Bài tập về mẩu nguyên tử borh
1Trong quang phổ vạch H
2
hai bước sóng đầu tiên của dãy Laiman là 0,1216 µm và 0,1026
m
. Bước sóng dài nhất của dãy
Banme có giá trị nào
A.0,7240
m
B.
0,7246
m
C.
0,6566
m
D.
0,6860
m
C.
M
D.
N
4
Các mức năng lượng của H
2
ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức
2
13,6
( )
n
E eV
n
. Với n là ứng với các mức cơ
bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P. Năng lượng iôn hoá của H
2
là
A.E < 21,76. 10
-13
J B. E > 21,76. 10
-16
J C.E > 21,76. 10
-19
J D.E > 21,76. 10
-18
-
34
J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Bước sóng nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:
A.2,25.10
-11
m
B.
3,14.10
-11
m
C.
4,14.10
-11
m
D.
1,6.10
-11
m
7
Các mức năng lượng của H
2
ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức
2
13,6
( )
C.0,1426µm và 0,0826µm
D.
0,1226µm và 0,1116µm
9
Cho ba vạch đầu tiên trong dãy Laiman có bước sóng lần lượt là ; 1216Å; 1026Å; 973Å. Khi nguyên tử H
2
được kích thích lên
quỹ đạo N. Xác định các bước sóng nó có thể phát ra ở dãy Banme
A.4470Å và 6860Å
B.
4869Å và 6566Å
C.
4220Å và 6240Å
D.
4400Å và 6600Å
1
0
Biết lực tương tác giữa e và hạt nhân là lực Culông. Tính vận tốc của e trên quỹ đạo K
A.2,00.10
6
m/s
B.
2,53.10
B.
14,486.10
-20
J
C.
14,240.10
-20
J
D.
16,486.10
-20
J
1
2
Cho ba vạch có bước sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H
2
là : 0,1216µm, 0,6563µm, 1,8751µm. Khi nguyên tử bị
kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy bức xạ ở dãy Pasen
A.3
B.
1
C.
2
D.
4
1
4
1
5
Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 100W. Bước sóng của ánh sáng vàng do đèn phát ra là 0,589m. Hỏi trong
30s, đèn phát ra bao nhiêu phôtôn ? Cho hằng số plăng h = 6,625.10
-34
Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s.
A.12.10
22
B.
9.10
18
C.
6.10
24
D.
9.10
21
1
6
J
1
7
Các mức năng lượng của H
2
ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức
2
13,6
( )
n
E eV
n
. Với n là ứng với các mức cơ
bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P. Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H
2
chùm sáng với các phôtôn có năng
lng 3,4eV v 12,75eV thỡ H
2
hp th phụtụn chuyn lờn trng thỏi kớch cho my vch trong quang ph
A.4
B.
5
C.
6
D.
7
1
D.
0,4260àm
2
0
Bc súng ca bn vch trong dóy Banme l H
= 0,6563àm, H
= 0,4861àm, H
= 0,434àm, H
= 0,4102àm. Cỏc bc súng
ca dóy Pasen l
A.1,0939àm, 1,2811àm, 1,8744àm.
B.
1,1939àm, 1,2811àm, 1,8844àm.
C.1,0949àm, 1,2871àm, 1,8744àm.
D.
1,0939àm, 1,2811àm, 1,8644àm.
2
1
Bc súng ca bn vch trong dóy Banme l H
= 0,656àm, H
Hz
B.
27,44.10
12
Hz
C.
27,44.10
6
Hz
D.
2,744.10
14
Hz
2
3
Cỏc mc nng lng ca H
2
trng thỏi dng c xỏc nh bng cụng thc
2
13,6
( )
n
E eV
n
. Vi n l ng vi cỏc mc c
bn 1,2,3tng ng K, L, M, N, O, P. Tớnh nng lng cn thit nguyờn t H
2
hp th v cho 3 vch quang ph khi ang
Mt vch
D.
Hai vch lam, chm
2
5
Bn vch H
, H
, H
, H
ca nguyờn t hirụ thuc dóy no ?
A.Balmer.
B.
Va balmer va lyman.
C.
Lyman.
D.
Paschen
2
6
Nng lng ti thiu bt e ra khi nguyờn t H
2
t trng thỏi c bn l 13,6eV. Tớnh bc súng ngn nht ca quang ph
vch H
2
bn 1,2,3tng ng K, L, M, N, O, P. Cỏc bc súng gii hn ca dóy Banme l
A.0,657
m
v 0,4010
m
B.
0,658
m
v 0,4000
m
C.0,657
m
v 0,4110
m
D.
0,656
m
C.Trng thỏi kớch thớch th ba
D.
Trng thỏi kớch thớch th t
3
0
Bớc sóng dài nhất trong dãy Banme là 0,6560àm. Bớc sóng dài nhất trong dãy
Laiman là 0,1220àm. Bớc sóng dài thứ hai của dãy Laiman là: A. 0,0528àm; B.
0,1029àm; C. 0,1112àm; D. 0,1211àm
3
1
Bớc sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm, bớc sóng
của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0,656àm và 0,4860à
m.
Bớc sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là
A. 0,0224àm; B. 0,4324àm; C. 0,0975àm; D.0,3672àm
3
Bớc sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm, bớc sóng
2
cña v¹ch quang phæ thø nhÊt vµ thø hai cña d·y Banme lµ 0,656µm vµ 0,4860µ
m.
Bíc sãng cña v¹ch ®Çu tiªn trong d·y Pasen lµ
A. 1,8754µm; B. 1,3627µm; C. 0,9672µm; D. 0,7645µm
3
3
Hai v¹ch quang phæ cã bíc sãng dµi nhÊt cña d·y Laiman cã bíc sãng lÇn lît
lµ λ
1
= 0,1216µm vµ λ
2