Giáo án Đại số 11 chương V - Pdf 39

`
Ngày soạn:3-3-2006 Ngày dạy:12-3-2006
Lớp:11A7-11A8Tiết: 71-72
Tuần: 24
CHƯƠNG V: HÀM SỐ MŨ.
BÀI 1: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM LŨY THỪA.
I.Mục đích yêu cầu:
*Kiến thức:HS hiểu lũy thừa với số mũ nguyên dương và âm , số mũ hữu tỷ, lũy
thừa với số mũ thực.
*Trọng tâm:Lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỷ, số mũ vô tỷ.
II.Phương pháp giảng dạy:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Diễn giải .
III.Tiến trình bài giảng:
1. Ổn đònh lớp: Nắm só số lớp và giới thiệu bài mới
2. Kiểm tra bài cũ: (Tiết trước kiểm tra 45’)
3. Nội dung bài mới:
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
I/LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN:
1)Lũy thừa với số mũ nguyên dương:
a
n
= a.a………a
( )
1nZnRa
>∈∈
,,
n thừa số
a
1
=1

Ví dụ: Tính:
3
3
; (-0.2)
2
; 0
5
; (0.3)
0
; (3x+1)
0
; 2
-3
;
4
3
1







3)Tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên:
a)Các tính chất biểu thò bằng đẳng thức:
Với
Znm0b0aRba
∈≠≠∈
,;;;,

nnn
nm
n
m
nm
n
m
b
a
b
a
5
baba4
aa3
a
a
a
2
=






=
=
=

)

Ví dụ: So sánh các số sau:
2
2
và 3
2
;
3
2
1







3
3
1






; 4
5
và 4
6
; (0,2)

=a ta tìm số giao điểm của đồ thò hàm số y=x
n
với
đthẳng y=a.
c)Số căn bậc n của số thực a:
i)Nếu n lẻ(n=2k+1):tồn tại và duy nhất căn bậc lẻ
của số thực a.
KH:
n
a
VD:
00232327
753
=−=−=
;;
ii)Nếu n chẵn(n=2k, k>1):
TH1:a<0:Không tồn tại căn bậc n của a.
TH2:a=0:Căn bậc n của 0 là 0,
00
k2
=
.
TH3:a>0: có 2 số đối nhau là căn bậc chẵn của a là
k2
a
và -
k2
a
.
VD:

f(x)=x^3
f(x)=3
-4 -3 -2 -1 1 2 3
-6
-4
-2
2
4
6
x
f(x)
*Khi n chẵn:

f(x) =x^2
f(x) =2
f(x) =-2
-2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
x
f(x)
*Dựa vào phần trên ta dễ dàng
thấy được số căn bậc n của số

16222881
3
2
2
3
3
3
1
3
1
4
3
3
4
3
4
3
3
4
3
4
=+=+
===
=====


)
)
)
III/LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:

mũ nguyên.
3)Hàm số lũy thừa:
Hàm số: y=
α
x
(x là biến số,
α
là số thực tùy ý )
TXĐ: x>0
Miền giá trò:
*Khi
α
=0: y=x
0
=1
*Khi
α
0

:Nó lấy tất cả các giá trò dương.
Tính biến thiên:
*Khi
α
>0 , hàm số đồng biến.
*Khi
α
<0 , hàm số nghòch biến.
Đồ thò:SGK.
*Lũy thừa với số mũ hữu tỷ có
các tính chất giống lũy thừa với

Tuần: 25
3
BÀI TẬP: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM LŨY THỪA.
I.Mục đích yêu cầu:
*Kiến thức:Các khái niệm, tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỷ,
số mũ vô tỷ.
*Trọng tâm:Kỹ năng biến đổi, tính toán, tính giá trò các biểu thức có liên quan đến
lũy thừa với số mũ tùy ý.
II.Phương pháp giảng dạy:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Diễn giải .
III.Tiến trình bài giảng:
1. Ổn đònh lớp: Nắm só số lớp và giới thiệu bài mới
2. Kiểm tra bài cũ:
-Các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên?
-Tính: 10
-3
:10
-2
– (0,25)
0
=?
-Đúng hay sai:0
-2
=0; (2x)
0
=1 (với x
)0



aa
aa
..
.
.
=
=
=
=
BÀI 1/149/SGK:Tính:
2
1
=1; (4,72)
0
=1; (-2)
2

=4; 3
4
=81; (-4)
-3
=-0,015625
BÀI 2/149/SGK:
A = (a+1)
-1
+ (b+1)
-1
;
Với
( ) ( )

11
11
==
+−++
+−++
=
−−
−−
)()(
BÀI 3/149/SGK:
a)
( ) ( )
24
5a5a
−=−
*Gọi HS đứng tại chỗ đọc các
tính chất của căn thức.
*Gọi HS đứng tại chỗ đọc các
kết quả.
*Lũy thừa với số mũ nguyên âm
a
-1
=? Đk?
*Gọi HS lên bảng làm bài.
4
( ) ( )
1x1xx1xx1xxc
0bba9ba9ba81b
22
4

2
2
2
+

=
+−

=
>−⇒<<


−−=


−=

−−=
))((
)(
)(,))(
)(
)(
)(
BÀI 5/150/SGK:Trục căn ở mẫu số của các bthức :
( )
3
41025
25
41025

3
33
3
33
3
3
6
53
6
53
6
53
6
53
6
3
++
=

++
=

+=

+
=

−=



1
4
7
3
5
2
3
32516253
32516253A
..:::.
..:::.


=
































..:::.
2
15
8
25353
8
22553353
8
32525533
325
16
2
1
2
1



=








=












=
...........
....
..
.
.

được viết lại ntn
theo căn thức? Điều kiện của a?
của m, của n ntn?
*Sử dụng công thức trên biến
đổi, tính toán cận thận để biểu
thức A được gọn nhất.
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status