Nghiên cứu hệ thống đánh lửa lập trình, thiết kế các panel thực hành hệ thống đánh lửa lập trình đa năng và xây dựng bài thực hành kiểm tra chẩn đoán - Pdf 23


Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 1
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA LẬP TRÌNH…….………….22
2.1 NHNG VN ĐỀ CHUNG 23
2.1.1NGUYÊN LÝ CHUNG CỦA HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA LẬP
TRÌNH……………… 23
2.1.2CHC NĂNG CỦA ESA 25
2.1.2.1Điu khin thi đim đnh la 25
2.1.2.2Gc đnh la sm. 27
2.1.2.3Gc đnh la sm hiu chnh 28
2.2CÁC HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA LẬP TRÌNH TIÊU BIU 32
2.2.1HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA LẬP TRÌNH SI 33
2.2.1.1Cu to v nguyên l lm vic 33
2.2.1.2Một số kiu tiêu biu 35
2.2.2HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA BSI MỖI BUGI MỘT BÔBIN 42
2.2.2.1Cu to v nguyên l hot động. 42
2.2.2.2Một số kiu tiu biu 43
2.2.3HỆ THỐNG BSI BÔBIN KÉP 46

Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 3
2.2.3.1Nguyên l hot động 46
2.2.3.2Một số kiu tiêu biu 49
2.3CÁC CẢM BIN, ECU VÀ CƠ CU CHP HÀNH 53
2.3.1CÁC CẢM BIN 54
2.3.1.1Cảm biến vị trí trục khuỷu (G) v tốc độ động cơ (NE) 54
2.3.1.2Cảm biến khí np 68
2.3.1.3Cảm biến vị trí bưm ga 79
2.3.1.4Cảm biến nhit độ nưc lm mt 82
2.3.1.5Cảm biến tiếng gõ (KNK) 84
2.3.2BỘ XỬ LÝ ECU 85

3.3.4 CÁC BÀI THỰC HÀNH TRÊN MODULE SỐ 4 133
3.3.4.1Bi 1 : Kim tra cc cụm thiết bị trên Module 133
3.3.4.2Bi 2 (Đu h thống đnh la vi ECU v kim tra h thống) 136
3.3.5 CÁC BÀI THỰC HÀNH TRÊN MODULE SỐ 5 141
3.3.5.1Kim tra cụm thiết bị trên Module 141
3.3.5.2Bi 2 :Đu dây h thống đnh la 147
3.3.6 CÁC BÀI THỰC HÀNH TRÊN MODULE SỐ 6 154
3.3.6.1Bi 1 (kim tra cc cụm thiết bị trên Module) 154
3.3.6.2Bi 2 (Đu h thống đnh la vi ECU v kim tra h thống) 159
PHN IV: KT LUẬN……………………………………………………168
4.1 CÁC KT QUẢ VÀ Ý NGHĨA 167
4.2 HẠN CH, BỔ SUNG – PHÁT TRIN 167
4.2.1 HẠN CH 167
4.2.2 BỔ SUNG – PHÁT TRIN 168
Khoa Cơ khí Động lực

TS. Đinh Ngọc Ân đã tận tình ch bảo v hưng dẫn chúng em v sự hỗ trợ qu bu
của công ty Cổ Phần Thiết Bị và Phát Triển Công Nghệ ACT đ đ ti chúng em
được hon thnh.
Chúng em xin trân trọng cảm ơn !
Nhm sinh viên thực hin:
Đỗ Mạnh Khánh
Phạm Văn Trịnh

Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 6
PHẦN I: M ĐẦU

1. L DO CHN Đ TI V LCH S VN Đ NGHIÊN CU
a. TNH CP THIT CỦA Đ TI
- Thế kỷ 21 l kỷ nguyên của ô tô, lịch s đã chứng kiến những bưc tiến vững
chắc của ngnh công nghip ô tô của nhiu hãng đến từ nhiu nưc trên khắp hnh
tinh, đặc bit l cc hãng đến từ châu Âu, Mỹ v Nhật Bản. Nhưng ngnh công nghip
ô tô y cũng phải đối mặt vi những quy định khắt khe của chính phủ v mức độ ô
nhiễm của khí thải. Vic ny đã thúc đẩy cc hãng sản xut ô tô phải nghiên cứu
những công ngh mi nhằm thỏa mãn những quy định. Vì vậy hng lot những công
ngh mi được nghiên cứu v p dụng không những thỏa mãn được những quy định
v mức độ ô nhiễm của khí thải m còn nâng cao được công sut v tính kinh tế nhiên
liu. Một trong những h thống như thế l h thống đnh la lập trình.
- Đt nưc ta đang trong qu trình hội nhập kinh tế quốc tế, vic tiếp cận vi
những công ngh tiên tiến trên thế gii cng trở lên dễ dng hơn. Vic ny giải thích
ti sao những động cơ xăng ở nưc ta c h thống đnh la lập trình. Đ c th nắm
bắt được công ngh tiên tiến ny đòi hỏi ngưi kỹ thuật viên phải c trình độ hiu biết
sâu sắc. Từ đ c th chẩn đon hư hỏng v đ ra phương n khắc phục tối ưu khi c
trục trặc xảy ra.

3. ĐI TƯNG V KHÁCH TH NGHIÊN CU
a. Đi tưng nghiên cu
H thống đnh la lập trình.
b. Khách th nghiên cu
H thống đnh la lập trình của hãng: TOYOTA, NISSAN, HONDA,
MITSUBISHI.
4. NHIM VỤ NGHIÊN CU
- Phân tích đặc đim cu to, nguyên l lm vic của h thống đnh la lập
trình.
- Nghiên cứu, lắp đặt h thống đnh la lập trình đa năng.
- Tổng hợp cc phương n kết nối, kim tra.
- Tổng hợp cc ti liu trong v ngoi nưc đ hon thiên thnh đ ti của
mình.
5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
a. Phương pháp nghiên cu thc tin
Nghiên cứu l thuyết
- Đọc ti liu, tìm hiu, quan st h thống trên xe.
- Phân tích cu to v nguyên l lm vic đ hiu sâu hơn v h thống.
Nghiên cứu thực nghim
- Xây dựng bi thực hnh kim tra chẩn đon.
b. Phương pháp nghiên cu ti liu
- L phương php thu thập thông tin trên cơ sở nghiên cứu cc văn bản, đã c
sn bằng tư duy logic.
- Mục đích: Đ rút ra những kết luận cần thiết.
Các bưc thc hiện:
- Bưc 1: Thu thập ti liu v h thống đnh la lập trình
- Bưc 2: Sắp xếp nội dung ti liu một cch h thống v logic chặt ch theo
từng đơn vị kiến thức, từng vn đ khoa học c cơ sở v bản cht nht định.

Khoa Cơ khí Động lực

Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 9
PHẦN II: CƠ S L LUẬN CỦA Đ TI

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT V H THNG ĐÁNH LA
1.1 LCH S PHÁT TRIN CỦA H THNG ĐÁNH LA
Sự ra đi của h thống đnh la gắn lin vi sự ra đi của động cơ đốt trong
đnh du bưc khởi đầu cho nn công nghip ô tô. Ban đầu động cơ s dụng h thống
đnh la điu khin bằng m vít. H thống ny c nhược đim thi đim đnh la
không chính xc cùng vi kết cu cơ khí nên hay phải bảo dưỡng. Năm 1964 h thống
đnh la CDI(capacitor discharge ignition) đã được nghiên cứu v ứng dụng trên xe
NSU sprider.
Bên cnh đ khi xã hội pht trin, cc yêu cầu ngy cng cao v môi trưng, sự
tiêu hao nhiên liu đã khiến cho h thống đnh la thưng v h thống đnh la CDI
không còn đp ứng được những yêu cầu đặt ra. Chính điu đ đã khiến cho cc nh
khoa học tìm tòi pht minh ra h thống đnh la mi đp ứng tốt hơn tính kinh tế
nhiên liu v tính ô nhiễm môi trưng. Đến năm 1978 cc hãng xe BMW,Chrysler,
Fiat, Lancia, Leyland, Mercedes, Peigeot, Porsche, v Volvo, cho ra đi h thống đnh
la bn dẫn TCI (Transistorized coil ignition) sự pht trin tiếp theo của đnh la CDI.
Sự hỗ trợ của khoa học kỹ thuật, lịch s pht trin cho ra đi h thống đnh la
đin t SI (Semiconductor ignition) v h thống đnh la không c bộ chia đin BSI
(Breakerless semiconductor ignition). Trong đ h thống đnh la SI vẫn s dụng bộ
chia đin v một bôbin còn BSI s dụng vi nhiu bôbin hơn v không c bộ chia

độ cao v độ rung xc ln.
- Sự mi mòn đin cực bugi phải nằm trong khoảng cho php.
1.2.3 CÁC THÔNG S CHỦ YU CỦA H THNG ĐÁNH LA
a. Hiu đin thế th cấp cc đại U
m2

Hiu đin thế thứ cp cực đi
m
U
2
l hiu đin thế cực đi đo được ở hai đầu
cuộn dây thứ cp khi tch dây cao p ra khỏi bugi. Hiu đin thế thứ cp cực đi
m
U
2

phải đủ ln đ c khả năng to được tia la đin giữa hai đin cực của bugi, đặc bit l
lúc khởi động.
b. Hiêu đin thế đánh lửa U
đl

Hiu đin thế thứ cp m ở đ qu trình đnh la xảy ra, được gọi l hiu đin
thế đnh la
đl
U
. Hiu đin thế đnh la l một hm phụ thuộc vo nhiu yếu tố, tuân
theo định luật Pashen.
đl
U
=

Đồ án tốt nghiệp
Trang 11

dt
K
=
đl
m
U
U
2
(1.2)
Đối vi h thống đnh la thưng, do
m
U
2
thp nên
dt
K
thưng nhỏ hơn 1,5.
Trên những động cơ xăng hin đi vi h thống đnh la lập trình, h số dự trữ đnh
la c gi trị kh cao (
0,25,1 
dt
K
), đp ứng được vic tăng tỷ số nn, tăng số vòng
quay v tăng khe hở bugi.
d. Năng lưng d trữ W
dt
trong cuộn sơ cấp

-
ng
I
: cưng độ dòng đin sơ cp ti thi đim transistor công sut
ngắt.
e. Tc độ biến thiên của hiu đin thế th cấp S S
=
dt
du
2
=
t
u


2
=
600300 
V/
s

(1.4)
Trong đ:
- S : l tốc độ biến thiên của hiu đin thế thứ cp.
-
2
u

Trong đ:
-
f
: tần số đnh la.
-
n
: số vòng quay trục khuỷu động cơ (min
-1
).
- Z : số xylanh động cơ.
Chu kỳ đnh la
T
: l thi gian giữa hai lần xut hin tia la.
T
=
1
/
f
=

tt 

Trong đ:
-
đ
t
: thi gian vít ngậm hay transistor công sut bão hòa.
-
m
t

: năng lượng của thnh phần tia la c tính đin dung.
-
2
C
:đin dung k sinh của mch thứ cp của bugi.
-
đl
U
: hiu đin thế đnh la.
Năng lượng điện cảm

2
.
2
22
iL
W
L

(1.9)
Trong đ :
-
L
W
:năng lượng của thnh phần tia la c tính đin cảm.
-
2
L
: độ tự cảm của mch thứ cp.
-

la nhanh chng lan truyn ra xung quanh. Tốc độ
lan truyn ny được gọi l tốc độ lan truyn ngọn
la, v thi kỳ ny được gọi l thi kỳ lan truyn
ngọn la ( B-C-D trong sơ đồ hình 1.2).
Khi c một lượng ln không khí được np
vo, hỗn hợp không khí- nhiên liu trở nên c mật
độ cao hơn. Vì thế, khoảng cch giữa cc ht
trong hỗn hợp không khí – nhiên liu giảm xuống,
nh thế tốc độ lan truyn ngọn la tăng lên.
Ngoi ra, luồng hỗn hợp không khí- nhiên
liu xoy lốc cng mnh thì tốc độ lan truyn
ngọn la cng cao. Khi tốc độ lan truyn ngọn la
cao, cần phải định thi đnh la sm. Do đ cần
Hình 1.1: Giai đoạn cháy trễ
Hình 1.2: Giai đoạn lan
truyền ngọn lửa.

Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 14
phải điu khin thi đim đnh la theo điu kin lm vic của động cơ.
b. Gc đánh lửa sm 𝛉
opt

Gc đnh la sm l gc quay của trục khuỷu động cơ tính từ thi đim xut
hin tia la đin ti bugi cho đến khi piston lên ti đim chết trên.
Gc đnh la sm ảnh hưởng rt ln đến công sut, tính kinh tế v độ ô nhiễm
của khí thải động cơ. Gc đnh la sm tối ưu phụ thuộc rt nhiu yếu tố:
),,,,,,(
omtwtbđbđopt

: ch số ốc tan của động cơ xăng.
 cc xe đi cũ, gc đnh la sm ch được điu khin theo hai thông số: tốc
độ (bộ sm ly tâm) v tải (bộ sm p thp) của động cơ. Tuy nhiên, h thống đnh la
ở một số xe( TOYOTA, HONDA…), c trang bị thêm van nhit v s dụng bộ phận
đnh la sm theo hai chế độ nhit độ. Trên cc xe đi mi, gc đnh la sm được
điu khin bằng đin t nên gc đnh la sm được hiu chnh theo cc thông số nêu
trên. Trên hình 1.3 trình by bản đồ gc đnh la sm theo tốc độ v tải động cơ trên
xe đi mi.

Hình 1.3:Bản đồ góc đánh lửa sớm theo tốc độ và tải động cơ trên ô tô đời
mới

Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 15
1.3 L THUYT ĐÁNH LA
Trong động cơ xăng 4 kỳ, hòa khí sau khi được đưa vo trong xylanh v được
hòa trộn đu nh sự xoy lốc của dòng khí, s được piston nn li.  một thi đim
thích hợp cuối kỳ nn, h thống đnh la s cung cp một tia la đin cao thế đốt chy
hòa khí v sinh công cho động cơ. Đ to được tia la giữa hai đin cực của bugi, qu
trình đnh la được chia lm 3 giai đon: qu trình tăng trưởng của dòng sơ cp hay
còn gọi l qu trình tích lũy năng lượng, qu trình ngắt dòng sơ cp v qu trình xut
hin tia la ở đin cực bugi.
a. Quá trnh tăng trưởng dng sơ cấp.

Hình 1.4: Sơ đồ nguyên lý hệ thống đánh lửa.

Trong sơ đồ h thống đnh la trên:
-
1

chống li sự tăng của cưng độ dòng đin.  giai đon ny, mch thứ cp của
h thống đnh la gần như không ảnh hưởng đến qu trình tăng dòng ở mch sơ cp.
Hiu đin thế v cưng độ dòng đin xut hin ở mch thứ cp không đnh k nên ta
c th coi mch thứ cp hở. Vì vậy, ở giai đon ny ta c sơ đồ tương đương trình by
trên hình 1.5. Trên sơ đồ, gi trị đin trở của ắc quy được bỏ qua, trong đ:

1
RR 
Ta
UUU 

a
U
: hiu đin thế của ắc quy.
T
U
:độ sụt p trên transistor công sut ở trng thi dẫn bão hòa .
Từ sơ đồ hình 1.5 ta c th thiết lập được phương trình vi phân sau:

U
dt
di
LRi 
1
11
.
(1.11)

l hằng số đin từ của mch.
)1)(/()(
1
/
1

t
eRUti



(1.12)
Ly đo hm (1.12) theo thi gian t, ta được tốc độ tăng trưởng của dòng sơ cp
(hình 1.7). Như vậy, tốc độ tăng dòng sơ cp phụ thuộc chủ yếu vo độ tự cảm
1
L
. Hình 1.6 : Quá trình tăng trưởng dòng sơ cấp

Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 17
Vi bôbin xe đi cũ vi độ tự cảm ln (đưng 1), tốc độ tăng dòng sơ cp chậm
hơn so vi bôbin xe đi mi vi độ tự cảm nhỏ (đưng 2). Chính vì vậy, la s cng
yếu khi tốc độ cng cao. Trên xe đi mi, hin tượng ny được khắc phục nh s dụng
bôbin c
1
L



(1.13)
Trong đ:
) /(120 ZnTt
đđđ


T
: chu kỳ đnh la (S).

n
: số vòng quay trục khuỷu động cơ (min
-1
).

Z
: số xylanh của động cơ.

đ

: thi gian tích lũy năng lượng tương đối.
Trên cc xe đi cũ, thi gian tích lũy năng lượng tương đối
3/2
đ

, còn cc

1
L
), số vòng quay trục khuỷu động cơ(n
đc
), v số
xylanh (
Z
). Nếu
ZLR ,,
1
không đổi thì khi tăng số vòng quay trục khủyu động cơ
(n
đc
), cưng độ dòng đin
ng
I
s giảm.
Ti thi đim đnh la, năng lượng đã được tích lũy trong cuộn sơ cp dưi
dng từ trưng:
2
/
2
2
1
2
)1(
22
.
1



(1.15)
Trong đ:
-
dt
W
: năng lượng tích lũy trong cuộn sơ cp.

Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 18
-
đ
đ
t
L
R
t
a
11




Hm
)(afW
dt

(1.5) đt được gi trị cực đi, tức nhận được năng lượng từ h
thống cp đin nhiu nht khi:

gc ngm đin.
Lượng nhit tỏa ra trên cuộn sơ cp của bôbin
n
W
được xc định bởi công thức
sau:



d
t
n
dtRiW
0
1
1
2
dteeR
R
U
W
tt
t
n
)21(
11
/2/



ñ








)1(
2
)1(2
11
/2
1
/
1
1
2
2


ññ
ñ
tt

nếu
WP
n
30
max

, nhit lượng sinh trên cuộn sơ cp ln hơn nhit lượng tiêu tn.
11
/2
1
/
11
2
2
)2/(2(


tt
n
eetR
R
U
W




Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 19

tương đương được trình by trên hình 1.7.
Trong sơ đồ ny:
-
m
R
: đin trở mt mt.
-
r
R
: đin trở dò qua đin cực của bugi.

Hình 1.7: Sơ đồ tương đương của hệ thống đánh lửa
Bỏ qua hiu đin thế ắc quy vì hiu đin thế của ắc quy rt nhỏ so vi sức đin
động tự cảm trên cuộn sơ cp lúc transistor công sut ngắt. Ta xt trưng hợp không
tải, tức l dây cao p được tch ra khỏi bugi. Ti thi đim transistor công sut ngắt,
năng lượng từ trưng tích lũy trong cuộn sơ cp của bôbin được chuyn thnh năng
lượng đin trưng chứa trên tụ đin C1 v C2 v một phần mt mt. Đ xc định hiu
đin thế thứ cp cực đi
m
U
2
ta lập phương trình năng lượng lúc transistor công sut
ngắt:

A
UCUC
LI
mm
ng


UU
21
,
: hiu đin thế trên mch sơ cp v thứ cp lúc transistor
công sut hoặc IC ngắt.
-
A
:năng lượng mt mt do dòng rò, dòng fucô trong lõi thp
của bôbin.
-
mbbm
UKU
12
.
.
-
12
/WWK
bb

: h số biến p của bôbin.

21
,WW
: số vòng dây của cuộn sơ cp v thứ cp.

2
22
2
2











.
.
2
2
1
1
2
CKC
L
IKU
bb
ngbbm



U
2Quy luật biến đổi dòng đin sơ cp
1
i
v hiu đin thế thứ cp
m
U
2
, được biu
diễn trên hình 1.8.

Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 21
Khi transistor công sut ngắt, cuộn sơ cp s sinh ra một sức đin động tự cảm
khoảng 100

300 (V).
c. Quá trnh phng đin ở đin cc bugi
Khi đin p thứ cp U
2m
đt đến gi trị U
dl
tia la đin cao thế s xut hin giữa
hai đin cực của bugi. Bằng thí nghim ngưi ta chứng minh được rằng tia la xut
hin ở bugi gồm hai thnh phần l thnh phần đin dung v thnh phần đin cảm.
Thnh phần đin dung của tia la do năng lượng tích lũy trong mch thứ cp

U2m
20
12
1
l2, A
300
t

Hình 1.9 : Quy luật biến đổi hiệu điện thế U
m2
và cường độ dòng điện thứ cấp
i
2
khi transistor công suất ngắt

Do tia la xut hin trưc khi hiu đin thế thứ cp đt gi trị U
2m
nên năng
lượng tia la đin dung ch l một phần nhỏ của năng lượng phng qua bugi. Phần
năng lượng còn li s hình thnh tia la đin cảm. Dòng qua bugi lúc ny ch rơi vo

Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 22
khoảng 20÷40mA. Hiu đin thế giữa hai đin cực bugi giảm nhanh đến gi trị
400÷500 V .Thi gian ko di của tia la đin cảm gp 100 đến 1.000 lần thi gian tia
la đin dung v thi gian ny phụ thuộc vo loi bugi, khe hở bugi v chế độ lm vic
của động cơ. Thưng thì thi gian tia la đin cảm vo khoảng 1 ÷ 1,5 ms. Tia la
đin cảm c mu vng tím, còn gọi l đuôi la. Trong thi gian xut hin tia la, năng
lượng tia la W

Kết quả tính ton v thực nghim cho thy rằng, ở tốc độ thp của động cơ,
P
W
c gi trị khoảng 20÷50 mJ. Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 23
CHƯƠNG 2: H THNG ĐÁNH LA LẬP TRNH
2
2.1 NHNG VN Đ CHUNG

4 . Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga.
5 . Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát.
6 . Tín hiệu điện áp ắc quy.
7 . Tín hiệu kích nổ.

Khoa Cơ khí Động lực
Đồ án tốt nghiệp
Trang 24

Hình 2.2: Bản đồ bề mặt lập trình và thời điểm đánh lửa
Như vậy, thi đim mt xung IGT chính l thi đim đnh la. Do đ, trưc
TDC của mỗi my, ECU phải gi ra một xung IGT v xung đ phải mt trưc TDC đ
to ra gc đnh la sm .
Khi chế độ lm vic của động cơ thay đổi, muốn to gc đnh sm hơn nữa thì
ECU ch vic dịch xung IGT v trưc TDC xa hơn.
Xung phản hồi IGF (ignition feedback) s được gi trở li bộ s l trung tâm
trong ECU đ bo rằng h thống đnh la đang hot động nhằm phục vụ công tc
chuẩn đon v điu khin phun xăng. Trong trưng hợp không c xung IGF, cc kim
phun xăng s ngừng phun sau thi gian vi giây.
Trong trưng hợp h thống đnh la không c IC đnh la m ch c bng Tr
điu khin, thì ECU phải xut xung IGT điu khin bng Tr đ thông mch v ngắt
mch sơ cp của bôbin ( Mitsubishi Lanser CC4G92, 4G93)
Trong trưng hợp h thống đnh la lập trình không c bộ chia đin (loi hai
bugi chung 1 bôbin hoặc mỗi bôbin ngồi trên đầu 1 bugi) thì ECU còn phải xut xung
IGT đến từng IC đnh la theo thứ tự nổ của động cơ.

Hình 2.3 : So sánh hệ thống đánh lửa lập trình và hệ thống đánh lửa cơ khí
dùng bộ điều chỉnh đánh lứa sớm kiểu ly tâm và kiểu chân không
Đồ thị hình 2.3 mô tả sự sai lch giữa hai kiu điu khin gc đnh la sm
bằng đin t v cơ khí. Đối vi h thống đnh la thưng, vic điu chnh gc đnh

đi khi ECU nhận được cc tín hiu khc như nhit độ động cơ (THW), nhit độ khí
np, tín hiu kích nổ (KNK)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status