Giao an Hinh hoc 11 - Chuan KT - Pdf 23

Ngy son:
Ngy ging:
CHNG 1:
PHẫP DI HèNH V PHẫP NG DNG TRONG MT PHNG
PHẫP BIN HèNH- PHẫP TNH TIN
I. MC TIấU:
1. Kin thc:
- Bit nh ngha phộp bin hỡnh
- Nm c nh ngha v phộp tnh tin.
- Nm c cỏc tớnh cht ca phộp tnh tin
2. K nng:
- Dng c nh ca mt im, mt on thng, mt tam giỏc qua phộp tnh tin.
3.V thỏi .
- Cn thn nghiờm tỳc trong quỏ trỡnh hc, yờu thớch mụn hc
II. CHUN B CA GIO VIấN V HC SINH:
1.Chun b ca giỏo viờn:
Chun b giỏo ỏn, Thc, phn mu.
2.Chun b ca hc sinh:
SGK, thc
III. TIN TRèNH BI HC:
1.Kim tra bi c:
Lng vo bi mi
2.Bi mi:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung
Hot ng 1:nh ngha phộp bin hỡnh
* HTP1: Phỏt hin nh ngha
- Yờu cu HS thc hin H 1 (SGK)
+ Nờu cỏc bc dng ?

+ Cú bao nhiờu im M x vi M qua
d ?

+ Cho điểm M và vectơ
v
r
Hãy dựng M
'

sao cho
'MM v=
uuuuur r
+ Quy tắc đặt tương ứng M với M
'
như
trên có phải là phép biến hình không.?
* GV đưa đến định nghĩa phép tịnh tiến.
+ Phép tịnh tiến theo
v
r
biến M thành M
'

thì ta viết như thế nào?
Dựa vào ĐN trên ta có
v
T

(M) = M
'
. Khi ta
có điều gì xảy ra?
+ Nếu

r

ĐN:
Trong mặt phẳng cho véc tơ
v
r
. Phép
biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’
sao cho
'MM v=
uuuuur r
được gọi là phép tịnh tiến
theo véc tơ
v
r
.
Phép tịnh tiến theo véc tơ
v
r
được kí
hiệu
v
T

, véc tơ
v
r
gọi là véc tơ tịnh tiến.

v

Tính chất 1 :
Nếu
v
T

(M) = M
'
;
v
T

(N) = N
'
thì
' 'M N MN=
uuuuuur uuuur
và từ đó suy ra M’N’ = MN
Tính chất 2 : SGK
Hoạt động 4: Biểu thức tọa độ
GV treo hình 1.8 và nêu các câu hỏi :
+ M(x ;y) , M’(x’; y’). Hãy tìm toạ độ của
vectơ
'MM
uuuuur
.
+ So sánh x’ – x với a; y’ – y với b. Nêu
biểu thức liên hệ giữa x,x’ và a; y , y’ và
b.
* GV nêu biểu thức toạ độ qua phép tịnh
tiến.

axx
byy
axx
'
'
'
'
'
'
'
x x a
MM v
y y b
= +

= ⇔

= +

uuuuur r
Hoạt động 3
Giáo án hình học 11 – Cơ bản Trang 2
học sinh thực hiện Toạ độ của điểm M





=+−=+=
=+=+=

r r
, đường thẳng d biến thành
đường thẳng d’. Câu nào trong các câu sau đây sai ?
A. d trùng d’ khi
u
r
là véc tơ chỉ phương của d
B. d song song với d’ khi
u
r
lµ vÐc t¬ chØ ph¬ng cña d
C. d song song víi d’ khi
u
r
kh«ng ph¶i lµ vÐc t¬ chØ ph¬ng cña d
D. d không bao giờ cắt d’
4.Dặn dò- Hướng dẫn bài tập
Bài 2:
- Gợi ý:
' ( ) ' ? ' ? ?
v
M T M MM M M= ⇔ = ⇔ = ⇔
r
uuuuur uuuuuur
Bài 3:
- Gợi ý:
+ câu a sử dụng CT:
'
'
x x a

- Nắm biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua mỗi trục tọa độ.
- Nắm trục đối xứng của một hình. Hình có trục đối xứng.
2. Kĩ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối
xứng trục.
- Xác định được biểu thức tọa độ, trục đối xứng của một hình.
3. Thái Độ
-Yêu thích môn học
- Cẩn thận chính xác khi tính toán
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Giáo viên:
Giáo án, thước, câu hỏi gợi mở
2.Học sinh
Học bài, làm BT đầy đủ, thước…
III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm A(1; -2) và
v
r
= (3; 1).
v
T

(M) = M
'
:
- Xác định tọa độ điểm M’ và tọa độ điểm I là trung điểm của MM’
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa

Đ
AC
(C) = C
Đ
AC
(D) = B
- Nhận xét: (theo hình 1)
(hình 2)
1, M’ = Đ
d
(M)

0 0
'M M M M
=−
uuuuuur uuuuur
2, M’= Đ
d
(M)

M = Đ
d
(M’)
Hoạt động 2: Biểu thức toạ độ
- Xây dựng biểu thức toạ độ của phép đối
xứng qua trục Ox.
GV: Có nhận xét gì về hoành dộ và tung
độ của 2 điểm M, M’. (Vẽ hình minh hoạ)
- Áp dụng biểu thức thực hiện HĐ 3 ?
- Xây dựng biểu thức toạ độ của phép đối


d
M(x;y), M’ = Đ
d
(M) = (x’;y’)
Khi đó:



−=
=
yy
xx
'
'
(biểu thức toạ độ Đ
Oy
)
HĐ4(SGK): A’ = Đ
Oy
(A) = (-1;2)
B’ = Đ
Oy
(B) = (-5; 0)
Hoạt động 3: Tính chất
- Nêu tính chất 1 (có hình vẽ minh hoạ)
- Hướng dẫn thực hiện HĐ 5.
III. Tính chất
-Tính chất 1(SGK)
* HĐ5: Giả sử M’(x

'
'
yy
xx




−=
=
22
22
'
'
yy
xx

2
12
2
12
)()( yyxxMN −+−=
(1)

2
12
2
12
)''()''('' yyxxNM −+−=


3.Củng cố:
- Nắm định nghĩa, tính chất phép đối xứng trục
- Nắm định nghĩa và xác định được trục đối xứng của một hình
4.Về nhà:
- Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Áp dụng CT trong HĐ 2 làm bài tập 1
A’ = Đ
Ox
(A) = (1;2)
B’ = Đ
Ox
(B) = (3;-1)
- Làm BT còn lại
Tự Lập, ngày / /
Ký duyệt của TCM
Hoµng Thanh Giang
Ngày soạn:
Ngày giảng:
PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Nắm định nghĩa của phép đối xứng tâm.
- Hiểu rằng phép đối xứng tâm có các tính chất của phép dời hình.
- Nắm biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gỗc tọa độ.
- Nắm tâm đối xứng của một hình. Hình có tâm đối xứng.
2. Kĩ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối
xứng tâm.
- Xác định được biểu thức tọa độ, tâm đối xứng của một hình.
3. Thái Độ

- Nhn xột mqh 2 vộc t
'IM
v
IM
?
- Phân tích VD (SGK)
- Thực hiện HĐ1? (Gợi ý: Dựa vào
định nghĩa)
- Dựa vào tính chất của hình bình hành
thực hiện yêu cầu của HĐ 2b ?
I. nh ngha
- nh ngha (SGK)
- Kớ hiu:
I

(I l tõm i xng)
M =
I
(M)


IMIM ='
-VD(SGK)
- H1: M =
I
(M)

IMIM ='



=
yy
xx
'
' (biu thc ta ca phộp i xng
Giỏo ỏn hỡnh hc 11 C bn Trang 7
- Dựa vào biểu thức tọa độ. Thực hiện
yêu cầu của HĐ 3 ?
qua gốc O)
- HĐ3: A’ = Đ
O
(A) = (4;-3)
Hoạt động 3:Tính chất
- GV nêu tính chất 1 và 2
- Hướng dẫn chứng minh tính chất 1
(HĐ4)
- Phân tích hình vẽ minh họa (hình 1.24)
III. Tính chất
- Tính chất 1 (SGK)
HĐ4: (HS tự chứng minh)
- Tính chất 2 (SGK)
Hoạt động 4:Tâm đối xứng của một
hình
- GV nêu định nghĩa
- Yêu cầu HS: lấy một vài hình có tâm
đối xứng ?
- Thực hiện yêu cầu HĐ5, HĐ6 ?

- Nắm được tính chất của phép quay
2. Kĩ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay.
- Hai phép quay khác nhau khi nào.
- Biết được mối quan hệ của phép quay và phép biến hình khác.
-Xác định được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm.
3. Thái độ:
- Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế với phép quay.
- Có nhiều sáng tạo trong hình học.
-Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập sáng tạo trong học tập.
II. Chuẩn bị của thầy và trò:
1. chuẩn bị của thầy: -
- Chuẩn bị hình vẽ 1.26 đến hình vẽ 1.38 SGK
- Thước kẻ,phấn màu…
- Hình vẽ trong thực tế liên quan đến phép quay.
2.Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước bài mới,ôn lại một số t/c của phép quay đó biết
III.Tiến trình bài học
1.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra trong quá trình học
2.Bài mới:
- Đặt vấn đề:
Câu hỏi 1:Yêu cầu HS chú ý đến chiếc đồng hồ:
+ Sau 5phút kim giờ quay được một góc bao nhiêu độ ?
+ Sau 5 phút kim giờ quay được một góc bao nhiêu độ ?
Câu hỏi 2: Cho một đoạn thẳng AB, O là trung điểm . Nếu quay một góc 180
0

thì A biến thành điểm nào ? B biến thành điểm nào ?
Hoạt động 1:Định nghĩa

- HS đọc VD và trả lời câu hỏi
- Thực hịên HĐ1 :
+Hãy tìm góc của phép quay tâm O biến :
Điểm A thành điểm B ?
Điểm C thành điểm D ?
(Gợi ý: Tìm góc DOC và góc BOA ? )
- Thực hiện HĐ2:
+Hãy phân biệt chiều quay của bánh xe A
và B ?
- GV : Phân tích các nhận xét
- Thực hiện HĐ3 (Hình 1.33)
+ Mỗi giờ kim giờ quay được một góc
bao nhiêu độ ? Từ đó trả lời HĐ 3 ?
HĐ1:






Π
4
.O
Q
(A) = B ,






Tính chất 1 ?
- Phép quay biến 3 điểm thẳng hàng thành
3 điểm có thẳng hàng không ?
- GV treo 1.36 (SGK)
+Nêu tính chất 2
+ Hãy c/m
''' CBAABC ∆=∆
?
+ Nhận xét tính chất 2 với tính chất 2
của Phép tịnh tiến, Phép đx trục, Phép đx
tâm.

- GV: Nêu nhận xét (SGK)
HĐ4:
+ So sánh OA và OA’ ; OB và OB’ ?
+ Nhận xét
''OAA∆
+ Nêu cách dựng ?
II.Tính chất
1. Tính chất1: (SGK)
Q
O
: A

A’
B

B’
Khi đo AB = A’B’
2. Tính chất2 (SGK)

D. Cả A, B, C đều sai
Trả lời: A
4.Dặn dò- Hướng dẫn về nhà
- Học định nghĩa, tính chất, so sánh tính chất các phép biến hình đã học
Bài tập 1: mục đích ôn tập đ/n phép quay
Hướng dẫn:
+ a, A kẻ At // BD Trên At lấy C’ sao cho ABDC’ là hbh. C’ là điểm cần tìm.
+ b, ĐS: CD
Tự Lập, ngày / /
Ký duyệt của TCM
Hoµng Thanh Giang
Ngày soạn:
Ngày giảng:
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nắm khái niệm phép dời hình . Các tính chất của phép dời hình
2. Kĩ năng:
- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua một phép dời hình
- Hai phép dời hình khác nhau khi nào
- Biết được mối liên hệ của phép dời hình và phép biến hình khác.
- Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm.
Giáo án hình học 11 – Cơ bản Trang 11
3. Thái độ:
- Liên hệ được với thực tế
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
- Hứng thú trong học tập
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1. chuẩn bị của thầy:
- Chuẩn bị hình vẽ 1.39 đến 1.49 SGK

I. Khái niệm phép dời hình
- Đ/n: SGK
- NX:
+ Phép đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đx
trục, phép đx tâm và phép quay là những
phép dời hình.
+ Phép biến hình có đựoc bằng cách thực
hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là
một phép dời hình.
HĐ1:
DDA
BB
O
D
Q
 → →
§
0
90,()
CAB
BB
O
D
Q
 → →
§
0
90,()
Giáo án hình học 11 – Cơ bản Trang 12
trục BD ?

Hoạt động 2: Tính chất
- GV phân tích tính chất.
HĐ2: Gợi ý c/m tính chất 1
B nằm giữa A và C

AB + BC = AC
- HS c/m tính chất 1 theo sự hướng dẫn
của GV
HĐ3: Hãy thực hiện HĐ 3
- HS c/m
- GV phân tích chú ý (SGK)
+ Nhắc lại trọng tâm, trực tâm, tâm đường
tròn nội tiếp, tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác.
+ Nhắc lại đường thẳng ơle.
- VD3:
+ Phép quay tâm O góc quay 60
0
biến tam
giác AOB thành tam giác nào ?
+ Tiếp tục tìm ảnh của tam giác có đựoc
qua phép tịnh tiến theo véc tơ
OE
?
HĐ4:
? →∆
EF
D
AEI
? →∆

- Yêu cầu HS lấy VD về hai hình bằng
nhau
- HS lấy VD
- GV nêu định nghĩa
- GV phân tích VD4
- HĐ5:
+ Nhận xét về mối quan hệ giữa các điểm
A và C; B và D; E và F
+ Hai hình thang này quan hệ với nhau
như thế nào ?
+ Chứng minh hai hình thang này bằng
nhau.
III. Khái niệm hai hình bằng nhau
- Định nghĩa (SGK)
- VD4: (Hình vẽ 1.48 và hình 1.49)
- HĐ5:
+ Vẽ hình
+ Chứng minh

CDIFABIE
I
D
→
nên hai hình thang
ABIE bằng CDIF.
3.Củng cố:
HS nắm định nghĩa, tính chất của phép dời hình.
Khái niệm hai hình bằng nhau
4.Dặn dò - Hướng dẫn về nhà:
Đáp số:

3.Về thái độ :
- Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế, hứng thú trong học tập, tích cực phát
huy tình độc lập trong học tập.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1. Chuẩn bị của giáo viên
SGK, SGV, giáo án, phiếu bài tập,
2. Chuẩn bị của học sinh
Các kiến thức về các phép biến hình đã học
III. Tiến trình dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ : (Lồng ghép)
2. Vào bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Biểu thức tọa độ
* Gv gọi học sinh nêu biểu thức toạ độ
qua phép tịnh tiến.
• GV yêu cầu học sinh thực hiện
• Tìm ảnh của M(-3;5) qua phép ịnh
tiến T
v
;
v

(4;-2)
Biểu thức tọa dộ
- M( x; y) ; M’(x’; y’);
v
r
= (a; b)
Khi đó


'
'
x x a
MM v
y y b
= +

= ⇔

= +

uuuuur r
- Tương tự cho học sinh nhắc lai biểu
thức toạ độ của phép đối xứng trục và cho
làm bài tập.
- Giáo viên theo dõi và sửa sai (nếu có)
- Cho học sinh ghi bài.
Bài tập 2: + Lấy 2 điểm thuộc d.
+ Tìm tọa độ điểm đối xứng
qua Oy
+ Viết PT đường thẳng qua 2
điểm vừa tìm được.
Giáo án hình học 11 – Cơ bản Trang 15
+ Cách 1: Lấy
dBA ∈−− )1;1(),2;0(
Gọi A’ = Đ
Oy
(A), B’ = Đ
Oy
(B).

CDBCQ
O
→:
)90,(
0
- Giáo viên theo dõi và sửa sai (nếu có)
- Cho học sinh ghi bài.
Bài tập 1:
a, Hãy c/m OA và OA’ vuông góc và bằng
nhau ?

':
)90,(
0
AAQ
O
→⇒

Làm tương tự đối với các TH còn lại ?
LG:
0
90'03.22).3('. =⇒=+−= AOAOAOA
(1)

13' == OAOA
(2)

':
)90,(
0

Q
∆ →∆ →∆

3.Củng cố:
HS nắm định nghĩa, tính chất của các phép biến hình đã học.
Giáo án hình học 11 – Cơ bản Trang 16
4.Dặn dò - Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà làm hết các bài tập trong SGK và làm thêm trong sách bài tập.
Tự Lập, ngày / /
Ký duyệt của TCM
Hoµng Thanh Giang
Ngày soạn:
Ngày giảng:
PHÉP VỊ TỰ
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức :
- Giúp học sinh nắm được định nghĩa phép vị tự, phép vị tự được xác định khi
biết được tâm và tỉ số vị tự, các tính chất của phép vị tự.
2. Về kỹ năng :
- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép vị tự, tìm tâm vị tự của hai
đường tròn, biết được mối liên hệ của phép vị tự với phép biến hình khác. .
3.Về thái độ :
- Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế, hứng thú trong học tập, tích cực phát
huy tình độc lập trong học tập.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1. Chuẩn bị của giáo viên
Bảng phụ , hình vẽ 1.50 đến 1.62 trong SGK,
ảnh thực tế có liên quan đến phép vị tự.
2. Chuẩn bị của học sinh
Các kiến thức về các phép biến hình đã học

bằng cách trả lời các câu hỏi trong ví dụ.
* Thực hiện hoạt động ∆1:
GV: Đoạn EF có đặc điểm gì trong tam
giác ABC.
HS: Do EF là đường trung bình
GV: So sánh
AE
AB

AF
AC
từ đó tìm phép
vị tự.
HS: Thực hiện theo hướng dẫn
+ Nếu nếu tì số k > 0 thì em có nhận xét
gì giữa
OM
uuuur

'OM
uuuuur
, nếu k < 0 thì như
thế nào? Nếu
'OM OM= −
uuuuur uuuur
thì phép vị tự
tâm O tỉ số k = - 1 sẽ trở thành phép
biến hình gì mà ta đã học?
+ Gv yêu cầu HS nêu nhận xét.
* Thực hiện hoạt động ∆2:

Do EF là đường trung bình cuả tam giác
ABC.
Ta có
AE
AB
=
1
2

AF
AC
=
1
2
nên có phép vị
tự tâm A biến B và C thành tương ứng
thành E và F với tỉ số k =
1
2
Nhận xét
1). Phép vị tự biến tâm vị tự thánh chính
nó.
2). Khi k = 1 phép vị tự là phép đồng
nhất.
3). Khi k = - 1 , phép vị tự là phép đối
xứng qua tâm vị tự
4).
( , ) 1
( , )
' ( ) ( ')

* Tính chất 1 : Nếu phép vị tự tỉ số k
biến hai điểm M , N tuỳ ý theo thứ tự
thành M’ , N’ thì
' ' .M N k MN=
uuuuuur uuuur
và M’N’
=
k
MN
Giáo án hình học 11 – Cơ bản Trang 18
giải phần chứng minh như SGK cho HS.
+GV cho HS xem ví dụ 2
* Thực hiện hoạt động ∆3:
Để chứng minh B’ nằm giữa A’ và C’
cần chứng minh điều gì ?
Tính chất 2
GV giải thích các tính chất trên thông qua
các hình từ 1.53 đến 1.55
* Thực hiện hoạt động ∆4:
GV sử dụng hình 1.56 và nêu các câu hỏi
sau :
+ Dựa vào tình chất của ba đường trung
tuyến để so sánh
'GA
uuur

GA
uuur
,
'GB

,
1
'
2
GC GC= −
uuuur uuur
nên ta có
1
( ; )
2
O
V

biến tam giác ABC thành
tam giác A’B’C’

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 3: Tâm vị tự của hai đường
tròn
Đặt vấn đề : Cho hai đường tròn bất kỳ,
liệu có một phép biến hình nó biến đường
tròn thành đường tròn kia?
Gv Nêu định lí và cách xác định tâm của
hai đường tròn .
III. Tâm vị tự của hai đường tròn
Với hai đường tròn bất kỳ luôn có một
phép vị tự biến đường tròn này thành
đưởng tròn kia.
Tâm vị tự đó được gọi là tâm vị tự của
hai đường tròn.

tỉ số k
1
= -
'R
R
biến
đường tròn (I;R) thành đường tròn
(I’;R’). ta gọi O là tâm vị tự ngoài ,còn O
1
là tâm vị tự trong của hai đường tròn nói
trên.
* Trường hợp I khác I’ và R = R’
Khi đó MM’ //II’ nên chỉ có phép vị
tự tâm O
1
tỉ số k = -1 biến đường tròn
(I;R) thành đường tròn (I’;R’). nó chính
là phép đối xứng tâm O
1
3. Củng cố :
*Làm bài tập SGK
Bài 1: Ảnh A,B,C qua phép vị tự
1
( ; )
2
H
V
lần lượt là trung điểm của các cạnh HA,HB,HC
Bài 2 : Có hai tâm vị tự là O và O’ tương ứng với các tỉ số vị tự là
'R

thì IA = 2 IA
/
4) Chọn câu sai:
a. Hai đường tròn có tâm không trùng nhau có 2 tâm vị tự
b. Hai đường tròn bất kỳ có ít nhất 1 tâm vị tự
c. Hai đường tròn có tâm trùng nhau có 1 tâm vị tự
d. Hai đường tròn có tâm không trùng nhau có ít nhất 1 tâm vị tự
5) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, M là trung điểm cạnh BC. Phép vị tự nào sau đây
đã biến điểm A thành điểm M:
Giáo án hình học 11 – Cơ bản Trang 20


a.V
(G; -1/2)
b.V
(A; 2/3)
c.V
(G; 1/2)
d.V
(G; -2)
6) Trong mp Oxy cho điểm A(2;-4) và gọi A
/
là ảnh của A qua V
(O;2)
thì toạ độ điểm A
/

là:
a.(4;-8) b.(-4;8) c.(1;-2) d.(-1;2)
7) Trong mp Oxy cho điểm I(1;2), gọi A

+ (y - 8)
2
= 36 b. .(x - 8)
2
+ (y + 3)
2
= 36
c.(x +3)
2
+ (y - 8)
2
= 16 d. .(x + 3)
2
+ (y - 8)
2
= 6
10) Tam giác A
/
B
/
C
/
là ảnh của tam giác ABC qua V(
O;2)
. Biến tam giác ABC có chu vi
là 8 và diện tích là 12 thì tam giác A
/
B
/
C

Cho tam giác ABC hãy xác định ảnh của tam giá ABC qua phép vị tự V
(O , 2)

nêu nhận xét về hình dạng của hai tam giác ấy ?
2. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính
Hoạt động 1 :
Định nghĩa:
GV nêu định nghĩa
GV: Hãy nêu sự khác nhau giữa phép
vị tự và phép đồng dạng ?
HS: + Phép vị tự thì tỉ số k ≠ 0 , phép
đồng dạng thì k > 0
+Nhận xét :
Phép dời hình có phài là phép đồng
dạng không ?. Với giá trị k trong phép
vị tự thì ta được phép đồng dạng.
* Thực hiện hoạt động ∆2 :
+ Phép đồng dạng tỉ số k biến AB
thành A’B’ thì ta được điều gì ?
HS: A’B’ = k.AB
+ Phép đồng dạng tỉ số p biến A’B’
thành A’’B’’ thì ta được điều gì ?
HS: A’’B’’ = p.A’B’
GV: A”B” = ? AB
HS: A’’B’’ = p.k.AB
* GV cho học sinh thực hiện ví dụ 1 :
Hoạt động 2 :TÍNH CHẤT
I. Định nghĩa :
Phép biến hình F được gọi là phép đồng

+ Viết biểu thức đồng dạng.
+ Vì M là trung điểm của AB, hãy so
sánh A’M’ với M’B’.
Gv nêu chú ý trong SGK
Hoạt động 3 HÌNH ĐỒNG DẠNG
III. Hình đồng dạng
+ Giáo viên yêu cầu học sinh nêu định
nghĩa.
+ Giáo viên cho học sinh xem ví dụ
qua hình vẽ 1.67
+ Ví dụ 3: Hãy thành lập và sO sánh
các tỉ số sau :
; ; ;
AH IB AB AH
JL IJ IK KL
* Thực hiện hoạt động ∆5:
+ Viết các biểu thức đồng dạng.
Phép đồng dạng tỉ số k :
a). Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm
thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm
ấy.
b). Biến đường thẳng thành đường thẳng
song song hoặc trùng với nó, biến tia thành
tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.
c). Biến tam giác thành tam giác đồng dạng
với nó, biến góc thành góc bằng nó.
d). Biến đường tròn bán kính R thành
đường tròn bán kính kR
HĐ3:
+ A’B’ = k.AB ; B’C’ = k.BC ; A’C’ =

Phép vị tự tâm C tỉ số
1
2
biến hình thang IKBA thành hình thang JLKI.
Do đó hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng với nhau.
Bài 3 : Phép đối xứng qua đường phân giác của góc ABC biến tam giác HBA thành
tam giác EBF.
Phép vị tự tâm B tỉ số
AC
AH
biến tam giác EBF thành tam giác ABC.
4. Hướng dẫn về nhà :
Xem lại bài học và ôn tập các bài đã học để chuẩn bị ôn tập.
Tự Lập, ngày / /
Ký duyệt của TCM
Hoµng Thanh Giang
Ngày soạn:
Ngày giảng:
BÀI TẬP
I-MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần nắm được:
1. Về kiến thức:
Nắm được khái niệm các phép biến hình , các yếu tố xác định một phép biến hình
Phép tịnh tiến; phép đối xứng trục; đối xứng tâm; phép quay, phép vị tự; phép đồng
dạng . Nhận biết mối quan hệ thông qua sơ đồ SGK
Biểu thức toạ qua các phép biến hình
Nắm chắc vận dụng tính chất của phép biến hình để giải các bài toán đơn giản
2. Về kĩ năng:
Xác định được ảnh của một điểm , đường thẳng, đường tròn, thành thạo qua phép
biến hình

biến hình đã học trong chương?
1.Các bước nghiên cứu một phép biến
hình
- Định nghĩa phép biến hình
- Biểu thức toạ độ của phép biến hình
- Tính chất
- ứng dụng giải toán
2. Định nghĩa các phép biến hình
a. Phép biến hình
b. Phép đồng dạng
c. Phép dời hình:

Mối quan hệ:
Đối xứng trục Tịnh tiến Đối xứng tâm Quay
Giáo án hình học 11 – Cơ bản Trang 25
Phép biến hình
Phép đồng dạng
Phép dời hình
Phép vị tự


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status