74454621-Bao-cao-Thiet-ke-chi-tiet-thi-truong-CGM-05Jun2009-Tieng-Viet - Pdf 23

DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY ĐỊNH THỊ TRƯỜNG
PHÁT ĐIỆN CẠNH TRANH TẠI VIỆT NAM
BÁO CÁO NHIỆM VỤ 2
THIẾT KẾ CHI TIẾT MÔ HÌNH THỊ TRƯỜNG
PHÁT ĐIỆN CẠNH TRANH
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
Tháng 5 - 2009
- 1 -
MỤC LỤC
1 MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI THỊ TRƯỜNG ............................................................................ 10
1.1 MỤC TIÊU .............................................................................................................. 10
1.2 PHẠM VI ................................................................................................................ 10
1.3 CÁC NGUYÊN TẮC ĐỊNH HƯỚNG ...................................................................... 11
1.4 CÁC QUY TRÌNH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ........................................................ 12
2 CẤU TRÚC VÀ QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG .......................................................................... 15
2.1 TỔNG QUAN VỀ THỊ TRƯỜNG CGM ................................................................... 15
2.2 CẤU TRÚC CHUNG CỦA CGM ............................................................................. 17
2.3 THÀNH VIÊN CGM ................................................................................................ 19
2.3.1 Các thành viên giao dịch trực tiếp .............................................................. 20
2.3.2 Người mua duy nhất (SB) .......................................................................... 20
2.3.3 Đơn vị phát điện (Genco) ........................................................................... 20
2.3.4 Các thành viên giao dịch gián tiếp ............................................................. 20
2.3.5 Thành viên không chính thức ..................................................................... 22
2.3.6 Các đơn vị cung cấp dịch vụ CGM ............................................................. 22
2.4 QUẢN LÝ & GIÁM SÁT THỊ TRƯỜNG .................................................................. 22
2.4.1 Cục điều tiết điện lực (ERAV) .................................................................... 24
2.4.2 Bộ phận quản trị thị trường của ERAV (EMAO) ......................................... 24
2.4.3 Chức năng của RRO .................................................................................. 25
2.4.4 Các chức năng quản lý của ADRCO .......................................................... 25
2.4.5 Nhóm tư vấn quy định (RRO) ..................................................................... 26
2.4.6 Các đơn vị cung cấp dịch vụ và thành viên giao dịch ................................. 26

4.1 GIÁ THỊ TRƯỜNG TOÀN PHẦN .......................................................................... 44
4.2 LỰA CHỌN NHÀ MÁY BNE ................................................................................... 44
4.2.1 Tiêu chuẩn lựa chọn .................................................................................. 44
4.2.2 Xác định chi phí BNE ................................................................................. 45
4.3 GIÁ SMP ................................................................................................................ 46
4.4 GIÁ TRẦN SMP .................................................................................................... 46
4.4.1 Các tổ máy chạy đỉnh đắt tiền không xét giá SMP ..................................... 46
4.4.2 Giá trần SMP cho việc thanh toán thị trường ............................................ 47
4.4.3 Xác định giá trần SMP ............................................................................... 47
4.5 GIÁ CAN ................................................................................................................ 48
4.5.1 Lượng công suất bổ sung được trả CAN ................................................... 50
4.5.2 Xác định giá CAN hàng giờ ........................................................................ 51
4.5.3 Giờ thấp điểm đêm và giờ ban ngày .......................................................... 54
4.5.4 Giá CAN theo giờ điển hình ....................................................................... 56
4.6 XÁC ĐỊNH GIÁ THỊ TRƯỜNG SAU VẬN HÀNH DÙNG CHO THANH TOÁN ....... 58
4.7 TỔ MÁY RÀNG BUỘC PHÁT TĂNG VÀ GIẢM CÔNG SUẤT ................................ 58
4.8 GIÁ ÁP DỤNG KHI DỪNG THỊ TRƯỜNG ............................................................. 58
4.9 GIÁ ÁP DỤNG KHI CÓ CAN THIỆP THỊ TRƯỜNG ............................................... 58
4.10 GIÁ THỊ TRƯỜNG BÌNH QUÂN GIA QUYỀN THEO SẢN LƯỢNG ................... 59
4.11 GIÁ BÁN BUÔN ĐIỆN HIỆU DỤNG ..................................................................... 60
5 QUY TRÌNH LẬP KẾ HOẠCH VẬN HÀNH NĂM TỚI VÀ THÁNG TỚI ............................ 61
5.1 LẬP KẾ HOẠCH VẬN HÀNH NĂM TỚI ................................................................. 61
5.1.1 Tổng quan về quy trình .............................................................................. 61
5.1.2 Trách nhiệm chung của SMO ..................................................................... 63
5.1.3 Quy trình xác định BNE .............................................................................. 63
5.1.4 Quy trình xác định chi phí thiếu hụt năm cho BNE ..................................... 66
5.1.5 Quy trình xác định mức giá CAN từng giờ ................................................. 68
5.1.6 Quy trình hiệu chỉnh sản lượng hợp đồng hàng năm ................................. 69
5.1.7 Quy trình phân bổ sản lượng hợp đồng năm cho từng tháng .................... 70
5.1.8 Quy trình xác định giá trần cho tổ máy chạy nền/lưng/đỉnh ........................ 71

7.3.3 Tính toán lượng điện năng ràng buộc phải phát ........................................ 97
7.4 CÔNG SUẤT ĐIỀU ĐỘ VÀ SAI SỐ ĐIỀU ĐỘ ...................................................... 100
8 VẬN HÀNH HỆ THỐNG .................................................................................................. 101
8.1 DỰ BÁO PHỤ TẢI ................................................................................................ 101
8.2 LẬP LỊCH VẬN HÀNH HỆ THỐNG NĂM TỚI ...................................................... 105
8.2.1 Mua dịch vụ phụ ....................................................................................... 105
8.2.2 Lập lịch cắt điện ....................................................................................... 110
8.3 LẬP KẾ HOẠCH VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÁNG TỚI VÀ TUẦN TỚI ............... 111
8.4 LẬP LỊCH VẬN HÀNH NGÀY TỚI VÀ GIỜ TỚI ................................................... 112
8.5 QUY TRÌNH ĐIỀU ĐỘ .......................................................................................... 112
8.5.1 Can thiệp và dừng thị trường ................................................................... 113
8.6 SA THẢI PHỤ TẢI ................................................................................................ 117
8.7 XỬ LÝ DƯ THỪA CÔNG SUẤT .......................................................................... 118
- 4 -
9 ĐIỀU TIẾT THUỶ ĐIỆN .................................................................................................... 119
9.1 CÁC VẤN ĐỀ TRONG ĐIỀU TIẾT THUỶ ĐIỆN ................................................... 119
9.1.1 Giá trị nước .............................................................................................. 119
9.1.2 Chi phí điện năng thiếu hụt ...................................................................... 119
9.1.3 Giới hạn điện năng ngày .......................................................................... 120
9.1.4 Dịch vụ phụ .............................................................................................. 121
9.2 THUỶ ĐIỆN CHÀO THEO GIÁ TRỊ NƯỚC .......................................................... 121
9.3 PHÂN LOẠI NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ..................................................................... 122
9.4 LẬP LỊCH HUY ĐỘNG CỦA THỦY ĐIỆN ĐA MỤC TIÊU .................................... 122
9.5 CHÀO GIÁ THỦY ĐIỆN TRÊN THỊ TRƯỜNG ..................................................... 124
9.6 VẤN ĐỀ TỔ CHỨC CỦA THỦY ĐIỆN ĐA MỤC TIÊU ......................................... 125
10 HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN ........................................................................................ 126
10.1 CÁC DẠNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN ......................................................... 126
10.1.1 Hợp đồng mua bán điện ......................................................................... 126
10.1.2 Hợp đồng dịch vụ phụ ............................................................................ 126
10.2 MỤC ĐÍCH HỢP ĐỒNG MBĐ TRONG THỊ TRƯỜNG CGM ............................. 126

13.2.4 Đơn vị cung cấp dịch vụ quản lý dữ liệu đo đếm (MDMSP) ................... 144
13.2.5 Đơn vị mua điện ..................................................................................... 144
13.3 QUY TRÌNH THANH TOÁN ............................................................................... 145
13.4 THANH TOÁN ĐIỆN NĂNG ............................................................................... 146
13.4.1 Các thành phần thanh toán .................................................................... 146
13.4.2 Thanh toán điện năng trên thị trường ..................................................... 147
13.4.3 Thanh toán hợp đồng ............................................................................. 148
13.4.4 Thanh toán cho lượng điện năng phát do ràng buộc .............................. 149
13.4.5 Thanh toán cho lượng công suất bổ sung được trả CAN ....................... 149
13.4.6 Hiệu chỉnh khi dừng thị trường ............................................................... 150
13.4.7 Hiệu chỉnh khi có sự can thiệp thị trường ............................................... 150
13.5 THANH TOÁN CHO CÁC DỊCH VỤ PHỤ .......................................................... 151
13.5.1 Các thành phần thanh toán .................................................................... 151
13.5.2 Điều tần .................................................................................................. 151
13.5.3 Dự phòng quay ...................................................................................... 151
13.5.4 Dự phòng khởi động nhanh ................................................................... 152
13.5.5 Điều chỉnh điện áp ................................................................................. 152
13.5.6 Dự phòng phải phát do ràng buộc an ninh ............................................. 153
13.5.7 Dự phòng khởi động chậm ..................................................................... 153
13.5.8 Dự phòng khởi động đen ....................................................................... 154
13.6 CÁC KHOẢN THANH TOÁN KHÁC ................................................................... 154
13.7 HIỆU CHỈNH LẠI HÓA ĐƠN .............................................................................. 154
13.8 PHÍ SMO ............................................................................................................ 155
13.9 THUẾ ................................................................................................................. 156
13.10 SỐ LIỆU PHỤC VỤ TÍNH TOÁN THANH TOÁN ............................................ 156
13.10.1 Tổng hợp và cung cấp số liệu .............................................................. 156
13.11 CHỨNG TỪ, HÓA ĐƠN VÀ THANH TOÁN ................................................... 156
13.11.1 Chứng từ sơ bộ .................................................................................... 156
13.11.2 Thẩm định chứng từ sơ bộ ................................................................... 157
13.11.3 Chứng từ hoàn chỉnh ........................................................................... 157

16.5 PHÍ SMO ............................................................................................................ 168
17 GIẢI THÍCH TỪ NGỮ .................................................................................................... 169
PHỤ LỤC ........................................................................................................................... 180
PHỤ LỤC A - LỊCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ................................................................. 181
PHỤ LỤC B - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HIỆU SUẤT ĐẦY TẢI VÀ HỆ SỐ SUY GIẢM HIỆU
SUẤT ......................................................................................................................... 186
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HIỆU SUẤT ĐẦY TẢI..................................................186
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MÔ PHỎNG ............................................................... 186
CÁC CÔNG NGHỆ ĐƯỢC XEM XÉT ĐỂ XÁC ĐỊNH CHUẨN ........................ 188
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HỆ SỐ SUY GIẢM HIỆU SUẤT ................................... 189
NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN TUABIN KHÍ .............................................................. 189
CÔNG THỨC TÍNH GIỜ SUY GIẢM TƯƠNG ĐƯƠNG .................................. 191
NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN TUABIN HƠI .............................................................. 194
PHỤ LỤC C - BẢNG GIÁ TRẦN MẪU ............................................................................... 196
PHỤ LỤC D - PHƯƠNG PHÁP BNE ................................................................................. 198
Chi PHÍ VỐN ............................................................................................................. 198
CHI PHÍ ĐẦU TƯ ...................................................................................................... 201
CHI PHÍ VẬN HÀNH ................................................................................................. 203
- 7 -
Ví DỤ TÍNH BNE ....................................................................................................... 204
PHỤ LỤC E - NGUYÊN TẮC PHÂN LOẠI TỔ MÁY CHẠY NỀN, CHẠY LƯNG VÀ CHẠY
ĐỈNH .......................................................................................................................... 208
TRÁCH NHIỆM CỦA SMO ........................................................................................ 208
CÁC BIẾN SỐ MÔ PHỎNG ...................................................................................... 208
HỆ SỐ CÔNG SUẤT VÀ SỐ LẦN KHỞI ĐỘNG .............................................. 208
CÔNG NGHỆ PHÁT ĐIỆN ............................................................................... 209
DỰ BÁO PHỤ TẢI ............................................................................................ 210
GIÁ TRỊ NƯỚC ................................................................................................ 210
PHỤ LỤC F - SỐ LIỆU TÍNH TOÁN THANH TOÁN .......................................................... 212
PHỤ LỤC G - MÔ HÌNH MÔ PHỎNG LẬP LỊCH, ĐIỀU ĐỘ CÓ VÀ KHÔNG CÓ ĐỒNG TỐI

THÔNG TIN THÀNH VIÊN PHỤC VỤ THANH TOÁN ...................................... 233
- 8 -
KẾT QUẢ MÔ PHỎNG ............................................................................................. 234
CÁC KẾT QUẢ CHO HỆ THỐNG .................................................................... 234
KẾT QUẢ CHO CÁC GENCO .......................................................................... 235
KẾT QUẢ CHO CÁC NHÁNH .......................................................................... 236
KẾT QUẢ TẠI CÁC NÚT .................................................................................. 236
THANH TOÁN .................................................................................................. 237
TỔNG QUẢN VỀ QUY TRÌNH MÔ PHỎNG.............................................................237
PHỤ LỤC I – ĐIỀU TIẾT THỦY ĐIỆN VÀ CÔNG CỤ MÔ PHỎNG .................................... 239
GIÁ TRỊ NƯỚC ........................................................................................................ 239
MÔ HÌNH TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ NƯỚC .................................................................... 239
GIÁ TRỊ NƯỚC LỚN NHẤT ...................................................................................... 240
THỦY ĐIỆN THEO DÒNG CHẢY ............................................................................. 241
LƯU LƯỢNG NƯỚC TỐI THIỂU ............................................................................. 241
THUỶ ĐIỆN BẬC THANG ......................................................................................... 242
CÁC PHƯƠNG ÁN CHO VIỆC CHÀO GIÁ VÀ HUY ĐỘNG ............................ 242
NHIỀU ĐƠN VỊ SỞ HỮU CÁC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN BẬC THANG ............. 244
CHÀO ĐIỆN NĂNG NGÀY ........................................................................................ 244
DỊCH VỤ PHỤ ........................................................................................................... 244
CÁC THUỶ ĐIỆN CHÀO THEO GIÁ TRỊ NƯỚC ...................................................... 245
MÔ HÌNH TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ NƯỚC .................................................................... 245
TỔNG QUAN VỀ MÔ HÌNH ............................................................................. 245
CÁC RÀNG BUỘC TRONG MÔ HÌNH ............................................................ 246
CHI PHÍ ĐIỆN NĂNG THIẾU HỤT ................................................................... 247
PHỤ LỤC J - MỘT NHÀ MÁY BNE VỚI NHIỀU NHÀ MÁY BNE ...................................... 249
PHỤ LỤC K - KẾT QUẢ MÔ PHỎNG THỊ TRƯỜNG CGM .............................................. 251
CẤU HÌNH LƯỚI 3 NÚT .......................................................................................... 251
THÔNG TIN TỔ MÁY ....................................................................................... 252
THÔNG TIN PHỤ TẢI ...................................................................................... 254

điện có các hợp đồng mua bán điện mẫu (SPPA) sẽ tham gia trực tiếp vào quá trình
giao dịch bằng cách chào bán điện năng trên thị trường giao ngay. Trong khi đó,
các nhà máy điện BOT và thủy điện chiến lược đa mục tiêu (SMHP) không tham
gia trực tiếp vào CGM. SB nộp các bản chào của các nhà máy BOT và SMO công
bố sản lượng từng giờ của SMHP. Vì vậy, phạm vi áp dụng cho từng đối tượng cụ
thể có thể khác nhau và được quy định cụ thể trong Quy định TTĐ tùy thuộc vào
tính chất của từng đối tượng.
- 10 -
Bảng 1-1 Phạm vi áp dụng của Quy định thị trường điện (Market Rules)
Đối tượng áp dụng Ghi chú
Các quy định chào
giá
SB (đại diện cho BOT)
SMO (công bố sản lượng
từng giờ của SMHP)
Các nhà máy có các hợp
đồng mua bán điện mẫu
SPPA
Áp dụng cho các bên phải nộp
bản chào
Các quy định phân
bổ CAN
Vận hành thị trường và
hệ thống điện (cũng nằm
trong Grid Code)
Cần có các thông tin lập lịch
huy động và điều độ (gồm cả
dịch vụ phụ - AS)
Các quy định
thanh toán

kế hoạch vận hành
năm tới, tháng tới
SMO, tất cả các nhà máy,
đơn vị nhập khẩu, xuất
khẩu, SB và TNO
Cần có số liệu đầu vào cho các
quy trình lập kế hoạch vận hành
hệ thống
1.3 CÁC NGUYÊN TẮC ĐỊNH HƯỚNG
Các nguyên tắc định hướng trong việc thiết kế và xây dựng thị trường:
• Phát triển thị trường điện mang tính cạnh tranh, nâng cao hiệu quả và giảm
chi phí.
• Tạo ra môi trường cạnh tranh:
- 11 -
o giữa tất cả các loại công nghệ phát điện;
o giữa việc cung cấp điện năng và dịch vụ phụ;
o giữa việc bán điện qua thị trường giao ngay và qua hợp đồng.
• Tuân thủ các quy định của pháp luật.
• Minh bạch, lành mạnh và có tính khả thi.
• Cho phép phát triển thị trường liên tục và chuyển sang giai đoạn thị trường
bán buôn điện cạnh tranh (WCM) thuận lợi.
1.4 CÁC QUY TRÌNH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG
Hình 1.1 trình bày các quá trình thực hiện trong thị trường từ giai đoạn lập kế
hoạch năm tới đến giai đoạn thanh toán sau vận hành thời gian thực, chỉ rõ các
bước cụ thể, các trình tự con, và trách nhiệm đối với các bên tham gia chính, về:
• Lập kế hoạch vận hành năm tới
• Lập kế hoạch vận hành tháng tới
• Lập kế hoạch vận hành tuần tới
• Lập lịch huy động ngày tới
• Lập lịch huy động giờ tới

kỳ giao dịch, với giá CAN từng giờ được SMO xác định trong trình tự lập kế
hoạch vận hành năm tới và lượng công suất từng giờ được xác định trong
lịch huy động không ràng buộc giống như việc xác định SMP cho chu kỳ đó,
cộng thêm một lượng dự phòng. CAN được trả cho những giờ hệ thống cần
công suất nhất. Do đó, CAN sẽ không được trả vào các chu kỳ thấp điểm
đêm (từ 22g00 ngày hôm trước đến 4g00 ngày hôm sau).
Giá thị trường toàn phần cho mỗi giờ (FMP) là tổng của SMP và CAN trong giờ
đó.
Giá CAN cho mỗi giờ được xác định trên nguyên tắc nhà máy mới tốt nhất (BNE –
Best New Entrant) có thể thu hồi chi phí cố định và biến đổi bình quân trong một
năm dựa trên các giả thiết được sử dụng trong trình tự lập kế hoạch vận hành năm
1
Bản chào vẫn có thể hiệu chỉnh sau khi thị trường đóng cửa trong trường hợp vì lý do kỹ thuật
- 15 -
tới. Có [432] giá trị CAN đại diện cho các giờ trong năm, cho chu kỳ không phải
thấp điểm đêm (18), cho ngày làm việc hoặc ngày cuối tuần (2) và cho tháng (12)
(432 =18x2x12).
Vì là một thị trường dựa trên chi phí, nên tất cả các bản chào điện năng đều phải
được khống chế bởi các giới hạn bản chào. Các nhà máy nhiệt điện bị ràng buộc
bởi các giới hạn chào cho từng loại công nghệ phát điện xác định, các giới hạn này
được xác định dựa trên các giá nhiên liệu chuẩn cộng với các chi phí khởi động.
Bản chào điện năng cho các nhà máy thủy điện dựa trên các giá trị nước được
SMO tính toán từ mô hình xác định giá trị nước.
Để đảm bảo giá điện năng tổng thể phản ánh đúng chi phí đối với xã hội đồng thời
đưa ra được các tín hiệu đầu tư thông qua xác định giá biên, một giá trần SMP
(SMP Cap) chung cả thị trường sẽ được sử dụng. Tất cả các nhà máy chạy đỉnh
quá đắt với chi phí phát điện cao hơn giá trần SMP Cap, các nhà cung cấp dự
phòng khởi động nhanh, dự phòng khởi động lạnh và dự phòng phải phát duy trì an
ninh sẽ không được thiết lập giá SMP. Thay vào đó, sẽ ký hợp đồng trực tiếp với
SMO và được trả ở giá hợp đồng.

Rules), trong khi đó các vấn đề quan trọng hơn sẽ được giải quyết thông qua trình
tự giải quyết tranh chấp của ERAV.
2.2 CẤU TRÚC CHUNG CỦA CGM
ERAV sẽ giám sát CGM. Hình 2.1 trình bày cấu trúc CGM, nhấn mạnh đến các
mối quan hệ giữa các thành viên CGM và ERAV
• Điều tiết
• Dòng điện năng vật lý
• Dòng tài chính
• Phối hợp hoạt động
• Hợp đồng
- 17 -
Hình 2-2 Cấu trúc CGM
- 18 -
PCs
Thành viên giao dịch gián tiếp
Thành viên giao dịch
trực tiếp
ERAV
SMHP
(SMO công bố
sản lượng)
BOT
(được SB chào
thay)
Nhập khẩu/
Xuất khẩu
HPPS
*Các thành viên không chính thức (không nằm
trong sơ đồ này) sẽ là thành viên không giao dịch
trong CGM nhưng có quyền được truy cập thông

bán liên quan đến điện). Họ không phải là thành viên giao dịch trực tiếp
cũng không phải thành viên giao dịch gián tiếp nhưng có đăng ký làm
thành viên CGM. Các Thành viên không chính thức sẽ có quyền truy cập
những thông tin nhất định chỉ dành riêng cho thành viên CGM.
4. Các nhà cung cấp dịch vụ bao gồm cơ quan vận hành thị trường và hệ
thống điện SMO, cơ quan vận hành lưới truyền tải (TNO) và đơn vị cung
cấp dịch vụ đo đếm điện năng (MDMSP).
Các thành viên phải trả phí thành viên hàng năm cho các dạng thành viên tương
ứng mà họ đã đăng ký tham gia.
- 19 -
Hình 2-3 Bốn dạng thành viên CGM
2.3.1 Các thành viên giao dịch trực tiếp
Thành viên giao dịch trực tiếp áp dụng cho các đơn vị bán điện (người bán) tự
chào điện năng phát vào CGM và SB.
Trong CGM, SB là người mua duy nhất trong khi người mua có thể là nhà máy
hoặc SB.
2.3.2 Người mua duy nhất (SB)
SB là người mua duy nhất của thị trường và tất cả các người bán bắt buộc phải bán
điện cho SB hoặc thông thị trường và thông qua hợp đồng.
2.3.3 Đơn vị phát điện (Genco)
Đơn vị phát điện là một cá nhân hoặc một tổ chức sở hữu một hoặc nhiều tổ máy
phát điện nối vào lưới truyền tải hoặc lưới phân phối. Chỉ các đơn vị phát điện
tham gia các hợp đồng CGM chuẩn với SB mới gọi là các thành viên giao dịch
trực tiếp, họ sẽ phải chào vào CGM theo các quy định thị trường điện Market
Rules.
2.3.4 Các thành viên giao dịch gián tiếp
Các thành viên giao dịch gián tiếp hoặc là các nhà máy không phải người bán (vd,
các BOT và SMHP), các công ty điện lực PC tham gia thị trường giao ngay thông
qua SB, các đơn vị nhập khẩu hoặc xuất khẩu.
- 20 -

lưới của họ. Các công ty điện lực sẽ mua điện từ SB và bán cho các khách hàng
của mình trên cơ sở biểu giá điện quy định. Mặc dù không tham gia trực tiếp vào
thị trường, nhưng các PC vẫn có trách nhiệm hỗ trợ ERAV trong xác định giá phân
phối để xác định các mức phí mà họ phải trả cho SB và trả cho lượng điện mua từ
SB với giá phân phối điện hợp đồng theo quy định. Các thành viên giao dịch trức
tiếp có thể nằm trong lưới phân phối được vận hành bởi các PC; các PC không
phải là nhà cung cấp dịch vụ cho CGM. Đây là trách nhiệm của các nhà máy có
công suất lớn nằm trong lưới phân phối phải tính đến các tổn thất đường dây và
các nghẽn mạch với các lưới phân phối của họ.
2.3.4.4 Các đơn vị nhập khẩu (NK)
Có ba kiểu nhập khẩu tham gia nhập khẩu điện từ các nước láng giềng:
• Nhập khẩu điện từ một khu vực biệt lập không nối với vào lưới truyền tải.
Kiểu nhập khẩu này sẽ không bị chi phối bởi quy định thị trường (Market
Rules)
• Nhập khẩu qua lưới truyền tải mà toàn bộ sản lượng nhập khẩu được ký hợp
đồng. Kiểu nhập khẩu này được thực hiện bởi các đơn vị nhập khẩu tham gia
giao dịch gián tiếp.
• Nhập khẩu qua lưới truyền tải mà lượng điện nhập khẩu không được ký hợp
đồng toàn bộ với một phần sản lượng điện sẽ được bán thông qua thị trường
- 21 -
giao ngay. Kiểu nhập khẩu này được thực hiện bởi đon vị tham gia giao dịch
trực tiếp.
Các đơn vị nhập khẩu và các đơn vị tham gia giao dịch trực tiếp mà nhập khẩu
điện cần phải trình sản lượng điện nhập khẩu từng giờ đã được ký cho SMO để đưa
vào quá trình lập lịch huy động. Hơn nữa, các đơn vị này được yêu cầu phải bán tất
cả lượng điện nhập khẩu cho SB.
2.3.4.5 Các đơn vị xuất khẩu (XK)
Các đơn vị xuất khẩu là những đơn vị bán điện cho các nước láng giềng, họ là
những thành viên thị trường gián tiếp. Các đơn vị XK phải nộp sản lượng điện xuất
khẩu hàng giờ đã ký cho SMO để tính vào quá trình lập lịch huy động.

Cục Điều tiết điện lực
Thành viên giao dịch
Kiểm
toán và
giám sát
ADRC Báo
cáo
Bộ Công Thương
Báo cáo và đề xuất sửa
đổi quy định
Giám sát
Ý kiến phê
bình, góp ý về
việc xem xét
sửa đổi quy
định
Các quy
định ban
hành
Bộ phận thẩm
định, sửa đổi
quy định (RRO)
SMO, TNO, MDMSP
Không tuân
thủ
Sự không
tuân thủ
của bất kỳ
bên nào
Giám sát

- 24 -
• Báo cáo Lãnh đạo ERAV về các yêu cầu đột xuất của Lãnh đạo ERAV về
các vấn đề của CGM;
2.4.3 Chức năng của RRO
RRO có các chức năng sau:
• Quản lý các quy trình RCG;
• Quản lý ngân sách của RCG (với định mức được Lãnh đạo ERAV đồng ý
trước);
• Duy trì đủ và có quyền sắn sàng tác nghiệp trong vận hành thị trường điện ở
cấp độ cao hơn ( gồm cả kỹ thuật) để hỗ trợ RCG và các nhóm làm việc của
RCG (như cung cấp các phân tích) và để cung cấp cho Lãnh đạo ERAV các
thông tin cập nhật thị trường;
• Đảm bảo quyền truy cập nhanh chóng, kịp thời đối với các
• Đề xuất Lãnh đạo ERAV phê duyệt các thành viên của RCG;
• Đóng vai trò như một thành viên của RCG;
• Đề xuất sửa đổi quy định đề Lãnh đạo ERAV xem xét, trình MOIT.
RRO cũng có các chức năng sau:
• Đề xuất Lãnh đạo ERAV về việc thuê nhân viên cho RRO, ngoại trừ người
đứng đầu RRO;
• Giữ liên lạc với EMAO để cung cấp thư ký và hỗ trợ hành chính cho RCG
(như chuẩn bị các biên bản hoặc các tài liệu khác, lập hồ sơ và các thủ tục
liên quan khác, và trả các khoản phí hoặc chi phí của RCG theo quy định
pháp luật).
2.4.4 Các chức năng quản lý của ADRCO
ADRCO có các chức năng hành chính sau:
• Đề xuất Lãnh đạo ERAV về việc thuê nhân viên ADRCO, ngoại trừ người
đứng đầu;
• Quản lý ngân sách của ADRCO ( được phân bổ với sự đồng ý trước đó của
Lãnh đạo ERAV);
- 25 -


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status