Giáo án Toán 9 ngon đây. Mại dô - Pdf 38

Tuần 19
Tiết 37
Ngày soạn: ...
Ngày dạy: .
Đ4. GIảI Hệ PHƯƠNG TRìNH BằNG
PHƯƠNG PHáP CộNG ĐạI Số
A. Mục tiêu
- Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơnng pháp cộng đại số.
- Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình.
B. Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, máy chiếu.
Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp
I. ổn định lớp:( 1 phút)
9 .:
9 .:
II. Kiểm tra bài cũ:( 8 phút)
Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế :
2x 3y 7
4x 3y 5
=


+ =

III. Dạy học bài mới:(23 phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
-GV nêu tác dụng của

Bớc 1: Cộng hay trừ từng vế hai phơng
trình của hệ đã cho để đợc phơng trình
mới
Bớc 2: Dùng phơng trình mới ấy thay
thế cho một trong hai phơng trình của hệ
(Và giữ nguyên pt kia).
VD1. Giải hệ pt:
2x y 1
x y 2



=
+ =



3x 3
x y 2
=


+ =




x 1
y 1
=

giấy trong.
-Chiếu bài làm một số
em lên MC.
-Nhận xét?
-GV nhận xét, chốt lại
cách làm.
-Nếu hệ số của một ẩn
trong hai pt không bằng
nhau, cũng không đối
nhau thì ta làm nh thế
nao?
-Nhận xét?
-Gọi 1 HS lên bảng làm
bài.
-Nhận xét?
GV nhận xét.
-GV cho HS thảo luận
nhóm ?4 + ?5.
-Chiếu bài làm 3 nhóm
lên MC.
-Nhận xét?
-GV nhận xét.
-QS bài làm trên bảng
và MC.
-Nhận xét bài làm.
-Hệ số của ẩn x trong
hai pt của VD1 là đối
nhau.
-Hai pt có hệ số của
ẩn y đối nhau.

(Các hệ số của cùng một ẩn nào đó
trong hai phơng trình bằng nhau hoặc
đối nhau):
VD2. Giải hpt:
2x y 3
x y 6
+ =


=




3x 9
x y 6
=


=



x 3
y 3
=


=


y 1
7
x
2
=



=


.
2) trờng hợp 2.
(Các hệ số của cùng một ẩn trong hai
pt không bằng nhau, cũng không đối
nhau).
VD4. Giải hpt:
3x 2y 7 6x 4y 14
2x 3y 3 6x 9y 9
+ = + =



+ = + =
5y 5 y 1
2x 3y 3 2x 3 3
= =

-GV chốt lại.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Nêu tóm tắt cách
giải.
-Nhận xét.
IV. Củng cố (8 phút)
? Cách giải hpt bằng phơng pháp cộng đại số?
Bài 20.(SGK tr 19). Giải hpt:
a)
3x y 3 5x 10 x 2
2x y 7 3x y 3 y 3
+ = = =



= + = =

Vậy hpt có nghiệm (x=2; y= -3).
c)
4x 3y 6 4x 3y 6 y 2
2x y 4 4x 2y 8 x 3
+ = + = =



+ = + = =

Vậy hpt có nghiệm là (x= 3; y = -2).
V.Hớng dẫn về nhà (5 phút)

1,5x 2y 1,5
+ =


=

III. Dạy học bài mới:(27 phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Cho hs nghiên cứu đề
bài.
-Gọi 1 hs lên bảng làm
bài, dới lớp làm ra giấy
-Nghiên cứu bài.
-1 hs lên bảng làm bài, d-
ới lớp làm ra giấy trong.
Bài 22 tr 19 sgk. Giải hpt bằng ph-
ơng pháp cộng đại số:
a)
5x 2y 4
6x 3y 7
+ =


=


15x 6y 12
12x 6y 14
+ =


-Nhận xét?
-GV nhận xét.
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét?
-Gọi 1 hs lên bảng làm
bài?
-Kiểm tra hs dới lớp.
-Quan sát bài làm trên
bảng và trên mc.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Vì hệ số của x ở hai pt
là bằng nhau nên ta trừ
từng vế của hai pt.
-1 hs đứng tại chỗ thực
hiện phép trừ.
-Nhận xét.
-1 hs đứng tại chỗ làm
tiếp.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
- Nhân, thu gọn về hpt
quen thuộc.
-2 hs lên bảng cùng làm
bài.
-Dới lớp làm ra giấy
trong.
-Quan sát bài làm.
-Nhận xét.
-Bổ sung.

Vậy hpt có nghiệm
2 11
x , y
3 3

= =


Bài 23 tr 19 sgk. Giải hpt:

(1 2)x (1 2)y 5
(1 2)x (1 2)y 3

+ + =


+ + + =




2 2y 2
(1 2)x (1 2)y 3

=


+ + + =





+ + =



2x 2y 3x 3y 4
x y 2x 2y 5
+ + =


+ + =


5x y 4
3x y 5
=


=


1
x
2
13
y
2

=


=



m 3
n 2
=


=

. Vậy giá trị cần tìm là
( )
m 3,n 2= =
.
6
-Nhận xét?
-GV nhận xét.
-Cho hs thảo luận theo
nhóm.
-Quan sát sự thảo luận
của các nhóm.
-Chiếu 2 bài làm của 2
nhóm lên mc.
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung
nếu cần.
-Bổ sung.
-Thảo luận theo nhóm.

4
b
3

=




=


.
Vậy hàm số đã cho là
5 4
y x
3 3
= +

IV. Củng cố (9 phút)
-GV nêu lại các dạng bài tập tong tiết học.
Bài 27 trr 20 sgk. Giải hpt:
1 1
1
x y
3 4
5
x y

=

=




=





7
x
9
2
y
9

=




=


Vậy hpt có nghiệm
7
x
9

9 .:
7
9 .:
II. Kiểm tra bài cũ:(4 phút)
Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của h/s đi qua A(3,1) và B(-1; -3).
III. Dạy học bài mới:(32 phút).
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
-Cho hs nghiên cứu
đề bài.
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét.
-Gọi 1 hs lên bảng
làm bài, dới lớp làm
ra giâý trong.
-Chiếu 2 bài làm lên
mc.
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ
sung nếu cần.
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét?
-Gọi 1 HS lên bảng
làm bài.
-Cho hs dới lớp làm
ra giấy trong.
-Chiếu bài 2 HS lên

-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Hớng làm:
-Giải hpt, tìm nghiệm.
-Tìm đk để pt (*) có
nghiệm là nghiệm của
hệ pt vừa giải.
-Thảo luận theo nhóm
.
-Phân công nhiệm vụ
các thành viên trong
nhóm.
Bài 1.( bài 28 tr 8 sbt) tìm a, b biết
5a - 4b = -5 và đờng thẳng ax + by
= -1 đi qua A(-7; 4).
Giải:
Vì đờng thẳng ax + by = -1 đi qua
A(-7; 4). Nên ta có:
-7.a + 4b = -1. Kết hợp đề bài ta có
hpt:
5a 4b 5
7a 4b 1
=


+ =



2a 6 a 3



+ = +



3x 2y 5
3x 2y 25
=


=



hệ pt vô
nghiệm.
Bài 3. (bài 31 tr 9 sgk). Tìm m để
nghiệm của hpt đã cho cũng là
nghiệm của pt 3mx-5y = 2m +1. (*)
Giải.
Ta có
x 1 y 2 2(x y)
3 4 5
x 3 y 3
2y x
4 3
+ +

=

-Quan sát bài làm trên
MC.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Hớng làm: Tìm toạ
độ giao điểm của (D)
và (D).
-Tìm đk để (D) đi qua
giao điểm đó.
-Thảo luận theo nhóm
?4.
-Quan sát bài làm trên
MC
-Nhận xét.


4x 9y 8
15x 28y 3
=


=



x 11
y 6
=




Vậy (D) và (D)cắt nhau tại (5;-1)
Để (D) đi qua (5; -1) ta có :
(2m 5).5 5m = -1

m = 4,8.
Vậy giá trị cần tìm là m = 4,8.
IV. Củng cố (6 phút)
GV nêu lại các dạng toán trong tiết học.
Bài tập: Tìm m để 3 đt sau đồng quy. (D) 5x + 11y = 8; (D) 10x 7y = 74;
4mx + (2m 1 )y = m + 2.(D).
Giải
Toạ độ giao điểm của (D) và (D) là nghiệm của hpt:
5x 11y 8
10x 7y 74
+ =


=



x 6
y 2
=


=

Vậy (D) và (D) cắt nhau tại (6; -2).

III. Dạy học bài mới:(33 phút).
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
-Cho hs trả lời ?1:
Nhắc lại các bớc giải
bài toán bằng cách
lập phơng trình?
-Nhận xét?
-GV nêu: Giải toán
bằng cách lập hpt, ta
cũng làm tơng tự.
-Cho hs nghiên cứu
VD1.
-GV chọn ẩn.
-Nêu đk của x, y?
-Nhận xét?
-GV giải thích đk.
-Từ việc chọn ẩn,

số cần tìm?
-Nhận xét?
-Chữ số hàng đơn vị
lớn hơn hai lần chữ số
hàng chục 1 đv

pt?
-Nhận xét?



-Nhận xét.
-Là số: 10y + x.
-Nhận xét.
-PT: 10x + y = 10y +
x + 27

x y =3.
-Nêu hpt.
-1 hs lên bảng giải
hpt.
?1. sgk tr 20.
VD1. sgk tr 20.
Giải:
Gọi chữ số hàng chục của số
cần tìm là x
Chữ số hàng đơn vị của số
cần tìm là y,
điều kiện 0 < x

9; 0 < y

9

số cần tìm là 10x + y.
Vì hai lần chữ số hàng đơn
vị lớn hơn chữ số hàng chục là
1 đv ta có pt 2y = x + 1 hay x
2y = -1. (1)

-Cho hs nghiên cứu
SGK.
-Trong bài toán có
các đại lợng nào tham
gia? Những đại lợng
nào đã biết? Cha biết?
Mối quan hệ giữa
chúng?
-Cho HS thảo luận
theo nhóm các xâu ?
3, ?4, ?5. .
-Theo dõi mức độ tích
cực của HS.
-Cho các nhóm đổi
bài để kiểm tra chéo.
-Chiếu bài làm 3
nhóm lên MC
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ
sung nếu cần.
-Dới lớp làm vào vở.
-Nhận xét, kiểm tra
đk.
-Trả lời.
-Nhận xét.
-nghiên cứu đề bài.
-Nghiên cứu sgk
( Chọn ẩn, đk ẩn, các
hớng dẫn).
-Các đại lợng: vận tốc

ĐK x > 0, y > 0.
Vì mỗi giờ xe khách đi
nhanh hơn xe tải là 13 km nên
ta có phơng trình:
x + 13 = y

x y = -13 (1).
Quãng đờng xe tải đi đợc là
x +
9
5
x =
14
x
5
(km).
Quãng đờng xe khách đi đợc

9
5
y (km).
Theo bài ra ta có phơng
trình:
14
x
5
+
9
5
y = 189

N, y > 124.
Vì tổng của chúng là 1006 nên ta có pt: x + y = 1006. (1).
Vì số lớn chia số nhỏ đợc thơng là 2 và số d là 124 nên ta có x = 2y + 124

x 2y = 124 (2).
Từ (1) và (2) ta có HPT:
x y 1006
x 2y 124
+ =


=



x 721
y 294
=


=

Thoả mãn đk.
Vậy hai số cần tìm là 721 và 294.
V.Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Xem lại các VD và BT.
-Làm bài 29, 30 tr 22 sgk.
11
Tuần 21
Tiết 41

-Bài toán có những
đại lợng nào?
-Đa bảng phân tích,
yêu cầu hs điền bảng:
T/G
HTCV
N/S
1 ngày
2
đội
24
ngày
1
24
cv
Đội
A
x
ngày
1
x
cv
Đội
B
y
ngày
1
y
cv
-Cùng một khối lợng

làm riêng để HTCV trong y
ngày. Điều kiện : x > 24 ; y >
24.
Trong 1 ngày, đội A làm đợc
1
x
CV, đội B làm đợc
1
y
CV,
cả hai đội làm đợc
1
24
CV.
Vậy ta có pt
1 1 1
24x y
+ =
(1).
12
việc và năng suất là
hai đại lợng có quan
hệ nh thế nào?
-Theo bảng phân tích,
hãy trình bày bài
toán? (Đến khi lập đ-
ợc hpt).
-Cho hs làm bài trên
giấy trong.
-Chiếu 3 bài lên mc.

-Bổ sung .
Năng suất mỗi ngày đội A
gấp rỡi đội B nên ta có pt:
1 3 1
.
2x y
=
(2).
Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
1 1 1
24
1 3 1
.
2
x y
x y

+ =




=


Giải hpt ta đợc x = 40;y= 60
thoả mãn ĐK.
Vậy đội A làm một mình
xong công việc trong 40
ngày, đội B làm một mình

Vì vòi 1 chảy trong 9 h, sau đó mở cả vòi 2 trong
6
5
giờ đầy bể nên ta có pt:
9 5 6
. 1
24 5x
+ =
(2) . Từ (1) và (2) ta có hpt
1 1 5
24
9 5 6
. 1
24 5
x y
x

+ =




+ =


Giải hpt ta đợc x = 12, y = 8 thoả mãn đk.
Vậy nếu ngay từ đầu chỉ mở vòi 2 thì sau 8 giờ đầy bể.
13
V.Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Xem lại các VD và BT.

phân tích đại lợng.
-Nhận xét?
-GV nhận xét.
-Lập hpt bài toán?
-Gọi 1 hs đứng tại
chỗ làm bài.
-Nhận xét?
-1 hs đọc đề bài.
-gồm các đại lợng là:
số luống, số cây một
luống và số cây cả vờn.
-1 hs lên bảng điền vào
bảng phân tích đại lợng.
-Nhận xét.
-1 HS đứng tại chỗ làm
bài.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-1 hs lên bảng giải hệ pt.
Bài 34 tr 24 sgk.
Giải.
Gọi số luống ban đầu là x luống, số
cây một luống ban đầu là y cây đk
x, y

N; x > 4, y > 3.

số cây
trong vờn là x.y cây.
Lần thay đổi thứ 1 ta có số luống là

-Bài toán này giống
bài toán nào đã học?
-Nhận xét?
-Gọi 1 học sinh lên
bảng lập hệ pt.
-Dới lớp làm vào vở.
-Nhận xét?
-GV nhận xét.
-Gọi 1 hs lên bảng
giiải hệ phơng trình.
-Kết luận.
-Hs dới lớp làm vào vở.
-Nhận xét.
-KL.
-Nghiên cứu đề bài.
-Thảo luận theo nhóm.
-Phân công nhiệm vụ các
thành viên trong nhóm.
-Quan sát bài làm của
các nhóm trên mc.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Nghiên cứu đề bài.
giống bài toán Vờn
rau nhà Lan.
-Nhận xét.
-1 hs lên bảng lập hệ pt.
- Dới lớp làm vào vở.
-Nhận xét.
-Bổ sung.

4 3 68
x y
x y
+ =


+ =

Giải hpt ta đợc x = 14, y = 4 t/m.
Vậy số lần bắn đợc điểm 8 là 14
lần, số lần bắn đợc điểm 6 là 4 lần.
Bài 42 tr 10 sbt.
Gọi số ghế dài của lớp là x (ghế) và
số hs của lớp là y (hs).
ĐK: x, y

N*; x > 1.
Nếu xếp mỗi ghế 3 hs thì 6 hs
không có chỗ nên ta có pt:
y = 3x + 6.
Nếu xếp mỗi ghế 4 hs thì thừa ra
một ghế ta có pt: y = 4(x 1).
Vậy ta có hpt:
3 6
4( 1)
y x
y x
= +



9 .:
II. Kiểm tra bài cũ:(7 phút)
Gọi 1 hs lên bảng chữa bài 37 tr 24 đã hớng dẫn ở tiết trớc.
III. Dạy học bài mới:(30 phút).
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Cho hs nghiên cứu đề
bài.
-Tóm tắt đề bài?
-Chiếu lên mc bảng
phân tích đại lợng.
-Gọi 1 hs lên điền bảng
phân tích đại lợng.
- Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung
nếu cần.
-Gọi 1 hs lên bảng lập
-Nghiên cứu đề bài.
Tóm tắt:
Hai vòi (
4
h
3
)

đầy bể
Vòi 1(
1
6

bể. Mỗi giờ 2 vòi chảy đ-
ợc là
3
4
bể. Nên ta có pt:
1 1 3
x y 4
+ =
(1).
Vòi 1 chảy một mình trong 10 phút
đợc
1
6x
bể, vòi 2 chảy trong 12 phút
đợc
1
5y
bể. Khi đó cả hai vòi chảy đ-
16
hệ phơng trình, dới lớp
làm vào vở.
-Nhận xét?
-GV nhận xét.
-Gọi 1 hs lên bảng giải
hệ phơng trình.
-Chiếu bài làm của 2 hs
lên mc.
-Nhận xét?
-GV nhận xét.
KL?

toán mới?
-Nhận xét?
-1 hs lên bảng lập hpt,
dới lớp làm ra giấy
trong.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-1 HS lên bảng làm bài.
-hs dới lớp làm ra giấy
trong.
-Quan sát bài làm trên
bảng và trên MC.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Trả lời:
-1 hs chọn ẩn số:
ĐK:..
-Nhận xét.
-Bổ sung.
phải trả
110
x
100
triệu
phải trả
108
y
100
triệu.
110 108



+ =


.
Giải hpt ta đợc (x = 2, y = 4) thoả
mãn đk.
Trả lời: Vòi 1 chảy một mình hết 2
giờ đầy bể, vòi 2 chảy riêng hết 4 giờ
đầy bể.
Bài 39 tr 25 sgk.
Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại
hàng (không kể thuế VAT) lần lợt là
x và y triệu đồng. đk x > 0, y > 0.
Vậy loại hàng thứ nhất với mức thuế
10% phải trả là
110
x
100
triệu đồng.
Loại hàng thứ hai với mức thuế 8%
phải trả là
108
y
100
triệu đồng.
Vì tổng tiền phải trả là 2,17 triệu ta
có pt
110 108

mãn đề bài.
Vậy giá tiền mỗi loại hàng cha kể
17
-Nhận xét. thuế VAT là 1,5 triệu và 0,5 triệu
đồng.
IV. Củng cố (5 phút)
Gv nêu lại các dạng bài tập trong tiết học.
-Hớng dẫn làm bài 46 sbt.
V.Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Chuẩn bị tốt các kiến thức trong chơng.
Học thuộc lí thuyết.
-Xem lại các VD và BT.
-Làm các bài 40, 41, 42 sgk.
Tuần 22
Tiết 44
Ngày soạn: ...
Ngày dạy: .
ôn tập chơng iii (tiết 1).
A. Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức : khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ
hai phơng trình bậc nhất hai ẩn và minh hoạ hình học của chúng.
- Ôn tập các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn: phơng pháp thế và ph-
ơng pháp cộng đại số.
- Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.
B. Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, phiếu học tập, máy chiếu.
Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, các câu hỏi ôn tập tr 25 và ôn tập kiến thức cần
nhớ tr 26.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp
I. ổn định lớp:( 1 phút)

0 hoặc b

0.
2. PT bậc nhất hai ẩn luôn có vô số
nghiệm. Trong mptđ tập nghiệm của
nó đợc biểu diễn bởi đt ax + by = c.
3. Một HPT bậc nhất hai ẩn

+) 1 nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d).
18
nhiêu nghiệm?
-Trả lời câu hỏi 1/25?
-Trả lời câu hỏi 2/25?
(Gợi ý hs đa về dạng
hàm số bậc nhất rồi
căn cứ vào vị trí tơng
đối của (d) và (d) để
giải thích.)
-Xác định số nghiệm
của các hệ phơng trình
sau:
1)
6 4 2
3 2 1
x y
x y
=


+ =

x y
x y
+ =


=

2)
3 1
3 5 12
x y
x y
=


+ =

3)
3 4 7
4 5 11
x y
x y
+ =


+ =

-Cho hs thảo luận theo
nhóm trong 6 phút giải
bài tập 40 tr 27 sgk

a x b y c
+ =


+ =

(a, b, a, b khác 0)
Có vô số nghiệm nếu
' ' '
a b c
a b c
= =
Vô nghiệm nếu
' ' '
a b c
a b c
=
Có một nghiệm duy nhất nếu
' '
a b
a b

3. Giải hệ phơng trình:
-Phơng pháp thế.
-Phơng pháp cộng đại số.
II. Bài tập:
Bài 1( bài 40 tr 27 sgk). Giải các HPT
và minh hoạ bằng hình học:
19
mỗi nhóm làm 1 phần)

-Quan sát bài làm trên
bảng và trên MC.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Quan sát nội dung câu
hỏi 3 tr 25.
-Trả lời.
-Nhận xét.
-pt (1) nhân với
1 3
, pt (2) nhân với
5
.
-Trừ từng vế của hai pt.
-1 hs lên bảng làm bài,
dới lớp làm ra giấy
trong.
-Quan sát bài làm trên
bảng và trên mc.
-Nhận xét, bổ sung nếu
cần.
-Thay m = -
2
vào
hpt sau đó giải pt tìm đ-
ợc.
-1 hs lên bảng làm bài,
dới lớp làm ra giấy
trong.
Bài 2 (Bài 41 tr 27 sgk). Giải các hpt

y
x y

= +


+ =




5 3 1
3
5 15 3 1
5 1
3
y
x

+
=



+ +

= +





+ +

=


Bài 3. ( bài 42 tr 27). Giải hpt:
2
2
4 2 2
x y m
x m y
=



=



a) khi m = -
2
.Ta có
hpt


2 2
4 2 2 2
x y
x y



0 0 4 2
2 2
x y
y x

+ =


= +


Vì pt (1) vô nghiệm nên hpt vô
nghiệm.
IV. Củng cố (5 phút)
Gv nêu lại các dạng bài tập trong tiết học.
Bài 2. Cho hệ phơng trình
( 3) 2 3
7
m x y
mx y
+ =


=

a) Tìm m để hpt vô nghiệm.
b) Tìm m để hpt có nghiệm duy nhất.
c) Giải hpt khi m = 2.

bài.
-Gọi 1 hs tóm tắt đề
bài.
-Nhận xét?
-GV nhận xét.
-Chiếu bảng phân tích
đại lợng lên MC.
-Gọi 1 hs lên điền
bảng.
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung.
-Gọi 1 hs lên bảng lập
hệ phơng trình dựa trên
bảng phân tích đại l-
ợng.
-Dới lớp làm ra giấy
trong.
-Chiếu bài của 2 hs lên
mc.
-Nhận xét?
-Gọi 1 hs lên bảng giải
HPT.
-KT ĐK, kết luận?
-GV nhận xét, bổ sung.
-Cho hs nghiên cứu đề
bài.
-Gọi 1 hs chọn ẩn, đk
của ẩn.
-Nghiên cứu đề bài.
Tóm tắt đề bài.

việc, đội 2 làm đợc
1
y
công việc.
Mỗi ngày hai đội làm đợc
1
12
CV nên
ta có pt:
1 1 1
x y 12
+ =
(1).
Hai đội làm trong 8 ngày đợc
8 2
(CV)
12 3
=
Đội 2 làm với năng suất gấp đôi sau
3,5 ngày thì hoàn thành nốt công việc
nên ta có pt:
2 2 7
. 1
3 y 2
+ =
(2).
Từ (1) và (2 ) ta có HPT:
1 1 1
x y 12
2 2 7

Vì 89 g đồng có thể tích là 10 cm
3
, 7 g
kẽm có thể tích là 1 cm
3
nên x g đồng
22
-Nhận xét?
-Lập pt (1)?
-Nhận xét?
-89 g đồng có thể tích
là 10 cm
3


x g đồng
có thể tích?
7 g kẽm có thể tích là 1
cm
3


y g kẽm có thể
tích?
-Hợp kim có thể
tích?

PT (2)?
-Gọi 1 hs lên giải HPT.
-KTĐK, trả lời?

.x cm
3
, y g kẽm có
thể tích là
3
1
.y(cm )
7
.
Vì thể tích của vật là 15 cm
3
nên ta có
pt
10
89
x +
1
.y
7
=15 (2).
Từ (1) và (2) ta có HPT:
x y 124
10 1
x y 15
89 7
+ =



+ =

Giáo viên: Đề kiểm tra.
Học sinh: ôn bài.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp
I. ổn định lớp:( 1 phút)
9 .:
9 .:
II. Đề kiểm tra.
Câu 1(1 đ). Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phơng trình
4x 5y 3
x 3y 5
+ =


=

A. (2; 1) B. (-2; -1) C. (2; -1) D.(3; 1).
23
Câu 2. (1 điểm) Cho phơng trình x + y = 1 (1). Phơng trình nào dới đây có thể kết
hợp với (1) để đợc hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?
A. 2x 2 = -2y. B. 2x 2 = 2y. C. 2y = 3x 2. D. y = x + 1.
Câu 3. (4 đ). Giải các hệ phơng trình sau:
a)
4x 7y 16
4x 3y 24
+ =


=

b)

=

(2 đ).
b)
10x 9y 8
15x 21y 0,5
=


+ =

có nghiệm là
1
x
2
1
y
3

=




=


(2 đ).
Câu 4.
Chọn ẩn, đk của các ẩn: 0,5 đ.

0).
- Nắm đợc tính chất và nhận xét về hàm số y = ax
2
( a

0).
24
- Biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị của biến số cho trớc.
- Thấy đợc sự liên hệ giữa toán học và thực tế.
B. Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, máy chiếu.
Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp
I. ổn định lớp:( 1 phút)
9 .:
9 .:
II. Kiểm tra bài cũ:
III. Dạy học bài mới:(35 phút).
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Giáo viên đặt vấn đề,
giới thiệu nội dung ch-
ơng IV.
-Gọi 1 hs đọc VD mở
đầu trong sgk.
?Nếu s
1
= 5 đợc tính
nh thế nào?

-Theo dõi GV trình
bày.
-1 hs đọc vd mở đầu.
-Ta có s
1
= 5.5
2
=
-Ta có s
2
= 5.80
2
=
ta đợc hàm số y = ax
2
.
-Nắm khái niệm hàm số

-Theo dõi câu hỏi trên
bảng phụ
-2 hs lên bảng điền số
thích hợp vào ô trống.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Quan sát, làm ?2.
-1 hs trả lời ?2.
1.Ví dụ mở đầu.
(SGK)
2. Tính chất của hàm số y = ax
2

-Nhận xét?
-GV nhận xét.
*GV hớng dẫn học
sinh tính toán dùng
máy tính CASIO.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Nắm nội dung tính
chất của hàm số y = ax
2
( a

0).
-Thảo luận theo nhóm ?
3 .
-Phân công nhiệm vụ
các thành viên trong
nhóm.
-Quan sát bài làm trên
MC
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Làm ?4.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-Theo dõi cách tính giá
trị của biểu thức dùng
máy tính CASIO.
Tính chất:
Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi

2
)
Bài 2.
Quãng đờng chuyển động (m) của vật rơi tự do trong thời gian t (s) là s = 4t
2
.
a) Sau 1 (s), vật cách mặt đất là : 100 4.1
2
= 96 (m).
b) Sau 2 giây vâtỵ cách mặt đất là 100 4.2
2
= 84 (m).
c) Thời gian t (s) để vật chạm đất là: t
2
=
100
4


t
2
= 25

t = 5 (s) (Vì t > 0).
26
V.Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Học thuộc lí thuyết.
-Xem lại các VD và BT.
-Đọc phần có thể em cha biết.
-Làm các bài 3 tr 31 sgk, 1,2 tr 36 sbt.

viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Gọi 1 hs lên bảng điền
.
-Kiểm tra hs dới lớp.
-Nhận xét?
-GV nhận xét.
-Gọi 1 hs lên bảng biểu
diễn các cặp giá trị trên
mptđ.
-Kiểm tra hs dới lớp.
-Nghiên cứu đề bài.
-1 hs lên bảng điền.
-Dới lớp làm vào vở.
-Nhận xét.
-Bổ sung.
-1 hs lên bảng biểu diễn
trên mptđ.
Bài 2 tr 36 sbt.
a). Điền các giá trị thích hợp vào ô
trống:
x -2 -1
1
3
0 1 2
1
3

y = 3x
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status