Bộ đề toán và tiếng việt ôn thi học sinh giỏi lớp 1 - Pdf 23

Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
Đề số 1
Bài 1. Điền dấu : > , < , = vào
82 - 41 53 - 12
ơ

63- 20 97- 53
96 - 71 36 - 24
87 - 36 42 - 21
99 - 89 27 – 15
68- 21 59 - 12
Bài 2. Điền số thích hợp vào

32 + = 78
- 15 = 41
+ 24 = 33
12 + = 28
64 - = 12

59 - = 40
+ 30 = 47
+ 46 = 97
Bài 3. Tính nhanh
3 + 6 + 7 + 4 =………………………
………………………
………………………
5 + 2 + 5 + 8 =………………………
………………………
………………………
4 + 7 + 9 + 3=………………………
………………………

44 + 24 + 34 - 40 - 30 - 20 =……………………………………………………………
…………………………………………………………………
………………………………………………………………
15 + 11+ 17 + 9 + 5 + 3 =……………………………………………………………
…………………………………………………………………
………………………………………………………………
Bài 2. Điền dấu thích hợp vào ô trống.
40 9 8 9 = 30
18 5 4 2 = 15
8 7 5 10 = 16
49 48 80 61 = 20
Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
6 + < 8 -

- 5 > - 3
17 - - = 13 - 7
+ - = 15
Bài 4. Mẹ đi chợ về mua cho hai chị em Hoa và Mai một số quyển vở. Mẹ cho Hoa 13
quyển vở, số vở của Hoa nhiều hơn số vở của Mai là 6 quyển. Hỏi mẹ mua tất cả bao
nhiêu quyển vở ?
…………………………………
Giải……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 5. Trong hình bên :

69 - 25 = 21 +
23 + 65 = 99 -
- 24 = 41 + 11
+ 15 = 89 - 22
Bài 4. Bố mua cho An một quyển truyện. An đã đọc hết 36 trang, còn lại 23 trang.
Hỏi quyển truyện của An có bao nhiêu trang ?
…………………………………
Giải……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
Bài 5. Trong hình bên :
a) Có ………hình vuông.
b) Có …… hình tam giác.
c) Có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Đề số 4
Bài 1. Tính nhanh.
9 + 1 + 8 + 2 =……………………………………………………………
…………………………………………………………………
………………………………………………………………
6 + 3 + 7 + 4 =……………………………………………………………
…………………………………………………………………
………………………………………………………………
7 + 4 + 6 + 3 =……………………………………………………………
…………………………………………………………………
………………………………………………………………

Đề số 5
Bài 1. Tính nhanh:
1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9
=…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
11+ 3 + 5 + 17 + 9 + 15 =………………………………………………………………
Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
9 + 8 + 3 + 2 + 7 + 11 =………………………………………………………………
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
Bài 2. Số ?
+ - = 8

- + = 7

- - = 20
+ + = 13
Bài 3. Giải bài toán:
Nam được 13 điểm mười. Huệ được 12 điểm mười. Hải được 14 điểm mười.
a) Nam và Huệ được bao nhiêu điểm mười ?
b) Cả ba bạn được tất cả bao nhiêu điểm mười ?
…………………………………
Giải……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………
Giải……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Bài 5. Hình bên có hình tam giác
Đề số 7
Bài 1. Điền số thích hợp vào ô trống.
a 65 48 17 29 38
b 20 10 15 20 0
a + b
a - b
Bài 2. Tính nhanh
2 - 4 + 6 - 8 + 10 - 12 + 14 - 16 + 18
= Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
Bài 3. Số ?
+ 24 - 83 = 12
69 - + 10 = 50
39 + - 15 = 24
11 + + 37 = 99
Bài 4. Giải bài toán:
Tuần vừa qua bạn Nga được 12 điểm mười. Bạn Thảo có số điểm mười nhiều hơn bạn
Nga 2 điểm mười. Hỏi cả hai bạn được tất cả bao nhiêu điểm mười.
…………………………………
Giải……………………………………………………………………………………

6 6 4 7 = 9
20 9 8 9 = 10
12 5 4 3 = 6
10 7 6 9 = 20
Bài 4. Tóm tắt bài toán rồi giải.
Một thanh gỗ sau khi cưa bớt đi 23 cm thì còn lại 65 cm. Hỏi thanh gỗ trước khi cưa
dài bao nhiêu cm?. …………………………………
Giải……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Bài 5. Hình bên có :
a. đoạn thẳng
b. hình tam giác
c. hình vuông
Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
Đề số 9
Bài 1. Tính nhanh.
2 + 3 + 8 + 7 =……………………
………………………
………………………
8 + 4 + 2 + 6 =……………………
………………………
………………………
1 + 50 + 9=………………………
………………………
………………………
7 + 70 + 3 =………………………

……………………………………………………
Bài 6. Hình bên có :
hình vuông
Đề số 10
Bài 1. Tính nhanh.
a. 0 - 2 + 4 - 6 + 8 - 10 =………………………………………………………………
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
b. 42 + 52 + 62 - 60 - 50 - 40
=………………………………………………………………
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
c. 1 + 7 + 4 + 9 + 3 + 2 + 6 + 8
=………………………………………………………………
Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
Bài 2. Số ?
a 65 48 29
b 20 15 0
a + b 58 49 38
a - b 0
Bài 3. Điền dấu ( > ; < ; = ) vào ô trống
1 + 6 + 11 2 + 14 + 2
62 + 15- 30 62 + 30 - 42
22 + 2 + 3 5 + 20 +1
32 + 15 93 - 83 + 40
Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống.
2 + 8 + 7 = 15 + +
1 + 16 + 2 = 13 + +

1 + 18 + 9 + 6 + 4
=……………………
………………………
………………………
2 + 4 + 17 + 8 + 6
=……………………
………………………
………………………
21 + 3 + 5 + 7 + 5
=……………………
………………………
………………………
5 + 8 + 2 + 5 + 20
=……………………
………………………
………………………
Bài 4. Giải bài toán:
Lớp 1 A có 33 học sinh. Lớp 1B có nhiều hơn lớp 1 A 2 học sinh. Hỏi cả hai lớp có
tất cả bao nhiêu học sinh ?
…………………………………
Giải……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Bài 5. Trong hình bên :
a) Có ………hình vuông.
b) Có …… hình tam giác.

- 25 + 54 = 76
37 + 15 + = 50
Bài 5. Lớp 1A3 có 23 bạn học sinh nữ. Số học sinh nam của lớp nhiều hơn số học
sinh nữ là 12 bạn. Hỏi lớp 1A3 có tất cả bao nhiêu học sinh ?
…………………………………
Giải……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
Bài 6. Hình bên có :
a. hình tam giác
b. hình vuông
Đề số 13
Câu 1.
Cho các số 0,1, 2, 2 . Hãy lập các phép tính ( + , - ) để các kết quả bằng 3
Câu 2.
Điền số thích hợp vào ô trống sao cho cộng các số theo hàng ngang ,cột dọc, đường
chéo được kết quả bằng 6.
Câu 3.
Điền số thích hợp vào dấu chấm để thích hiện phép tính ( + , - ) cho kết quả đúng.

8
-
5

…………………………………
Giải……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Câu 5. Hình bên có :
đoạn thẳng
hình vuông
hình tam giác
Đề số 14
Câu 1.
Tính nhanh
1 + 5 + 7 + 9 + 3
=……………………
………………………
………………………
14 + 15 + 16 – 4 – 6 – 5
=……………………
………………………
………………………
35 + 38 – 5 – 8
=……………………
………………………
………………………
68 – 22 – 42 – 8
=……………………
………………………
………………………

hình tam giác
Đề số 15
Câu 1. Tính nhanh
1 + 7 + 9 + 3 + 5
=……………………
45 + 28 – 8 – 5
=……………………
Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
………………………
………………………
11 + 12 + 13 – 3 – 2 – 1
=……………………
………………………
………………………
………………………
………………………
58 – 12 – 42 – 8
=……………………
………………………
………………………
Câu 2.
Điền số thích hợp vào ô trống
a. 19 > 12 + > 17
b. 13 < - 4 < 15
c. 36 < + 32 < 41
d. 8 - < 1 -

Câu 3.
Điền số thích hợp vào ô trống
a. + - + - = 0

…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Câu 2.
Điền số thích hợp vào ô trống
a. 22 - + 13 = 25
b. 39 + - 19 = 59
c. 35 - + 10 = 40
d. 40 + - 60 = 0
Câu 3
Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
Điền dấu < , > hoặc = vào ô trống
a.18 + 12 14 + 15
b. 23 + 26 25 + 25
c. 12 + 9 8 + 6
Câu 4.
Một cửa hàng có 90 chiếc kẹo . Buổi sáng của hàng đó bán được 32 chiếc kẹo, buổi
chiều bán được 24 chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc kẹo ?
…………………………………
Giải……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Câu 5. Hình bên có :
a. Có bao nhiêu hình tam giác ?
b. Có bao nhiêu hình vuông ?
c. Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng để hình
dưới có 11 hình vuông và 6 hình tam
giác

……………………………………………………
Câu 5. Cho hình dưới
a. Có hình tam giác
b. Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng nữa để hình để trên hình có 6 hình tam giác ?
Bộ đề Toán + Tiếng Việt thi HSG lớp 1.
Đề số 1
Câu 1.
Trong đoạn văn sau An viết bị sai lỗi chính tả, em hãy giúp bạn chép lại đoạn văn và
sửa lại các lỗi cho bạn.
Ngày chủ nhật da đình em về thăm ông bà nghoại. Ở đó có vườn cây da hoa dất đẹp
như cây na, cây xoài, cây nhãn Em rất yêu quý vườn cây nhà ông bà em.
Viết lại:
Câu 3. Em hãy chép lại 1 khổ thơ mà em thích nhất trong bài tập đọc “ Ngôi nhà”


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status