Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 1
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA LẬP TRÌNH…….………….22
2.1 NHNG VN ĐỀ CHUNG 23
2.1.1NGUYÊN LÝ CHUNG CỦA HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA LẬP
TRÌNH……………… 23
2.1.2CHC NĂNG CỦA ESA 25
2.1.2.1Điu khin thi đim đnh la 25
2.1.2.2Gc đnh la sm. 27
2.1.2.3Gc đnh la sm hiu chnh 28
2.2CÁC HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA LẬP TRÌNH TIÊU BIU 32
2.2.1HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA LẬP TRÌNH SI 33
2.2.1.1Cu to v nguyên l lm vic 33
2.2.1.2Một số kiu tiêu biu 35
2.2.2HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA BSI MỖI BUGI MỘT BÔBIN 42
2.2.2.1Cu to v nguyên l hot động. 42
2.2.2.2Một số kiu tiu biu 43
2.2.3HỆ THỐNG BSI BÔBIN KÉP 46
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 3
2.2.3.1Nguyên l hot động 46
2.2.3.2Một số kiu tiêu biu 49
2.3CÁC CẢM BIN, ECU VÀ CƠ CU CHP HÀNH 53
2.3.1CÁC CẢM BIN 54
2.3.1.1Cảm biến vị trí trục khuỷu (G) v tốc độ động cơ (NE) 54
2.3.1.2Cảm biến khí np 68
2.3.1.3Cảm biến vị trí bưm ga 79
2.3.1.4Cảm biến nhit độ nưc lm mt 82
2.3.1.5Cảm biến tiếng gõ (KNK) 84
2.3.2BỘ XỬ LÝ ECU 85
3.3.4 CÁC BÀI THỰC HÀNH TRÊN MODULE SỐ 4 133
3.3.4.1Bi 1 : Kim tra cc cụm thiết bị trên Module 133
3.3.4.2Bi 2 (Đu h thống đnh la vi ECU v kim tra h thống) 136
3.3.5 CÁC BÀI THỰC HÀNH TRÊN MODULE SỐ 5 141
3.3.5.1Kim tra cụm thiết bị trên Module 141
3.3.5.2Bi 2 :Đu dây h thống đnh la 147
3.3.6 CÁC BÀI THỰC HÀNH TRÊN MODULE SỐ 6 154
3.3.6.1Bi 1 (kim tra cc cụm thiết bị trên Module) 154
3.3.6.2Bi 2 (Đu h thống đnh la vi ECU v kim tra h thống) 159
PHN IV: KT LUẬN……………………………………………………168
4.1 CÁC KT QUẢ VÀ Ý NGHĨA 167
4.2 HẠN CH, BỔ SUNG – PHÁT TRIN 167
4.2.1 HẠN CH 167
4.2.2 BỔ SUNG – PHÁT TRIN 168
Khoa Cơ khí Động lực
TS. Đinh Ngọc Ân đã tận tình ch bảo v hưng dẫn chúng em v sự hỗ trợ qu bu
của công ty Cổ Phần Thiết Bị và Phát Triển Công Nghệ ACT đ đ ti chúng em
được hon thnh.
Chúng em xin trân trọng cảm ơn !
Nhm sinh viên thực hin:
Đỗ Mạnh Khánh
Phạm Văn Trịnh
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 6
PHẦN I: M ĐẦU
1. L DO CHN Đ TI V LCH S VN Đ NGHIÊN CU
a. TNH CP THIT CỦA Đ TI
- Thế kỷ 21 l kỷ nguyên của ô tô, lịch s đã chứng kiến những bưc tiến vững
chắc của ngnh công nghip ô tô của nhiu hãng đến từ nhiu nưc trên khắp hnh
tinh, đặc bit l cc hãng đến từ châu Âu, Mỹ v Nhật Bản. Nhưng ngnh công nghip
ô tô y cũng phải đối mặt vi những quy định khắt khe của chính phủ v mức độ ô
nhiễm của khí thải. Vic ny đã thúc đẩy cc hãng sản xut ô tô phải nghiên cứu
những công ngh mi nhằm thỏa mãn những quy định. Vì vậy hng lot những công
ngh mi được nghiên cứu v p dụng không những thỏa mãn được những quy định
v mức độ ô nhiễm của khí thải m còn nâng cao được công sut v tính kinh tế nhiên
liu. Một trong những h thống như thế l h thống đnh la lập trình.
- Đt nưc ta đang trong qu trình hội nhập kinh tế quốc tế, vic tiếp cận vi
những công ngh tiên tiến trên thế gii cng trở lên dễ dng hơn. Vic ny giải thích
ti sao những động cơ xăng ở nưc ta c h thống đnh la lập trình. Đ c th nắm
bắt được công ngh tiên tiến ny đòi hỏi ngưi kỹ thuật viên phải c trình độ hiu biết
sâu sắc. Từ đ c th chẩn đon hư hỏng v đ ra phương n khắc phục tối ưu khi c
trục trặc xảy ra.
3. ĐI TƯNG V KHÁCH TH NGHIÊN CU
a. Đi tưng nghiên cu
H thống đnh la lập trình.
b. Khách th nghiên cu
H thống đnh la lập trình của hãng: TOYOTA, NISSAN, HONDA,
MITSUBISHI.
4. NHIM VỤ NGHIÊN CU
- Phân tích đặc đim cu to, nguyên l lm vic của h thống đnh la lập
trình.
- Nghiên cứu, lắp đặt h thống đnh la lập trình đa năng.
- Tổng hợp cc phương n kết nối, kim tra.
- Tổng hợp cc ti liu trong v ngoi nưc đ hon thiên thnh đ ti của
mình.
5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
a. Phương pháp nghiên cu thc tin
Nghiên cứu l thuyết
- Đọc ti liu, tìm hiu, quan st h thống trên xe.
- Phân tích cu to v nguyên l lm vic đ hiu sâu hơn v h thống.
Nghiên cứu thực nghim
- Xây dựng bi thực hnh kim tra chẩn đon.
b. Phương pháp nghiên cu ti liu
- L phương php thu thập thông tin trên cơ sở nghiên cứu cc văn bản, đã c
sn bằng tư duy logic.
- Mục đích: Đ rút ra những kết luận cần thiết.
Các bưc thc hiện:
- Bưc 1: Thu thập ti liu v h thống đnh la lập trình
- Bưc 2: Sắp xếp nội dung ti liu một cch h thống v logic chặt ch theo
từng đơn vị kiến thức, từng vn đ khoa học c cơ sở v bản cht nht định.
Khoa Cơ khí Động lực
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 9
PHẦN II: CƠ S L LUẬN CỦA Đ TI
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT V H THNG ĐÁNH LA
1.1 LCH S PHÁT TRIN CỦA H THNG ĐÁNH LA
Sự ra đi của h thống đnh la gắn lin vi sự ra đi của động cơ đốt trong
đnh du bưc khởi đầu cho nn công nghip ô tô. Ban đầu động cơ s dụng h thống
đnh la điu khin bằng m vít. H thống ny c nhược đim thi đim đnh la
không chính xc cùng vi kết cu cơ khí nên hay phải bảo dưỡng. Năm 1964 h thống
đnh la CDI(capacitor discharge ignition) đã được nghiên cứu v ứng dụng trên xe
NSU sprider.
Bên cnh đ khi xã hội pht trin, cc yêu cầu ngy cng cao v môi trưng, sự
tiêu hao nhiên liu đã khiến cho h thống đnh la thưng v h thống đnh la CDI
không còn đp ứng được những yêu cầu đặt ra. Chính điu đ đã khiến cho cc nh
khoa học tìm tòi pht minh ra h thống đnh la mi đp ứng tốt hơn tính kinh tế
nhiên liu v tính ô nhiễm môi trưng. Đến năm 1978 cc hãng xe BMW,Chrysler,
Fiat, Lancia, Leyland, Mercedes, Peigeot, Porsche, v Volvo, cho ra đi h thống đnh
la bn dẫn TCI (Transistorized coil ignition) sự pht trin tiếp theo của đnh la CDI.
Sự hỗ trợ của khoa học kỹ thuật, lịch s pht trin cho ra đi h thống đnh la
đin t SI (Semiconductor ignition) v h thống đnh la không c bộ chia đin BSI
(Breakerless semiconductor ignition). Trong đ h thống đnh la SI vẫn s dụng bộ
chia đin v một bôbin còn BSI s dụng vi nhiu bôbin hơn v không c bộ chia
độ cao v độ rung xc ln.
- Sự mi mòn đin cực bugi phải nằm trong khoảng cho php.
1.2.3 CÁC THÔNG S CHỦ YU CỦA H THNG ĐÁNH LA
a. Hiu đin thế th cấp cc đại U
m2
Hiu đin thế thứ cp cực đi
m
U
2
l hiu đin thế cực đi đo được ở hai đầu
cuộn dây thứ cp khi tch dây cao p ra khỏi bugi. Hiu đin thế thứ cp cực đi
m
U
2
phải đủ ln đ c khả năng to được tia la đin giữa hai đin cực của bugi, đặc bit l
lúc khởi động.
b. Hiêu đin thế đánh lửa U
đl
Hiu đin thế thứ cp m ở đ qu trình đnh la xảy ra, được gọi l hiu đin
thế đnh la
đl
U
. Hiu đin thế đnh la l một hm phụ thuộc vo nhiu yếu tố, tuân
theo định luật Pashen.
đl
U
=
Đồ án tốt nghiệp
Trang 11
dt
K
=
đl
m
U
U
2
(1.2)
Đối vi h thống đnh la thưng, do
m
U
2
thp nên
dt
K
thưng nhỏ hơn 1,5.
Trên những động cơ xăng hin đi vi h thống đnh la lập trình, h số dự trữ đnh
la c gi trị kh cao (
0,25,1
dt
K
), đp ứng được vic tăng tỷ số nn, tăng số vòng
quay v tăng khe hở bugi.
d. Năng lưng d trữ W
dt
trong cuộn sơ cấp
-
ng
I
: cưng độ dòng đin sơ cp ti thi đim transistor công sut
ngắt.
e. Tc độ biến thiên của hiu đin thế th cấp S S
=
dt
du
2
=
t
u
2
=
600300
V/
s
(1.4)
Trong đ:
- S : l tốc độ biến thiên của hiu đin thế thứ cp.
-
2
u
Trong đ:
-
f
: tần số đnh la.
-
n
: số vòng quay trục khuỷu động cơ (min
-1
).
- Z : số xylanh động cơ.
Chu kỳ đnh la
T
: l thi gian giữa hai lần xut hin tia la.
T
=
1
/
f
=
mđ
tt
Trong đ:
-
đ
t
: thi gian vít ngậm hay transistor công sut bão hòa.
-
m
t
: năng lượng của thnh phần tia la c tính đin dung.
-
2
C
:đin dung k sinh của mch thứ cp của bugi.
-
đl
U
: hiu đin thế đnh la.
Năng lượng điện cảm
2
.
2
22
iL
W
L
(1.9)
Trong đ :
-
L
W
:năng lượng của thnh phần tia la c tính đin cảm.
-
2
L
: độ tự cảm của mch thứ cp.
-
la nhanh chng lan truyn ra xung quanh. Tốc độ
lan truyn ny được gọi l tốc độ lan truyn ngọn
la, v thi kỳ ny được gọi l thi kỳ lan truyn
ngọn la ( B-C-D trong sơ đồ hình 1.2).
Khi c một lượng ln không khí được np
vo, hỗn hợp không khí- nhiên liu trở nên c mật
độ cao hơn. Vì thế, khoảng cch giữa cc ht
trong hỗn hợp không khí – nhiên liu giảm xuống,
nh thế tốc độ lan truyn ngọn la tăng lên.
Ngoi ra, luồng hỗn hợp không khí- nhiên
liu xoy lốc cng mnh thì tốc độ lan truyn
ngọn la cng cao. Khi tốc độ lan truyn ngọn la
cao, cần phải định thi đnh la sm. Do đ cần
Hình 1.1: Giai đoạn cháy trễ
Hình 1.2: Giai đoạn lan
truyền ngọn lửa.
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 14
phải điu khin thi đim đnh la theo điu kin lm vic của động cơ.
b. Gc đánh lửa sm 𝛉
opt
Gc đnh la sm l gc quay của trục khuỷu động cơ tính từ thi đim xut
hin tia la đin ti bugi cho đến khi piston lên ti đim chết trên.
Gc đnh la sm ảnh hưởng rt ln đến công sut, tính kinh tế v độ ô nhiễm
của khí thải động cơ. Gc đnh la sm tối ưu phụ thuộc rt nhiu yếu tố:
),,,,,,(
omtwtbđbđopt
: ch số ốc tan của động cơ xăng.
cc xe đi cũ, gc đnh la sm ch được điu khin theo hai thông số: tốc
độ (bộ sm ly tâm) v tải (bộ sm p thp) của động cơ. Tuy nhiên, h thống đnh la
ở một số xe( TOYOTA, HONDA…), c trang bị thêm van nhit v s dụng bộ phận
đnh la sm theo hai chế độ nhit độ. Trên cc xe đi mi, gc đnh la sm được
điu khin bằng đin t nên gc đnh la sm được hiu chnh theo cc thông số nêu
trên. Trên hình 1.3 trình by bản đồ gc đnh la sm theo tốc độ v tải động cơ trên
xe đi mi.
Hình 1.3:Bản đồ góc đánh lửa sớm theo tốc độ và tải động cơ trên ô tô đời
mới
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 15
1.3 L THUYT ĐÁNH LA
Trong động cơ xăng 4 kỳ, hòa khí sau khi được đưa vo trong xylanh v được
hòa trộn đu nh sự xoy lốc của dòng khí, s được piston nn li. một thi đim
thích hợp cuối kỳ nn, h thống đnh la s cung cp một tia la đin cao thế đốt chy
hòa khí v sinh công cho động cơ. Đ to được tia la giữa hai đin cực của bugi, qu
trình đnh la được chia lm 3 giai đon: qu trình tăng trưởng của dòng sơ cp hay
còn gọi l qu trình tích lũy năng lượng, qu trình ngắt dòng sơ cp v qu trình xut
hin tia la ở đin cực bugi.
a. Quá trnh tăng trưởng dng sơ cấp.
Hình 1.4: Sơ đồ nguyên lý hệ thống đánh lửa.
Trong sơ đồ h thống đnh la trên:
-
1
chống li sự tăng của cưng độ dòng đin. giai đon ny, mch thứ cp của
h thống đnh la gần như không ảnh hưởng đến qu trình tăng dòng ở mch sơ cp.
Hiu đin thế v cưng độ dòng đin xut hin ở mch thứ cp không đnh k nên ta
c th coi mch thứ cp hở. Vì vậy, ở giai đon ny ta c sơ đồ tương đương trình by
trên hình 1.5. Trên sơ đồ, gi trị đin trở của ắc quy được bỏ qua, trong đ:
1
RR
Ta
UUU
a
U
: hiu đin thế của ắc quy.
T
U
:độ sụt p trên transistor công sut ở trng thi dẫn bão hòa .
Từ sơ đồ hình 1.5 ta c th thiết lập được phương trình vi phân sau:
U
dt
di
LRi
1
11
.
(1.11)
l hằng số đin từ của mch.
)1)(/()(
1
/
1
t
eRUti
(1.12)
Ly đo hm (1.12) theo thi gian t, ta được tốc độ tăng trưởng của dòng sơ cp
(hình 1.7). Như vậy, tốc độ tăng dòng sơ cp phụ thuộc chủ yếu vo độ tự cảm
1
L
. Hình 1.6 : Quá trình tăng trưởng dòng sơ cấp
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 17
Vi bôbin xe đi cũ vi độ tự cảm ln (đưng 1), tốc độ tăng dòng sơ cp chậm
hơn so vi bôbin xe đi mi vi độ tự cảm nhỏ (đưng 2). Chính vì vậy, la s cng
yếu khi tốc độ cng cao. Trên xe đi mi, hin tượng ny được khắc phục nh s dụng
bôbin c
1
L
(1.13)
Trong đ:
) /(120 ZnTt
đđđ
T
: chu kỳ đnh la (S).
n
: số vòng quay trục khuỷu động cơ (min
-1
).
Z
: số xylanh của động cơ.
đ
: thi gian tích lũy năng lượng tương đối.
Trên cc xe đi cũ, thi gian tích lũy năng lượng tương đối
3/2
đ
, còn cc
1
L
), số vòng quay trục khuỷu động cơ(n
đc
), v số
xylanh (
Z
). Nếu
ZLR ,,
1
không đổi thì khi tăng số vòng quay trục khủyu động cơ
(n
đc
), cưng độ dòng đin
ng
I
s giảm.
Ti thi đim đnh la, năng lượng đã được tích lũy trong cuộn sơ cp dưi
dng từ trưng:
2
/
2
2
1
2
)1(
22
.
1
(1.15)
Trong đ:
-
dt
W
: năng lượng tích lũy trong cuộn sơ cp.
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 18
-
đ
đ
t
L
R
t
a
11
Hm
)(afW
dt
(1.5) đt được gi trị cực đi, tức nhận được năng lượng từ h
thống cp đin nhiu nht khi:
gc ngm đin.
Lượng nhit tỏa ra trên cuộn sơ cp của bôbin
n
W
được xc định bởi công thức
sau:
d
t
n
dtRiW
0
1
1
2
dteeR
R
U
W
tt
t
n
)21(
11
/2/
ñ
)1(
2
)1(2
11
/2
1
/
1
1
2
2
ññ
ñ
tt
nếu
WP
n
30
max
, nhit lượng sinh trên cuộn sơ cp ln hơn nhit lượng tiêu tn.
11
/2
1
/
11
2
2
)2/(2(
tt
n
eetR
R
U
W
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 19
tương đương được trình by trên hình 1.7.
Trong sơ đồ ny:
-
m
R
: đin trở mt mt.
-
r
R
: đin trở dò qua đin cực của bugi.
Hình 1.7: Sơ đồ tương đương của hệ thống đánh lửa
Bỏ qua hiu đin thế ắc quy vì hiu đin thế của ắc quy rt nhỏ so vi sức đin
động tự cảm trên cuộn sơ cp lúc transistor công sut ngắt. Ta xt trưng hợp không
tải, tức l dây cao p được tch ra khỏi bugi. Ti thi đim transistor công sut ngắt,
năng lượng từ trưng tích lũy trong cuộn sơ cp của bôbin được chuyn thnh năng
lượng đin trưng chứa trên tụ đin C1 v C2 v một phần mt mt. Đ xc định hiu
đin thế thứ cp cực đi
m
U
2
ta lập phương trình năng lượng lúc transistor công sut
ngắt:
A
UCUC
LI
mm
ng
UU
21
,
: hiu đin thế trên mch sơ cp v thứ cp lúc transistor
công sut hoặc IC ngắt.
-
A
:năng lượng mt mt do dòng rò, dòng fucô trong lõi thp
của bôbin.
-
mbbm
UKU
12
.
.
-
12
/WWK
bb
: h số biến p của bôbin.
21
,WW
: số vòng dây của cuộn sơ cp v thứ cp.
2
22
2
2
.
.
2
2
1
1
2
CKC
L
IKU
bb
ngbbm
U
2Quy luật biến đổi dòng đin sơ cp
1
i
v hiu đin thế thứ cp
m
U
2
, được biu
diễn trên hình 1.8.
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 21
Khi transistor công sut ngắt, cuộn sơ cp s sinh ra một sức đin động tự cảm
khoảng 100
300 (V).
c. Quá trnh phng đin ở đin cc bugi
Khi đin p thứ cp U
2m
đt đến gi trị U
dl
tia la đin cao thế s xut hin giữa
hai đin cực của bugi. Bằng thí nghim ngưi ta chứng minh được rằng tia la xut
hin ở bugi gồm hai thnh phần l thnh phần đin dung v thnh phần đin cảm.
Thnh phần đin dung của tia la do năng lượng tích lũy trong mch thứ cp
U2m
20
12
1
l2, A
300
t
Hình 1.9 : Quy luật biến đổi hiệu điện thế U
m2
và cường độ dòng điện thứ cấp
i
2
khi transistor công suất ngắt
Do tia la xut hin trưc khi hiu đin thế thứ cp đt gi trị U
2m
nên năng
lượng tia la đin dung ch l một phần nhỏ của năng lượng phng qua bugi. Phần
năng lượng còn li s hình thnh tia la đin cảm. Dòng qua bugi lúc ny ch rơi vo
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 22
khoảng 20÷40mA. Hiu đin thế giữa hai đin cực bugi giảm nhanh đến gi trị
400÷500 V .Thi gian ko di của tia la đin cảm gp 100 đến 1.000 lần thi gian tia
la đin dung v thi gian ny phụ thuộc vo loi bugi, khe hở bugi v chế độ lm vic
của động cơ. Thưng thì thi gian tia la đin cảm vo khoảng 1 ÷ 1,5 ms. Tia la
đin cảm c mu vng tím, còn gọi l đuôi la. Trong thi gian xut hin tia la, năng
lượng tia la W
Kết quả tính ton v thực nghim cho thy rằng, ở tốc độ thp của động cơ,
P
W
c gi trị khoảng 20÷50 mJ. Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 23
CHƯƠNG 2: H THNG ĐÁNH LA LẬP TRNH
2
2.1 NHNG VN Đ CHUNG
4 . Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga.
5 . Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát.
6 . Tín hiệu điện áp ắc quy.
7 . Tín hiệu kích nổ.
Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 24
Hình 2.2: Bản đồ bề mặt lập trình và thời điểm đánh lửa
Như vậy, thi đim mt xung IGT chính l thi đim đnh la. Do đ, trưc
TDC của mỗi my, ECU phải gi ra một xung IGT v xung đ phải mt trưc TDC đ
to ra gc đnh la sm .
Khi chế độ lm vic của động cơ thay đổi, muốn to gc đnh sm hơn nữa thì
ECU ch vic dịch xung IGT v trưc TDC xa hơn.
Xung phản hồi IGF (ignition feedback) s được gi trở li bộ s l trung tâm
trong ECU đ bo rằng h thống đnh la đang hot động nhằm phục vụ công tc
chuẩn đon v điu khin phun xăng. Trong trưng hợp không c xung IGF, cc kim
phun xăng s ngừng phun sau thi gian vi giây.
Trong trưng hợp h thống đnh la không c IC đnh la m ch c bng Tr
điu khin, thì ECU phải xut xung IGT điu khin bng Tr đ thông mch v ngắt
mch sơ cp của bôbin ( Mitsubishi Lanser CC4G92, 4G93)
Trong trưng hợp h thống đnh la lập trình không c bộ chia đin (loi hai
bugi chung 1 bôbin hoặc mỗi bôbin ngồi trên đầu 1 bugi) thì ECU còn phải xut xung
IGT đến từng IC đnh la theo thứ tự nổ của động cơ.
Hình 2.3 : So sánh hệ thống đánh lửa lập trình và hệ thống đánh lửa cơ khí
dùng bộ điều chỉnh đánh lứa sớm kiểu ly tâm và kiểu chân không
Đồ thị hình 2.3 mô tả sự sai lch giữa hai kiu điu khin gc đnh la sm
bằng đin t v cơ khí. Đối vi h thống đnh la thưng, vic điu chnh gc đnh
đi khi ECU nhận được cc tín hiu khc như nhit độ động cơ (THW), nhit độ khí
np, tín hiu kích nổ (KNK)