thư viện câu hỏi đề thi sinh học 6789 - Pdf 23

Đề kiểm tra 15 phút:Học kì i
môn :Sinh học 6
A.Ma trận
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
Tế bào
thc vật
1

0,5
1
0,5
Rễ 1
0,5
1
0,5
Thân 1
0,5
1
2
1
1,5
1
3
1
2
5
9
Tổng 3
3
3

+Thân đứng:-Thân gỗ:Nhãn ,bơi,xoài
-Thân cột :Da,cau
-Thân cỏ:Lúa,ngô
+Thân leo:-Thân quấn:cây đậu,bìm bìm
-Tua cuốn:bầu .bí.mớp
+Thân bò:Rau má .rau khoai lang

0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
4 Cây gỗ to ra do sự phân chia các tế bào mô phân sinh ở tầng
sinh vỏ và tầng sing trụ

Đề kiểm tra 1 tiết - học kì I
Môn :Sinh học 6
A.Ma trận
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
Tế bào
thc vật
1
2,5
1

0,5
2
3
Rễ 1

2.Cây có rễ cọc là cây có:
A.Nhiều rễ con móc ra từ một rễ cái
B.Nhiều rễ con mọc ra từ gốc thân
C.Nhiều rễ con mọc ra từ nhiều rễ cái
D.Cha có rễ cái không có rễ con
3.Bố phận có vai trò bảo vệ phần bên trong rễ là:
A.Biểu bì ;B.Thịt vỏ ;C.Mạch rây ;D.Mạch gỗ
4.Thân cây có chức năng :
A.Vận chuyển các chất trong cây
B.Nâng đỡ tán lá
C.Tổng hợp chất hữu cơ
D.Chỉ có a và b đúng
Câu 2(1đ):Hẫy chọn những từ thích hợp trong các từ (tế bào ,có vách gỗ hoá dày,tế
bào sống,vách mỏng,chuyển hoá chất hữu cơ đi nuôi cây,vận chuyển nớc và muối
khoáng)điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
-Mạch gỗ gồm những (1) không có chất tế bào,có chức năng (2)
-Mạch rây gồm những (3) có chức năng. (4)
II.Phần tự luận(7đ)
Câu 3(2,5đ):Trình bày cấu tạo tế bào thực vật?
Câu 4(1,5đ):Kể tên 10 loai cây và sắp xếp chúng vào 2 nhóm rễ cọc và rễ chùm.
Câu 5(3đ):Cấu tạo trong của thân non gồm nhng bộ phận nào?Nêu chức năng của
từng bộ phận đó?
C.Đáp án - Thang điểm chi tiết :
Câu Nội dung Thang
điểm
1 1-B
2-A
3-A
4-D
0,5đ

+Biểu bì :Bảo vệ bộ phận bên trong
+Thịt vỏ:Dự trữ và tham gia quang hợp
+Mạch rây:Vận chuyển chất hữu cơ
+Mạch gỗ:Vận chuyển muôi khoáng va nớc
+Ruột:Chứa chất d trữ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Đề kiểm tra 15 phút-Học kì II
Môn:Sinh học 6A.
A.Ma trận
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
Hoa và
sinh
sản hữu
tính
1
0,5
1
0,5
Quả và
hạt
1
0,5
1

A.Sinh sản vô tính
B.Sinh sản sinh dỡng
C.Sinh sản hữu tính
D.Tất cả đều đúng
3.Nhóm quả thịt bao gồm 2 loại quả là:
A.Quả khô và quả mọng
B.Quả mọng và quả nẻ
C.Quả hạch và quả mọng
D.Quả không nẻ và quả hạch
4.Đặc điểm đơc xem là tiến hoá hơn của rêu so với tảo là:
A.Đã có thân ,lá
B.Đã có rê chính thức
C.Có chứa chât diệp lục
D.Tất cả đều đúng
Câu2(2đ):Điền các từ(cụm từ)sau:Thân ,rể,lá,mạch dẫn.vào chỗ trống cho thích hợp:
-Cơ quan sinh dỡng của rêu gồm có (1) , (2) ,cha có (3) thật sự.Trong thân và lá
rêu cha có (4)
Câu 3 (6đ) :
a)Cấu tạo của rêu đơn giản nh thế nào?
b)So sánh với cây có hoa rêu có gì khác?
C.Đáp án - thang điểm chi tiết
Câu Nội dung Thang
điểm
1 1-A
2-C
3-A
4-A
0,5đ
0,5đ
0,5đ

sản hữu
tính
1
0,5
1
2
1
0,5
3
3
Quả và
hạt
1
0,5
1
0,5
1
3
3
4
Các
nhóm
thực vật
1
1,5
1
0,5
1
1
3

D.Thực vật bậc cao
Câu 2(1,5đ): Hãy chọn nội dung ở cột B cho phù hợp với các câu ở cột A
Côt A Côt B
1. Tảo
2. Rêu
3. Dơng xỉ
a. Là nhóm thực vật đã có rễ ,thân ,lá thật có mạch dẫn.
b. Là nhóm thực vật cha có rễ , thân, lá sống ở nớc là chủ
yếu.
c.Là nhóm thực vật đã có thân , lá nhng cha có rễ chính thức
II. Phân tự luận(6đ)
Câu 3(2đ): Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ thờng có đăc điêm gì ?
Câu 4(3đ): So sánh điêm giống nhau và khác nhau của hạt cây Hai lá mầm và hạt của
cây Một lá mầm?
Câu 5(1đ):Tại sao rêu ở cạn nhng chỉ sống đợc ở nơi ẩm ớt?
C. Đáp án - Thang điểm chi tiết :
Câu Nội dung Thang
điểm
1 1-C
2-B
3-A
4-D
5-D
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2 1-a
2-c

ơng về
giới
thực vật
1
0,5
1
0,5
2
1
Tế bào
thực vật
1
1
1
1
Rễ cây 1
0,5
3
1,5
4
2
Thân
cây
1
0,5
1
0,5
1
2
3

b. Vì tình trạng khai thác rừng bừa bãi, thiên tai, hạn hán làm giảm diện tích rừng.
c. Vì thực vật có vai trò rất to lớn không những đói với con ngời mà còn cả sinh
giới.
d. cả a, b và c.
3.Căn cứ vào hình dạng bên ngoài, ngời ta chia rễ làm mấy loại ? Là những rễ nào ?
a. Ba loại rễ là: rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ.
b. Hai loại rễ là: rễ cọc, rễ chùm.
c.Hai loại rễ là : rễ mầm,rễ cọc.
d. Hai loại rễ là : rề chính, rễ phụ.
4.Trong những nhóm cây sau đây,nhóm cây nào gồm toàn những cây có rễ cọc ?
a. Cây tỏi tây, cây bởi,cây vải.
b. Cây lúa, cây hồng xiêm, cây ớt.
c. Cây đa,câyôỉ.cây mít.
d. Cây cau, cây dừa, cây đu đủ
5. Trong các miền của rễ, miền nào là miền quan trọng nhất ? Vì sao ?
a. Miền trởng thành có các mạch dẫn làm nhiệm dẫn truyền.
b. Miền chóp rễ, che chở cho đầu rễ.
c. Miền sinh trởng làm cho rễ dài ra.
d. Miền hút có các lông hút hấp thụ nớc và muối khoáng cung cấp cho cây.
6. Vì sao nói : Mỗi lông hút là một tế bào ?
a. Vì long hút là tế bào biểu bì kéo dài.
b. Vì mỗi lông hút đều cấu tạo bởi ; Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào,nhân
và không bào.
c. Cả a va b đều đúng
d. Cả a và b đều sai.
7. Thân cây là cơ quan :
a. Mọc trên mặt đất,mang lá, hoa, quả.
b. Sinh dỡng của cây, có chức năng vân chuyển các chất dinh dỡng trong cây và
nâng đõ tán lá.
c. Sinh dõng của cây,có chức năng quang hợp và hô hấp.

7-b
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
8-d
9-d
10-c
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2 Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu :
- Vách tế bào ở phía ngoài, làm cho tế bào có hình dạng
nhất định
- Màng sinh chất bao bọc bên ngoài chất tế bào
- Chât tế bào ở trong màng.
- Nhân và không bào nằm trong chất tế bào,trong không
bào chứa dịch tế bào.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
3 Thân sinh trởng đợc( dài và to ra) là do :
- Thân dài ra do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh
ngọn
- Thân to ra do sự phân chia các tế bào mô phân sinh ở 2
tầng phát sinh

1
2
1,5
Quả và
hạt
1
0,5
1
2
2
2,5
Các
nhóm
thực vật
1
0,5
2
1,5
1
0,5
4
2,5
Vai trò
của
thực vật
2
1
1
1
3

giữa. Sống ở cạn,thờng là nơi ẩm ớt. Có bào tử.
1.c
2.Ngành
Rêu
b. Đã có rễ, thân , lá. Có nón. Hạt hở(hạt nằm trên lá
noãn). Sống ở cạn là chủ yếu.
2.
3.Ngành D-
ơng xỉ
c. Có rễ, thân, lá, cha có mạch dẫn. 3.
4.Ngành
Hạt trần
d. Có thân, rễ,lá thật, đa dạng.Sống ở cạn là chủ
yếu.Có hoa và quả. Hạt nằm trong quả.
4.
5.Ngành
Hạt kín
e.Đã có thân, rễ, lá. Sống ở cạn chủ yếu. Có bào tử.
Bào tử nảy mầm thành nguyên tản.
5
f. Cha có rễ, thân, lá,sống ở nớc là chủ yếu
Câu 2(4đ) : Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ ý trả lời đúng
a. Nhóm quả gồm toàn quả khô là :
a.Quả cải,quả đu đủ, quả cam, quả cà chua.
b.Quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải.
c. Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi.
d. Quả bông, quả thì là, quả đâun Hà Lan.
2 Đặc điểm của rêu là :
a. sinh sản bằng hạt co thân, lá.
b.Cha có rễ thật, có thân, lá, cha có mạch dẫn.

, giảm gió mạnh.
7. Thực vật làm giảm ô nhiễm môi trờng bằng cách :
a. Giảm bụi và VSV gây bệnh, tăng O
2
.
b. Giảm bụi và khí độc tăng CO
2
.
c. Giảm bụi, khí độc và VSV gây bệnh, tăng O
2
.
d. Giảm bụi, khí độc, giảm VSV gây bệnh, giảm O
2
8. Các dinh dỡng của vi khuẩn :
a. Đa số sông kí sinh.
b. Đa số sống hoại sinh.
c. Đa số sông tự dỡng.
d. Đa số sống dị dỡng, một số sông tự dỡng.
II. Phần tự luận(5đ)
Câu 3 : Trình bày ích lợi của vi khuẩn ?
Câu 4 : Tại sao ngời ta nói TV góp phần chống lũ lụt và hạn hán ?
Câu 5 : Trình bày và giải thích thí nghiệm về nớc cần cho hạt nảy mầm ?
Câu 6 : Giải thích vì sao hoa thụ phấn nhờ gió , hạt phấn thờng nhiều, nhỏ và
nhẹ
C. Đáp án và thang điểm chi tiết :
Câu Nội dung Thang điểm
1 1-f
2-a
3-e
4-b

1 đ
5 - Thí nghiệm nớc cần cho hạt nảy mầm:
Chọn một số hạt đỗ tốt, khô bóc vỏ vào 3 cốc thuỷ tinh
mỗi cốca 10 hạt.
Cốc 1: Không bỏ gì thêm
Cốc 2: Đổ nớc cho ngập hạt khoảng 6 - 7 cm
Cốc 3: Lót xuống dới hạt đỗ 1 lớp bông ẩm
Để cả 3 cốc vào chỗ mát và sau một tuần và quan sát sự
nảy mầm vủa các hạt đỗ.
- Giải thích:
ở cốc thứ 3 hạt nảy mầm đợc vì có đủ nớc và không
khí.
1 đ

6 Hoa thụ phấn nhờ gió hạt phấn thờng nhiều nhỏ và nhẹ
vì dễ tung hạt phấn để phát tán đi xa. 1đ
Đề kiểm tra môn sinh học, 15 phút học kỳ i, lớp 7
nội dung đề
Câu 1:
Hãy khoanh tròn vào những đáp án đúng:
Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:
1) Cơ thể dạng túi.
2) Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên.
3) Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn.
4) Ruột phân nhánh có lỗ hậu môn.
5) Cơ thể chỉ có 1 phần đầu và đế bám.
6) Một số ký sinh có giác bám.
7) Cơ thể phân biệt đầu, lng, bụng.
8) Trứng phát triển thành cơ thể mới.
9) Vòng đời qua giai đoạn ấu trùng.

điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chơng 1
Câu 1.1
0,5
1 câu
0,5
Chơng 2
Câu 1.2
0,75
1 câu
0,75
Chơng 3
Câu 1.3
0,75
Câu 2
1,5
Câu 5
2
3 câu
4,25
Chơng 4
Câu 1.4
0,5
Câu 3
1
2 câu
1,5
Chơng 5

m, Thuỷ tức
n, Sán lông
1, Động vật nguyên sinh
2, Ruột khoang
3, Giun dẹp
4, Giun tròn
5, Giun đất
II, Tự luận
Câu 2:
Hãy trình bày vòng đời của Sán lá gan?
Câu 3:
Những đặc điểm cấu tạo trong nào của Giun đất khác so với Giun đũa?
Câu 4:
Nêu lợi ích của Giun đất đối với đất trồng trọt nh thế nào?
Câu 5:
Giun dẹp thờng ký sinh ở bộ phận nào trong cơ thể ngời và động vật? Để phòng
chống Giun dẹp ký sinh cần phải ăn uống, giữ vệ sinh cho ngời và gia súc nh thế
nào?
c. Đáp án chi tiết
Câu 1:
(3đ)
1 - c, e 0,5đ
2 - a, g, m 0,75đ
3 - b, i, n 0,75đ
4 - h, l 0,5đ
5 - d, k 0,5đ
Câu 2:
(1,5đ)
- Sán lá gan đẻ khoảng 4.000 trứng mỗi ngày. 0,5đ
- Trứng theo phân ra ngoài gặp nớc nở thành ấu trùng có

- Làm tăng độ màu mỡ cho đất: do phân và chất bài tiết ở
cơ thể giun thải ra.
0,5đ
Câu 5:
(2đ)
- Giun dẹp thờng ký sinh ở bộ phận giàu chất dinh dỡng
của cơ thể ngời và động vật: ruột non, gan, máu

- Để phòng chống giun ký sinh phải ăn uống vệ sinh: thức
ăn nấu chín, uống nớc đung sôi để nguội, chọn chỗ nớc
sạch để tắm tránh mắc bệnh sán lá máu

Đề kiểm tra môn sinh học, Học kỳ I, lớp 7
a. Ma trận (bảng 2 chiều)
Các chủ
đề
Các mức độ nhận thức
Tổng
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chơng 1
Câu 1.1
0,25
1 câu
0,25
Chơng 2
Câu 1.2
0,25
1 câu

2,0
Tổng
4 câu
1,0
5 câu
2,0
2 câu
4,0
2 câu
3,0 10,0

Trích đoạn kiểm tra 15 phút – Học kì
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status