TUẦN 1
TIẾT 3
LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 15/08/09
I MỤC TIÊU:
• HS được rèn luyện kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng
hằng đẳng thức
2
A A=
để rút gọn biểu thức
• HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số,phân tích đa
thức thành nhân tử, giải phương trình.
II. CHUẨN BỊ:
• GV: Bài tập hoặc bài giải mẫu.
• HS: Ôn tập 7 hằng đẳng thức
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
HOẠT ĐỘNG 1: kiểm tra (10p)
Nêu điều kiện để
A
có nghĩa
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
2 7; 3 4x x+ − +
HOẠT ĐỘNG 2: 33p Tính
a)
16
.
25
+
196
:
có nghĩa <=>2x+7 ≥0
<=>x ≥ -
7
2
LUYỆN TẬP:
HS : a)
16
.
25
+
196
:
49
= 4.5+ 14:7
= 20+2 =22
b) 36:
2
2.3 .18
-
169
= 36:
2
18
-13
= 2 -13
= -11
81 9 3= =
2 2
3 4+
=
5x
+5
= x
2
– 2.x.
5
+ (
2
5)
= ( x -
5
)2
Giải phương trình:
x
2
-5 =0
b) x
2
-2
11
x + 11 =0
Gv kiểm tra bài làm hs và nhận xét
Tìm x biết
2
9x
= 2x + 1
HOẠT ĐỘNG 3: DẶN DÒ (2P)
Ôn lại kiến thức đã học
Bt 16/12 sgk
<=> (x -
3x
= 3x
Ta có 3x= 2x +1
<=>x=1 ( TMĐK x≥0)
Nếu 3x<0 => x<0
Thì
3x
= -3x
Ta có -3x = 2x +1
<=> -5x=1
<=> x = -
1
5
( TMĐK x<0)
Vậy phương trình có hai nghiệm là
x = 1; x= -
1
5