BÀI TẬP THỰC HÀNH NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH JAVA
Viết chương trình cho mỗi yêu cầu sau đây:
1. In họ và tên của chính mình ra màn hình
2. Tính diện tích hình thang có đáy lớn bằng 7, đáy nhỏ bằng 5,
chiều cao bằng 6.
3. Tính diện tích của hình tròn bán kính bằng 3
4. Tính diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt bằng 5,6,7.
5. Tính giá trị của
yx
yx
−
+
với x=1234, y=4321.
6. Tính giá trị của
xxx
++
với x=3
7. Tính giá trị của
3
4
2
3
4)2(log
−−++
xxx
với x=6
8. 543200 giây là bao nhiêu giờ, phút, giây? Ví dụ 3662 giây là
1giờ 1 phút 2 giây.
BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 2
Viết chương trình cho mỗi yêu cầu sau đây:
1. Tính diện tích hình thang có đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao
3. Tìm số ngày của năm n, biết rằng năm nhuận là năm chia hết
cho 400 hoặc chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100.
Ví dụ: năm 2000, 2004 là năm nhuận có 366 ngày; năm
1900, 1945 không là năm nhuận có 365 ngày.
4. Nhập vào 4 số nguyên. Đưa ra số lớn nhất, số bé nhất trong
các số đó.
5. Nhập vào độ dài của 3 đoạn thẳng. Kiểm tra chúng có làm
thành tam giác được không. Nếu có hãy tính diện tích của
tam giác đó.
6. Nhập vào tọa độ của hai điểm trên mặt phẳng. Tính khoảng
cách giữa hai điểm.
7. Nhập vào tọa độ một điểm. Kiểm tra điểm này có nằm trong
hình tròn tâm 0 bán kính bằng 1 hay không.
8. Nhập vào một kí tự, thông báo đó là chữ cái, chữ số hay là kí
tự khác.
BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 4 (switch+if)
1. Nhập vào hai số nguyên a, b và dấu của một phép toán: +, -,
*, /. Tính giá trị khi thực hiện phép toán giữa a và b.
2. Cho biết ngày 1/3/2008 là thứ 7. Nhập vào một ngày trong
tháng 3. Thông báo đó là ngày thứ mấy?
3. Nhập vào số lượng điện tiêu thụ trong tháng. Tính số tiền
phải trả biết rằng: 50 khw đầu tiên đơn giá 550đ, 50k tiếp
theo đơn giá 850đ, 100k tiếp theo đơn giá 1200đ, còn lại đơn
giá 1500đ.
4. Nhập độ dài 3 cạnh của một tam giác. Thông báo tam giác
đó là tam giác đều, vuông cân, cân, hay tam giác thường.
BÀI TẬP THỰC HÀNH JAVA SỐ 5 (for)
1. In các số chẵn trong đoạn [1,20] trên một dòng, các số lẻ
trong đoạn đó lên dòng kế tiếp bằng hai cách.
2. In ra màn hình các số từ 1 đến 100, mỗi dòng 10 số
2
1
1
1−
−++−=
, với n nhập từ bàn phím
9. Tính tổng
naa
S
+
++=
11
, với a, n là các số tự nhiên nhập từ
bàn phím
10.In bảng mã ASCII ra màn hình gồm mã và kí tự tương ứng
11. In n số hạng đầu tiên của dãy Fibonacci.
12. Kiểm tra một số n nhập từ bàn phím có là số nguyên tố hay
không.
13. In tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 1000 ra màn hình
14. Tính tổng các ước số nguyên dương của một số n nhập từ
bàn phím.
15. Số nguyên dương n được gọi là số hoàn chỉnh nếu tổng các
ước nguyên dương của nó bằng 2n. In các số hoàn chỉnh
nhỏ hơn 1000.
16. Tính
n
2
với n nguyên dương nhập từ bàn phím.
17. Giải bài toán vừa gà vừa chó.
xxSin
7. Đổi số nguyên dương n từ hệ thập phân ra hệ nhị phân, hệ
thập lục phân.
8. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
9. Tính tổng của các chữ số trong một số nguyên dương n
nhập từ bàn phím.
10.Viết chương trình tìm nghiệm gần đúng của phương trình
bằng phương pháp chia đôi
a.
01
3
=−− xx
trên đoạn
[ ]
2,1
b.
01 =−xSinx
trên đoạn
[ ]
2,0
BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 7 (phương thức)
1. Viết phương thức tính max của hai số. Dùng phương thức
này tìm số lớn nhất trong 4 số a,b,c,d nhập từ bàn phím
2. Viết phương thức giải phương trình bậc 1, bậc 2. Dùng
phương thức giải các phương trình với hệ số nhập từ bàn
phím.
3. Viết phương thức tính n!. Dùng phương thức này để tính gần
đúng số e với độ chính xác epsilon=0.01
4. Viết phương thức tìm ước chung lớn nhất của hai số a và b.
Dùng phương thức này để tối giản phân số
1. Viết phương thức tính tổng các chữ số trong một số tự nhiên n. Dùng phương
thức này để in ra các số nhỏ hơn 1000 có tổng các chữ số bằng 9.
2. Viết các phương thức cần thiết như tìm mẫu số chung, bội chung nhỏ nhất,
ước chung lớn nhất, in phân số để cộng, trừ, nhân, chia 2 phân số.
3. Tính gần đúng tích phân xác định
∫
b
a
dxxf )(
theo phương pháp hình thang.
4. Cho biết hàm random của lớp Math trả về một số thực ngẫu nhiên trong đoạn
[ ]
1,0
. Viết phương thức sinh số ngẫu nhiên trong đoạn
[ ]
ba,
. Diện tích hình
tròn tâm O bán kính bằng
r
có thể tính bằng cách sau: gieo ngẫu nhiên
n
điểm vào hình vuông có cạnh
ra 2=
ngoại tiếp với hình tròn đã cho, giả sử có
1
n
điểm rơi vào hình tròn. Khi đó diện tích hình tròn
ar
S
n
là giá trị lớn nhất của
)(xf
trên đoạn
[ ]
ba,
6. Đường thẳng
0=++ cbyax
chia mặt phẳng thành hai miền âm và dương. Một
điểm
),( vu
nằm ở miền âm nếu như
0<++ cbvau
và ngược lại. Xây dựng
phương thức trả về giá trị -1 nếu đầu vào là điểm nằm ở miền âm, trả về 1
nếu điểm nằm ở miền dương, trả về 0 nếu điểm nằm trên đường thẳng.
Nhập tọa độ 3 đỉnh một tam giác, thông báo tam giác này có nằm trọn trong
một miền hay không?
7. Trong mặt phẳng cho 2 đoạn thẳng AB và CD có tọa độ là các cặp số thực
tương ứng
),(),,(),,(),,( ydxdycxcybxbyaxa
. Viết phương thức để kiểm tra hai
đoạn thẳng có cắt nhau hay không, tức là chúng chỉ có một điểm chung hay
không. Nếu có ít nhất một điểm chung phương thức trả về giá trị true, ngược
lại trả về giá trị false (hướng dẫn SBT tin học 11).
8. Trong mặt phẳng một điểm có tọa độ
),( yx
trong hệ tọa độ Đề-các có thể xác
định bằng cặp
),(
19.Giả sử như câu 18, nhập 0<k<n+1 và một số x tùy ý. Chèn số x vào vị trí k.
20. Sắp xếp để thu được dãy tăng dần, dãy giảm dần.
21. Nhập 0<k<n+1, sắp xếp các số từ vị trí 1 đến k thành dãy tăng, từ vị trí k+1 đến n
thành dãy giảm dần.
22. Sắp xếp thành một dãy tăng dần. Nhập số nguyên x, chèn x vào tại vị trí thích
hợp để dãy vẫn là một dãy tăng.
23.Kiểm tra dãy đã nhập có toàn là số 0
24.Kiểm tra dãy đã nhập có toàn là số lẻ
25.Kiểm tra dãy đã nhập có phải là một dãy tăng
26.Kiểm tra dãy đã nhập có làm thành một cấp số cộng
27.Kiểm tra dãy đã nhập có làm thành một cấp số nhân
28. Kiểm tra dãy có là dãy số Fibonaci (dãy có 2 số đầu tiên bằng 1, mỗi số còn lại
bằng tổng của 2 số liên tiếp trước nó: 1,1, 2, 3, 5, 8,…)
29. Kiểm tra dãy có toàn các số chia hết cho 2 hoặc 3 hay không
30. Kiểm tra dãy có toàn là số nguyên tố hay không
31. Kiểm tra các giá trị của dãy có đối xứng hay không. Ví dụ 1, 3, 6, 8, 6, 3, 1 là dãy
đối xứng
32.Kiểm tra một dãy có toàn là các số chính phương hay không?
BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 9 (MẢNG 1 CHIỀU)
Yêu cầu: Mỗi câu nhỏ trong các bài tập tổ chức thành một phương thức
1. Sinh ngẫu nhiên các n số nguyên trong đoạn 1 đến 100 cho mảng 1 chiều. Sau đó
a) In các số trong mảng lên màn hình
b) Tính tổng, trung bình cộng, thống kê có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ, trung
bình cộng của các số chẵn, trung bình cộng các số lẻ.
c) Tìm số lớn nhất, số bé nhất, số chẵn lớn nhất, số chẵn bé nhất trong mảng.
d) Tìm số lớn nhì, số bé nhì trong mảng.
e) Tìm số lệch ít nhất với số TB cộng của các số trong mảng.
g) Tìm số lẻ xuất hiện đầu tiên trong mảng, số chẵn cuối cùng trong mảng. Đổi chỗ
hai số này với nhau.
h) Đổi chỗ các số đối xứng qua giữa mảng.
1 2 3 4 5
16 17 18 19 6
15 24 25 20 7
14 23 22 21 8
13 12 11 10 9
4. Viết chương trình giải hệ phương trình ĐSTT n phương trình, n ẩn số bằng phương
pháp Gauss.
5. Viết chương trình tính định thức của ma trận cấp n.