TrÇn Nam HiÕu
Ch¬ng 1: C¬ häc
PhÇn 1: ChuyÓn ®éng (C¬ 1)
A. Lý thuyết.
1.Chuyển động thẳng đều.
1.1
1.2 !"#$"#$%&"
''
(
)'
(
)*+
(
,
-'.'+'
(
...*+
(
,
1.3 /0"#$%&"
1.4 12$
− "#345$6
→→→
+=
78998::87
− ;< => ?
9
97
9
|
:9
+
97
|
1. .
:9
+
97
.A
:7
A
:9
)
97
2. Chuyển động không đều.
2.1 B"#
2.2 "4!
CCCC
79:
79:
D4
+++
++++
=
Chú ý: Vận tốc trung bình khác với trung bình của các vận tốc.
∆
∆
=
,*
oo
ttavv −+=⇒
( Với t
0
=
0 )
atvv
o
+=⇒
3.3 Công thức tính quãng đường.
Ta có:
t
s
v
tb
=E
(1)
Vì độ lớn của vận tốc tăng đều theo thời gian nên người ta đã chứng minh
được công thức tính tốc độ trung bình sau đây.
9
E
vv
v
o
=⇔
++=⇔+=⇔
+
=
3.4 12B?3F88"#$%GH&"
Ta có:
*EE,
9
:
CI*E,
9
((
+=+=
TJ>*E,8K
L
(
=
DMI>*EE,=
2as
2
o
v
2
v Hay .
2a
2
o
o
vv
o
vs
=−
−
=⇒
−++−
=⇔
−+−
=⇔
−
+
−
=
3.5 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
9
((
9
:
NN att
++=
B. Các dạng bài tập.
Dạng 1: Hệ vật gồm các vật chuyển động với vận tốc cùng phương.
Phương pháp: Sử dụng tính tương đối của chuyển động và cơng thức cộng vận tốc. trong trường hợp các vật chuyển động cùng chiều
so với vật mốc thì nên chọn vật có vận tốc nhỏ hơn làm mốc mới để xét các chuyển động.
Bài 1: D ?$"%84?B&KIGO<$?"#$@$;$IBI
7
+9(
^T_P[!O"
DHMY"<"0>$?3GQM>BI
n
V
l
t
:
:
=
DHM$?'P>>[""0>$?3
GQK ?BI
X
V
ll
t
9:
9
+
=
OBPI!
S9`
9(
7
9:
7
:
9:
= =
:bVcd*S,
N6 =>I<"#$@&";II"9
D =>I#'T# 8!
9 :
:( bl l
t t
V v V v
= > =
− +
Bài 3:e$I"3Y"$f;ITY"
Mf*2BIT[JH"I"3;H"fM"K;H"f,BI:`
f#e$I"3<g"#$&"Y"fK&"=BP8TY"MfBI:Vf#N<
0TI"3I#Y""*2BIJH"I"";"I"",RM 5
I"K&"GI45"I&"45$_&"GIf
Gi¶i:
^O&"GIfBIh8K&"GIZH"3BIhS9
D4I 8
:
:`H"32a=Y"QBI
9
7h
9
h
h =+
iKK8H"32aBI
:
:
:lS
;m#
C"4Bf"J4oH""#$8nIR
BP<":((
4 N<0T<XaFnIR
Gi¶i:
p"Qn= f#nn
:
n
p"QR= f#RR
:
R
kT<FnIR"f#G
9
*nn
:
,
9
)*nR
:
,
9
;nn
:
n
≥∆
JK!=
BA
A
vv
vl
a
99
99
9
V
G
+
=
∆
−=
s\ =G
R
9
n
9
n
B
+
≈
ll8Vc
d(9:9(k
Bài 2e$"46B?\;:Sku<v\:(("46T$KIK4oH"P#P#BPF
v\I"461KP#B?v\;7SIP#BP>["46;lSD[Y"QIK
QP#JB\=T ;"46B?;v\]
C¸ch 1:
^Of"46BI8KP#B?v\BI
:
IP#'"BI
9
^T_K>"46P$
<v\$Th8JBH>I#MBH>M>BID
DKP#JZ>"46;v\BI
:
h
DKP#Jv\;Z>"46BHM>
:
h
LD
p"QKQP# I#
,
h
LD*
:
9
,*
,*L9
hC
9:
:99:
1
+
−
=
*9,
p"Q"46Q D
,*
,*
hDC
9:
9:
R
+
+
==
*7,
h>w
,7*
,9*
K
1
: 9 9 :
R : 9
C
9 L* ,
C
:
9
:
=
DP#B?BI
7
C
C
:
:
:
=
#vB3FP#'"IP#B?BI
l
7
DwI#B"8>x"$IC
:
8C
9
8C
7
t
eIv>x"$I<< 0Q*
:
7SI
9
lS,
DKP#y45B?;v\
q?K
:((
l
7
7
:((
))
C
999:
=++=
⇒
9
7
:9l
*,
⇒
:
9l*,
#Y"QKQP#BIC
1
:(()l
:
)7
9
8
V
:
l : :
7( d b
a
x b
s s
t h
t t
−
−
= = =
− +
Trong thời gian đó bốn người đi bộ được quãng đường sau: EG
1
= S
4b
( )
r
:
: 9
d
b 7
v t km= = =
Thời gian xe chạy từ G
1
đến T (đến trương lần 2) là:
( )
là:
( )
8
V V 9
9
9 9
l :
9
7 7
7( d 9c
a b c
x b
s s s s
t h
v v
− − −
− − −
= = =
+ +
Trong thời gian đó hai người đi bộ được quãng đường sau: FG
2
= S
2b
( )
r
9
9 :9
d
9c 9c
+ t
2
+ t
’
2
+ t
3
=
( )
: : : 9 9 9b
d b b 9c 9c lV
h+ + + + =
Tổng quãng đường xe đã chạy:S
x
=
9b :Vl
7( :d8:
lV b
x x
v t km km= = ≈
( )
9
9c
h
Thời gian đi bộ của người đi bộ nhiều nhât ít hơn thời gian xe chạy là:
Ta K t
3
=
( )
9
Gi¶i:
12Vf#"#$OBI$K"#$
i{a#$_ <K"#$H"?BI
7
(
SU7
:
SU7
9
Stt87
L:
S8tt
p"Q2I$_= <K2BI
V7
(
UV7
:
UV7
9
UtUV7
L:
Utt
p"Q$_"#$ I#BI
C
V*7
(
)7
:
)7
Bài 2e$"#$'"GGHp"Q= f#2BICVL9*,D KC*,8u
:898t
WQ#[Y"Q= f#29"9f#]
4 WQ#[Y"Q="f#H"?]
y/0j>x"$Y"Q=I"#$]
p"Q= f#29C
9
d
p"Q= 9f#C
:9
C
:
)C
9
`
4 p"Q= f#
C
:
9
C
9
9)V
C
7
9)V9
C
9)V*+:,
h
=
: 9
: 9
n
n
s s s
t t t
+ + +
+ + +
Bài 1W4Ph?ID H@4oH""#$JnMRh?"#$;:lS ?_Y"QnRI
;:(S ?Y"QuBPD H;:lS _T"#$I;
:(S TuBP
WX 4PBIMR ;]
4 14M"#$JnMR4P?"d>\D[&"GIY"QnRI"#$
Z4P
Bài toán 2: e$ ?Y"QCI&""8&"GI<KBHB=BIC
:
8C
9
8C
7
8C
DK ?<2BI
:
7
7
7
9
9
9
:
:
:
8
8
====
^T_
B;aI
BI46a*≥|≥:,D>T2
+++
++++
=
+++
++++
=
i
:
8
8
+++>++++
⇒
}
D4
*:,
DjK
79:
k
7
k
7
9
k
9
:
k
:
8
8
k
k
7
k
9
k
:
<
q?
79:
k
7
k
7
9
k
9
:
8q_";
9
Giải:a. ^OY"TQBI
DMFY"TH"BI
=
1
1
s
t
2v
DMFY"TuBPBI
=
2
2
s
t
2v
"4! ?TY"T
= = =
+ +
+
2
1 2
tb
1 2 1
1 2
2v v
v .t v .t
s s v v
2 2
v
t t 2
Dạng 6: Các bài toán về chuyển động tròn đều
Phương pháp:
− Ứng dụng tính tương đối của chuyển động.
− Số lần gặp nhau giữa các vật được tính theo số vòng chuyển động của vật được coi là vật chuyển động.
Bài 1: e$4$I$$?'P>@~I~$08I@•" ?$ u"1
:`(('P>BI
:
998lS84$BI
9
V8lSWX4$=$u!>
'P>a#BHD[I0>"]
D4$M$uBI:8`SV8l(8V
14$BI2#?;'P>
'P>;4$BI
:
+
9
998l+V8l:`S
p"Q'P>;4$BIC(8V:`c89
Cu'P>=;4$BIc89S:8`V*u,
#'P>>4$VBH
kM:u;4$!'P>>4$:BH~"P
D'P>M$u;4$BI€
:8`S:`(8:
Giải:>\BI:uSBI
:9
:
*uS,
1BI2#?;>\
>\;BI*:+,uS
DI>\>"FBHB?M>BI
:9
::
:
*,
kK=:P;0 [> ;BIu
kK>\Q=:u[J:9?2BI*:),
k>"~FcI`!>\Q=cu8?KBIc)
DjF9BH"B?M>gKBI
1OPd>\I"
D!;0 [5F:I9!BIc)
1OBI:9!"I5F:I9!KBI*d)c),#
KoIBI*:7),+*c),d
Bài 4: Mét chiÕc ®u quay trong c«ng viªn cã ®êng kÝnh lµ 6m. Mét ngêi theo dâi mét em bÐ trªn ®u quay vµ thÊy em ®ã quay trßn 14
vßng trong 3 phót. TÝnh vËn tèc chuyÓn ®éng cña em bÐ.
Giải:Chu vi vßng trßn lµ: C =
π
d = 6
π
.
Qu·ng ®êng em bÐ chuyÓn ®éng trong 3 phót: S = 14.C = 14.6
π
VËn tèc chuyÓn ®éng cña em bÐ lµ: v =
>%2'<0P]
Giải:h>36;P"K;a'>W=><
P;'I';a[BIP;a
DJK[=$B;P7(
(
Vd89S
Dạng 8: Các bài toán về đồ thị chuyển động.
Phương pháp: Cần đọc đồ thị và liên hệ giữa các đại lượng được biểu thị trên đồ thị. Tìm ra được bản chất của mối liên hệ và ý nghĩa
các đoạn, các điểm được biểu diễn trên đồ thị.
Cú 3 dng c bn l dng th, gii th bng ng biu din v gii th bng din tớch cỏc hỡnh biu din trờn th.
Bi 1D ?P%GI8<&""#$;
:
*S, ?H"\>TP#;
9
*S,/04?4"G{j>x"$T1<hF
P#MM>" DD!<
:
U
9
I
&"GIH"
DJ/0a# ?8'<"V((
D ?H"\<"9((
D'2aP# ?H"BID
:
l(*,
RoH"Jf#2:(8'2aB?H"IMf#27(!'29B?H"
#''"a><<"9(*,
Quãng đờng mô tô đi đợc là: S = v.t = 75.
7(
:
= 2,5km.
Bi 3D ?%'
m'$'"#$Y"1<
PK/04"G{P$!y84M
eqBI$>H> 4BveK> !GP
'
9
)D! "4!' TJ(
Md8VI2;Pp]
Gii:ijI/0a#
p"Q'=CV()b()b(99(
#
S7cl87V
dV
99(
C
4
D
===
b. N6> !> 4B'
9
)
D KlBIT<J xY"#M<Bj*uOBI#uBj,
II. iu kin cõn bng ca mt vt cú trc quay c nh:
Mun cho mt vt cú trc quay c nh ng cõn bng ( hoc quay u) thỡ tng mụmen cỏc lc lm vt
quay theo chiu kim ng h bng tng cỏc mụ men cỏc lc lm cho vt quay ngc chiu kim ng h
m
:
9
l
:
l
9
Ví dụ:;4aƒKY"#Y" x0m*W!4?,2#?f45Y"m*Y"#&"Y"m,!
Bj‚
:
>T45Bj‚
9
D2BIe
:
e
9
⇔
‚
: 9
: 9
9 :
‚ B
‚ ‚ ‚ U
‚ B
= + =
3. Tổng hợp hai lực song song ngược chiều:
W=>BjBj=&"BI$BjK >@>;BjB;8$B;
453"BjI>H8K<T< F < Bj I >H I
FP%vB30;Bja#
: 9
: 9
9 :
‚ B
‚ ‚ ‚ U
‚ B
= − =
IV. Các máy cơ đơn giản
1. Ròng rọc cố định: i@ u O0=B= !&Bj8GK=B=!
&
‚ U = =
:
‚
O
P
9
‚
‚
l
= =
− ; u O$i@9 u O$=B=VBH&BjBP3VBH&GK=B=!&
‚ U V
V
= =
− DY"<;3K u O$!K
‚ U 9
9
= =
3. Đòn bẩy: i@u4„#=B=4?"BH&Bj!34a#?"BH&GK=B=!&
: : 9 9
‚B ‚ B=
*Áp dụng điều kiện cân bằng của một vật có trục quay cố định)
Trong đó F
1
; F
2
là các lực tác dụng lên đòn bẩy, l1; l2 là các tay đòn của lực hay khoảng cách từ giá của các lực đến trục quay.
O
9
‚
:
‚
l
2
l
m
1
A
m
2
B
O
*vjB?m~6>4I,
D[B=
9
4 1@:B\8„#…u4
:
"#$&" ? Q;
:
:(S&>[mI„#…u4
9
"#
$&";
9
GO ? Q&>[mD!
9
;†f455 ?
a. D OfBI‡~[Fq?<mBI(8:l
eG OB=4
:
:
;f45
:
*mn+
:
,
9
*mR+
9
,)m‡
D#<< 0QI!=
9
V
:
V(S
Bài 2: e$GIl:K OB=:lq8
$H"=oI HI$4TB&D=
F5?$=Gf#%24"$~GH"j
GWQ#!Bjz‚Gf#M" Of
<4TB&$P45G(8V
ef# G OB=P OfKm‡
eGBjz=Gf#f# ‚mn
!f45?m‡‚mn
W#
qd:lV8(V8(‚V(
mR
m^
mn
m‡
‚
9
===
l
l
d
d
P
F
A
*:,
^Oi
IiBIB= ?
;IaBIeBI
B=8CBIMG3
hj„#n‚
n
C
9
:
i
:(
*9,
D OB=
:(:(BCi
*7,
‚
k xY"#Y"‡BIM>'\F xI
#DJ!yW‡BI<#uBj
e
I‡k
BI<#uBjD
DKW‡sˆI‡ksL‡Ws*:Lˆ,
&"3 xBzB? ?BID‡k‰
e
‡W
W#:(‡k‰:(e‡W#‰e
D#<4"2‡WI‡kI=‰e
kB=Xa xBz&"B? ?BIe
II. Các bài toán về máy cơ đơn giản:
Phương pháp: - Xác định các lực tác dụng lên các phần của vật.
Sử dụng điều kiện cân bằng của một vật để lập các phương trình
Chú ý: - Nếu vật là vật rắn thì trọng lực tác dụng lên vật có điểm đặt tại khối tâm của vật.
− Vật ở dạng thanh có tiết diện đều và khối lượng được phân bố đều trên vật, thì trọng tâm của vật là trung điểm của thanh. Nếu vật có
hình dạng tam giác có khối lượng được phân bố đều trên vật thì khối tâm chính là trọng tâm hình học của vật.
− Khi vật cân bằng thì trục quay sẽ đi qua khối tâm của vật
Bài toán 1:Da<mRKB=<8H"m ?:G2Pm8H"R= 45:=Gf#oY" u
O0s*<Y"#=Y"m,e$KB=d(2 ?a<
a. h\H"8K2Pnmn
7
9
mR*W!:,
b.DM># u O0s45:>Bz/: u O0sI: u O
$s
€
/G"#0 [2K&‡m‡
9
P
a. DK*L‚,mn‚mR"# ‚9V(q
hj6Ga<<GxIm‚
S
L‚L‚:9(q
b.DK‚
R
9‚I*L‚,m‡‚
R
mR"# ‚:9(q
hj6Ga<<GxIm‚
S
L‚L9‚9V(q
c. DK‚
R
7‚I*)‚,m‡‚
R
mR"# ‚:9(q
hj6Ga<<GxIm‚
S
)‚L7‚7d(q
Bài toán 2: e$K OB=
:
2 ?a<K OB=
9
6H"$=Gf#oY"3 u O*W!y,
$GIa<F Gf#BIBRXY" OB= u O8=Gf#IO<
a. qK>T6Gf#;$BjBI4?"IK2 ?0 [Ia<G"# !a<~ P<5
]
:
)
9
#D
9
#G"# ! P<f45!>T<
Gx$BjB?Gf#K$B;BI
‚D
9
^ORBI0 [3f458T<
JRMH"na<BIB
(
1OnBI
ja<f45>!
D
9
B
(
)D
9
B
:
B
L
≥(
⇔
7
:
≥
9
# OB=B;a<Ku•B?a<BI
9'
7
:
Bài toán 3: e$MZX8/a!<"K&"GI9PK"nR9c8n17dIB=
(
(8`:UvnMZ= 45$Gf#T8…I0(
a. WX>T $B=Xa454?"PI ?P"#R1f45P"#&R15
]
b.Rf#Ba# X *~f",D[K=>4~P"#&R1;>MZf45
Giải: a.3f45KWR
(
Wk
⇔
WR
(
Wk
eIWR
BC
AB
9
9c
(8d
⇒R‡nc78cV
(
iRiSSn‡C"# iR1R‡nc78cV
(
^K?P"#&R1;>
αb(
(
LiR1b(
(
Lc78cV
(
:d89d
(
III. Các bài toán về sự kết hợp giữa máy cơ đơn giản
và lực đẩy Ác si mét: