.
2.2. Qui t
Do đó: P ( trai b
ị bệnh) = 1/2.1/2 = 1/4
2.3. Qui t
ắc phân phối nhị thức
• Khi xác suất của một sự kiện X là p và xác suất của sự kiện Y là q thì trong n phép thử, xác
su
ất để sự kiện X xuất hiện
x l
ần v
à
s
ự kiện Y xuất hiện
y l
ần sẽ tuân theo qui tắc phân phối
nh
ị thức:
trong đó
n! = n(n – 1)(n – 2) 1 và 0! = 1
x + y = n y = n – x
và p + q = 1 q = 1 – p
Do đó công th
ức tr
ên còn có thể viết là:
Thí d
ụ 1
• Ở người gen b gây bệnh bạch tạng so với B qui định màu da bình thường. Một cặp vợ chồng
ki
ểu gen đều dị hợp có 5 đứa con.
Xác su
ất để có hai con trai bình thường, 2 con gái bình thường và một con trai bạch tạng là
n x n x
x
X C p p
!
!( ) !
x
n
n
C
x n x
!
! !
x y
n
P p q
x y
5!
2 2 1 0
(3 / 8) (3 / 8) (1 / 8) (1 / 8)
2! 2! 1! 0!
4 1
30.(3 / 8) (1 / 8) 0,074
P