T p hu n
T p hu n
H
H
ớng dẫn học tập môn
ớng dẫn học tập môn
T
T
ự nhiên và
ự nhiên và
X
X
ã hội
ã hội
ch ơng trình
ch ơng trình
Xóa mù chữ
Xóa mù chữ
Giíi thiÖu kh¸i qu¸t
T i li u à ệ m«n T nhiªn v X· héiự à
ch ¬ng tr×nh XMC
Làm vi c cá nhânệ
•
- Đ c nhanh s b tài li uọ ơ ộ ệ
•
- Th o lu n: m c tiêu, đ i t ng ả ậ ụ ố ượ
c a tài li u?ủ ệ
năng mới
e/ Tạo điều kiện để HV vận dụng những kiến thức kĩ
năng đã học vào cuộc sống lao động, sản xuất hàng
ngày đồng thời là cơ sở để học tiếp các môn Khoa
học, Lịch sử và Địa lý của ch ơng trình giáo dục tiếp
tục sau khi biết chữ.
1. Làm vi c cá nhân:ệ
Tìm hi u:ể
•
- Tính ch tấ
•
- C u trúc tài li u ấ ệ
•
- Hình th c c a tài li uứ ủ ệ
•
- Đi m khác so v i SGK Ti u h cể ớ ể ọ
2.Th o lu n nhóm:ả ậ
M i nhóm th o lu n 01 v n đ sau:ỗ ả ậ ấ ề
1. - Tính ch t tài li uấ ệ
2. - C u trúc tài li u ấ ệ
3. - Hình th c tài li uứ ệ
4. - Nh ng đi m khác bi t so v i SGK ữ ể ệ ớ
ti u h cể ọ
( Tìm ví d trong tài li u đ ch ng minh) ụ ệ ể ứ
3. Tính chất
Thực chất là sách giáo khoa (SGK) cho
1. Số thứ tự của bài- Ví dụ : Bài 4
2. Tên bài Ví dụ: Bảo vệ các giác quan
3. Các hoạt động: đ ợc thể hiện bằng các yêu
cầu/nhiệm vụ; các bài tập; bài th c hành; tóm tắt
nội dung cơ bản.
HV sẽ thực hiện các hoạt động d ới sự tổ chức, h ớng
dẫn của GV/HDV.
Các yêu cầu/nhiệm vụ có thể đ ợc thể hiện bằng các
câu hỏi mở, hoặc các bài tập trắc nghiệm để HV lựa
chọn các ph ơng án đúng; và các bài tập thực hành.
6. H×nh thøc
6.1. Khæ tµi liÖu
6.2. C¸ch tr×nh bµy
–
Kªnh ch÷:
Phần kênh chữ bao gồm không đơn thuần là
những thông tin được viết dưới dạng trần
thuật mà là các câu hỏi, “lệnh” và hệ thống
bài tập trắc nghiệm giúp người học không
những tích cực động não suy nghĩ để trả lời
các câu hỏi, thực hiện các “lệnh” mà còn
tăng cường khả năng tự học.
Kênh hình
Không chỉ có vai trò minh họa cho kênh chữ mà còn
cung cấp thông tin, là ph ơng tiện để ng i h c quan sát,
yêu cầu HV quan sát các hình trong tài liệu
hoặc quan sát ngoài thiên nhiên để tìm ra
những kiến thức rồi mới trả lời những câu
hỏi yêu cầu HV suy nghĩ để vận dụng
những điều đã học vào thực tế cuộc sống.
đ a ra kiến thức cần biết, HV cần dựa vào
đó để trả lời câu hỏi để củng cố kiến thức.
.
b/ Cách trình bày một bài (ti p)
Kết thúc bài:
HV đ ợc củng cố lại những điều đã học
bằng nhiều hình thức khác nhau nh trò
chơi, vẽ hình, mà không đơn thuần chỉ
trả lời câu hỏi.
Ngoài ra, ở phần kết thúc của một số bài
còn yêu cầu HV s u tầm thông tin để làm
phong phú thêm kiến thức vừa đ ợc học
II. M t s ph ng pháp h ng ộ ố ươ ướ
d n h c t pẫ ọ ậ
Th o lu nả ậ
•
Có nh ng ph ng pháp h ng ữ ươ ướ