phân tích thiết kế hệ thống thông tin phân tích thiết kế hệ thống bán xe hơi trực tuyến - Pdf 23

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA TOÁN – TIN HỌC
ĐỒ ÁN: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
BÁN XE HƠI TRỰC TUYẾN
________________________________________________________
________________________________________________________
________________________________________________________
________________________________________________________
________________________________________________________
________________________________________________________
________________________________________________________
________________________________________________________

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến
2 | 61

Mục lục

Lời nói đầu 03
Lời cảm ơn 04
I. Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống 05
1.1. Khảo sát hệ thống 05
1.2. Giới thiệu sơ lược Công ty N.S.JAPAN AUTO Ltd 06
1.3. Phân tích hiện trạng hệ thống 07
1.4. Phạm vi thực hiện 07
II. Phân tích hệ thống 07
2.1. Yêu cầu chức năng 07
2.2. Phát hiện thực thể 08
2.3. Mô hình ERD 13
2.4. Chuyển từ mô hình ERD sang mô hình quan hệ 14
2.5. Mô tả chi tiết các quan hệ 14
2.6. Mô tả bảng tổng kết 20
III. Thiết kế giao diện 23
IV. Giải thuật ô xử lý 48


Nhóm thực hiện
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

4 | 61

Lời cảm ơn
Chúng em chân thành cảm ơn sự chỉ bảo tận tình của thầy Nguyễn Gia
Tuấn Anh – Giảng viên môn Phân tích thiết kế hệ thống thông tin. Thầy đã
truyền đạt những kiến thức thiết thực và bổ ích trong thời gian qua, giúp chúng em
có những định hình về việc phân tích thiết kế hệ thống thông tin trong thực tế và
khai sáng, giúp đỡ cho chúng em cho tháo gỡ những khúc mắc, khó khăn gặp phải
khi thực hiện đề tài.
Chúng em cũng xin gửi lời cảm ơn ban lãnh đạo của công ty N.S.Japan
Auto Ltd đã tin tưởng và giao trách nhiệm thiết kế website bán xe hơi trực tuyến:
japaneseusedcarsexporter.com cho một thành viên của nhóm (hiện tại trang
web đang ở giai đoạn kiểm tra cuối cùng, chuẩn bị được đưa vào hoạt động chính
thức trong tương lai không xa). Trong quá trình thực hiện, công ty đã cung cấp tư
liệu, hỗ trợ những kiến thức chuyên môn và thực tế, thảo luận góp phần hoàn
chỉnh website phù hợp với yêu cầu của ban lãnh đạo công ty.
Đồng thời, chúng em cũng xin cảm ơn gia đình đã tạo mọi điều kiện thuận lợi.
Cảm ơn, các bạn trong khoa Toán – Tin học đã đóng góp ý kiến, giúp đỡ những
kiến thức còn hạn chế để chúng tôi thực hiện tốt đồ án này.
Dù cố gắng hết sức, nhưng chắc chắn với trình độ chuyên môn còn hạn chế nên
trong đồ án “Phân tích thiết kế hệ thống bán xe trực tuyến” chúng em không
tránh khỏi những sai lầm, thiếu sót, mong thầy thông cảm và góp ý thêm cho
nhóm chúng em hoàn thiện hơn trong những đồ án sau.

Xin chân thành cảm ơn tất cả
Nhóm thực hiện

- Đặt hàng và được xác nhận nhanh chóng.
- Giải đáp các thắc mắc thường gặp của khách hàng.
- Các điều kiện và điều khoản chung của việc mua hàng.
- Hướng dẫn hình thức thanh toán qua các ngân hàng theo yêu cầu
của công ty
b. Về phía công ty, người quản lý: Với yêu cầu như trên website cần phải
có những bộ phận quản lý chính như sau:
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

6 | 61

- Cập nhật danh sách xe thường xuyên, nhanh chóng và chính xác
với đầy đủ các thông số của sản phẩm.
- Quản lý các hạng mục xe ứng với từng hãng xe, loại xe…
- Dễ dàng quán lý các mẫu xe mà công ty có ở nhiều nước để đáp
ứng tốt việc vận chuyển cho khách hàng.
- Lưu trữ tốt các thông tin về khách hàng.
- Nắm rõ các thông tin về các cảng để phục vụ tốt nhất cho việc
chuyển hàng. bao gồm quản lý các địa chỉ xuất hàng tại bến cảng
(gồm tên quốc gia và tên cảng), ngoài ra còn quản lý chi phí phải
trả khi chuyển hàng từ cảng đó cũng như những chi phí phát sinh
khác khi chuyển hàng (thuế, bảo hiểm )
- Quản lý tốt các hóa đơn đặt hàng.

1.2. Giới thiệu sơ lƣợc Công ty N.S.JAPAN AUTO Ltd:
Công ty N.S.JAPAN AUTO Ltd là một trong những công ty có uy tín
nhất tại đảo Kyusyu (Nhật Bản) về buôn bán xe ôtô đã qua sử dụng. Bất cứ khi
nào bạn muốn tham khảo về giá cả, tính năng cũng như chất lượng về chiếc ôtô
mình muốn sở hữu thì Nhật Bản là nơi đầu tiên mà mọi người tin cậy nghĩ đến
khi nhắc đến mât hàng này trên thị trường. Trong đó công ty N.S.JAPAN AUTO

những công cụ, chức năng và giao diện phù hợp với một công ty bán xe, cũng
như phải đảm bảo tín hiệu quả, thu hút khách hàng cho mục đích bán xe trực
tuyến.
Phạm vi thực hiện đồ án còn dựa trên những kiến thức thu thập được từ
môn học Phân tích thiết kế hệ thống thông tin do Thạc sĩ Nguyễn Gia Tuấn Anh
giảng dạy, bên cạnh đó trong quá trình thực hiện nhóm còn tham khảo thêm một
số tài liệu liên quan đến chuyên môn nhằm bổ sung thêm kiến thức để hoàn thiện
website và đồ án, đáp ứng được mục tiêu đề ra.
Từ những phân tích trên, phạm vi thực hiện đồ án gồm có:
- Khảo sát
- Phân tích
- Thiết kế cơ sở dữ liệu
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

8 | 61

- Thiết kế giao diện

II. Phân tích hệ thống:
2.1. Yêu cầu chức năng:
a. Tìm kiếm:
- Tìm kiếm nhanh theo tên xe, hãng sản xuất, quốc gia.
- Tìm kiếm chi tiết theo dạng lọc thông tin (trong danh sách kết quả
theo các tiêu chí khác nhau) theo quốc gia, thể loại xe, hãng sản
xuất, dòng xe từ các thực thể tương ứng.
- Kết quả tìm kiếm được hiển thị trên website dưới dạng trực quan
sinh động (thông tin và hình ảnh) và có thể sắp xếp (sort) theo các
tiêu chí mà khách hàng mong muốn giúp cho việc tra cứu được
nhanh chóng.
b. Thống kê:

- Year: năm sản xuất.
- Tm (Transmission): hộp số (số tự động -AT hay số tay - MN) .
- Dr (Door): số cửa.
- Eng (Engine): động cơ.
- Km: số km đã chạy (Vì đây là công ty chuyên bán xe đã qua sử dụng)
- Colour: màu xe.
- Extra: thông tin thêm về xe.
- Price: giá xe.
- Volume: thể tích xe (m
3
).
- Make_ID: mã số nhà sản xuất.
- Country_ID: mã số nước đang chứa xe.
- Port_ID: mã số cảng dùng để xuất xe.
- Category_ID: mã số của thể loại xe (Sport, SUV, Sedan,…).
2.2.2. Thực thể 2: CATEGORY
Các thể loại xe, thông tin mô tả các thể loại xe tạo nên thực thể
CATEGORY.
Các thuộc tính: Category_ID, CategoryName.
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

10 | 61

- Category_ID: mã số của thể loại xe, đây là thuộc tính khóa dùng để
phân biệt các thể loại xe với nhau.
- CategoryName: tên thể loại xe (Sport, SUV, Sedan,…).
2.2.3. Thực thể 3: COUNTRY
Nước đang chứa xe hoặc nước nhập xe, thông tin nước tạo nên thực thể
COUNTRY.
Các thuộc tính: Country_ID, CountryName.

Chi phí xuất nhập của cảng, thông tin về chi phí xuất nhập của cảng tạo
nên thực thể PORT_PORT.
Các thuộc tính: From_Port_ID, To_Port_ID, Rate, Fee.
- From_Port_ID: mã số cảng xuất, đây là thuộc tính khóa.
- To_Port_ID: mã số cảng đến, đây là thuộc tính khóa.
- Rate: phí xuất nhập (tính trên m
3
(volume) của xe).
- Fee: các loại phí khác (phí bảo hiểm, phí lưu kho,…).
2.2.8. Thực thể 8: USER
Tài khoản người dùng (khách hàng, người quản trị,…) trên website, thông
tin tài khoản người dùng tạo nên thực thể USER.
Các thuộc tính: User_ID, Username, Password, Name, Email, Address,
Phone, Country_ID, Role.
- User_ID: mã số người dùng (khách hàng,…), đây là thuộc tính khóa
dùng để phân biệt các người dùng (khách hàng,…) với nhau.
- Username: tên đăng nhập (nickname) của người dùng (khách hàng,…)
- Password: mật khẩu.
- Name: tên người dùng (khách hàng,…).
- Email: địa chỉ email của người dùng (khách hàng,…).
- Address: địa chỉ của người dùng (khách hàng,…).
- Phone: điện thoại của người dùng (khách hàng,…).
- Country_ID: mã số nước người dùng (khách hàng,…) đang ở.
- Role: quyền hạn của tài khoản (user: người dùng bình thường, admin:
người quản trị).
2.2.9. Thực thể 9: FORM
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

12 | 61


Dr
Eng
Km
Colour
Extra
Price
Volume
MAKE
PK Make_ID
MakeName
COUNTRY
PK Country_ID
CountryName
CATEGORY
PK Category_ID
CategoryName
ATTACHMENT
PK Attachment_ID
FileName
PORT
PK Port_ID
PortName
FORM
PK Form_ID
ShippingAddress
ShippingPhone
ShippingName
TotalPrice
Paid
Created

(1,n)

(1,1)
(1,n)

(1,1)
(1,n)
(1,n) (1,n)
THUỘC
THUỘC
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

14 | 61

2.4. Chuyển từ mô hình ERD sang mô hình quan hệ:
CAR(Car_ID, Model, ChasNo, Year, Tm, Dr, Eng, Km, Colour, Extra, Price,
Volume, Make_ID, Country_ID, Port_ID, Category_ID)
CATEGORY(Category_ID, CategoryName)
COUNTRY(Country_ID, CountryName)
MAKE(Make_ID, MakeName)
ATTACHMENT(Attachment_ID, Filename, Car_ID)

2 bytes
PK
02
Model
Dòng xe (Camry 2.4G, Mercedes
S550, Honda Civic,…)
C
B
50 kí tự
50 bytes

03
ChasNo
Số khung (Chassis Number)
C
B
8 kí tự
8 bytes

04
Year
Năm sản xuất
SN
B
4 kí tự
4 bytes

05
Tm
Hộp số (Transmission) - số tự

09
Colour
Màu xe
C
B
6 kí tự
6 bytes

10
Extra
Thông tin thêm về xe
C
B
50 kí tự
50 bytes

11
Price
Giá xe
ST
B

4 bytes

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

15 | 61

12
Volume

1 bytes
FK
16
Category_ID
Mã số của thể loại xe (Sport,
SUV, Sedan,…)
SN
B

1 bytes
FK

Tổng
144
bytes

Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 1 x 144 = 144 bytes
Kích thước tối đa: 5000 x 144 = 720000 bytes = 703.13 KB

2.5.2. Quan hệ CATEGORY (Thể loại xe)
Tên quan hệ: CATEGORY
Các thông tin mô tả về thể loại xe
STT
Tên thuộc tính
Diễn giải
Kiểu
DL

Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 50
Kích thước tối thiểu: 1 x 11 = 11 bytes
Kích thước tối đa: 50 x 11 = 550 bytes = 0.537 KB

2.5.3. Quan hệ COUNTRY (Nƣớc)
Tên quan hệ: COUNTRY
Các thông tin mô tả về nước đang chứa xe hoặc nước nhập xe
STT
Tên thuộc tính
Diễn giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số byte
Ràng
buộc
01
Country_ID
Mã số nước đang giữ xe
SN
B

1 bytes
PK
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số byte
Ràng
buộc
01
Make_ID
Mã số của nhà sản xuất
auto_increment
SN
B

1 bytes
PK
02
MakeName
Tên nhà sản xuất
C
B
10 kí tự
10 bytes Tổng
11
bytes


PK
02
Filename
Tên của file ảnh dùng để minh
họa
C
B
20 kí tự
20 bytes

03
Car_ID
Mã số của xe được minh họa
SN
B

2 bytes
FK
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

17 | 61 Tổng
24
bytes

Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 10000

C
B
10 kí tự
10 bytes

03
Country_ID
Mã số nước mà cảng thuộc
SN
B

1 bytes
FK

Tổng
12
bytes

Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 50
Kích thước tối thiểu: 1 x 12 = 12 bytes
Kích thước tối đa: 50 x 12 = 600 bytes = 0.586 KB

2.5.7. Quan hệ PORT_PORT (Chi phí xuất nhập giữa các cảng với
nhau)
Tên quan hệ: PORT_PORT
Các thông tin mô tả về chi phí xuất nhập của các cảng
STT
Tên thuộc tính

Rate
Phí xuất nhập (tính trên m
3

(volume) của xe).
ST
B

4 bytes

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

18 | 61

04
Fee
Các loại phí khác (phí bảo
hiểm, phí lưu kho,…)
ST
B

4 bytes Tổng
10
bytes

Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1

Tên đăng nhập (nickname)
C
B
10 kí tự
10 bytes

03
Password
Mật khẩu
C
B
20 kí tự
20 bytes

04
Name
Tên người dùng
C
B
30 kí tự
30 bytes

05
Email
Địa chỉ email của người dùng
C
K
30 kí tự
30 bytes


1 bytes
FK

Tổng
157
bytes Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 1 x 157 = 157 bytes
Kích thước tối đa: 2000 x 157 = 314000 bytes = 306.64 KB
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

19 | 61

2.5.9. Quan hệ FORM (Hóa đơn đặt hàng)
Tên quan hệ: FORM
Các thông tin mô tả hóa đơn đặt hàng
STT
Tên thuộc tính
Diễn giải
Kiểu
DL
Loại
DL

04
ShippingAdress
Địa chì sẽ chuyển hàng đến
C
B
50 kí tự
50 bytes

05
ShippingPhone
Điện thoại nơi chuyển hàng
đến
C
B
10 kí tự
10 bytes

06
ShippingName
Tên người nhận hàng
C
B
30 kí tự
30 bytes

07
Country_ID
Mã số nước sẽ chuyển hàng
đến
C


1 bytes

11
Created
Ngày tạo hóa đơn đặt hàng
CURRENT_TIMESTAMP
NT
B
10 kí tự
10 bytes Tổng
113
bytes Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 1 x 113 = 113 bytes
Kích thước tối đa: 5000 x 113 = 565000 bytes = 551.76 KB
Ghí chú:
Kiểu DL: SN: Số nguyên.
ST: Số thực.
CU: Chuỗi mã Unicode.
C: Chuỗi.
NT: Ngày tháng.
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

11
11 bytes
1.074 KB
04
MAKE
11
11 bytes
0.537 KB
05
ATTACHMENT
24
24 bytes
234.36 KB
06
PORT
12
12 bytes
0.586 KB
07
PORT_PORT
12
10 bytes
14.65 KB
08
USER
157
157 bytes
306.64 KB
09
FORM

04
Year
Năm sản xuất
CAR
05
Tm
Hộp số (Transmission) (số
tự động hay số tay)
CAR
06
Dr
Số cửa (Door)
CAR
07
Eng
Động cơ (Engine)
CAR
08
Km
Số km đã chạy, xe mới là 0
CAR
09
Colour
Màu xe
CAR
10
Extra
Thông tin thêm về xe
CAR
11

USER, CAR,
FORM
16
Category_ID
Mã số của thể loại xe
(Sport, SUV, Sedan,…)
CATEGORY,
CAR
17
CategoryName
Thể loại xe (Sport, SUV,
Sedan,…)
CATEGORY
18
CountryName
Tên nước đang giữ xe
COUNTRY
19
MakeName
Tên nhà sản xuất
MAKE
20
Attachment_ID
Mã số của hình minh họa
ATTACHMENT
21
Filename
Tên của file ảnh dùng để
minh họa
ATTACHMENT

Tên người dùng
USER
29
Email
Địa chỉ email của người
dùng
USER
30
Address
Địa chỉ của người dùng
USER
31
Phone
Điện thoại của người dùng
USER
32
Role
Quyền hạn của tài khoản
(user: người dùng bình
thường, admin: người quản
trị)
USER
33
Form_ID
Mã số hóa đơn đặt hàng
FORM
34
ShippingAdress
Địa chì sẽ chuyển hàng
đến


Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

23 | 61

III. Thiết kế giao diện:
3.1. Trang chủ:

Chức năng: Ấn tượng đầu tiên với user vừa vào thăm trang web, bao gồm
navigation menu,phần login/register và phần tìm kiếm xe.
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Hệ thống bán xe hơi trực tuyến

24 | 61

Mô tả giao diện: Những thành phần của trang chủ sẽ được mô tả chi tiết ở các
mục tiếp theo.
3.2. Chi tiết phần Navigation menu:

Chức năng: Chuyển tới các trang tương ứng.
Mô tả giao diện:
Tên đối tƣợng
Kiểu đối tƣợng
Dữ liệu
Mục đích
Menu link
HTML Link

Chuyển tới các
trang khác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status