BÀI TẬP VỀ CHƯƠNG NGUYÊN TỬ - Pdf 23

CHUYÊN ĐỀ TOÁN VỀ CHƯƠNG NGUYÊN TỬ -A1-A2
I. Toán về các loại hạt.
Bài 1. Cho các nguyên tử có kí hiệu :
Br
8 1
35
;
K
39
19
;
Ar
40
18
.
Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron và điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng.
Bài 2. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22.
a) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và kí hiệu nguyên tố.
b) Viết cấu hình electron nguyên tử X và của các ion tạo thành từ X.
Bài 3. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của ,nguyên tố Y là 54, trong đó tổng số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần.
Hãy xác định số hiệu nguyên tử, số khối và viết kí hiệu nguyên tử X.
Bài 4. Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M
2+
là 78. Vậy nguyên tử kim loại M có kí
hiệu nào sau đây?

Cr
54
24

Bài 8. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 34.
Hãy dựa vào bảng tuần hoàn xác định nguyên tố R.
Bài 9. Nguyên tử của nguyên tổ R có tổng số proton, nơtron, electron bằng 54, số hạt proton gần bằng số hạt nơtron .
Tính Z và A của nguyên tử nguyên tố R.
Bài 10. Cho các nguyên tố X, Y, Z. Tổng số hạt p, n, e trong các nguyên tử lần lượt là 16, 58, 78. Số nơtron trong hạt
nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị.
Hãy xác định các nguyên tố và viết kí hiệu các nguyên tố.
Bài 11. Trong phân tử M
2
X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 44 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23. Tổng số hạt (p, n, e) trong
nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt.
Viết cấu hình electron của các nguyên tử M và X. Viết công thức phân tử của hợp chất M
2
X.
Bài 12. Hợp chất Y có công thức MX
2
trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt nhân M có số nơtron
nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong NX
2
là 58.
a) Tìm A
M
và A
X
.
b) Xác định công thức phân tử của MX
2
.
Bài 13. Cho biết tổng số electron trong ion AB

tha món:
- Tng s ht p ca hp cht bng 32.
- Hiu s ca X v Y bng 8 ht.
- X v Y u cú s p = s n trong nguyờn t.
Xỏc nh nguyờn t X, Y v suy ra hp cht XY
2
?
Bi 19. Mt nguyờn t kim loi M chim 52,94% v khi lng trong oxit cao nht ca nú.
a. Xỏc nh M?
b. Cho 20,4g oxit ca M tan hon ton trong 246,6 gam dung dch 17,86% ca hp cht vi hidro v phi kim X
thuc nhúm VIIA, to thnh dung dch A. Gi tờn X? Tớnh C% ca dd A?
Bi 20. M l kim loi to ra 2 mui MCl
x
, MCl
y
v 2 oxit MO
0,5x
, M
2
O
y
. T l v khi lng ca clo trong 2 mui l 1:
1,172, ca oxi trong 2 oxit l 1: 1,35. Xỏc nh nguyờn t khi ca M.
Bi 21. Hp cht Y cú cụng thc M
4
X
3
. Bit
-Tng s ht trong phõn t Y l 214 ht
-Ion M

ơng ứng của M và R. Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84 và a+b =4. Tìm công thức phân tử của Z.
Bi 24. Mt hp cht B c to bi mt kim loi húa tr 2 v mt phi kim húa tr 1. Tng s ht trong phõn t B l
290. Tng s ht khụng mang in l 110, hiu s ht khụng mang in gia phi kim v kim loi trong B l 70. T l
s ht mang in ca kim loi so vi phi kim trong B l 2: 7. Tỡm A, Z ca kim loi v phi kim trờn.
Bi 25. Mt hp cht ion cu to t ion M
2+
v ion X
-
. Tng s gt p, n, e trong phõn t MX
2
l 186 ht, trong ú s
ht mang in nhiu hn s ht khụng mang in l 54 ht. S khi ca ion M
2+
nhiu hn nhiu hn trong X
-
l 21
ht. Tng s ht p, n, e trong M
2+
nhiu hn trong X
-
l 27 ht. Xỏc nh v trớ ca M, X trong bng tun hon,
Bi 26. Mt hp cht ion cu to t ion M
+
v ion X
2-
.Trong phõn t M
2
X cú tng s ht l 140 ht, trong ú ht
mang in nhiu hn ht khụng mang in l 44 ht. S khi ca ion M
+

C. Xỏc nh cỏc loi phõn t CO
2
cú th to
thnh. Tớnh M CO
2
.
Bi 3.Hidro cú nguyờn t khi l 1,008. Hi cú bao nhiờu nguyờn t ca ng v
2
H trong 1ml nc ( cho rng trong
nc ch cú ng v
1
H v
2
H, cho
OH
M
2
= 18, khi lng riờng ca nc l 1g/ml
Bi 4. Trong t nhiờn ng v
37
Cl chim 24,23,% s nguyờn t clo.Tớnh thnh phn phn trm v khi lng
37
Cl cú
trong HClO
4
( vi hidro l ng v
1
H, oxi l ng v
16
O). Cho khi lng nguyờn t trung bỡnh ca Clo l 35,5

81
Br trong NaBr là bao nhiêu. Cho M
Na
=23
Bài 9.Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là
63
Cu và
65
Cu . Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54. Thành phần
phần trăm về khối lượng của
63
Cu trong CuCl
2
là bao nhiêu ( biết M Cl = 35,5)
Bài 10 . Nguyên tử khối của B là 10,81. B gồm 2 đồng vị
10
B và
11
B. Có bao nhiêu phần trăm đồng vị
11
B trong axit
boric H
3
BO
3
.
1. Hỗn hợp hai đồng vị có nguyên tử khối trung bình là 40,08. hai đồng vị này có số n hơn kém nhau là 2. Đồng vị có
số khối nhỏ hơn chiếm 96%, còn lại là % các nguyên tử có số khối lớn hơn. Xác định số khối của mỗi đồng vị?
2. Một nguyên tử R có tổng số hạt là 95, trong đó số hạt không mang điện bằng 0,5833 số hạt mang điện. Tìm số hạt
p, n, e và số khối của R?

= 26 ; Z
S

= 16 ; Z
Rb

= 37 )
Bài 3: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

6
C ,
8
O ,
12
Mg ,
15
P ,
20
Ca ,
18
Ar ,
32
Ge ,
35
Br,
30
Zn ,
29
Cu .
- Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao?

đều là 4s
2
4p
6
.
Hãy viết cấu hình electron nguyên tử R, X, Y và cho biết nguyên tố nào là phi kim, kim loại hay lưỡng tính ?
Vì sao ?
THÁI THÀNH-THPTB-NGHĨA HƯNG
CHUYÊN ĐỀ TOÁN VỀ CHƯƠNG NGUYÊN TỬ -A1-A2
Bài 8. Nguyên tố A không phải là khí hiếm , nguyên tử có phân lớp electrron ngoài cùng là 4p. Nguyên tử của nguyên
tố B có phân lớp electron ngoài cùng là 4s.
a) Nguyên tố nào là kim loại , là phi kim ?
b) Xác định cấu hình electron của A và B. Biết tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7.
Bài 9. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng
số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 8.
Xác định A, B. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A, B.
Bài 10. Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt là 3p, 4s . Tổng số electron của hai phân lớp này
là 5, hiệu số electron của hai phân lớp này là 3.
a) Xác định điện tích hạt nhân của hai nguyên tử A và B.
b) Số nơtron của nguyên tử B lớn hơn số nơtron trong nguyên tử A là 4 hạt và tổng số khối của A và B là 71.
Xác định số khối của A và B.
Bài 11: Các nguyên tố nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s
1
. Tìm vị trí các nguyên tố trong bảng HTTH.
Bài 12 : Hãy sắp xếp có giải thích các hạt vi mô cho dưới đây theo chiều giảm dần bán kính hạt: Rb
+
(z=37), Y
3+
( z=36), Br
_

.
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B .
b) Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử , ion nào ?
Bài 14: Hợp chất ion được tạo bởi các ion M
2+
và X
2-
. Biết rằng trong phân tử MX tổng số hạt là 84. Số n và số p
trong hạt nhân nguyên tử M và X bằng nhau. Số khối của X
2-
lớn hơn số khối của M
2+
là 8.
a. Viết cấu hình e của M
2+
; X
2-
; ?
b. Xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH?
Bài 15: Nguyên tử nguyên tố X có số e ở mức năng lượng cao nhất là 4p
5
, tỉ số giữa số hạt không mang điện và số
hạt mang điện là 0,6429.
a. Tìm số điện tích hạt nhân, số khối của X?
b. Nguyên tử nguyên tố R có số notron bằng 57,143% số p của X. Khi cho R tác dụng với X thì thu được hợp
chất RX
2
có khối lượng gấp 5 lần khối lượng R đã phản ứng. Viết cấu hình e nguyên tử của R và phản ứng
giữa R với X?
THÁI THÀNH-THPTB-NGHĨA HƯNG


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status