Giáo án sinh học 9- Cả năm - Pdf 58

Phần I:di truyền và biến dị
Chơng I:các thí nghiệm của menden
Tiết 1:
menden và di truyền học
I.mục tiêu
-Nêu đợc mục đích ,ý nghiã,nhiệm vụ của di truyền học.
-Hiểu đợc công lao và trình bày đợc phơng pháp phân tích các thế hệ lai của menden.
-Hiểu và nêu đợc một số thuật ngữ,kí hiệu trong di truyên học.
II.chuẩn bị
-Tranh phóng to H1.2SGK
-ảnh chân dung menđen.
III.hoạt động dạy và học
*Mở bài: GV hỏi:Vì sao con sinh ra lại có những tính trạng giống hay khác bố mẹ?
-HS :Vì có hiện tợng di truyền và biến dị
-GV:Thế nào là di truyền?Thế nào là biến dị?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1Tìm hiểu về di truyền học
GV:Liên hệ bản thân để thấy những điểm giống và
khác bố mẹ,lập bảng và điền vào bảng theo mẫu
sau
tính trạng Bản thân học
sinh
Bố mẹ
Hình dạng tai
Hình dạng mắt
Hình dạng mũi
Hình dạng tóc
Màu mắt
Màu da
.
GV:Em hãy rút ra đặc điểm di truyền và biến dị

Hoạt động 3: tìm hiểu một số thuật ngữ và kí hiệu
cơ bản của di truyền học
-GV:yêu cầu HS thu thập thông tin SGK,lấy ví dụ
cho các khái niệm :
+Tính trạng
+Cặp tính trạng tong phản
+Nhân tố di truyền
+Dòng thuần chủng
-GV: giới thiệu một số kí hiệu ,yêu cầu 3(4) HS lên
viết sơ đồ lai trên bảng
II/ MENDEN-ng ời đặt nền móng cho di truyền
học
-HS:nghiên cứu thông tin trong SGK
_Thảo luận nhóm
-HS:quan sát, thảo luận nhóm ,rút ra nhận
-
Lai các cặp bố mẹ thuần chủng,theo dõi sự di
truyền riêng rẽ các cặp tính trạng.
-Dùng toán thống kê phân tích số liệu.
-MENDEN đã rút ra quy luật di truyền- đặt nền
móng cho di truyền học

III/ Một số thuật ngữ và kí hiệu cơ bản của di
truyền học
P: Mẹ x Bố
G:
F1

IV. củng cố
GV:Cho HS làm bài tập trắc nghiệm

III.Tiến trình dạy học
A/Kiểm tra bài cũ
-Hãy lấy ví dụ cho cặp tính trạng tơng phản?
-HS trả lời-GV bổ sung và nêu:bài ngày hôm nay chúng ta sẽ tìm hiều về:Lai một cặp
tính trạng tơng phản
B/Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
************************** **************************
Lai một cặp tính trạng
3
Hoạt động 1:
-GV:treo tranh vẽ h2.1 để giới thiệu về sự thụ
phấn nhân tạo trên hoa đậu Hà Lan
-GV:treo bảng 2:kết qủa thí nghiệm cuả
MENDEN ,yêu cầu HS thế nào là kiểu hình?
+tính tỉ lệ kiểu hình ở F2
+rút ra nhận xét về kiểu hình F1,F2?
?Dựa vào kết quả bảng 2, tranh vẽ h2.2 SGK hoàn
thành nội dung định luật bằng cách tìm cụm từ
thích hợp điền vào chỗ ..
-GV nêu đáp án đúng

Hoạt động 3:MENDEN giải thích kết quả thí
nghiệm

-GV:treo tranh vẽ h2.3 và giải thích về nhân tố di
truyền,kiều hình,thuần chủng
-Yêu cầu HS dựa vào sơ đồ hãy cho biết:
+Tỉ lệ các loại giao tử ở F1
+Tỉ lệ kiểu gen ở F2

AA aa
Gp : A a
F1: Aa x Aa
Gf1 1A :1a ; 1A :1a
F2 1AA :2Aa :1aa
3 cá mắt đen :1 cá mắt đỏ

D.H ớng dẫn về nhà
-Học bài và làm bài tập SGK
-Học phần ghi nhớ
-Đọc trớc bài 3 Lai một cặp tính trạng
_________________________________________________________

Tiết 3:
Lai một cặp tính trạng
I.Mục tiêu
Học xong bài này, HS phải:
-Hiểu và trình bày đợc nội dung,mục đích và ứng dụng của phép lai phân tích.
-Hiểu và giải thích đợc vì sao quy luật phân li chỉ nghiệm đúng trong những điều kiện
nhất định.
-Nêu đợc ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất.
-Hiểu và phân biệt đợc sự di truyền trội không hoàn toàn và trội hoàn toàn.
-Phát biểu t duy lí luận nh phân tíc ,so sánh.
II.Chuẩn bị
-GV:+Tự chuẩn bị tranh minh hoạ
+Tranh phóng to H3SGK
-HS:đọc trớc bài mới
III.hoạt động dạy và học
A.Kiểm tra bài cũ
Sử dụng câu hỏi SGK

AA aa
Gp : A a
P1: Aa-100% hoa đỏ
P: Hoa đỏ x Hoa trắng
Aa aa
Gp: 1A:1a a
P1: 1Aa : 1aa
1Hoa đỏ:1hoa trắng
-Thảo luận nhóm,nêu đợc:
+Để xác định KG của cá thể mang tính trạng
trội phảI thực hiện phép lai phân tích
100%cá thể mang tính trạng trội thì đối tợng
đem lai có KG đồng hợp tử
1trội:1lặn thì đối tợng có KG dị hợp
+Phép lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang
tính trạng cần xác định với cá thể mang tính
trạng lặn.Nếu kết quả của phép lai là đồng tính
thì cá thể mang tính trạng trội có KG đồng hợp
tử,còn kết quả của phép lai là phân tính thì cá
thể đó có KG là dị hợp tử.
II/ý nghĩa của t ơng quan trội -lặn
-HS đọc thông tin
-thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
HS đại diện trả lời nhận xét bổ sung
HS rút ra kết luận:
-Tơng quan trội lặn là hiện tợng phổ biến
trong giới sinh vật,trong đó tính trạng trội thờng
là có lợi
III/Trội không hoàn toàn
-HS thảo luận nhóm,cần xác định đợc các ý sau

c, Phát hiện thể đồn g hợp lặn và thể dị hợp
d,Cả a và b
BT2:Thế nào là trội không hoàn toàn(chọn phơng án đúng nhất)
A,Kiểu hình ở F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
B,F2 có tỉ lệ kiểu hình 1trội:2 trung gian :1lặn
C, F2 có tỉ lệ kiểu hình 3trội :1lặn
D,Cả a và b
D.H ớng dẫn về nhà
-Học bài và làm bài tập SGK
-Ôn nội dung và điều kiện nghiệm đúng của định luật phân li.
_____________________________________________________________________
Tiết 4:
lai hai cặp tính trạng
I.mục tiêu
Học xong bài này,HS phải:
-Mô tả đợc thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của MENĐEN
-Biết phân tích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của MENĐEN
- hiểu và phát biểu đợc nội của qui luật phân li độc lập của MENĐEN
-Giải thích đợc khái niệm biến dị tổ hợp
-Phát triển đợc kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm
II.chuẩn bị
GV:Tranh phóng to H4 SGK
III.hoạt động dạy và học
A/kiểm tra bài cũ
Sử dụng câu hỏi SGK
B/Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
************************** **************************
7
-GV:giới thiệu và giải thích H4 SGK

trạng F2
Vàng ,trơn
Vàng ,nhăn
Xanh, trơn
Xanh, nhăn
315
108
101
32
9=9/16
3=3/16
3=3/16
1=1/16
Vàng
-Thảo luận nhóm,nêu đợc:
+F1: đồng loạt tính trạng giống bố(mẹ)
+F2 :mỗi cặp tính trạng phân li theo tỉ lệ 3:1
+F2:(3vàng:1xanh)(3 trơn:1nhăn)
-P : vàng ,trơn x xanh,nhăn
F1 : 100% vàng,trơn
F2:9vàng,trơn:3vàng,nhăn:3xanh, trơn:1 xanh,
nhăn
(3vàng:1xanh)(3trơn:1nhăn)=16
II/Biến dị tổ hợp
Thảo luận nhóm,cần điền đợc cụm từ: tích tỉ
lệ
-đọc thông tin SGK
-2HS trả lời
-Thảo luận nhóm,xác định =6/10
-Những kiều hình khác P gọi là biến dị tổ hợp

-Phân tích đựoc ý nghĩa của qui luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hoá
Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
II.chuẩn bị
Tranh phóng to H5 SGK
III.hoạt động dạy và học
A/kiểm tra bài cũ
Sử dụng câu hỏi SGK
B.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
************************** **************************
9
-GV:giảI thích thí nghiệm dựa vào H5 SGK
Hoạt động 1:Xác định nguyên nhân hình thành 16
hợp tử ở F2
-Dựa vào H5 hãy giảI thích tại sao ở F2 lại có 16
hợp tử?
Hoạt động 2:Điền vào các ô trống trong bảng 5
SGK
-Yêu cầu HS điền nội dung phù hợp vào
bảng 5
-Em có nhận xét gì về tỉ lệ KG và KH ở
F2,MENDEN giảI thích thế nào về kết quả đó ?

Hoạt động3:Tìm hiểu về ý nghĩa của qui luật phân
li độc lập
GV cho hs nghiên cức thông tin
-Nêu ý nghĩa của qui luật phân li độc lập ?

-Gọi HS đọc kết luận chung SGK
III/MENDEN giảI thích kết quả thí nghiệm

Hạt
xanh,trơn
Hạt
xanh,nhăn
Tỉ lệ
của
mỗi
KG ở
F2
1AABB
2AABb
2AaBB
4AaBb
9A--B--
1Aabb
2Aabb
3A--bb
1aaBB
2aaBb
3aaB--
1aabb
1aabb
Tỉ lệ
KH ở
F2
9 Hạt
vàng,trơn
3hạt
vàng,nhăn
3 hạt trơn,

II.chuẩn bi
Mỗi nhóm có 2 đồng kim loại
III.Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra việc chuẩn bị của HS
B.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
************************** **************************
11
Hoạt động 1:Tiến hành thí nghiệm gieo 1 đồng
kim loại
-Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả làm thí
nghiệm ở nhà
-Em có nhận xét gì về số lần xuất hiện mặt S,N ?
-Liên hệ với tỉ lệ KG,KH khi lai một cặp tính trạng
?
Hoạt
động2: Tiến hành thí nghiệm gieo 2 đồng kim
loại
-Em có nhận xét gì về số lần xuất hiện mặt S,N ?
-Liên hệ với tỉ lệ KG,KH khi lai hai cặp tính
trạng ?

Hoạt động 3:Viết thu hoạch
-Yêu cầu HS hoàn thành các bảng 6.1 và6.2 vào vở
I/Gieo một đồng kim loại
-Các nhóm báo cáo thông qua bảng 6.1
-Thảo luận nhóm,nêu đợc
P(AA)=1/2x1/2=1/4
P(Aa)=1/2x1/2=1/4

-Rèn luyện kĩ năng giảI bài tập khách quan
II.Chuẩn bị
-GV:bảng phụ ghi bài tập
-HS làm trớc bài tập ở nhà
III.hoạt động dạy và học
A. Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B. Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
************************** **************************
13
Hoạt động 1 : nhắc lại kiến thức cơ bản ở chơng I
-Phát biểu định luật lai một ,hai cặp tính trạng
-Gọi 2 HS lên bảng viết sơ đồ lai tơng ứng hai định
luật

Hoạt động 2:Làm bài tập
-Yêu cầu cả lớp làm bài tập 1
-GV đa ra phơng pháp giải
-Yêu cầu các nhóm thảo luận hoàn thành 4 bài tập
còn lại
-Yêu cầu HS giải thích các ý lựa chọn
-Em hãy rút ra phơng pháp chung để giải bài tập di
truyền ?
-GV chốt lại phơng pháp giảI bài tập di truyền trên
bảng phụ
I/Kiến thức cần nhớ
-2 HS trả lời
-2HS lên bảng
-Định luật lai một cặp tính trạng

P: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm
F1:75% thân đỏ thẫm :25% thân xanh lục
Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau(chọn phơng án
đúng nhất)
a. P;AA x AA
b. . P;AA x AA
_______________________________________________________________
Chơng II: Nhiễm sắc thể
tiết 8:
Nhiễm sắc thể
I.mục tiêu
-Nêu đợc tính đặc trng của bộ NST ở mỗi loài
-Mô tả đợc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân
-Hiểu đợc chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng
-Rèn đợc kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
II.chuẩn bị
-GV:Tranh vẽ phóng to hình 8.1,8.2,8.3,8.4,8.5SGK
Bảng số lợng NST của 1 số loài
-HS:Đọc trớc bài mới
III.hoạt động dạy và học
*Khoanh tròn các phơng án đúng
1/ở cà chua tính trạng quả đỏ(A) trội so với quả vàng(a).Khi lai phân tích thu đợc toàn
quả đỏ.Cơ thể mang KH trội sẽ có KG là
a.Aa(quả đỏ) c.aa (quả vàng)
b.AA(quả đỏ) d.cả AA và Aa
************************** **************************
15
*Điền các từ còn thiếu vào nội dung sau:
Khi lai 2 bố mẹ khác nhau về một cặptính trạng .....tơng phản thì F
1

đồng->bộ
NST đơn bội(n)
-Cặp NST giới tính :
XX:con cái
XY:con đực
-NST có hình dạng:hình hạt ,hình que,hình chữ
V
II/cấu trúc nhiễm sắc thể(5 phút)
-HS quan sát ,thảo luận hoàn thành lệnh 2
-HS trả lời,nhận xét,bổ sung
-NST ở kì giữa gồm 2 cromatit dính nhau ởtâm
động
-1 cromatit:Phân tử AND và Pr dạng Histon
-Tâm động là điểm dính của NST với
sợi tơ vô sắc
III/Chức năng của NST (4 phút)
-HS đọc thông tin SGK
-HS trả lời,nhận xét,bổ sung
-NST chứa AND,AND mang gen và có khả
năng x2-> truyền đạt thông tin di truyền
-Biến đổi cấu trúc NST,số lợng NST->biến đổi
các thông tin di truyền
C.Củng cố (3 phút)
HS làm bài tập trắc nghiệm
************************** **************************
16
BT1:NST có hình tháI và kích thớc ntn (chọn phơng án đúng nhất)
a.Hình thái và kích thớc NST thờng thay đổi qua các kì phân bào,nhng mỗi NST đều có hình
tháI và kích thớc đặc trng qua các thế hệ
b.ở kì giữa,NST có hình hạt,hình que,hình chữ V

-Treo tranh H 9.2,cho HS các cụm từ ít ,nhiều
I/Sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào
(10 phút
-Theo dõi và ghi vào vở
************************** **************************
17
,nhiều nhất ,cực đại để HS lựa chọn và điền bản
-Sự biến đổi hình thái NST trong chu kì TB thay
đổi ntn
-GV nhận xét,bổ sung,chốt
-GV giới thiệu H9.3 và nhấn mạnh sự nhân đôi và
hình thái NST
-Treo bảng 9.2 và phát phiếu ghi đáp án ,yêu cầu
HS gắn đáp án nên bảng phụ
-GV đa đáp án
-Gọi 1 HS lên bảng chỉ tranh và trình bày diễn biến
cơ bản của NST
-NST ở dạng sợi mảnh ,doãn xoắn có ý nghĩa gì ?
NST đóng xoắn cực đại ở kì giữa có ý nghĩa gì ?
-Nêu ý nghĩa sinh học và ý nghĩa thực tiễn của
-1HS trả lời:1TB mẹ->1TB con
-HS quan sát tranh.thảo luận và hoàn thành
lệnh1
-Đại diện nhóm báo ,HS khác nhận xét,bổ sung
Hình
tháI
NST

trung
gian

-1HS lên bảng
-Thảo luận ,cử đại diện trình bày,HS khác nhận
xét ,bổ sung
III/ý nghĩa(5 phút)
-Đọc thông tin SGK,thảo luận
-Đại diện nhóm trả lời ,HS khác nhận xét ,bổ
sung
-ý nghĩa sinh học
-ý nghĩa thực tiễn:giâm,chiết ,ghép cành ,nuôi
cấy mô
************************** **************************
18
nguyên phân ?
-Cơ chế nào của nguyên phân đảm bảo ổn định bộ
NST lỡng bội ?
-GVnhận xét ,chốt kiến thức
C.Củng cố (5 phút )
-Đọc kết luận SGK
-Trả lời câu hỏi trắc nghiệm 2,4,5 SGK
đáp án 2-d
4-b
5-c
Đối với các loài sinh sản sinh dỡng và sinh sản vô tính, cơ chế nào duy trì bộ NST đặc trong của loài
( chọn phơng án đúng )?
a. Nguyên phân
b. Giảm phân
c. Nguyên phân giảm phân Thụ tinh
d. Cả a và b
D.H ớng dẫn về nhà (2 phút )
-làm bài tập 1.3 SGK

-Nêu các hoạt động ở lần phân bào II và kết quả của
nó ?
-So sánh lần phân bào I và lần phân bào II về:
+diễn biến
+kết quả
-GV nhận xét,bổ sung ,chốt
I/Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm
phân I (15 phút)
-HS quan sát tranh vẽ,thảo luận nhóm,gắn đáp
án vào bảng
-Các nhóm chấm chéo bảng của nhau
-1 HS trả lời
-1HS lên bảng
II/ Những diễn biến cơ bản của NST trong
giảm phân II (20 phút)
Bảng 10
-Thảo luận nhóm,gắn đáp án vào bảng
-Các nhóm chấm chéo bảng của nhau
-1HS trả lời
-Thảo luận nhóm.cử đại diện trình bày
-HS khác nhận xét
-1HS đọc nội dung của bảng 10
Các kì
Những diễn biến cơ bản của NST ở các kì
Lần phân bào I Lần phân bào II
Kì đầu
-Các NST xoắn ,co ngắn
-Các NST kép trong cặp tơng đồng
tiếp hợp theo chiều dọc và có thể bắt
chéo với nhau,sau đó lại tách rời

(n kép) (n đơn)

C.Củng cố (3phút )
-1HS đọc KL chung SGK
-HS làm bài tập 3 SGK/33
Gợi ý
Giảm phân Nguyên phân
Giống
nhau
-Gồm 1 chu kì phân bào
-Có sự x2 của NST ở kì trung gian
Khác nhau
-2 lần phân bào liên tiếp
1TB->4TB
(2n) (n)
-Có sự bắt chéo của cặp NST kép t-
ơng đồng
1 lần phân bào
1TB 2TB
(2n) (2n)
D.h ớng dẫn về nhà ( 2phút)
-Làm bài tập 1,2,4 SGK
-Đọc trớc bài 11:Phát sinh giao tử và thụ tinh
__________________________________________________
Tiết 11
Phát sinh giao tử và thụ tinh
I/mục tiêu
-Trình bày đợc quá trình phát sinh giao tử ở ĐV và cây có hoa
-Nêu đợc sự giống và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tử đực và cái
-Xác định đợc thực chất của quá trình thụ tinh

+Nhờ đâu mà bộ NST đặc trng của những loài sinh
sản hữutính đợc di truyền ,ổn định qua các thế hệ ?
+Tại sao ở loài sinh sản hữu tính lại xuất hiện
nhiều BDTH ?
+Giảm phân và thụ tinh có ý nghĩa gì trong thực
tiễn?em hãy liên hệ với địa phơng ?
-GV nêu thêm VD
I/Sự phát sinh giao tử(15 phút)
1/Sự phát sinh giao tử ở ĐV
-HS quan sát tranh vẽ,thảo luận nhóm,tìm đáp
án cho câu hỏi ở phần hoạt động
-1-2HS chỉ trên tranh vẽ mô tả sự phát sinh giao
tử
-Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét
và bổ sung
2/Sự phát sinh giao tử ở TV(đọc mục em có
biết)
II/Thụ tinh(10 phút)
-Đọc thông tin SGK+quan sát H11
-Thảo luận nhóm
-Đại diện báo cáo
-HS khác nhận xét,bổ sung
-> sự phânli độc lập của các cặp NST tơng đồng
trong quá trình giảm phân tạo giao tử khác nhau
về nguồn gốc,sự kết hợp ngẫu nhiên của các
giao tử tạo nên các hợp tử chứa các tổ hợp NST
khác nhau về nguồn gốc
-Thụ tinh là sự kết hợp ngẫu nhiên giữa giao tử
đực và giao tử cái
n +n ->2n

thứ 2 có kích th-
ớc bé và 1 Tb
trứng,trong đó
chỉ có trứng trực
tiếp thụ tinh
-Tinh bào bậc1 qua giảm
phân I cho 2 tinh bào bậc
2
-Mỗi tinh bào bậc 2 qua
giảm phân II cho 2 tinh
tử,các tinh tử phát triển
thành tinh trùng
-Từ mỗi tinh bào bậc 1
qua giảm phân cho 4 tinh
trùng,các tinh trùng này
đều tham gia vào thụ tinh
-HS đọc kết luận chung SGK
-Hãy điền các quá trình :Nguyên phân,giảm phân,thụ tinh vào vị trí thích hợp,điền
n,2n vào từng giai đoạn trong sơ đồ sau:
Bố Mẹ
( ) ( )
Tinh trùng Trứng
( ) ( )
Hợp tử
( )
Cơ thể mới
( )
BT1:Vì sao ởloài sinh sản hữu tính lại xuất hiện nhiều BDTH(Chọn phơng án sai)
a/Do sự phân li độc lập,tổ hợp tự do của các giao tử trong thụ tinh
b/Do sự tổ hợp lại vốn gen có ở bố mẹ làm xuất hiện những tính trạng đã có ở bố mẹ

-Yêu cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi sau:
+NST giới tính có ở loại TB nào?
+NST giới tính qui định tính đực và cái ở các loài
có giống nhau?
+So sánh về đặc điểm ,chức năng của NST thờng
và NST giới tính
-GV nhận xét,chốt kiến thức
-GV nhấn mạnh:NST giới tính cũng có mặt trong
TB sinh dỡng.
-GV diễn giải sơ lợc về tính trạng liên kết giới tính
và những kiểu tổ hợp NST giới tính khác
-Yêu cầu HS quan sát và phân tích các kí hiệu về
bộ NST trong hình 12.2
-Hoàn thành lệnh?
-Cơ chế NST xác định giới tính là gì?
-GV nhấn mạnh các khái niệm đồng giao tử,dị giao
tử, sự biếnđổi tỉ lệ nam:nữ theo độ tuổi
-Liên hệ với những quan niệm sai lầmvề sinh con
trai hay con gái trong nhân dân
I,Nhiễm sắc thể giới tính
-Đọc thông tin SGK+quan sát tranh
-1HS trả lời
-HS khác nhận xét,bổ sung
-Thảo luận nhóm ,đại diện trình bày
-HS khác nhận xét và bổ sung
- Tính đực và tính cái đợc qui định bởi cặp NST
giới tính XX hoặc XY,X0
-NST giới tính có ở TB lỡng bội:TB sinh dục và
TB sinh dỡng
II/Cơ chế NST xác định giới tính (15 phút)

cặp tơng
đồng giống
nhau ở con
đực và con
cái
Tồn tại thành từng cặp
tơng đồng(XX) hoặc
không tơng
đồng(XY,X0)
Chức
năng
Mang gen
qui định
tính trạng
thờng của
cơ thể
Thờng mang gen qui
định tính trạng liên
quan đến giới tính cơ
thể
-Những yếu tố nào ảnh hởng đến sự phân hoá giới
tính ?
-Nắm đợc cơ chế xác định giới tính và các yếu tố
ảnh hởng đến sự phân hoá giới tính có tác dụng gì
đối với thực tiễn
-GV đa đáp án đúng
-GV giới thiệu thêm 1 số thực nghiệm điều chỉnh tỉ
lệ đực cái và việc xác định giới tính trong bào thai
tính(8 phút)
-HS đọc thông tin SGK,thảo luận nhóm

-Tranh phóng toH14SGK,13SGV
III.Hoạt động dạy và học
A/Kiểm tra bài cũ (5Phút)
-2HS trả lời lí thuyết
B/Bài mới
************************** **************************
25

Trích đoạn ổn định lớ p: 2 Kiểm tra bài cũ: Tiến trình bài giản g: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC K IM TRA Ể ĐÁNH GIÁ (4') KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ (5')
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status