Giao an dai so 11 cuc dep theo chuan kjen thuc - Pdf 23

Trng TPHPT V Thờ Lang Giỏo ỏn hỡnh hc 11 C bn
CHNG I : HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
Đ1: HAỉM SO LệễẽNG GIAC
&
A . MC TIấU .
1. V kin thc :
Nm nh ngha hm s sin , cosin , tang v cụtang
Nm tớnh tun hon v chu kỡ cỏc hm s
2. V k nng :
Tỡm tp xỏc nh . tp giỏ tr c 4 hm s lng giỏc
Xột s bin thiờn v v th cỏc hm s
3. V t duy thỏi :
- Cú tinh thn hp tỏc tớch cc tham gia bi hc , rốn luyn t duy logic
B. CHUN B CA THY V TRề :
1. Chun b ca GV : Cỏc phiu hc tp , hỡnh v.
2. Chun b ca HS : ễn bi c v xem bi trc.
C. PHNG PHP DY HC :
V c bn s dng PPDH gi m vn .
D. TIN TRèNH BI HC :
1. Kim tra s s
Lp
11A1 11A2
S S

HS vng

2. Kim tra bi c
3. Bi Hc

Tit 1
Ngy son:

Nguyn ỡnh Khi
1
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
trên hình 1a ?
⇒ Giá trị sinx
HS làm theo yêu cầu
Biễu diễn giá trị của x trên trục
hoành , Tìm giá trị của sinx trên
trục tung trên hình 2 a?
Hình vẽ 1 trang 5 /sgk

HS phát biểu hàm số sinx
Theo ghi nhận cá nhân
Qua cách làm trên là xác định
hàm số sinx , Hãy nêu khái niệm
hàm số sin x ?
HS nêu khái niệm hàm số
Cách làm tương tựnhưng tìm
hoành độ của M ?
⇒ Giá trị cosx
Tương tự tìm giá trị của cosx trên
trục tung trên hình 2b ?
b) Hàm số côsin SGK
Hình vẽ 2 trang 5 /sgk
Nhớ kiến thức củ đã học ở lớp
10
Hàm số tang x là một hàm số
được xác định bởi công thức
tanx =
sin

 
 
b) Hàm số côtang :
là hàm số xác định bởi công
thức : y =
cos
sin
x
x
( sinx ≠ 0 )
Kí hiệu y = cotx

Sinx ≠ 0 ⇔ x ≠ k π , (k ∈ Z )
Tìm tập xác định của hàm số
cotx ?
D = R \
{ }
,k k Z
π

Áp dụng định nghĩa đã học để xét
tính chẵn lẽ ?
Xác định tính chẵn lẽ
các hàm số ? Nhận xét : sgk / trang 6
Ho¹t ®éng 2: TÝnh chÊt tuÇn hoµn cña c¸c hµm sè y = sinx ; y = cosx,
tany x=
,
coty x=
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Nguyễn Đình Khải

) = sinx
Vậy : Hàm số y = Sinx tuần hoàn với
chu kỳ T=2

.
Tơng tự : hàm số y = cosx tuần hoàn
với chu kỳ T=2

.
* Hãy cho biết ý nghĩa
của tính tuần hoàn hàm
số
* Nghe , hiểu và trả lời
câu hỏi
* Mỗi khi biến số đợc cộng thêm 2

thì giá trị của các hàm số đó lại trở về
nh cũ.
* Hãy cho biết

( )
tan ?x

+ =

( )
cot ?x

+ =
* Hs suy nghĩ trả lời

-Xỏc nh c tp xỏc nh, tp giỏ tr, tớnh cht chn, l; tớnh tun hon; chu k; s bin thiờn ca
hm s y = tanx v y = cotx.
-V c th ca hm s y = tanx v y = cotx.
3. V t duy v thỏi :
Tớch cc hot ng, tr li cõu hi. Bit quan sỏt v phỏn oỏn chớnh xỏc.
Nguyn ỡnh Khi
3
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
II. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Các slide, computer, projecter, giáo án,…
HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
III. Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình bài học:
II. Sự biến thiên và đồ thị các hàm số lượng giác
1. H m sà ố
siny x=
Ho¹t ®éng 1: Ơn Tập hàm số
siny x=
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Nhắc lại tập xác định, tập giá trị,
tính chẵn lẻ và tuần hồn của
hàm số
Tập xác định
D = ¡
Tập giá trị
[ ]
1;1−
Là hàm số lẻ
Tuần hồn với chu kỳ

A
cosx1
cosx2
cosx3
cosx4
x4
x3
O
x1
x2

Trục Oy là trục sin
a) Sự biến thiên và đồ thị
hàm số
siny x=
đoạn
[ ]
0;
π

Nguyễn Đình Khải
4
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
+) Lấy
1 2 1 2
, 0; :0
2 2
x x x x
π π
 

+) Với
1 2
, 0;
2
x x
π
 

 
 
, ta có:

1 2
sin sinx x<


Hàm số đồng biến trên
0;
2
π
 
 
 
+) Với
3 4
, ,
2
x x
π
π

 
hàm số
đồng biến
- Trên đoạn
,
2
π
π
 
 
 
hàm số
nghịch biến.
*) Bảng biến thiên:
x
0
π
y = s i n x
0
0
1
2
π
Hãy điền vào bảng sau:
x
0
6
π
4
π

π π

HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HS vẽ hình
Lấy đối xứng với phần đồ thị
hàm số
siny x=
trên đoạn
[ ]
0;
π
qua gốc tọa độ ta được
đồ thị hàm số
siny x=
trên
đoạn
[ ]
;
π π

- Gv gọi Hs lên bảng, quan sát thao
tác của HS và nhận xét
b) Đồ thị hàm số trên đoạn
[ ]
;
π π

Nguyễn Đình Khải
5
Trng TPHPT V Thờ Lang Giỏo ỏn hỡnh hc 11 C bn


&
Tit 3
Ngy son:
Ngy ging:.
Lp
11A1 11A2
S S

HS vng

I.Mc tiờu:
Qua tit hc ny HS cn:
2. V kin thc:
-Hiu khỏi nim hm s lng giỏc (ca bin s thc) cụtang v tớnh tun hon. Ca cỏc hm s
lng giỏc.
2. V k nng:
-Xỏc nh c tp xỏc nh, tp giỏ tr, tớnh cht chn, l; tớnh tun hon; chu k; s bin thiờn ca
hm s y = cotx.
-V c th ca hm s y = cotx.
3. V t duy v thỏi :
Tớch cc hot ng, tr li cõu hi. Bit quan sỏt v phỏn oỏn chớnh xỏc.
II.Chun b ca GV v HS:
GV: Cỏc slide, computer, projecter, giỏo ỏn,
HS: Son bi trc khi n lp, chun b bng ph,
III. Phng phỏp:
Nguyn ỡnh Khi
6
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.

1;1−
- Là hàm số lẻ
- Tuần hồn với chu kỳ
2T
π
=
Ho¹t ®éng 2: Đồ thị hàm số
cosy x=
trên
¡
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu

sin cos
2
x x
π
 
+ =
 ÷
 
, nên
đồ thị hàm số
cosy x=
thu
được từ đồ thị hàm số
siny x=
bằng cách tịnh tiến
sang trái một đoạn có độ dài
2
π

 
= + ∈
 
 
¡ ¢
Là hàm số lẻ
Tuần hồn với chu kỳ
2T
π
=
HS nghe giảng và ghi nhớ. Nắm
được cách vẽ
3. Hàm số
tany x=
Tập xác định
\ ,
2
D k k
π
π
 
= + ∈
 
 
¡ ¢
Là hàm số lẻ
Tuần hồn với chu kỳ
2T
π
=

0;
2
π
 
÷

 
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Lấy
1 2
, 0;
2
x x
π
 

÷

 
:

1 2
0
2
x x
π
≤ < <
Đặt
¼
1 1

2
π
 
÷

 
Ta có:
1 1
tanAT x=

2 2
tanAT x=

1 2 1 2
x x AT AT< ⇒ <

1 2
tan tanx x⇒ <
Vậy hàm số đồng biến trên
0;
2
π
 
÷

 
Từ đó kết luận hàm số đồng
biến hay nghịch biến trên
0;
2

Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
x
0
6
π
4
π
3
π
tan x
x
0
6
π
4
π
3
π
tan x
0
1
3
1
3

Ho¹t ®éng 3: Đồ thị hàm số
tany x=
trên
;
2 2

trên
;
2 2
π π
 

 ÷
 

Ho¹t ®éng 4: Đồ thị hàm số
tany x=
trên
D
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Tịnh tiến đồ thị
tany x=
trên
;
2 2
π π
 

 ÷
 
song song với
trục hoành ta sẽ được đồ thị hàm
số trên D
HS lên bảng vẽ hình
c) Đồ thị hàm số
tany x=

3. V t duy v thỏi :
Tớch cc hot ng, tr li cõu hi. Bit quan sỏt v phỏn oỏn chớnh xỏc.
II.Chun b ca GV v HS:
GV: Cỏc slide, computer, projecter, giỏo ỏn,
HS: Son bi trc khi n lp, chun b bng ph,
III. Phng phỏp:
Gi m, vn ỏp, an xen hot ng nhúm.
IV.Tin trỡnh bi hc:
II. S bin thiờn v th cỏc hm s lng giỏc
4. Hm s
coty x
=
Hoạt động 1: ễn Tp hm s
coty x
=
H ca GV H ca HS Ghi bng Trỡnh chiu
Nguyn ỡnh Khi
10
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
Yêu cầu HS nhắc lại tập giá trị,
tính chẵn lẻ và tuần hoàn của
hàm số
: Vì hàm số
coty x
=

tuần hoàn với chu kỳ là
π
, do
đó để vẽ được đồ thị hàm số

Tuần hoàn với chu kỳ
2T
π
=
Ho¹t ®éng 2: Sự biến thiên và đồ thị hàm số
coty x
=
trên
( )
0;
π
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Lấy
( )
1 2
, 0;x x
π

:

1 2
0 x x
π
< < <
Hãy so sánh
1
cot x

2
cot x

cot cotx x⇒ >

a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số
coty x
=
trên
( )
0;
π
1 2
1 2
1 2
cos cos
cot cot
sin sin
x x
x x
x x
− = −
2 1 1 2
1 2
sin cos sin cos
sin sin
x x x x
x x

=
( )
2 1
2 1
−∞
Hãy điền vào bảng sau:
x
0
6
π
4
π
3
π
cot x
x
0
6
π
4
π
3
π
tan x

P
3
1
1
3
*) Đồ thị


&
Ngày soạn:………………
Ngày giảng:………………
Lớp
11A1 11A2
Sĩ Số
………………………………………………… …………………………………………………
HS vắng
………………………………………………… …………………………………………………
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
-Tập xác đònh của hàm số lượng giác
-Vẽ đồ thò của hàm số
-Chu kì của hàm số lượng giác
Nguyễn Đình Khải
12
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
2) Kỹ năng :
- Xác đònh được : Tập xác đònh , tập giá trò , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu kì , khoảng đồng biến ,
nghòc biến của các hàm số
sin ; cos ; tan ; coty x y x y x y x
= = = =
.
- Vẽ được đồ thò các hàm số
sin ; cos ; tan ; coty x y x y x y x
= = = =
.
3) Tư duy :
- Hiểu thế nào là hàm số lượng giác .
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt .

-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/17 :
a)
{ }
;0;x
π π
∈ −
b)
3 5
; ;
4 4 4
x
π π π
 
∈ −
 
 
c)
3
; 0; ;
2 2 2
x
π π π
π π
     
∈ − −
 ÷  ÷  ÷
     
U U

6
x k k
π
π
+ ≠ ∈
¢
-Xem BT2/sgk/17
-HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả lời
vào vở nháp
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
2) BT2/sgk/17 :
a)
{ }
\ ,D k k
π
= ∈
¡ ¢
b)
{ }
\ 2 ,D k k
π
= ∈
¡ ¢
c)
5
\ ,
6

x x


=

− <


sin 0x
<
( )
2 ,2 2 ,x k k k
π π π π
⇔ ∈ + + ∈
¢
lấy đối xứng qua Ox phần đồ thò hs
siny x
=
trên các khoảng này
-Xem BT3/sgk/17
-HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả
lời vào vở nháp
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu

-Ghi nhận kết quả
3) BT3/sgk/17 :
Đồ thò của hàm số y =
sinx

vở nháp
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
4) BT4/sgk/17 :
( ) ( )
sin 2 sin 2 2
sin 2 ,
x k x k
x k
π π
+ = +
= ∈¢
Hoạt động 5 : BT5/SGK/18
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
-BT5/sgk/18 ?
-Cắt đồ thò hàm số
cosy x
=
bởi
đường thẳng
1
2
y =
được giao
điểm
2 ,
3
k k
π

-Xem BT6,7/sgk/18
-HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào
vở nháp
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
b)
sin 1 sin 1x x
≥ − ⇔ − ≤
3 2sin 5 hay 5x y
− ≤ ≤
6) BT6/sgk/18 :
( )
2 , 2 ,k k k
π π π
+ ∈
¢
7) BT7/sgk/18 :
3
2 , 2 ,
2 2
k k k
π π
π π
 
+ + ∈
 ÷
 
¢
&
§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯNG GIÁC CƠ BẢN
&
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết pt lượng giác cơ bản :
sin ;cos ;tan ;cotx m x m x m x m
= = = =
và công thức tính nghiệm .
2) Kỹ năng :
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản .
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản .
3) Tư duy :
- Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo .
- Hiểu được công thức tính nghiệm .
4) Thái độ :
Cẩn thận trong tính toán và trình bày .
Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1. Ổn đònh lớp
Lớp

-Lên bảng trả lời
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào
vở nháp
-Nhận xét
-phương trình lượng giác là
phương trình có ẩn số nằm trong
các hàm số lượng giác
- Giải pt LG là tìm tất cả các giá
trị của ần số thỏa PT đã cho, các
giá trị này là số đo của các cung
(góc) tính bằng radian hoặc
bằng độ
- PTLG cơ bản là các PT có
dạng:
Sinx = a ; cosx = a
Tanx = a ; cotx = a
Với a là một hằng số
Hoạt động 2 : Phương trình sinx = a
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
-HĐ2 sgk ?
-Xét Phương trình
sin x a
=

1a
>
nghiệm phương trình
như thế nào ?

1a

α =
x k2
x k2
sinx = sin
= α + π

α ⇔

= π− α + π

Chú ý : (sgk)
Trường hợp đặc biệt
Nguyễn Đình Khải
16
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
x arcsin a k2 ,k
x arcsin a k2 ,k
= + π ∈


= π− + π ∈

¢
¢

( )
x k2 k
2
π
⇔ = + π ∈




+−=
+=

π
π
π
π
π
2
6
2
6
b)
1
sin
5
x =
( )
1
arcsin 2
5
1
arcsin 2
5
x k
k
x k

Hoạt động 3 : Phương trình cosx = a
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Nguyễn Đình Khải
17
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
-Xét Phương trình
cos x a
=
-
1a
>
nghiệm phương trình
như thế nào ?
-
1a

nghiệm phương trình
như thế nào ?
-
?
≤ ≤
cosx
-Xem sgk
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
1. Phương trình cosx = a : (sgk)
-Minh hoạ trên đtròn lg
-Kết luận nghiệm
Hs quan sát vào đường tròn

thì
arccosa
α =
x arcsina k2 ,k
= ± + π ∈
¢
Chú ý : (sgk)
Trường hợp đặc biệt

( )
x k2 k
⇔ = π ∈
¢cosx =1
( )
x k2 k
− ⇔ = π+ π ∈
¢cosx = 1

( )
x k k
2
π
⇔ = + π ∈
¢cosx = 0
-Xem VD2 sgk
-HĐ4 sgk ? N1,2 a) N3,4 b)
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa
-Ghi nhận kiến thức

HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
-Giải phương trình :
a)
1
sin
2
x =
b)
1
cos
2
x

=
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Lên bảng trả lời
-Tất cả các HS còn lại trả lời
vào vở nháp
-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Phương trình tgx = a
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
-Điều kiện tanx có nghóa ?
-Minh hoạ trên đồ thò
-Giao điểm của đường thẳng
y = a và đồ thò hàm số
tany x
=
?
-Xem HĐ2 sgk

¢
-Ghi nhận kiến thức
x arc ta n a k ,k= + π ∈¢
Chú ý : (sgk)
Nguyễn Đình Khải
19
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
Gv bổ sung
x k ,kα ⇔ = α + π ∈¢tanx = tan
-Ghi nhận kiến thức
x k ,kα ⇔ = α + π ∈¢tanx = tan
VD3 sgk ?
-HĐ5 sgk ? N1,2 a) N3,4 b)
-Trình bày bài giải , nhận
xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến
thức
Ví dụ
Hoạt động 2 : Phương trình cotx = a
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
-Điều kiện cotx có nghóa ?
-Minh hoạ trên đồ thò
Giao điểm của đường thẳng
y a=
và đồ thò hàm số
tany x
=
?
-Trình bày bài giải
-Xem HĐ2 sgk

Chú ý : (sgk)
x k ,kα ⇔ = α + π ∈¢cotx = cot
Ghi nhớ : (sgk)
-VD4 sgk ?
-HĐ6 sgk ? N1,2 a) N3,4 b)
-Trình bày bài giải , nhận xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến
thức
Củng cố :
Nguyễn Đình Khải
20
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Câu 2: Giải ptlg :
1 2
sin ;cos ; tan 1;cos 3
2 2
x x x x
= = − = = −
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28
Bổ sung-Rút kinh nghiệm: &
Tiết: 9 §2: BÀI TẬP
PHƯƠNG TRÌNH LƯNG GIÁC CƠ BẢN
&
Ngày soạn:………………
Ngày giảng:……………….

Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
HS vắng
………………………………………………… …………………………………………………
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
-Ôn tập kiến thức cũ giá trò lg
của cung góc đặc biệt
-BT1/sgk/28 ?
-Căn cứ công thức nghiệm để
giải
d)
0 0
0 0
40 .180
( )
110 .180
x k
k
x k

= − +


= +

¢
-HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả
lời vào vở nháp
-Nhận xét

6 3
x k k
π π
= + ∈
¢
c)
3
( )
2 2
x k k
π π
= + ∈
¢
Hoạt động 2 : BT2/SGK/28
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
-BT2/sgk/28 ?
-Giải pt :
3 sinsin x x
=
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Xem BT2/sgk/28
-HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả lời
vào vở nháp
-Nhận xét
-Ghi nhận kết quả
2) BT2/sgk/28 :
3 2
3 2
( )

( )
3
x k
k
x k
π
π
π
π

= ± +




= ± +


¢
-Xem BT3/sgk/28
-HS trình bày bài làm
-Tất cả trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả a)
2
1 arccos 2 ( )
3
x k k
π

4) BT4/sgk/29 :
Nguyễn Đình Khải
22
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
-Tìm điều kiện rồi giải ?
-Điều kiện :
s 1ìnx

-Giải pt :
cos2 0x
=
-KL nghiệm ?
Loại
4
x k
π
π
= +
do điều
kiện
-HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả
lời vào vở nháp
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu

-Ghi nhận kết quả
2 2
2 4
( )

-Căn cứ công thức nghiệm để
giải
-Điều kiện c) và d) ?
ĐS:
2
( 3 , )
3
x k
k m m
x k
π
π
π

= +

≠ ∈


=


¢
-Xem BT5/sgk/29
-HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả lời
vào vở nháp
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả




=

¢
Hoạt động 6 : BT6,7/SGK/29
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
-BT6/sgk/29 ?
-Tìm điều kiện ?
-Giải pt :
tan t 2
4
x an x
π
 
− =
 ÷
 
?
( )
2
4
3 1,
12 3
x x k
x k k m m
π
π
π π

π
π
π π
⇒ = ⇒ =
 
⇒ = −
 ÷
 
⇒ = − +
⇒ = + ∈¢
6) BT6/sgk/29 :
ĐK :
cos2 0,cos 0
4
x x
π
 
≠ − ≠
 ÷
 
7) BT7/sgk/29 :
a)
cos5 cos 3
2
x x
π
 
= −
 ÷
 

Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “ MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯNG GIÁC THƯỜNG GẶP “
Bổ sung-Rút kinh nghiệm: &
Nguyễn Đình Khải
23
Trường TPHPT Vũ Thê Lang Giáo án hình học 11 – Cơ bản
§3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯNG GIÁC THƯỜNG GẶP
&
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác ,
phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) +
bsinxcosx = 0 , pt có sửø dụng công thức biến đổi để giải .
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên .
3) Tư duy :
- Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản .
4) Thái độ :
Cẩn thận trong tính toán và trình bày .
Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

Hs ghi chép
Hs lấy ví dụ
Ví dụ:
Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách giải
phương trình bậc nhất một ẩn
Hs suy nghĩ trả lời
Ho¹t ®éng 2: Cách giải
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
Ví Dụ: Giải các phương trình
sau:
a)
2sin 3 0x + =
- Trình bày bài giải ra nháp
- Nhận xét
- Thấy được mối qua hệ của bài
học với bài trước.
- Ghi chép và ghi nhớ
2. Cách giải
Ví Dụ: Giải các phương trình
sau:
a)
2sin 3 0x + =
3
sin
2
x⇔ = −
Vì:
3
1
2

3. Một số phương trình đưa
được về phương trình bậc nhất
đối với một hàm số lượng giác.
Nguyễn Đình Khải
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status