Cách s d ng các ng t c bi tử ụ độ ừđặ ệ
1. Remember:
- Remember doing sth: vi c ã làm r i và bây gi nh l i.ệ đ ồ ờ ớ ạ
I remember closing the door.
- Remember to do sth: nh ph i làm vi c gì.ớ ả ệ
Remember to close the door after class.
2. Stop:
- Stop doing sth: d ng h n vi c ang làmừ ẳ ệ đ
I stopped smoking 2 months ago.
- Stop to do sth: d ng vi c gì l i làm gìừ ệ ạ để
I’m working in the garden and I stop to smoke.
3. Regret:
- Regret doing sth: vi c ã làm và bây gi th y h i h n.ệ đ ờ ấ ố ậ
I regretted being late last week.
- Regret to do sth: L y làm ti c ph i nói, ph i làm i u gì.ấ ế ả ả đề
I regret to be late tomorrow.
4. Go on:
- Go on doing sth: ti p t c làm cùng m t vi c gìế ụ ộ ệ
I went on talking for 2 hours.
- Go on to do sth: làm ti p m t vi c gì khácế ộ ệ
After discussing the English speaking club, we went on to sing.
5. Mean:
- Mean doing sth: mang ý nghaĩ
Getting bad marks means having to learn more.
- Mean to do sth: d nhựđị
He means to join the army.
6. Try
- Try doing sth: th làm vi c gì xem k t qu ra sao.ử ệ ế ả
This machine doesn’t work. We try pressing the red button.
- Try to do sth: c g ng làm gìố ắ
We try to work harder.
He has his secretary type the letters.
M T S CÂU NÓI TI NG ANH THÔNG D NG H NG NGÀYỘ Ố Ế Ụ Ằ
1. Absolutely! - Ch c ch n r i!ắ ắ ồ
2. Definitely! - Quá úng!đ
3. Of course! - D nhiên!ĩ
4. You better believe it! - Ch c ch n mà.ắ ắ
5. I guess so. - Tôi oán v y.đ ậ
6. There's no way to know. - Làm sao mà bi t c .ế đượ
7. I can't say for sure. - Tôi không th nói ch c.ể ắ
8. This is too good to be true! - Chuy n này khó tin quá!ệ
9. No way! (Stop joking!) - Thôi iđ ( ng ùa n a).đừ đ ữ
10. I got it. - Tôi hi u r i.ể ồ
11. Right on! (Great!) - Quá úng!đ
12. I did it! (I made it!) - Tôi thành công r i!ồ
13. Got a minute? - Có r nh không?ả
14. About when? - Vào kho ng th i gian nào?ả ờ
15. I won't take but a minute. - S không m t nhi u th i gian âu.ẽ ấ ề ờ đ
16. Speak up! - Hãy nói l n lên.ớ
17. Seen Melissa? - Có th y Melissa không?ấ
18. So we've met again, eh? - Th là ta l i g p nhau ph i không?ế ạ ặ ả
19. Come here. - n ây.Đế đ
20. Come over. - Ghé ch i.ơ
21. Don't go yet. - n g i v i.Đừ đ ộ
22. Please go first. After you. - Xin nh n g i tr c. Tôi xin i sau.ườ đ ướ đ
23. Thanks for letting me go first. - Cám n ã nh n g n g .ơ đ ườ đườ
24. What a relief. - Th t là nh nhõm.ậ ẹ
25. What the hell are you doing? - Anh ang làm cái quái gì th kia?đ ế
26. You're a life saver. - B n úng là c u tinh.ạ đ ứ
27. I know I can count on you. - Tôi bi t mình có th trông c y vào b n mà.ế ể ậ ạ
28. Get your head out of your ass!- n g có gi v kh kh o!Đừ ả ờ ờ ạ
then I will look at …(Sau ó tôi s chuy n n ph n)đ ẽ ể đế ầ
Next,… (ti p theo )ế
and finally…(cu i cùng)ố
IV _ BEGINNING THE PRESENTATION – B T U BÀI THUY T TRÌNHẮ ĐẦ Ế
I'll start with some general information about … (Tôi s b t u v i m t vài thông tin ẽ ắ đầ ớ ộ
chung v …)ề
I'd just like to give you some background information about… (Tôi mu n cung c p cho ố ấ
b n vài thông tin s l t v …)ạ ơ ượ ề
As you are all aware / As you all know…(Nh các b n u bi t…)ư ạ đề ế
V _ ORDERING – S P X P CÁC PH NẮ Ế Ầ
Firstly secondly thirdly lastly ( u tiên…th hai … th ba…cu i cùng…)Đầ ứ ứ ố
First of all then next after that finally ( u tiên h t … sau ó…ti p theo…sau ó…Đầ ế đ ế đ
cu i cùng )ố
To start with later to finish up (B t u v i … sau ó…và k t thúc…)ắ đầ ớ đ để ế
VI _ FINISHING ONE PART… - K T THÚC M T PH NẾ Ộ Ầ
Well, I've told you about (Vâng, tôi v a trình bày v i các b n v ph n …)ừ ớ ạ ề ầ
That's all I have to say about ( ó là t t c nh ng gì tôi ph i nói v ph n …)Đ ấ ả ữ ả ề ầ
We've looked at (Chúng ta v a xem qua ph n …)ừ ầ
VII _ … STARTING ANOTHER PART – B T U M T PH N KHÁC.Ắ ĐẦ Ộ Ầ
Now we'll move on to (Gi chúng ta s ti p t c n v i ph n…)ờ ẽ ế ụ đế ớ ầ
Let me turn now to ( thôi chuy n t i ph n…)Để ể ớ ầ
Next (Ti p theo…)ế
Let's look now at (Chúng ta cùng nhìn vào ph n…)ầ
VIII _ ENDING – K T THÚCẾ
I'd like to conclude by… (Tôi mu n k t lu t l i b ng cách …)ố ế ậ ạ ằ
Now, just to summarize, let’s quickly look at the main points again. (Bây gi , tóm t t ờ để ắ
17. To get a godsend: Ch ng may chó ngáp ph i ru iẳ ả ồ
18. To speak by guess and by god: > n c nói mòĂ ố
19. Try before you trust: > Ch n m t g i vàngọ ặ ử
20. Unpopulated like the desert: > V ng tanh nh chùa bà anhắ ư đ
M T S CÂU GIAO TI P TI NG ANH THÔNG D NGỘ Ố Ế Ế Ụ
Có chuy n gì v y? > What's up?ệ ậ
D o này ra sao r i? > How's it going?ạ ồ
D o này ang làm gì? > What have you been doing?ạ đ
Không có gì m i c > Nothing muchớ ả
B n ang lo l ng gì v y? > What's on your mind?ạ đ ắ ậ