Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
- Nắm được đònh nghóa, ký hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này
để chứng minh một số tính chất của phép khai phương.
- Biết được mối liên hệ của phép khai phương với phép bình phương. Biết dùng
mối liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn
bậc hai của nó.
- Nắm được mối liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phương và biết dùng
mối liên hệ này để so sánh các số.
- Nắm được các liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc với phép
chia và có kỹ năng dùng các liên hệ này để tính toán hay biến đổi đơn giản.
- Biết cách xác đinh điều kiện có nghóa của căn thức bậc hai và có kỹ năng thực
hiện trong trường hợp không phức tạp.
- Có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kỹ năng đó
trong tính toán, rút gọn, so sánh số, giải toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai. Biết
sử dụng bảng (hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số.
- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc hai.
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 1
CHƯƠNG I
CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
Tuần 1
Ngày dạy: / /2011
I/ MỤC TIÊU :
1.1 /Kiến thức:
-HS nắm được đònh nghóa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
-HS biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng mối liên hệ
này để so sánh các số.
1.2 /Kỹ năng:
-HS biết vận dụng , chú ý về căn bậc hai số học của một số không âm để làm bài tập
và là cơ sở để chứng minh 1 số tính chất về phép khai phương, cũng như giải phương trình
bậc hai.
+Căn bậc hai của một số a không âm là số x
sao cho x
2
= a
+Số dương a có đúng hai căn bậc hai là
a
> 0
hai số đối nhau
a
< 0
+Số 0 có đúng một căn bậc hai là số 0
(
0
= 0)
-Sau khi HS đọc xong bảng phụ, HS làm? 1/4
( HS hoạt động nhóm)
a/ Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b/ Căn bậc hai của
9
4
là
3
2
và -
3
2
c/ Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và – 0,5.
0
≥
và x
2
= a thì x =
a
Ta viết là x =
a
⇔
=
≥
ax
x
2
0
? 2/5 a/
49
= 7 vì 7
≥
0 và 7
2
= 49
-HS làm :
b/
-Chú ý x =
a
⇔
=
≥
ax
x
2
0
? 2/5 a/
49
= 7 vì7
≥
0 và 7
2
= 49
b/
64
= 8 vì 8
≥
0 và 8
2
= 64
c/
-1,1
*Hoạt động 2 : Làm thế nào để so sánh các căn
bậc hai số học ?
-Hoạt động 2.1 : GV nhắc lại tính chất về liên
hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự ở
lớp 7:
“Với a,b
0
≥
, nếu a < b thì
a
<
b
”
+HS cho ví dụ : 4<9 nên
4
<
9
+HS thử nêu chiều ngược lại?
+HS :“Với a,b
0
≥
, nếu
a
<
b
thì a < b
-GV có thể chứng minh được chiều ngược lại =>
định lý / 5. HS đọc định lý / 5 vài lần
-Hoạt động 2.2 : Vận dụng định lý để so sánh
> 2 tức
x
>
4
vì x
0≥
nên
x
>
4
x > 4 . Vậy x > 4
b/
x
< 1
Do 1 =
1
nên
x
< 1 tức là
x
<
1
Vì x
0≥
nên
x
<
1
9
); 11 > 9 nên
11
>
9
Vậy
11
> 3
Ví dụ 3 (SGK/6)
? 5/6. a/
x
> 1
Do 1 =
1
nên
x
> 1 tức là
x
>
1
Vì x
0≥
nên
x
>
1
x > 1. Vậy x >
1
36,0
= 0,6
c. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
d.
36,0
=
±
0,6
2/ Tìm x
≥
0. Biết
x
= - 2
1/Số nào có căn bậc hai là :
a. 4 ; b.
4
3
c. 0,9 ; d. -
9
2/ Tìm x
≥
0. Biết
x
= 0
Sau khi thu bài, GV treo đáp án.
Đáp án nhóm 1 Đáp án nhóm 2
1/ Câu b và câu c đúng
2/ Khơng có giá trị nào của x mà
x
= - 2
2
= -
2
414,1−≈
V / RÚT KINH NGHIỆM :
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 5
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
Tuần 1
Ngày dạy: / / 2011
I/ MỤC TIÊU:
1.1/ Ki ế n th ứ c:
-HS biết cách tìm điều kiện xác đònh của
A
và có kỹ năng thực hiện được.
-HS hiểu cách chứng minh đònh lý
2
a
=
a
và biết vận dụng hằng đẳng thức
2
A
=
A
để rút gọn biểu thức.
1.2/ Kỹ năng:
-Có kỹ năng xác đònh điều kiện có nghóa của căn thức bậc hai.
-Biết vận dụng chú ý về căn bậc hai số học của 1 số không âm để chứng minh đònh lý
aa
=
12 ( vì 12
≥
0 và 12
2
=
144)
=> Căn bậc hai của 144 là 12 và - 12
1h/
400
=
20 (vì 20
≥
0 và 20
2
=
400)
=> Căn bậc hai của 400 là 20 và - 20
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 6
Tiết 2: CĂN BẬC HAI VÀ
HẰNG ĐẲNG THỨC
2
A A
=
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
≤
x <
8
3-Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA G.VIÊN VÀ H.SINH NỘI DUNG BÀI HỌC
Ở lớp 8 chúng ta đã có 7 hằng đẳng thức,
vậy vào bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
xem hằng đẳng thức nào nữa?.
*Hoạt động 1 : Tìm hiểu về căn thức bậc hai?
Hoạt động 1.1:
-GV: giới thiệu thuật ngữ “ căn thức bậc
hai”, biểu thức lấy căn.
-HS làm?1/8 ( bảng phụ) AB =
2
25 x−
(cm)
nhờ vào định lý Py – ta – go.
-GV:
2
25 x−
là căn thức bậc hai, 25 – x
2
là
biểu thức lấy căn.
*Tổng qt: với A là biểu thức đại số,
A
gọi
là gì? và A gọi là gì?
Hoạt động 1.2: Giới thiệu
A
-Hoạt động 2.1 :
-HS làm ?3/8( bảng phụ) và nhận xét quan hệ
2
a
với a?
a -2 -1 0 2 3
I. CĂN THỨC BẬC HAI :
?1/8:
2
25 x−
: căn thức bậc hai
25 – x
2
là biểu thức lấy căn
*Tổng qt : ( SGK/8)
A
xác định ( hay có nghĩa) khi A
≥
0
*Ví dụ 1 :
x5
là căn thức bậc hai của 5x.
x5
xác định khi 5x
≥
0 hay x
≥
0
Vậy
x5
A
1/ Định lý ( SGK/9)
Chứng minh (SGK/9)
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 7
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
a
2
4 1 0 4 9
2
a
2 1 0 2 3
(
2
a
=
− a
a
)
-GV giới thiệu ĐL /9 và hướng dẫn chứng
minh
2
a
=
a
2
2
)4,0(−
=
=
- 0,4.0,4
=
- 0,16
-GV trình bày VD 3/9 và HS làm BT 8a,b/10
a/
2
)32( −
=
32 −
= 2 -
3
(vì 2 >
3
)
b/
2
)113( −
=
113−
=
11
-3 ( vì
11
>3)
=
12.
b.
2
)7(−
=
7−
=
7
- Ví dụ 3 . Rút gọn.
a.
2
)12( −
=
12 −
=
2
-1
( vì
2
>1)
b.
2
)52( −
=
)2( −x
=
2−x
=
x – 2
(Vì x
≥
2)
b.
6
a
với a < 0
6
a
=
23
)(a
=
3
a
=
- a
3
(Vì a < 0 nên a
3
a
=
a
và biết vận dụng hằng đẳng thức
2
A
=
A
để rút gọn biểu thức.
1.2/ Kỹ năng:
-Có kỹ năng xác đònh điều kiện có nghóa của căn thức bậc hai.
-Biết vận dụng chú ý về căn bậc hai số học của 1 số không âm để chứng minh đònh lý
aa =
2
và vận dụng được hằng đẳng thức
AA =
2
để rút gọn biểu thức.
1.3/Thái độ:
-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong tính toán.
-Phát huy tính tích cực của hoạt động nhóm.
II/ TRỌNG TÂM:
Giải bài tập về căn bậc hai
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 9
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
3.1/ GV: bảng phụ .
≥
0 hay a
≥
-
3
7
-BT11a/SGK/11
16
.
25
+
196
:
49
=
4. 5 + 14 : 7
=
20 + 2
=
22
-BT 13a/SGK/11
2
2
a
- 5a
=
2
a
-5a
2
+Vận dụng
2
A
=
A
I. SỬA BÀI TẬP CŨ :
9/ SGK/11
b/
2
x
=
8−
x
= 8 =>
−=
=
8
8
2
1
x
x
d/
2
3
.1 + 1
2
=3 - 2
3
+ 1 = 4 - 2
3
= VP
Vậy (
3
- 1)
2
= 4 - 2
3
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 10
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
*Hoạt động 2 : Sửa bài tập mới
-HS sửa BT 11b,c/SGK/11
-GV : hướng dẫn HS làm theo hướng khai
phương, nhân hay chia, tiếp đó cộng hay trừ
-BT 12/SGK/11 : Vận dụng
A
có nghĩa khi A
≥
0
-BT 13/SGK/11 :
Vận dụng
2
A
+−
-
3
=
2
)13( −
-
3
=
13 −
-
3
=
3
-1-
3
= -1 = VP
Vậy
324 −
-
3
= -1
II.BÀI TẬP MỚI :
-BT11/SGK/11
b/ 36 :
18.3.2
2
-
169
≥
0 nên 1 + x
2
> 0)
-BT 13/11
b/
2
25a
+ 3a = 5
a
+ 3a = 5a + 3a = 8a (a
≥
0)
c/
4
9a
+ 3a
2
=
22
)(9 a
+ 3a
2
= 3
2
a
+ 3a
2
= 6a
2
=
= (x -
5
)
2
4- C ủng cố và luyện tập :
. x <
2
1
GV phát phiếu học tập cho HS
Đánh dấu x vào ơ vng của câu trả lời đúng nhất .
1/ Biểu thức
x42 −
có nghĩa khi :
A. x
≤
2
1
; B. x
≥
2
1
; C x
≠
1
2
; D. x >
-Học ơn: Định nghĩa căn bậc hai số học, hằng đẳng thức
2
A
=
A
và xem lại các bài
tập đã sửa.
-Làm bài tập còn lại trang 11/SGK, 12,13/SBT/5 và 18,19,21/ 6/SBT.
-Xem “liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”.
-Chuẩn bị ?1/12, mang theo thước thẳng , bảng nhóm.
V / RÚT KINH NGHIỆM :
Tuần 2
Ngày dạy: …… /……/ 2011
I/ MỤC TIÊU:
1.1 / Ki ế n th ứ c :
-HS nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lý về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.
1.2/ K ỹ n ă ng:
-Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức.
-Rèn khả năng diễn đạt, khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề.
1.3/ Thái độ ä:
-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong tính toán., phát biểu các quy tắc.
-Phát huy tính tích cực của hoạt động nhóm,
II/ TRỌNG TÂM:
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 12
Tiết 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
Vận dụng được các qui tắc: Khai phương một tích, nhân các căn bậc hai.
hay 4
≥
3x hay
3
4
≥
x Vậy
43 +− x
có nghóa khi
3
4
≥
x
-Đáp số :
2
)3(−
- 2(-
2
)
2
+
4
=
3−
- 2.2 + 2
= 3 – 4 + 2 = 1
4.3-Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA G.VIÊN VÀ H.SINH NỘI DUNG BÀI HỌC
.
b
=
ba.
=
≥
baba
ba
.)(
0
2
-HS nói ,GV ghi lên bảng phần chứng minh.
-GV : nên chú ý như SGK/13
*Hoạt động 2 : Áp dụng
-Hoạt động 2.1 :
I. ĐỊNH LÝ :
?1/12:
25.16
=
400
= 20
và
16
.
(với a
≥
0 , b
≥
0 )
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 13
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
-GV: Muốn khai phương 1 tích , ta làm như thế
nào?
-GV giới thiệu quy tắc khai phương 1 tích và
HS viết quy tắc bằng kí hiệu
.a b
=
a b
( a
≥
0 , b
≥
0 )
-HS vận dụng làm VD 1/13
a/
25.44,1.49
= … = 42
-GV : Từng thừa số khai phương được, vận
dụng liền quy tắc
b/
40.810
=
4.10.10.81
a b
=
.a b
( a
≥
0 , b
≥
0 )
-HS vận dụng làm VD 2/13
a/
5
.
20
=
20.5
=
100
= 10
b/
3,1
.
52
.
10
=
52.10.3,1
=
4.13.13
=
36.2.9,4.10.2
=
36.49.2
2
=
=
2
)6.7.2(
= 84
*Hoạt động 2.3 :
-GV chứng minh như SGK/14
-Vận dụng các cơng thức trên để rút gọn biểu
thức căn bậc hai. Làm VD3/14
a/ Vận dụng quy tắc nào?
b/ Vận dụng quy tắc nào? Có thể rút gọn bằng
-Ví dụ 1 :Tính
a/
25.44,1.49
=
49
.
44,1
.
25
= = 7.1,2.5
= 42
b/
40.810
=
4.10.10.81
.
36
=
=5 . 10. 6 = 300
2/ Quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK/13)
a b
=
.a b
(Với a
≥
0, b
≥
0 )
-Ví dụ 2 : Tính
a/
5
.
20
=
20.5
=
100
= 10
b/
3,1
.
52
.
10
=
)9( a
=
a9
= 9a (vì a
≥
0)
b/
42
9 ba
=
22
) 3( ba
=
2
3ab
=
= 3 .
a
.b
2
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 14
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
cách khác.
42
9 ba
=
( )
2
2 2 2 2
3 3a b a b× × =
=
ab8
= 8 a. b (a,b
≥
0 )
?4/14
a)
( )
2
3 3 4 2 2
3 12 3 12 36 6a a a a a = × = = ×
( )
2
2 2
6 6a a= =
b)
2 2 2 2 2 2
2 32 64 8 8a ab a b a b a b× = = × × =
=8ab (vì a, b
≥
0)
4.4- C ủng cố và luyện tập :
(Đã củng cố từng phần trong phần nội dung bài dạy)
GV quy ước Định lý ở mục 1 là định lý khai phương 1 tích hay định lý nhân các căn bậc
hai.
4.5- Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
-Học thuộc định lý và 2 quy tắ , xem kỹ phần chứng minh định lý
-Làm bài tập 17,18/14 và 19,20,21/15/SGK và tiết sau luyện tập, mang theo bảng nhóm
-Hướng dẫn . Bài tập 22/15 vận dụng A
2
3.2/ HS:+ Học 2 quy tắc/13 và ôn lại A
2
– B
2
= (A +B) (A-B)
+ Làm bài tập và bảng nhóm.
IV/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
4.1- Ổn đònh tổ chức: Kiểm diện HS,
4.2- Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi Trả lời
1/Quy tắc khai phương 1 tích?
- Làm bài tập 17a.d/SGK/14
1/ SGK/
13
(4đ)
*- Làm bài tập 17a.d/SGK/14
a/
64.09,0
=
09,0
.
64
= 0,3 . 8 = 2,4 (3đ)
d/
42
3.2
=
2
2
10
16
10
)8.2(
10
64
.
10
4
4,6.4,0
2
2
=====
(3đ)
4.3-Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA G.VIỆN VÀ H.SINH NỘI DUNG BÀI HỌC
:*Giới thiệu bài mới: Vận dụng các kiến
thức đã học về phép nhân và phép khai
phương để làm bài tập.
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 16
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
Hoạt động 1 : Sửa bài tập củ
-HS làm bài tập 21/SGK/15(dạng bài tập trắc
nghiệm)
-HS làm BT 19c,d/15
c/.Với a > 1 => (0<1- a : Quy tắc chuyển vế)
.Vận dụng quy tắc nào?( ….khai phương 1
tích)
d/ .Với a > b => ( a – b > 0 : quy tắc chuyển
vế)
2
=> 16x = 64
=> x =
16
64
= 4
d/Vận dụng quy tắc chuyển vế, khai phương
1 tích :
x−1
= 3 => ?
-BT27/SGK/16 : GV hướng dẫn làm a. Đưa
về so sánh 2 và
3
, ta được
2 >
3
(1)
I. BÀI TẬP CŨ :
-Bài tập 21/SGK/15
12010.1210.10.4.3.1240.30.12
22
===
Vậy (B) đúng
-BT 19c,d/15
c/
=−=−
22
)1(12.4.3.9)1(48.27 aa
aa −=− 1.12.3)1(.12.3
222
−
(Vì a >b hay a – b > 0 )
II/ BÀI TẬP MỚI:
-BT22/SGK/15
a/
525.1)1213).(1213(1213
22
==+−=−
b/
==+−=− 25.9)817).(817(817
22
=
155.3
22
=
-BT24/15
a/
[ ]
=+=++
2
2222
)31(.2)961(4 xxx
= 2.(1+3x)
2
= 2.
[ ]
2
2
)231(2)2(31 −=−+
=
)1( x−
= 6
2
6
1 =− x
. 1-x = 3 => 1-3 = x => x = -2
. 1-x = -3 => 1 + 3 = x => x = 4
Vậy x
1
= -2
-BT27/SGK/16
a/ 2 =
4
Do 4 > 3 nên
34 >
hay 2 >
3
(1)
Nhân 2 vào hai vế của ( 1 ) : 4 > 2
3
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 17
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
.Nhân 2 vào hai vế của (1) ta được ?
(4 > 2
3
)
b/ Tương tự HS lên bảng làm. GV hồn chỉnh
b/ 2 =
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 18
Tiết 6 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
-HS: Hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép
và phép khai phương.
-HS: Biết vận dụng các qui tắc về khai phương một thương, chia hai căn bậc hai
1.2/ Kỹ năng:
-Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính
tốn và biến đổi biểu thức.
-Rèn khả năng diễn đạt, khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề.
1.3/ Thái độ:
-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong tính toán., phát biểu các quy tắc.
-Phát huy tính tích cực của hoạt động nhóm.
II/ TRỌNG TÂM:
Vận dụng được các qui tắc: Khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.
III/ CHUẨN BỊ
3.1/ GV: Bảng phụ
3.2/ HS : Ơn chú ý về căn bậc hai số học của một số khơng âm và phép chia phân số
Học bài + làm bài tập + xem bài trước, bảng nhóm.
IV/ TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :
4.1- Ổn định tổ chức : Kiểm diện học sinh
4.2-Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi Trả lời
Biểu diễn
ab
dưới dạng tích các căn bậc
hai với a<0, b<0. (4đ)
Áp dụng : tính
)64)(25( −−
5
4
=
5
4
= 0,8
25
16
=
5
4
=0,8
⇒
25
16
=
25
16
-GV: HS khái qt kết quả về liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương ?
I/ ĐỊNH LÝ : (SGK/16)
Chứng minh :
-Vì a
là căn bậc hai số học của
b
a
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 19
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
(
b
a
=
b
a
với a
0≥
, b>0 )
.Giới thiệu Định lý /16 và hướng dẫn chứng
minh.
+Theo ĐN căn bậc hai số học, để chứng
minh
b
a
là căn bậc hai số học của
b
a
, ta cần
chứng minh?
b
a
0≥
a
=
b
a
với a
0≥
, b>0
HS vận dụng làm VD
1
/17 và ?2/17 (hoạt
động nhóm)
?2/17 a)
256
225
=
256
225
=
16
15
b)
0196,0
=
000.10
196
=
000.10
196
=
100
121
25
=
11
5
b)
36
25
:
16
9
=
16
9
:
36
25
=
4
3
:
6
5
=
4
3
.
5
6
=
=
9
= 3
b)
117
52
=
117
52
=
13.9
13.4
=
9
4
=
3
2
Hoạt động 2.3 : -GV nêu chú ý /18
-Vận dụng các cơng thức trên để rút gọn các
biểu thức chứa căn bậc hai
→
VD3/18
-HS làm ?4/18
a)
5
80
=
5
80
25
.4
25
4
25
4
222
===
b)
39
3
27
3
27
===
a
a
a
a
( với a>0)
?4/18
a)
50
2
42
ba
=
25
42
ba
4.4/ Củng cố và luyện tập:
(-GV đã củng cố từng phần)
-GV qui ước định lý ở mục 1 là định lý khai phương một thương hoặc định lý chia hai căn
bậc hai
4.5/.Hướng dẫn HS tự học ở nhà :
-Học thuộc lòng các qui tắc /17 và xem kỹ chứng minh định lý
-Làm bài tập 28/12, 29,30/19, 36/20 (SGK)
-Tiết sau : “Luyện tập, mang theo bảng nhóm.
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 21
B
A
=
B
A
với A
0
≥
, b>0
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
-Hướng dẫn bài tập 32c,d/19 vận dụng A
2
– B
2
. Bài tập 33/19 vận dụng quy tắc “chuyển
vế”. Bài tập 35/20 vận dụng (A+B)
2
,
AA =
2
đưa phương trình về dạng có dấu giá trị tuyệt đối.
A
xác định khi A
0≥
(II)
B
A
B
A
=
A (I) đúng, (II) sai. B(I) sai, (II)đúng
C (I) đúng, (II) đúng. D(I)sai,(II)sai
(2) Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? vì sao?
(3đ)
a) 4
8)2(
2
=−
b)
4
3
16
9
−=−
c)
( ) ( )
3219532.195 <⇔−<− xxx
(3) Giải phương trình (3đ)
020
5
2
⇔= ax
2
x a
=
A (I) đúng, (II) sai. B(I) sai, (II)đúng
C (I) đúng, (II) đúng. D(I)sai,(II)sai
(2) Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? vì sao?
(3đ)
a)
0004,002,0 =
b)
36,06,0 −=−
c)
83 9 83 10và> <
(3) Giải phương trình (3đ)
012.3
2
=−x
Giải: (1) B x
(2) a) Đúng (vì
02,0)02,0(0004,0
2
==
)
b) Sai vì vế phải khơng có nghĩa)
c) Đúng (vì
8183 >
18
28
c)
6
1
30
5
3
1
.
10
5
3
5,0
3
5,0
9
25,0
2
====
=
d)
4
9
b).Đặt nhân tử chung
.Vận dụng
?. =BA
c).Vận dụng
?
22
=− BA
. Rút gọn
.Vận dụng
?
2
=A
19
33
b).Đặt nhân tử chung
.Vận dụng qui tắc chuyển vế
d).Vận dụng qui tắc chuyển vế
.
?10
2
=⇒= xx
(Số nào bình phương bằng 10?)
19
34
b).Phân tích thừa số… có thừa số ở
dạng bình phương….
.Vận dụng
?.? == BAvà
B
A
====
II/ Bài tập mới:
19
32
b)
)4.021.1(44,14,0.44,121,1.44,1 −=−
=
08,1
100
108
10
9
.
10
12
100
81
.
100
144
81,0.44,1 ===
c)
164
289.41
164
)124165)(124165(
164
124165
2
=
19
34
b)
16
)3(.9
3.16
)3(3.9
48
)3(27
2
22
−
=
−
=
−
a
aa
=
)3(
4
3
3
4
3
−=− aa
(vì a >3 hay a-3 >0)
d)
ab
ba
b/ Đúng vì
.0131634 >−=−
Chia hai vế bất phương trình cho cùng số dương dấu bất
phương trình khơng đổi chiều.
4.5/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
-Xem lại các BT đã sửa và làm bài tập 32 a,d/19, 33 a,c/19, 34 a/19, 35,36/20
Giáo án ĐẠI SỐ 9 Trang 24
Giáo viên: VÕ VĂN NHÃN Trường THCS Phước Đông
-Học ơn lại các qui tắc /13,17. Xem bảng căn bậc hai. Mang theo bảng nhóm
V/ RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần 4
Ngày dạy: / / 2011
I/ MỤC TIÊU:
1.1/ Kiến thức:
-HS: Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.
- HS: Biết tìm căn bậc hai của 1 số, dựa vào bảng căn bậc hai.
1.2/ Kỹ năng:
-Có kỹ năng tra bảng số và dùng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số khơng âm.
-Củng cố kỹ năng sử dụng phép khai phương một tích, khai phương một thương .
1.3/ Thái độ:
-HS có tính cẩn thận, nhanh nhạy khi tra bảng căn bậc hai, tính tốn.
II/ TRỌNG TÂM:
Cách sử dụng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của một số khơng âm.
III/ CHUẨN BỊ:
3.1/ GV: 1 phần bảng căn bậc hai.
3.2/ HS: -Học bài + làm bài tập, bảng kê số, bảng nhóm.
-Ơn các tính chất khai phương một tích, khai phương một thương.
IV/TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
4.1. Ổn định tổ chức: Kiểm diện HS, HSHát
4.2. Kiểm tra bài cũ: