Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
Ngày soạn 18/08/2009
Tiết 1
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1. Kiến thức
Ôn tập những nội dung cơ bản của thuyết CTHH.
Đồng phân, đặc điểm về cấu tạo, tính chất của mỗi loại hiđrocacbon là
những phần liên quan đến lớp 12 để chuẩn bò tiếp thu kiến thức mới về
các hợp chất hữu cơ có nhóm chức.
Trọng tâm
• Ba luận điểm chính của thuyết CTHH.
• Các loại đồng phân: mạch cacbon; vò trí nối đôi, ba, nhóm thế và nhóm
chức;
• Đồng phân nhóm chức và đồng phân cis-trans của HC và dẫn xuất của
chúng.
• Đặc điểm CT, tính chất hóa học của ba loại C
x
H
y
: no, không no và
thơm.
2. Kỹ năng
Giải một số bài tập áp dụng kiến thức.
II- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Đàm thoại, nêu vấn đề
III- CHUẨN BỊ
GV : Sơ đồ liên quan giữa cấu tạo các loại HC và tính chất.
HS: Ôn tập kiến thức Hóa hữu cơ 11.
IV- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
4
, CH
3
−CH
2
−OH , CH≡CH
CH
3
−CH
2
−CH
2
−CH
3
, CH
3
−CH−CH
3
,
CH
3
CH
2
−CH
2
CH
2
−CH
tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử
khác nhau một hay nhiều nhóm: - CH
2
VD: Tìm công thức chung dãy đồng đẳng của ancol
cấu tạo hóa học ?
GV: Nhận xét, bổ sung
GV: Hướng dẫn học sinh lấy ví dụ minh
hoạ.
GV: Cho hs thấy sự thay đổi: bản chất, số
lượng, thứ tự ngtử › thay đổi chất.
GV: Nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2
Hỏi: Em hãy nhắc lại đònh nghóa đồng
đẳng ? lấy ví dụ.
GV: Nhận xét, bổ sung
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
etylic?
Giải :
Ta có: C
2
H
5
OH + xCH
2
= C
2+x
H
5+2x
OH
4
H
10
có 2 đồng phân:
CH
3
−CH
2
−CH
2
−CH
3
Butan
CH
3
−CH−CH
3
iso-butan
CH
3
VD: Đicloetan C
2
H
4
Cl
2
có 2đp:
CH
2
−CH
Ankan
Anken,ankn, an kanđien
Mạch vòng
Vòng no :lk đơn
Xiclo ankan
Thơm: Có nhân Benzen
A ren
CxHy
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
H H H C H
3
\ / \ /
C=C C=C
/ \ / \
CH
3
CH
3
CH
3
H
Cis Trans
* Điều kiện để có đồng phân cis – trans:
a e
\ / a ≠ b
C=C
/ \ e ≠ d
b d
+ Đồng phân ete : − O − (3đp)
CH
thuộc loại chất gì : no, không no, có thể
chứa những loại nhóm chức nào ?
* Thứ tự viết:
- Đồng phân mạch cacbon
- Đồng phân vò trí.
- Đồng phân nhóm chức.
- Cuối cùng xem trong số các
đồng phân vừa viết, đồng phân
nào có đồng phân cis-trans (hợp
chất chứa nối đôi).
Hoạt động 3
GV: ở lớp 11 các em đã nghiên cứu
những hiđrocacbon nào?
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
a) Cấu tạo: Mạch C hở, chỉ có liên kết đơn (lk δ).
b) Hóa tính:
- Phản ứng thế: Cl
2
, Br
2
.
- Phản ứng hủy.
- Phản ứng tách H
2
.
- Phản ứng crackinh.
2. ANKEN (OLEFIN): C
n
H
2n
n
H
2n-6
(n ≥ 6)
a) Cấu tạo: mạch C vòng, chứa nhân benzen.
b) Hóa tính:
- Phản ứng thế : Br
2
, HNO
3
.
- Phản ứng cộng: H
2
, Cl
2
.
Hỏi:Tính chất hoá học của những hợp
chất hữu cơ đó?
Chú ý : Phản ứng thế của Ankan có 3
cacbon trở lên ưu tiên thế ở cacbon có bậc
cao nhất.
Cần lưu ý: phản ứng cộng anken không
đối xứng với tác nhân không đối xứng
(HX, H
2
O) tuân theo qui tắc
Maccopnhicop:
3CH
2
=CH
Bạcaxetilua(vàng)
Chú ý: qui luật thế ở vòng benzen
3. Củng cố kiến thức
Ôn lại kỹ tính chất hoá học của các hiđrocacbon.
4. Hướng dẫn về nhà
HS làm bài trong SBT Hóa 11
V- RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Giỏo ỏn Húa 12-CB GV: Phan Th Thanh Huyn THPT C - Ngh An
Ngày soạn 20/08/2009
Tiết 2 Chơng 1. Este lipit
Bài 1. este
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
HS bit:
Khỏi nim, cụng thc chung ca dóy ng ng ca este, bit phõn loi v
gi tờn mt s este n gin.
Cu to, phn ng thy phõn este, phn ng gc hirocacbon, iu ch
v mt s ng dng ca este.
Tớnh cht vt lý ca este.
HS hiu:
Mi liờn h gia cu to este v sn phm ca phn ng thy phõn este.
Nguyờn nhõn gõy ra phn ng gc hirocacbon.
Ti sao este cú nhit sụi thp hn axit v ancol tng ng.
2. Kĩ năng
T cụng thc bit gi tờn v ngc li t tờn gi vit c cụng thc
nhng este n gin.
Vit phng trỡnh húa hc minh ha tớnh cht ca este.
Gii thnh tho cỏc bi tp v este.
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh.
VI. Rút kinh nghiệm, bổ sung
Ngày soạn 23/08/2009
Tiết 3 Chơng 1. Este lipit
Bài 1. este
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
HS bit:
Giỏo ỏn Húa 12-CB GV: Phan Th Thanh Huyn THPT C - Ngh An
Khỏi nim, cụng thc chung ca dóy ng ng ca este, bit phõn loi v
gi tờn mt s este n gin.
Cu to, phn ng thy phõn este, phn ng gc hirocacbon, iu ch
v mt s ng dng ca este.
Tớnh cht vt lý ca este.
HS hiu:
Mi liờn h gia cu to este v sn phm ca phn ng thy phõn este.
Nguyờn nhõn gõy ra phn ng gc hirocacbon.
Ti sao este cú nhit sụi thp hn axit v ancol tng ng.
2. Kĩ năng
T cụng thc bit gi tờn v ngc li t tờn gi vit c cụng thc
nhng este n gin.
Vit phng trỡnh húa hc minh ha tớnh cht ca este.
Gii thnh tho cỏc bi tp v este.
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh.
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập.
3. Tỡnh cm, thỏi
Este v sn phm trựng hp cú nhiu ng dng trong i sng sn xut vỡ
vy giỳp hc sinh thy c tm quan trng ca vic nghiờn cu este t
ú to cho HS nim hng thỳ trong hc tp, tỡm tũi sỏng to chim lnh
tri thc.
1. KiÕn thøc
HS biết:
Khái niệm, công thức chung của dãy đồng đẳng của este, biết phân loại và
gọi tên một số este đơn giản.
Cấu tạo, phản ứng thủy phân este, phản ứng ở gốc hiđrocacbon, điều chế
và một số ứng dụng của este.
Tính chất vật lý của este.
HS hiểu:
Mối liên hệ giữa cấu tạo este và sản phẩm của phản ứng thủy phân este.
Nguyên nhân gây ra phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
Giỏo ỏn Húa 12-CB GV: Phan Th Thanh Huyn THPT C - Ngh An
Ti sao este cú nhit sụi thp hn axit v ancol tng ng.
2. Kĩ năng
T cụng thc bit gi tờn v ngc li t tờn gi vit c cụng thc
nhng este n gin.
Vit phng trỡnh húa hc minh ha tớnh cht ca este.
Gii thnh tho cỏc bi tp v este.
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh.
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập.
3. Tỡnh cm, thỏi
Este v sn phm trựng hp cú nhiu ng dng trong i sng sn xut vỡ
vy giỳp hc sinh thy c tm quan trng ca vic nghiờn cu este t
ú to cho HS nim hng thỳ trong hc tp, tỡm tũi sỏng to chim lnh
tri thc.
II. Trọng tâm
Tính chất hoá học của este.
III. Chuẩn bị
Giáo viên: Húa cht: H
2
O, dd H
Tớnh cht vt lý ca este.
HS hiu:
Mi liờn h gia cu to este v sn phm ca phn ng thy phõn este.
Nguyờn nhõn gõy ra phn ng gc hirocacbon.
Ti sao este cú nhit sụi thp hn axit v ancol tng ng.
2. Kĩ năng
T cụng thc bit gi tờn v ngc li t tờn gi vit c cụng thc
nhng este n gin.
Vit phng trỡnh húa hc minh ha tớnh cht ca este.
Gii thnh tho cỏc bi tp v este.
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh.
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập.
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
3. Tình cảm, thái độ
Este và sản phẩm trùng hợp có nhiều ứng dụng trong đời sống sản xuất vì
vậy giúp học sinh thấy được tầm quan trọng của việc nghiên cứu este từ
đó tạo cho HS niềm hứng thú trong học tập, tìm tòi sáng tạo để chiếm lĩnh
tri thức.
II. Träng t©m
TÝnh chÊt ho¸ häc cđa este.
III. Chn bÞ
Gi¸o viªn: Hóa chất: H
2
O, dd H
2
SO
4
lỗng, dd NaOH, etyl axetat, một ít mỡ lợn.
Häc sinh: ¤n tËp c¸c kiÕn thøc ®· häc.
IV. Ph¬ng ph¸p
II. BÀI TẬP
Bài tập lí thuyết
Bài tập 1: So sánh chất béo và este về: Thành
phần ng.tố, đ.đ cấu tạo phân tử và t/c hh.
Bài tập 2,3:
Bài toán
Bài tập 4:
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
Hs: Viết ptpư, giải toán hoá học, sau đó chọn
phương án đúng
Gv và hs: nhận xét bổ sung
Bài tập 6, 8 :
4. Cđng cè, dỈn dß
Chuẩn bò kiến thức chương mới.
5. Híng dÉn vỊ nhµ
Bài tập về nhà: 5, 7 (sgk – trang 18)
VI. Rót kinh nghiƯm, bỉ sung
KiĨm tra 15 phót
Câu 1: Từ các ancol C
3
H
8
O và các axit C
4
H
8
O
2
có thể tạo bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo
của nhau?
2
CH
3
Câu 4: Este X có tỉ khối hơi so với CO
2
là 2.Cơng thức phân tử của X là
A. C
3
H
6
O
2
B. C
4
H
8
O
2
C. CH
2
O D. C
2
H
4
O
2
Câu 5: Thuỷ phân hồn tồn 4,4 gam este đơn chức,mạch hở X với 50ml dung dịch NaOH 1M
(vừa đủ ) thu được 2,3 gam ancol Y.Tên gọi của X là :
A. propyl axetat B. etyl axetat C. etyl propionat D. propyl fomat
Câu 6: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng cơng thức phân tử C
4
H
8
O
2
.Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y
có cơng thức phân tử C
3
H
5
O
2
Na.Cơng thức cấu tạo của X là :
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. HCOOC
3
H
5
H
35
COONa , C
15
H
31
COONa có khối lượng hơn kém nhau 2,201 lần.Trong phân tử X
có :
A. 3 gốc C
17
H
35
COONa B. 2 gốc C
15
H
31
COONa
C. 3 gốc C
15
H
31
COONa D. 2 gốc C
17
H
35
COONa
Câu 11: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic
46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là
0,8 g/ml)
A. 5,0 kg. B. 4,5 kg. C. 5,4 kg. D. 6,0 kg.
2
H
5
OH. D. HCOOCH
3
.
Câu 15: Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau?
A. CH
3
CH
2
OH và dung dịch NaNO
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
và dung dịch NaOH.
C. Dung dịch CH
3
COOH và dung dịch NaCl. D. C
2
H
6
và CH
3
CHO.
Câu 16: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ tạo thành sợi bông là 1750000.Số mắt xích
C. vôi sữa Ca(OH)
2
. D. H
2
O (xúc tác axit, đun nóng).
Câu 20: Đun nóng 3,7 gam một este no,đơn chức có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
với dung dịch
NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được 4,1 gam muối rắn khan.Tên gọi của
este là
A. natri etylat B. metyl fomat C. metyl axetat D. etyl fomat
§¸p ¸n, thang ®iÓm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp
án
A C D B B A A B A D C B D B D D C C A C
- Mçi c©u ®óng ®îc 0,5 ®
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
Ngµy so¹n 02/09/2009
TiÕt 6 Ch¬ng 2. Cacbohi®rat
Bµi 5. glucoz¬
I. Mơc tiªu bµi häc
1. KiÕn thøc
HS biết:
o Cấu trúc phân tử dạng mạch hở của glucozơ.
3. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc
Ho¹t ®éng cđa gi¸o viªn vµ häc sinh Néi dung kiÕn thøc
Hoạt động 1 I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
GV: Cho hs quan sát mẫu glucozơ và tự
nghiên cứu SGK.
GV: Em hãy cho biết những tính chất vật lí
và trạng thái thiên nhiên của glucozơ?
Hs: Quan sát mẫu glucozơ và nghiên cứu
sgk từ đó rút ra nhận xét
Hoạt động 2
GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu kó sgk
?: Cho biết để xác đònh được CTCT của
glucozơ phải tiến hành các thí nghiệm nào?
Hs tham khảo và đi đến kết luận.
Hs: Trả lời:
- Glucozơ có phản ứng tráng bạc, vậy
trong phân tử glucozơ có nhóm – CHO.
- Glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
cho
dung dòch màu xanh lam, vậy trong phân tử
glucozơ có nhiều nhóm –OH ở vò trí kề
nhau.
- Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit vậy
trong phân tử có 5 nhóm –OH .
- Khử hoàn toàn phân tử glucozơ thu
được n - hexan. Vậy 6 nguyên tử C của phân
tử glucozơ tạo thành một mạch không phân
nhánh.
H
H
H
H
H
HO
OH
OH
OH
CH OH
2
H
H
H
H
HO
OH
OH
O
C
1
2
3
4
5
6
1
Phân tử glucozơ có CTCT dạng mạch hở thu gọn là:
CH
2
OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính chất của ancol đa chức (poliancol)
a. Tác dụng với Cu(OH)
2
2C
6
H
12
O
6
+ Cu(OH)
2
→ (C
6
H
12
O)
2
Cu + 2
H
2
O
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
Gv: cho hs hiểu được trong phân tử glucozơ
chứa 5 nhóm –OH, các nhóm –OH ở vò trí
liền kề.
HS: Cho biết tính chất vật lí và trạng thái tự
nhiên của fructozơ.
b. Phản ứng tạo este (sgk)
Glucozơ là ancol đa chức trong phân tử có chứa 5
nhóm chức –OH.
2 .Tính chất của nhóm anđehit
a. Oxi hoá glucozơ
CH
2
OH(CHOH)
4
CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
O –
to
→
CH
2
OH(CHOH)
4
COONH
4
+ 3NH
4
NO
3
CHO + H
2
. Ni,to
→
CH
2
OH(CHOH)
4
CH
2
OH
Sobitol
Phân tử glucozơ có chứa nhóm chức anđehit –
CHO.
3. Phản ứng lên men:
2C
6
H
12
O
6
. enzim, 30-35 ˜C
→ 2C
2
H
5
OH + 2CO
2
IV. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG:
I Mơc tiªu bµi häc
1 KiÕn thøc
HS biết: Biết cấu trúc phân tử của saccarozơ.
HS hiểu: - Hiểu các nhóm chức chứa trong phân tử saccarozơ và mantozơ.
- Hiểu các phản ứng hoá học đặc trưng của chúng.
2 KÜ n¨ng
Rèn luyện cho học sinh phương pháp tư duy khoa học, từ cấu tạo của các hợp chất hữu
cơ phức tạp (dạng vòng của saccarozơ và mantozơ, dự đoán tính chất hoá học của
chúng)
Quan sát phân tích các kết quả thí nghiệm.
Thực hành thí nghiệm.
Giải các bài tập về saccarozơ và mantozơ.
3 Tình cảm, thái độ
II Träng t©m
TÝnh chÊt ho¸ häc cđa saccaroz¬.
III Chn bÞ
Gi¸o viªn: Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh đèn cồn, ống nhỏ giọt.
- Hoá chất: dung dòch CuSO
4
, dung dòch NaOH, saccacrozơ, mantozơ.
- Hình vẽ phóng to cấu tạo dạng vòng saccarozơ, mantozơ.
- Sơ đồ sản xuất đường saccarozơ trong công nghiệp.
Häc sinh: ¤n tËp c¸c kiÕn thøc ®· häc.
IV Ph¬ng ph¸p
§µm tho¹i – gỵi më – nªu vÊn ®Ị – ho¹t ®éng nhãm.
V Néi dung lªn líp
1 ỉn ®Þnh líp
2 KiĨm tra bµi cò
So s¸nh tÝnh chÊt ho¸ häc cđa glucoz¬ vµ saccaroz¬.
- Có trong mía đường, củ cải đường, hoa thốt
nốt.
II. Cấu trúc phân tử
Disaccarit
Gốc α - glucozơ và
β
- fructozơ
Ko có một nhóm – CHO, có nhiều nhóm – OH
CTPT C
12
H
22
O
11
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thuỷ phân
a. Thuỷ phân nhờ xúc tác axit
C
12
H
22
O
11
–
H+
→ C
6
H
12
O
)
2
Cu +
H
2
O
IV. ng dụng và sản xuất
4 Cđng cè, dỈn dß
Dùa vµo cÊu tróc ph©n tư h·y tr×nh bµy tÝnh chÊt ho¸ häc cđa saccaroz¬.
5 Híng dÉn vỊ nhµ
¤n tËp c¸c kiÕn thøc vỊ pu oxi ho¸ - khư.
VI Rót kinh nghiƯm, bỉ sung
Giỏo ỏn Húa 12-CB GV: Phan Th Thanh Huyn THPT C - Ngh An
Ngày soạn 10/09/2009
Tiết 8
Bài 6. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
HS bit:
o Biết cấu trúc phân tử và tính chất của tinh bột.
o Biết sự chuyển hoá và sự tạo thành tinh bột.
HS hiu:
2. Kĩ năng
- Viết cấu trúc phân tử của tinh bột.
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
- NhËn biÕt tinh bét.
3. Tình cảm, thái độ
II. Träng t©m
CÊu t¹o vµ t/c hãa häc cđa tinh bét.
gi÷a nguyªn tư C
1
ë m¾t xÝch nµy
vµ nguyªn tư C
4
ë m¾t xÝch kia
qua cÇu oxi, gäi lµ c¸c liªn kÕt
α[1-4] glicozit
B. Tinh bét
I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
(khoai, sắn,…) và quả (táo, chuối,…). Hàm lượng tinh bột trong
gạo khoảng 80%, trong ngô khỏang 70%, trong củ khoai tâu tươi
khoảng 20%.
II. CÊu tróc ph©n tư
CH OH
2
H
H
H
H
H
OH
OH
1
2
3
4
H
H
OH
OH
1
2
3
4
5
O
O
CH OH
2
H
H
H
H
H
OH
OH
1
2
3
4
5
6
OH
OH
1
2
3
4
5
O
O
CH OH
2
H
H
H
H
H
OH
OH
1
2
3
4
5
6
CH OH
3
4
5
O
O
Giáo án Hóa 12-CB GV: Phan Thị Thanh Huyền – THPT Cờ Đỏ - Nghệ An
Ph©n tư amolipectin ®ỵc cÊu t¹o
bëi mét sè m¹ch amiloz¬, c¸c
m¹ch nµy nèi víi nhau gi÷a
nguyªn tư C
1
ë m¾t xÝch ®Çu cđa
m¹ch nµy víi nguyªn tư C
6
ë m¾t
xÝch gi÷a cđa m¹ch kia, qua
nguyªn tư oxi, gäi lµ liªn kÕt α[1-
6] glicozit.
Ho¹t ®éng 3
- Nªu hiƯn tỵng khi ®un nãng
dung dÞch tinh bét víi axit v« c¬
lo·ng. ViÕt PTHH.
- Cho biÕt s¬ ®å tãm t¾t qu¸ tr×nh
thủ ph©n tinh bét x¶y ra nhê
enzim.
* GV biĨu diƠn:
- ThÝ nghiƯm gi÷a dung dÞch I
2
vµ
O
→
= 0
,tH
n C
6
H
12
O
6
Thùc ra tinh bét bÞ thủ ph©n tõng bíc qua c¸c giai ®o¹n trung gian
lµ ®etrin [C
6
H
10
O
5
]
n
, mantoz¬.
b) Thủ ph©n nhê enzim
glucozoMantozoextrin§bét Tinh
mantaza
OH
amilaza-β
OH
amilaz a-α
OH
222