bai tap trac nghiem DIEN XOAY CHIEU-hot - Pdf 23

Hoàng Công Viêng – Trắc nghiệm ĐIỆN XOAY CHIỀU 01698.073.575
Tôi không có tài năng nào cả, tôi chỉ có một lòng ham hiểu biết ghê gớm! (Anhxtanh)
TRẮC NGHIỆM ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1. Chọn câu sai
A.Nguyên tắc tạo ra dòng ñiện xoay chiều dựa trên hiện tượng
cảm ứng ñiện từ.
B. Khi ño cường ñộ dòng ñiện xoay chiều, người ta có thể
dùng ampe kế nhiệt.
C.Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của
dòng ñiện xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của dòng ñiện xoay chiều bằng giá trị
trung bình của dòng ñiện xoay chiều.
Câu 2. Chọn câu ñúng nhất. Dòng ñiện xoay chiều hình sin là
A. dòng ñiện có cường ñộ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian.
C. dòng ñiện có cường ñộ biến thiên ñiều hòa theo thời gian.
B. dòng ñiện có cường ñộ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. dòng ñiện có cường ñộ và chiều thay ñổi theo thời gian.
Câu 3. Trong 1s, dòng ñiện xoay chiều có tần số f = 60 Hz ñổi
chiều bao nhiêu lần?
A. 60 B. 120 C. 30 D. 240
Câu 4. Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến
thiên ñiều hoà theo thời gian theo quy luật Φ = Φ
0
sin(ωt + ϕ
1
)
làm cho trong khung dây xuất hiện một suất ñiện ñộng cảm
ứng e = E
0
sin(ωt +ϕ

Câu 7. Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây.
Cho khung quay ñều với vận tốc góc ω trong một từ trường
ñều có cảm ứng từ
B
r
vuông góc với trục quay của khung. Tại
thời ñiểm ban ñầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ
B
r
một góc
6
π
. Khi ñó, suất ñiện ñộng tức thời trong khung
tại thời ñiểm t là
A.






π
+ωω=
6
tcosNBSe
. B.





có biểu thức: u = 100
2
sin ωt (V) Nhiệt lượng
tỏa ra trên R trong 1phút là
A. 6000 J B. 6000
2
J
C. 200 J D. chưa thể tính ñược vì chưa biết ω.
Câu 11. Số ño của vôn kế xoay chiều chỉ
A. giá trị tức thời của hiệu ñiện thế xoay chiều.
B. giá trị trung bình của hiệu ñiện thế xoay chiều
C. giá trị cực ñại của hiệu ñiện thế xoay chiều.
D. giá trị hiệu dụng của hiệu ñiện thế xoay chiều.
Câu 12. Một thiết bị ñiện xoay chiều có các hiệu ñiện thế
ñịnh mức ghi trên thiết bị là 220 V. Thiết bị ñó chịu ñược
hiệu ñiện thế tối ña là
A. 220 V. B. 220
2
V. C. 440V.D. 110
2
V.
Câu 13. Đặt vào hai ñầu một tụ ñiện một hiệu ñiện thế xoay
chiều có giá trị hiệu dụng U không ñổi và tần số f thay ñổi.
Khi f = 50Hz thì cường ñộ hiệu dụng qua tụ là 2,4A. Để
cường ñộ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số của dòng
ñiện phải bằng:
A. 25 Hz B. 75 Hz C. 100 Hz D. 50
2
Hz
Câu 14. Trong mạch có tụ ñiện thì nhận xét nào sau ñây là

.sin(100 πt + π/6)
(V) vào hai ñầu của một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L
= 2/π (H). Biểu thức của cường ñộ dòng ñiện chạy trong
cuộn dây là
A. i =
2
sin (100πt + 2π/3 ) (A).
B. i = 2 sin ( 100πt + π/3 ) (A).
C. i =
2
sin (100πt - π/3 ) (A).
D. i =
2
sin (100πt - 2π/3 ) (A).
Câu 18. Mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở R
0
mắc nối tiếp
với một hộp kín X. Hộp kín X chứa một trong ba phần tử R,
L, C. Biết dòng ñiện qua mạch nhanh pha so với hiệu ñiện
thế hai ñầu mạch. Hộp X chứa phần tử nào?
A. L. B. R. C. D. L hoặc C.
Câu 19. Cho dòng ñiện xoay chiều i = I
0
sinωt chạy qua
mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Kết
luận nào sau ñây là ñúng?
A. u
L
sớm pha hơn u
R

luận ñúng.
A. mạch có tính dung kháng. B. mạch có tính cảm kháng.
C. mạch có tính trở kháng. D. mạch cộng hưởng ñiện.
Câu 22. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch ñiện
xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì biểu thức nào sau ñây
sai?
A. cosϕ B. Z
L
= Z
C
. C. U
L
= U
R
. D. U = U
R
.
Câu 23. Trong mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối
tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu ñiện thế xoay chiều ở hai ñầu
mạch thì:
A. dung kháng tăng. B. cảm kháng giảm.
C. ñiện trở R thay ñổi. D. tổng trở của mạch thay
ñổi.
Câu 24. Nếu ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện thì
A. dòng ñiện tức thời nhanh pha hơn hiệu ñiện thế tức thời
một lượng π/2.
C. công suất tiêu thụ của ñoạn mạch bằng 0.
B. cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch tỉ lệ thuận với
ñiện dung của tụ.
D. cả A, B và C ñều ñúng.

A.
1
f
LC
=
B.
1
f
LC
=
C.
LC2
1
f
π
=
D.
LC2
1
f
π
=

Câu 29. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có
0L 0C
U 2U
=
. So với dòng ñiện, hiệu ñiện thế giữa hai ñầu
ñoạn mạch sẽ
A. sớm pha B. trễ pha hơn

ñể tính công suất tiêu thụ của mạch ñiện xoay chiều?
A. P = RI
2
B. P = U.I.cosϕ. C. P = U
2
/R D. P = ZI
2
.
Câu 34. Đặt một hiệu ñiện thế xoay chiều u = U
0
sinωt vào
hai ñầu ñoạn mạch chỉ có tụ ñiện C. Gọi U là hiệu ñiện thế
hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch; i, I
0
, I lần lượt là giá trị tức
thời, giá trị cực ñại và giá trị hiệu dụng của cường ñộ dòng
ñiện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau ñây ñúng?
A.
2 2
2 2
0 0
u i
1
U I
− =
. B.
2 2
2 2
0 0
u i

U I
0
U I
− =
. B.
2 2
2 2
0 0
u i
0
U I
− =
.
C.
2 2
2 2
u i
1/ 2
U I
+ =
. D.
0 0
U I
2
U I
+ = .
Hoàng Công Viêng – Trắc nghiệm ĐIỆN XOAY CHIỀU 01698.073.575

Tôi không có tài năng nào cả, tôi chỉ có một lòng ham hiểu biết ghê gớm! (Anhxtanh)
Câu 36. Người ta nâng cao hệ số công suất của ñộng cơ ñiện

− =
. B.
u i
0
U I
− =
.
C.
2 2
2 2
0 0
u i
1
U I
+ =
. D.
0 0
U I
2
U I
+ = .
Đáp án C.
Câu 39. Mắc một bóng ñèn dây tóc ñược xem như một ñiện
trở thuần R vào một mạng ñiện xoay chiều 220V–50Hz. Nếu
mắc nó vào mạng ñiện xoay chiều 220V-60Hz thì công suất
tỏa nhiệt của bóng ñèn sẽ
A. tăng lên B. giảm ñi.
C. không ñổi. D. có thể tăng, có thể giảm.
Đáp án C.
Câu 40. Đặt một hiệu ñiện thế xoay chiều u = 60sin100πt (V)

C
|.
C. Z = 2R
0
. D. Z
L
= Z
C
.
Câu 42. Chọn câu nhận ñịnh sai
A. Hệ số công suất của các thiết bị ñiện quy ñịnh phải ≥ 0,85.
B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch
càng lớn.
C. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch
càng lớn.
D. Để tăng hiệu quả sử dụng ñiện năng, ta phải nâng cao hệ số
công suất.
Câu 43. Một mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp.
Biết L, C không ñổi và tần số dòng ñiện thay ñổi ñược. Biết
rằng ứng với tần số f
1
thì Z
L
=50 Ω và Z
C
= 100 Ω. Tần số f
của dòng ñiện ứng với lúc xảy ra cộng hưởng ñiện phải thoả
A. f > f
1
. B. f < f

). Điều kiện ñể U = U
1

+ U
2

A. L
1
/ R
1
= L
2
/ R
2
. B. L
1
/ R
2
= L
2
/R
1
C.L
1
.L
2
= R
1
.R
2

ñiện có cường ñộ hiệu dụng I
2
= 4A. Nếu mắc R và C nối
tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dòng ñiện qua mạch có giá
trị hiệu dụng là
A. 1A. B. 2,4A. C. 5A. D. 7A.
Câu 49. Một mạch ñiện RLC nối tiếp có tính dung kháng.
Để trong mạch có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng, người
ta ghép thêm tụ phù hợp C
0
vào ñoạn chứa C. Hỏi bộ tụ
(C,C
0
) ñược ghép theo kiểu nào?
A. nối tiếp. B. song song.
C. tuỳ thuộc vào Z
L
. D. tuỳ thuộc vào R.
Câu 50. Cho ñoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử
cố ñịnh. Đặt vào hai ñầu ñoạn này một hiệu ñiện thế xoay
chiều có tần số thay ñổi. Khi tần số góc của dòng ñiện bằng
ω
0
thì cảm kháng và dung kháng có giá trị Z
L
= 100Ω và Z
C

= 25Ω. Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay ñổi
tần số góc của dòng ñiện ñến giá trị ω bằng


Tôi không có tài năng nào cả, tôi chỉ có một lòng ham hiểu biết ghê gớm! (Anhxtanh)
Câu 53. Cho mạch ñiện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R
là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/π(H), tụ có ñiện dung
C = 10
-4
/π(F). Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế
xoay chiều ổn ñịnh có biểu thức: u = U
0
.sin100πt (V). Để hiệu
ñiện thế u
RL
lệch pha π/2 so với u
RC
thì R bằng bao nhiêu?
A. R = 300Ω. B. R = 100Ω. C. R = 100
2
Ω. D. R = 200Ω.
Câu 54. Cho một ñoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/π H và
C = 25/π µF, hiệu ñiện thế xoay chiều ñặt vào hai ñầu mạch ổn
ñịnh và có biểu thức u = U
0
sin100πt. Ghép thêm tụ C’ vào
ñoạn chứa tụ C. Để hiệu ñiện thế hai ñầu ñoạn mạch lệch pha
π/2 so với hiệu ñiện thế giữa hai ñầu bộ tụ thì phải ghép thế
nào và giá trị của C’ bằng bao nhiêu?
A. ghép C’//C, C’ = 75/π µF.
B. ghép C’ntC, C’ = 75/π µF.
C. ghép C’//C, C’ = 25 µF.
D. ghép C’ntC, C’ = 100 µF.

C. Điện dung của tụ C = 10
-4
/π F. D. Cả A, B, C ñều ñúng.
Câu 57. Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồm ñiện trở
thuần R nối tiếp cuộn dây thuần cảm L. Khi tần số dòng ñiện
bằng 100Hz thì hiệu ñiện thế hiệu dụng U
R
= 10V, U
AB
= 20V
và cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch là I = 0,1A. R và
L có giá trị nào sau ñây?
A. R = 100

; L =
3
/(2π) H. B. R = 100

; L =
3
/π H.
C. R = 200

; L = 2
3
/π H. D. R = 200

; L =
3
/π H.

sin 100πt (V). Khi thay ñổi R, ta thấy có hai giá trị
khác nhau của biến trở là R
1
và R
2
ứng với cùng một công
suất tiêu thụ P của mạch. Kết luận nào sau ñây là không
ñúng với các giá trị khả dĩ của P?
A. R
1
.R
2
= 5000 Ω
2
. B. R
1
+ R
2
= U
2
/P.
C. |R
1
– R
2
| = 50

. D. P < U
2
/100.

ñược, L = 0,8/π H, C = 10
-3
/(6π) F. Đặt vào hai ñầu ñoạn
mạch một hiệu ñiện thế có biểu thức: u = U
0
.sin100πt. Để
u
RL
lệch pha π/2 so với u thì phải có
A. R = 20Ω. B. R = 40Ω. C. R = 48Ω. D. R = 140Ω.
Câu 65. Máy phát ñiện xoay chiều hoạt ñộng nhờ hiện
tượng
A. tự cảm. B. cảm ứng ñiện.
C. cảm ứng từ. D. cảm ứng ñiện từ
Câu 66. Chọn câu ñúng nhất khi nói về phần cảm của máy
phát ñiện xoay chiều.
A. Phần tạo ra dòng ñiện xoay chiều là phần cảm.
B. Phần cảm luôn là rôto.
C. Phần tạo ra từ trường là phần cảm.
D. Phần cảm luôn là stato.
Câu 67. Máy phát ñiện xoay chiều một pha gồm nam châm
có p cặp và quay với vận tốc n vòng/phút. Tần số dòng ñiện
phát ra tính theo công thức nào sau ñây?
A. f =
n.p
60
B. f = 60.n.p. C. f = n.p. D. f = 60.n/p.
Câu 68. Máy phát ñiện xoay chiều một pha có rôto là một
nam châm gồm 5 cặp cực. Để phát ra dòng xoay chiều có tần
số 50Hz thì vận tốc của rôto phải bằng

. B. I
d
= I
p
3
; U
d
= U
p
3

C. I
d
= I
p
3
; U
d
= U
p
3
. D. I
d
= I
p
; U
d
= U
p
3

C. 1600 V ; 0,25A. D. 1600V ; 8A.
Câu 77. Một máy tăng thế lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa các
cuộn sơ cấp N
1
và thứ cấp N
2
là 3. Biết cường ñộ dòng ñiện
trong cuộn sơ cấp và hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu
cuộn sơ cấp lần lượt là I
1
= 6 A và U
1
= 120 V. Cường ñộ
dòng ñiện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp và hiệu ñiện thế hiệu
dụng giữa hai ñầu cuộn thứ cấp lần lượt là
A. 2 A và 360 V. B. 18 V và 360 V.
C. 2 A và 40 V. D. 18 A và 40 V.
Câu 78. Một máy biến thế lý tưởng có số vòng dây của cuộn
sơ cấp là 500 vòng, của cuộn thứ cấp là 50 vòng. Hiệu ñiện thế
và cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 100V và
10A. Hiệu ñiện thế và cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng ở mạch
sơ cấp là
A.1000 V ; 100 A B. 1000 V ; 1 A
C. 10V ; 100A D. 10 V ; 1 A
Câu 79. Chọn câu sai về máy biến thế.
A. Hoạt ñộng của máy biến thế dựa trên hiện tượng cảm ứng
ñiện từ.
B. Tỉ số hiệu ñiện thế ở hai ñầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng
tỉ số số vòng dây ở hai cuộn.
C. Tần số của hiệu ñiện thế ở cuộn dây sơ cấp và thứ cấp

Câu 84. Nếu ở ñầu ñường dây tải dùng máy biến thế có hệ
số tăng thế bằng 9 thì công suất hao phí trên ñường dây tải
thay ñổi như thế nào so với lúc không dùng máy tăng thế?
A. giảm 9 lần. B. tăng 9 lần. C. giảm 81 lần. D. giảm 3 lần.
Câu 85. Một ñường dây có ñiện trở 4Ω dẫn một dòng ñiện
xoay chiều một pha từ nơi sản xuất ñến nơi tiêu dùng. Hiệu
ñiện thế hiệu dụng ở nguồn ñiện lúc phát ra là U = 10kV,
công suất ñiện là 400kW. Hệ số công suất của mạch ñiện là
cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát
trên ñường dây do tỏa nhiệt?
A. 1,6%. B. 2,5%. C. 6,4%. D. 10%.
Câu 86: Mạch ñiện xoay chiều nối tiếp RLC. Đặt vào hai
ñầu mạch một hñt xoay chiều thì U
R
= 36V, U
c
= 24V, U
L
=
72V. Hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu mạch là:
A. 84V B. 80V C. 60V D. 132V
Câu 87: Một máy phát ñiện xoay chiều gồm 4 cặp cực mỗi
cuộn dây phần ứng gồm N = 22 vòng và có 8 cuộn dây phần
ứng mắc nối tiếp. Từ thông cực ñại qua mỗi cuộn dây là
(
)
Wb
π
40/1
0

RL
= 50V
và u chậm pha hơn i. Giá trị của L là:
A.
(
)
H
π
/2
B.
(
)
H
π
/4
C.
(
)
H
π
2/1
D.
(
)
H
π
/1

Câu 89: Mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ
C. Độ lệch pha của hñt ở hai ñầu dây so với cường ñộ dọng

3/
π
so với u. Để u, i cùng pha
thì f có giá trị là:
A. 100Hz B.
Hz250
C.
Hz225
D. 40Hz
Câu 91: Một ñoạn mạch gồm một ñiện trở R nối tiếp với cuộn
dây có (L =
1
π
(H), r = 10

) và tụ ñiện C =
4
10
π

(F). Đặt vào
hai ñầu mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều có tần số f bằng
bao nhiêu thì hiệu ñiện thế ở ñoạn MB cực tiểu
A . 100Hz B. 50Hz C. 150Hz D. 200Hz
Câu 92: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp
với phần tử Y. Biết rằng X , Y là một trong ba phần tử R, C
và cuộn dây. Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế u
= U
6
cos (100πt) V thì hiệu ñiện thế hiệu dụng trên hai phần

L và C không ñổi R thay ñổi ñược. Đặt vào hai ñầu mạch một
nguồn ñiện xoay chiều có hiệu ñiện thế hiệu dụng và tần số
không ñổi, rồi ñiều chỉnh R ñến khi công suất của mạch ñạt
cực ñại, lúc ñó ñộ lệch pha giữa u và i là
A. π/4 B. π/6 C. π/3 D. π/2
Câu 95: Đoạn mạch RLC nối tiếp ñang có tính dung kháng
nếu giảm tần số dòng ñiện thì hệ số công suất sẽ:
A.không ñổi; B.tăng lên;
C.giảm xuống; D.có thể tăng hoặc giảm.
Câu 96: Một máy phát ñiện ba pha mắc hình tam giác có
U
P
=220(V), tải tiêu thụ là 3 cuộn dây giống nhau (R=60Ω,
Z
L
=80Ω) mắc hình sao. Tìm công suất các tải tiêu thụ?
A.258,6W; B.290,4W; C.100,5W D.120,4W.
Câu 97: Cho một mạch ñiện RLC nối tiếp. Biết R thay ñổi
ñược, L = 0,8/π H, C = 10
-3
/(6π) F. Đặt vào hai ñầu ñoạn
mạch một hiệu ñiện thế có biểu thức: u = U
0
cos100πt. Để
u
RL
lệch pha π/2 so với u thì phải có
A. R = 20Ω. B. R = 40Ω.
C. R = 48Ω. D. R = 140Ω.
Câu 98: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ ñiện C, hiệu ñiện

C. R = 100
2
Ω. D. R = 200Ω.
Câu 100: Cho mạch gồm ñiện trở R và cuộn dây thuần cảm
L nối tiếp, L thay ñổi ñược. Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai
ñầu mạch là U, tần số góc ω=200rad/s. Khi L = π/4H thì u
lệch pha so với i một góc ϕ, khi L = 1/πH thì u lệch pha so
với i một góc ϕ'. Biết ϕ + ϕ'=90
o
. R có giá trị là
A. 80Ω B. 157Ω C. 100Ω D. 50Ω
L

A

B

C
0

R

M

N


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status