Giáo án sinh học 10 ca nam CB chuan KTKN - Pdf 23

giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
PHN PHI CHNG TRèNH sinh học lớp 10 năm học 2011-2012
chơng trình chuẩn kiến thức kỹ năng mới 2011-2012
LP 10
C nm: 37 tun - 35 tit
Hc kỡ I: 19 tun - 19 tit
Hc kỡ II: 18 tun - 16 tit
Ni dung
S tit
Lớ
thuyt
B
i tp
T
hc
hnh

n tp
Ki
m tra
Phn I. Gii thiu chung v th gii sng 02 - - - -
Phn II. Sinh hc t bo
Chng I. Thnh phn húa hc ca t
bo
03 - - - -
Chng II. Cu trỳc ca t bo
04
0
1
0
1

0
1
01
Tng cng
22
0
2
0
5
0
2
04
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
1
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
Mụn: Sinh hc 10 C bn
Tun Tit Bi Tờn bi dy
1
1 1
PHN I: GII THIU CHUNG V TH GII SNG
Cỏc cp t chc ca th gii sng.
2 2 2 Cỏc gii sinh vt.
3
3 3
PHN II: SINH HC T BO
Chng 1: Thnh phn hoỏ hc ca t bo.
Cỏc nguyờn t húa hc v nc.
4 4 4 Cacbohirat v Lypớt.
5 5 5+6 Prụtờin v Axit nuclờic.

25 25 24 Thc hnh: lờn men ấtylic v Lactic.
26
26 25+26
Chng 2: Sinh trng v sinh sn ca vi sinh vt
Sinh trng v sinh sn ca vi sinh vt.
27 27 27 Cỏc yu t nh hng n sinh trng ca vi sinh vt.
28 28 28 Thc hnh: Quan sỏt mt s vi sinh vt
29 29 Kim tra 01 tit
30 30 29 Cu trỳc cỏc loi virut.
31 31 30 S nhõn lờn ca virut trong t bo ch.
32 32 31+32 Virut gõy bnh. ng dng ca virut trong thc tin. Bnh truyn nhim v
min dch.
33 33 Bi tp hc kỡ II.
34 34 33 ễn tp: Phn sinh hc vi sinh vt
35 35 35 Kim tra hc kỡ II.
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
2
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Phn I: GII THIU CHUNG V TH GII SNG
Bi 1: CC CP T CHC CA TH GII SNG
(Tit 1)
I/ Mc tiờu bi hc:
1V kin thc:
Sau khi hc xong bi ny, hc sinh cn:
- Gii thớch c nguyờn tc t chc th bc ca th gii sng v cú cỏi
nhỡn bao quỏt v th gii sng.
- Gii thớch c ti sao t bo li l n v c bn t chỳc nờn th gii

v tin hnh tho lun
theo s phõn cụng ca
GV.
Cỏc nhúm c i din
trỡnh by kt qu tho
lun.
Cỏc thnh viờn cũn li
nhn xột, b sung.
Nhúm 1,v 2 tin hnh
tho lun theo yờu cu ca
GV, c i din trỡnh by.
I. Cỏc cp t chc ca th
gii sng:
Th gii sng c chia
thnh cỏc cp t chc t thp
n cao theo nguyờn tc th
bc: T bo, c th, qun th,
qun xó v h sinh thỏi.
Trong ú, t bo l n v c
bn cu to nờn mi c th sinh
vt.
II. c im chung ca cỏc
cp t chc sng:
1. T chc theo nguyờn tc
th bc:
Nguyờn tc th bc: T
chc sng cp di lm nn
tng xõy dng nờn t chc
sng cp trờn.
Vớ d: SGK

Vớ d: SGK
2. H thng m v t iu
chnh:
Mi cp t chc sng u
cú cỏc c ch t iu chnh
m bo duy trỡ v iu hũa
s cõn bng ng trong h
thng, giỳp t chc sng cú
th tn ti v phỏt trin.
3. Th gii sng liờn tc tin
húa:
- Nh s tha k thụng tin di
truyn nờn cỏc sinh vt u
cú c im chung.
- iu kin ngoi cnh luụn
thay i, bin d khụng
ngng phỏt sinh, quỏ trỡnh
chn lc luụn tỏc ng lờn
sinh vt, nờn th gii sng
phỏt trin vụ cựng a dng v
phong phỳ.
3. Cng c:
Cõu 1: Vỡ sao núi t bo l n v c bn cu to nờn c th sinh vt?
Cõu 2: c tớnh ni tri ca cỏc cp t chc sng l gỡ? Cho vớ d.
Cõu 3: Nờu mt s vớ d v kh nng t iu chnh ca c th ngi.
4. HDVN
- Hc thuc bi ó hc.
- c trc bi 2 trang 10, SGK sinh hc 10
***********************************************************************
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới

loi ny do ai ngh?
Hot ng
GV nờu cõu hi, yờu cu HS
tỏch nhúm theo s phõn
cụng v tin hnh tho lun
theo nhúm.
HS lng nghe cõu hi, t
tham kho SGK tr li.
Hc sinh nghe cõu hi
nghiờn cu SGK, tho
lun nhanh v tr li
HS tỏch nhúm theo yờu
cu ca GV, nhn cõu hi
ca nhúm v tin hnh
I. Gii v h thng phõn loi 5
gii:
1. Khỏi nim gii:
Gii l n v phõn loi ln
nht, gm cỏc ngnh sinh vt cú
c im chung.
2. H thng phõn loi 5 gii:
Oaitõyk v Magulis chia th
gii sinh vt thnh 5 gii: Khi
sinh, Nguyờn sinh, Nm, Thc vt
v ng vt.
II. c im chớnh ca mi gii:
1. Gii Khi sinh: (Monera)
- L nhng sinh vt nhõn s, c
th n bo.
- Dinh dng theo kiu d dng

GV yờu cu nhúm 4 trỡnh
by kt qu.
tho lun, ghi nhn kt
qu, sau ú c i din lờn
trỡnh by.
Nhúm 1 trỡnh by kt qu,
cỏc nhúm khỏc b sung.
Nhúm 2 trỡnh by kt qu
lờn tho lun.
Cỏc nhúm cũn li nhn
xột, b sung.
Nhúm 3 trỡnh by kt qu
lờn tho lun.
Cỏc nhúm cũn li nhn
xột, b sung.
- Bao gm cỏc loi vi khun.
2. Gii Nguyờn sinh: (Protista)
- L nhng sinh vt nhõn thc,
c th n bo hoc a bo.
- Dinh dng theo kiu d dng
hoc t dng.
- Bao gm: To, nm nhy v
ng vt nguyờn sinh.
3. Gii Nm: (Fungi)
- T bo nhõn thc, c th n
bo hoc a bo.
- Dinh dng theo kiu d dng
hoi sinh.
- i din: nm rm, nm mc,
nm men,

nhiờn v con ngi.
3. Cng c:
- im khỏc nhau gia gii Khi sinh, gii Nguyờn sinh v gii Nm?
- im khỏc nhau gia gii Thc vt v gii ng vt ?
4. Dn dũ:
- Hc thuc bi ó hc.
- Lm bi tp cui bi trang 12.
- c trc bi 3 trang 15, SGK sinh hc 10.
***********************************************************************
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Phn II: SINH HC T BO
Chng I: THNH PHN HểA HC CA T BO
Bi 3: CC NGUYấN T HểA HC V NC
(Tit 3)
I. Mc tiờu bi hc:
1. V kin thc:
Sau khi hc xong bi ny, hc sinh cn:
- Nờu c cỏc nguyờn t chớnh cu to nờn t bo.
- Nờu c vai trũ ca nguyờn t vi lng i vi t bo.
- Phõn bit c nguyờn t vi lng v nguyờn t a lng.
2. V k nng & thỏi
- Gii thớch c cu trỳc húa hc ca phõn t nc quyt nh cỏc c tớnh
lớ húa ca nc.
- Trỡnh by c vai trũ ca nc i vi t bo.
II. Phng tin dy hc:
Hỡnh 3.1 v hỡnh 3.2 SGK Sinh hc 10.
III. Ni dung dy hc:
1. Kim tra bi c:
- Trỡnh by im khỏc nhau gia gii Khi sinh v gii Nguyờn sinh?

Nờu cõu hi v yờu cu hc
sinh thc hin.
Nhúm 1 v 2:
Cõu hi: Phõn tớch cu trỳc
liờn quan n c tớnh húa lớ
ca nc?
GV nhn xột, ỏnh giỏ kt
qu ca tng nhúm. Dn HS
v hỡnh 3.1 vo tp.
GV yờu cu nhúm 3, 4 trỡnh
by kt qu.
Nhúm 3 v 4:
Cõu hi: Phõn tớch vai trũ
ca nc trong t bo v c
th?
GV nhn xột, ỏnh giỏ, kt
lun vn .
HS nghiờn cu SGK,
c lp tr li.
Cỏc HS khỏc nhn xột,
b sung.
HS tho lun nhanh, tr
li.
HS tỏch nhúm theo
hng dn ca GV.
Tin hnh tho lun theo
s phõn cụng.
Nhúm 1 v 2 tho lun,
ghi v dỏn kt qu lờn
bng.

- Cu to: gm 1 nguyờn t ễxi
v 2 nguyờn t Hirụ, liờn kt
vi nhau bng liờn kt cng húa
tr.
- Do ụi in t chung b kộo v
phớa ễxi nờn phõn t nc cú
tớnh phõn cc, cỏc phõn t nc
ny hỳt phõn t kia v hỳt cỏc
phõn t khỏc nờn nc cú vai trũ
c bit quan trng i vi c
th sng.
2. Vai trũ ca nc i vi t
bo:
- Nc l thnh phn ch yu
ca mi c th sng.
- Nc l dung mụi hũa tan cỏc
cht.
- Nc l mụi trng ca cỏc
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
8
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
phn ng.
- Tham gia cỏc phn ng sinh
húa
3. Cng c:
- Th no l nguyờn t vi lng? Cho vớ d v mt vi nguyờn t vi lng trong
c th ngi?
- Mụ t cu trỳc húa hc v nờu vai trũ ca nc trong t bo?
4. Dn dũ:

Cõu 2: Sp xp no sau õy ỳng th t cỏc cht ng t n gin n phc
tp?
a. isaccarit, mụnụsaccarit, pụlisaccarit.
b. Mụnụsaccarit, isaccarit, pụlisaccarit.
c. Pụlisaccarit, mụnụsaccarit, isaccarit.
d. Mụnụsaccarit, pụlisaccarit, isaccarit
Cõu 3: Cht di õy khụng c cu to t glucụz l ?
a. Glicụgen.
b. Tinh bt.
c. Fructụz.
d. Mantụz.
Cõu 4: Photpholipit cú chc nng ch yu l ?
a. Tham gia cu to nhõn ca t bo.
b. L thnh phn cu to ca mng t bo.
c. L thnh phn ca mỏu ng vt.
d. Cu to nờn cht dip lc lỏ cõy.
Cõu 5: Nguyờn t húa hc no sau õy cú trong prụtờin nhng khụng cú trong
lipit v ng :
a. Phụtpho
b. Nit.
c. Natri
d. Canxi
Cõu 6: n phõn cu to ca prụtờin l ?
a. Mụnụsaccarit.
b. Photpholipit.
c. Axit amin.
d. Stờrụit.
Cõu 7: Cỏc loi axit amin khỏc nhau c phõn bit da vo yu t no sau
õy?
a. Nhúm amin.

rat? K tờn i din cho
tng loi?
GV cho HS xem cỏc mu
hoa qu cha nhiu ng,
yờu cu HS quan sỏt.
GV nờu cõu hi, yờu cu HS
tho lun nhanh tr li.
- Cỏc n phõn trong phõn t
ng a liờn kt vi nhau
bng loi liờn kt gỡ? Hóy
phõn bit cỏc loi ng a?
Hot ng 1
GV chia nhúm hc sinh
Nờu cõu hi v yờu cu hc
sinh thc hin.
Cõu hi: Nờu chc nng ca
ng?
GV nờu cõu hi, gi HS tr
HS nghe cõu hi, tho
lun nhanh, tr li.
HS nghe cõu hi, c
SGK, cỏ nhõn tr li.
Cỏc HS khỏc b sung.
HS quan sỏt, tho lun,
xỏc nh loi ng cú
trong cỏc mu vt.
HS tham kho SGK, tho
lun nhanh, c i din tr
li.
Cỏc HS khỏc b sung.

- Cacbohidrat liờn kt vi
Protein to nờn cỏc phõn t
glicoprotein cu to nờn cỏc
thnh phn khỏc nhau ca t
bo.
II. Lipit:
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
11
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
li.
- c im chung ca cỏc
loi lipit l gỡ?
Hot ng 2:
GV nờu cõu hi v yờu cu
cỏc nhúm tin hnh tho lun.
Cõu hi: Phõn tớch chc nng
ca lipit ?
GV nhn xột, ỏnh giỏ, kt
lun vn .
GV dn dũ HS v hỡnh 4.2
vo tp hc.
HS c SGK, c lp tr
li.
HS tin hnh tho lun
theo s phõn cụng.
Nhúm i din ghi v dỏn
kt qu lờn bng.
Cỏc nhúm cũn li nhn
xột, b sung.

Sau khi hc xong bi ny, hc sinh cn :
- Phõn bit c cỏc mc cu trỳc ca phõn t Prụtờin : cu trỳc bc 1,
bc 2, bc 3, bc 4.
- Nờu c chc nng ca mt s Prụtờin v a ra vớ d minh ha.
- Nờu v gii thớch c nh hng ca cỏc yu t ngoi cnh lờn chc
nng ca Prụtờin.
- Nờu c thnh phn húa hc ca mt nuclờụtit.
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
12
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
- Mụ t c cu trỳc ca phõn t AND v phõn t ARN.
2. V k nng & thỏi
- Trỡnh by c chc nng ca AND v phõn t ARN.
- So sỏnh c cu trỳc v chc nng ca AND v ARN.
II. Phng tin dy hc:
- Hỡnh 5.1 SGK Sinh hc 10 phúng to.
- Hỡnh 6.1 v hỡnh 6.2 SGK Sinh hc 10 phúng to.
III. Ni dung dy hc:
1. Kim tra bi c:
- nờu cu trỳc v chc nng ca cỏc loi Cacbụhirat?
- K tờn mt s cu trỳc cú s tham gia ca lipit v cú bn cht lipit?
2. Bi mi:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ni dung
GV nờu cõu hi, tham kho
SGK tr li.
- c im cu to ca phõn
t Prụtờin? Cho bit tờn gi
n phõn ca Prụtờin ?
GV nờu cõu hi, yờu cu HS

kt qu lờn bng.

Cỏc nhúm cũn li nhn xột,
b sung.
I. Cu trỳc ca Prụtờin:
- Prụtờin cú cu trỳc theo
nguyờn tc a phõn, n
phõn l cỏc axit amin. Cú
khong 20 loi axit amin tham
gia cu to Prụtờin.
- Cỏc phõn t Prụtờin khỏc
nhau v s lng, thnh phn
v trỡnh t sp xp cỏc axit
amin.
1. Cu trỳc bc 1:
L mt chui pụlipeptit do
cỏc axitamin liờn kt vi
nhau to thnh.
2. Cu trỳc bc 2:
Cu trỳc bc 2 l cu trỳc
bc 1 co xon( dng ) hoc
gp np ( dng ) to thnh.
3. Cu trỳc bc 3 v bc 4:
- Cu trỳc bc 3: L cu
trỳc khụng gian 3 chiu ca
Protein do cu trỳc bc 2 co
xon hay gp np.
- Cu trỳc bc 4: Do 2 hay
nhiu chui polipeptit cựng
loi hay khỏc loi to thnh.

ADN? Trỡnh by thnh phn
húa hc ca mt nuclờụtit?
Nhúm 3, 4:
- Trỡnh by cu trỳc khụng
gian ca phõn t ADN? c
im ca liờn kt Hirụ?
GV nờu mt cõu hi nh, gi
HS tr li.
- Gen l gỡ?
GV yờu cu i din nhúm 3,
4 lờn trỡnh by phn tho lun
ca nhúm.
GV treo hỡnh 6.1, nhn xột v
gii thớch b sung, sau ú
ỏnh giỏ, kt lun vn .
HS nghe cõu hi, t nghiờn
cu SGK, tr li.
HS nghe cõu hi, t nghiờn
cu SGK, tr li.
Cỏc nhúm tin hnh tho
lun theo s phõn cụng ca
GV.
Cỏc nhúm nghiờn cu
SGK, ghi kt qu. Nhúm
i din dỏn kt qu lờn
bng.
Cỏc nhúm cũn li nhn xột,
b sung.
HS tỏch nhúm theo hng
dn ca GV.

- Bo v c th.
Vớ d: khỏng th
- Thu nhn thụng tin.
Vớ d: cỏc th th trong t bo.
- Xỳc tỏc cho cỏc phn ng
húa sinh.
Vớ d: cỏc Enzim.
III. Axit ờụxiribụ Nuclờic:
1. Cu trỳc ca ADN:
- Phõn t ADN cú cu trỳc
theo nguyờn tc a phõn,
n phõn l cỏc nuclờụtit.
Mi nuclờụtit cú cu to gm
3 thnh phn:
+ ng Pentụz (C
5
H
10
O
4
).
+ nhúm Phụtphat (H
3
PO
4
)
+ Baz Nit: A, T, G, X.
Cú 4 loi nuclờụtit tng
ng vi 4 loi baz nit.
- Cỏc nucleotit liờn kt vi

GV ỏnh giỏ, nhn xột.
Hot ng 5:
GV nờu cõu hi v yờu cu
hc sinh thc hin.
HS nghe cõu hi, nghiờn
cu SGK v tho lun
nhanh, tr li.
Cỏc nhúm tin hnh tho
lun theo s phõn cụng.
Cỏc nhúm nghiờn cu
SGK, tho lun, ghi kt
qu.
Nhúm 1, 2 dỏn kt qu lờn
bng.
Cỏc nhúm cũn li nhn
xột, b sung.
Nhúm 3, 4 dỏn kt qu lờn
bng, cỏc nhúm cũn li b
sung.
ADN:
- Theo Watson v Crick:
ADN gm 2 chui
pụlinuclờụtit song song v
ngc chiu nhau,cỏc
nucleotit i din liờn kt vi
nhau bng cỏc liờn kt Hirụ
( A lk T bng 2 lk hidro, G lk
X bng 3 lk hidro ).
- Hai chui pụlinuclờụtit xon
quanh mt trc tng tng

G, X.
* mARN:
Cú cu to gm mt chui
pụlinuclờụtit, mch thng.
* rARN:
Cú cu trỳc mch n
nhng nhiu vựng liờn kt
vi nhau to nờn cỏc vựng
xon kộp cc b.
* tARN:
Cu to gm 3 thựy, trong
ú cú 1 thựy mang b ba i
mó.
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
15
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
- Nờu chc nng ca cỏc loi
ARN?
GV nhn xột, ỏnh giỏ, kt
lun vn .
HS tin hnh tho lun
theo s phõn cụng.
Cỏc nhúm nghiờn cu
SGK, ghi kt qu. Nhúm
i din dỏn kt qu lờn
bng, cỏc nhúm cũn li
nhn xột, b sung.
2. Chc nng ca ARN:
- mARN: truyn t thụng

16
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
Chng II: CU TRC CA T BO
Bi 7: T BO NHN S
(Tit 6)
I. Mc tiờu bi hc:
1. V kin thc:
Sau khi hc xong bi ny, hc sinh cn :
- Nờu c cỏc c im ca t bo nhõn s.
- Gii thớch c t bo nhõn s vi kớch thc s cú li gỡ?
2. V k nng & thỏi
-Trỡnh by c cu trỳc v chc nng ca cỏc b phn cu to nờn t
bo vi khun.
II. Phng tin dy hc:
Hỡnh 7.1 v hỡnh 7.2 SGK Sinh hc 10 phúng to.
III. Ni dung dy hc:
1. Kim tra bi c:
- Phõn bit cu trỳc ca ADN vi ARN?
2. Bi mi:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ni dung
GV nờu cõu hi, gi HS tr li.
- Hóy nờu c im ca t bo
nhõn s?
GV nờu cõu hi, gi HS tr li.
- Kớch thc nh em li li ớch gỡ
cho t bo nhõn s ?
GV nờu cõu hi, yờu cu HS tr
li.
- Hóy nờu cỏc thnh phn chớnh
cu to nờn t bo nhõn s ?

bo sinh trng v sinh sn
nhanh.
II. Cu to t bo nhõn s:
Gm: mng sinh cht, t bo
cht v vựng nhõn.
1. Thnh t bo, mng sinh
cht, lụng v roi:
* Thnh t bo:
- Cu to: ch yu t
peptiụglican.
- Chc nng: quy nh hỡnh
dng t bo vi khun.
* Mng sinh cht:
- Cu to: gm 1 lp prụtờin v
2 lp photpholipit.
- Chc nng: Bo v khi sinh
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
17
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
- Cu to v chc nng ca t bo
cht v vựng nhõn?
GV nhn xột, ỏnh giỏ.
GV yờu cu nhúm cũn li dỏn kt
qu lờn bng.
GV nhn xột, ỏnh giỏ, kt lun
vn .
SGK, tho lun, ghi
kt qu.
Nhúm i din dỏn kt

- Thnh t bo vi khun cú chc nng gỡ?
- T bo vi khun cú kớch thc nh v cu to n gin em li cho chỳng u
th gỡ?
4. Dn dũ:
- Hc thuc bi ó hc.
- Xem mc: Em cú bit.
- c trc bi 8 trang 36, SGK Sinh hc 10.
***********************************************************************
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
18
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
19
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
20
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
21
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012
22
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
giáo án sinh học 10 cả năm cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status