GIAO AN TOAN 9 -DAI SO - Pdf 41

Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
TUẦN 1:
Tiết 1 § 1 CĂN BẬC HAI
Ngày soạn ngày dạy
I- MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được đònh nghóa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết đưôc phương hệ của số khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh
các số.
II- CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS:- Ôân tập khái niệm về căn bậc hai
- Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
GV HS
Hoạt động 1:
Giới thiệu chương trình và cách học. HS
nghe và ghi lại một số yêu cầu bộ môn (5ph)
GV giới thiệu chương trình
Đại số lớp 9 gồm 4 chương trình
Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba
Chương II: Hàm số bậc nhất
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn.
Chương IV: Hàm số y = ax
2
. Phương trình
bậc hai một ẩn.
HS: nghe và ghi lại một số yêu cầu
GV nêu yêu cầu: học tập bộ môn Toán.

HS: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương
mọi số đều không âm
HS: trả lời miệng
HD: đọc đònh nghóa sgk
Gi¸o ®¹i sè líp 9 - 1 - Gi¸o viªn: Vò V¨n ThÕ
Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007
của số a ( với a ≥ 0) như sgk
Chú ý: x =
a
⇔ x ≥ 0
x
2
= 0
(với a ≥ 0)
GV yêu cầu HS làm bài
GV nhận xét
Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc hai số
học của một số không âm gọi là phép khai
phương.
Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của
phép cộng, phép chia là phép toán ngược
của phép nhân. Vậy phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào?
HS xem giải mẫu câu a
Làm và vở câu b; c; d
Một HS lên bảng làm
HS: Phép toán khai phương là phép toán ngược
của phép bình phương
Hỏi để khai phương một số ta có thể dùng
dụng cụ gì?

HS: Cho a, b ≥ 0
Nếu a < b thì
a
<
b
HS đọc vd
HS làm vào vở. 2 HS lên bảng làm
a) ta có 16 > 15 =>
16
>
15
=> 4 >
15
b) ta có 11 > 9 =>
11
>
9
=>
11
> 3
GV yêu cầu HS đọc vd3 sgk
GV yêu cầu HS làm HS xem và đọc Sgk
HS:
a)
x
> 1 =>
x

3;
5
; 1,5;
6
; - 4; 0; -
4
1
Bài 3: trang 6 sgk
GV đưa bài tập lên bảng phụ
a) x
2
= 2
GV hướng dẫn: x
2
= 2 => x là căn bậc hai
của 2
Bài 5 trang 4 SBT
So sánh không dùng bảng số hay máy tính
bỏ túi.
HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập
phân thứ 3
a) x
2
= 2 => x
1,2
= ± 1,414
b) x
2
= 3 => x
1,2

- 1 hay 1 >
3
-1
GV theo dõi các nhóm làm việc c) Có 31 > 25 =>
31
>
52
=>
31
> 5 => 3
31
> 10
d) có 11 <
16
=>
11
<
16
=>
11
< 4
=> -3
11
> -12
Bài 5: trang 7 sgk
Gv đưa bài tập lên bảng phụ
Các nhóm nhận xét
HS đọc đề bài, quan sát hình vẽ sgk
HS giải tại lớp, 1hs lên bảng làm
Diện tích hình chữ nhật là:

và có kó năng tìm đk xác
đònh.
- Biết cách chứng minh đònh lý
A
2
=
A
và biết vận dụng hằng đẳng thức
Gi¸o ®¹i sè líp 9 - 3 - Gi¸o viªn: Vò V¨n ThÕ
Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007

A
2
=
A
để rút gọn biểu thức
II. CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
n tập đònh lý Pitago, qui tắc giá trò tuyệt đối của một số.
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
GV HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hỏi: Đònh nghóa căn bậc hai số học của a.
Viết dưới dạng kí hiệu
- Các khẳng đònh sau đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b)
64
= ± 8

x
<
2
với x ≥ 0
x2
< 4 ⇔ 2x < 16 ⇔ x < 8
vậy 0 ≤ x < 8
GV nhận xét cho điểm
Đặt vấn đề: Mở rộng căn bậc hai của một
số không âm, ta có căn thức bậc hai.
Hoạt động 2:
1. Căn thức bậc hai (12 ph)
GV yêu cầu HS đọc và trả lời
Vì sao AB =
x
2
25

GV giới thiệu
x
2
25

là căn thức bậc hai
của 25 – x
2
còn
x
2
25

= 5
2
AB
2
= 25 – x
2

=> AB =
x
2
25

(Vì AB >0)
HS đọc: Một cách tổng quát: sgk trang
HS đọc:
Gi¸o ®¹i sè líp 9 - 4 - Gi¸o viªn: Vò V¨n ThÕ
?1
Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007
Nếu x = -1 thì sao?
HV cho HS làm
HS: Nếu x = 0 thì
x3
=
0.3
=
0
= 0
Nếu x = 3 thì
x3
=

có nghóa ⇔ 3a + 7≥ 0 ⇔ a≥ -
3
7
Hoạt động 3:
2. Hằng đẳng thức
A
2
= A (18 ph)
GV cho HS làm
GV đưa bài lên bảng phụ
GV nhận xét:
Hỏi: Nhận xét về quan hệ giữa
a
2
và a?
GV : Như vậy không phải lúc nào khi bình
phương của một số rồi khai phương kết quả đó
cũng được số ban đầu.
HS lên bảng điền
HS nhận xét
HS: Nếu a < 0 thì
a
2
= - a
Nếu a ≥ 0 thì
a
2
= a
Ta có đònh lý: với mọi số a ta có
a

= (- a
2
) = a
2
Vậy a 
2
= a
2
với mọi a.
GV: Trở lại
)2(
2

=
2

= 2
)1(
2

=
1

= 1
0
= 0  = 0
Gi¸o ®¹i sè líp 9 - 5 - Gi¸o viªn: Vò V¨n ThÕ
?2
?3
?3

)52(

=
52

=
5
-2 vì
5
>2
HS làm vào vở
2 HS lên bảng
a)
2
)1,0(
= 0,1= 0,1
b)
2
)3,0(
= 0,3= 0,3
c) -
2
)3,1(

= -1,3= 1,3
d) 0,4
2
)4,0(

= 0,4. -0,4

6
a
=
23
)(a
= a
3

Vì a< 0 => a
3
<0
=> a
3
= - a
3
vậy
6
a
= - a
3
với a<0
GV yêu cầu HS làm bài 8 c, d sgk 2 HS lên bảng làm
c) 2
2
a
= a a= 2a vì a ≥ 0
d) 3
2
)2(


x
2
= -8⇔ x = 8 ⇔ x
1,2
= ± 8
d)
x
2
9
= -12⇔ 3x =12 ⇔3x = ± 12 ⇔
x
1,2
= ± 4
HS nhận xét
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà học bài ,nắm vững đk để
A
có nghóa, hằng đẳng thức
A
2
=
A
Gi¸o ®¹i sè líp 9 - 6 - Gi¸o viªn: Vò V¨n ThÕ
Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007
- Hiểu cách chứng minh đònh lý
a
2
=
a
với mọi a

a)
2 7x +
b)
3 4x− +
HS2: §iỊn vµo chç (...) ®Ĩ ®ỵc
kh¼ng ®Þnh ®óng.
2
...
.....
...
A

= =


Ch÷a bµi tËp 8 SGK
Rót gän c¸c biĨu thøc sau?
( )
2
2 3−
GV nhËn xÐt cho diĨm
HS lªn b¶ng.
HS1:
A
cã nghÜa

A

0
Ch÷a bµi tËp 12(a,b) trang 11.

3
HS2: §iỊn vµo chç (...)
2
, 0
, 0
A A
A A
A A


= =

− ≤

( )
2
2 3−
=
2 3 2 3− = −

2 3−


0
HS líp nhËn xÐt bµi lµm cđa c¸c
b¹n
Ho¹t ®éng 3
Lun tËp (33 phót)
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß Néi dung
Bµi tËp 11 (11 – SGK) Lun tËp:

= 2 13 = -11
Hai HS tiếp tục lên bảng trình
bày.
c)
81 9 3= =
d)
2 2
3 4 25 5+ = =
HS:
1
1 x +
có nghĩa

1
1 3 +
> 0

-1 + 3 > 0

x > 1
HS: Lên bảng trình bày.
( ) ( )
1 3x x
có nghĩa

(x 1)(x 3)

0

1 0

3
x
x






x

3 hoặc x

1
Vậy
( ) ( )
1 3x x
có nghĩa khi
và chỉ khi x

3 hoặcx

1
HS:
6 2
5 4 3a a
, với a < 0
=
( )
2

Giáo đại số lớp 9 - 8 - Giáo viên: Vũ Văn Thế
Trờng THCS Liêm HảI Năm học: 2006-2007
GV: Hớng dẫn 3 =
( )
2
3
GV: Yêu cầu HS làm việc theo
nhóm.
=
3 3
10 3a a
=
3
13a
HS; Lên bảng trình bày.
2
x
- 3 =
2
x
-
( )
2
3
=
( ) ( )
3 3x x +
HS: Hoạt động nhóm và lên
bảng trình bày lời giải.
2

thức.
2
5
5
x
x

+
với x

-
5
Hoạt động 4
Hớng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Ôn tập lại kiến thức của bài 1 và bài 2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu
thức, phân tích đa thức thành nhân tử.
- Bài tập về nhà: 16 trang 12 (SGK) và 12, 14, 15, 16, 17 trang 5, 6 (SBT)
Tiết 4 * 3 - liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Ngày soạn:
Ngày dạy :
A. Mục tiêu
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
Có kĩ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai, trong tính toán và biến đổi
biểu thức.
B. Chuẩn bị
GV: nghiên cứu soạn giảng, bảng phụ để ghi định lí, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân
các căn bậc hai và các chú ý.
HS: Bảng phụ nhóm, phấn.
C.Tiến trình dạy - học

c,
( )
2
2 5
d,
9 4 5
Câu 3: (2đ) Tìm x để
5
2x
cố nghĩa?
Câu 4 :(2đ) Tìm x biết
2x
< 6
Hoạt động 3 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.(10phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gv yêu cầu hs làm ?1
Gv đây là 1 trờng hợp cụ thể tổng quát ta
phải chứng minh định lí.
GV gọi hs đọc định lí SGK
Gv hớng dẫn hs chứng minh.
Với a 0 ; b 0em có nhận xét gì về
; ;a b a b
?
Để chứng minh
a b
là CBHSH của ab
ta làm thế nào?
Hãy?
Vậy
a b

ab
=
a b
Dựa trên định nghĩa CBHSH của
một số không âm.
Hs đọc chú ý (SGK)
1. Định lí:
?1.Tính và so
sánh.
Định lí:
Chú ý:
Hoạt động 4 : áp dụng (16phút)
Gv Theo nội dung định lí trên với hai số
a và b không âm cho phép ta suy luận
theo 2 chiều ngợc nhau . Do đó ta có các
quy tắc sau.
Gv yc học sinh đọc quy tắc khai phơng
một tích .
Gv hớng dẫn hs thực hiện ví dụ 1
Phần a khai phơng từng thừa số.
Phần b tách về tích các thừa số có dạng
bình phơng.
Gv cho hs vận dụng làm ?2
Gv yêu cầu học sinh giải thích cách làm.
Gv giới thiệu quy tắc nhân các căn thức
bậc hai.
H dẫn hs nghiên cứu ví dụ 2
Gv yc hs vận dụng làm ?3
Chốt lại :Nhân các số dới dấu căn với
nhau rồi khai phơng kết quả đó ,chú ý

a b
=
ab

Giáo đại số lớp 9 - 10 - Giáo viên: Vũ Văn Thế
Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007
Gv giíi thiƯu phÇn chó ý SGK
Vµ cho hs nghiªn cøu vÝ dơ 3
Gv yc hs vËn dơng lµm ?4 vµ gi¶i thÝch
c¸ch lµm?
Gv gäi hs nhËn xÐt chèt l¹i kÕt qu¶
Hs ®äc vÝ dơ3
Hs:
( )
2
3 3 2 2
3 27 3 .27 8 8a a a a a a= = =

0a

( )
2
2 2 2
2 .32 64 8 8a ab a b ab ab= = =

0; 0a b≥ ≥
(
0; 0a b≥ ≥
)
Chó ý:

Híng dÉn vỊ nhµ:(2phót)
Häc thc ®Þnh lÝ ,quy t¾c, chøng minh ®ỵc ®Þnh lÝ.
Lµm c¸c bµi tËp tiÕt 4 (VBT§S9) vµ 20;21;22 (SGK-tr15)
LUYỆN TẬP
Tiêt 5:
Ngày soạn
Ngày dạy
I . Mục tiêu:
- Củng cố cho hs kó năng dùng các qui tắc khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức .
- Về mặt rèn luyện tư duy, tập cho hs cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm bài tập
chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức.
II. Chuẩn bò :
GV : Bảng phụ
Hs : Bảng phụ nhóm
III. Hoạt động trên lớp :
GV HS
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ ( 8 phut )
Hỏi : Phát biểu đònh lý liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương ?
- Chữa bài tập 20 ( d) tr 15 sgk
HS 1 : Trả lời
Chữa bài 20 ( d )
( 3 – a )
2
-
2,0
.
2
180 a

Gi¸o ®¹i sè líp 9 - 11 - Gi¸o viªn: Vò V¨n ThÕ
Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007
Gv : đánh giá cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút )
Dạng 1: Tính giá trò căn thức
Bài 22 (a, b)tr 15 sgk
a)
22
1213

b)
22
87

Hỏi :Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các biểu
thức dưới dấu căn ?
Hỏi : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính.

hs2: phát biểu ( hs yếu )
Chọn B
Hs : nhận xét
HS: Các biểu thức dưới dấu căn là hằng
đẳng thức hiệu 2 bình phường
2HS lên bảng
HS1:
22
1213

=
)1213)(1213( +−

2
rồi khai phương.

22
22
])31[(.4
])31[(4
x
x
+
=+
=2(1+3x)
2
=2.(1+3x)
2
(vì (1+3x)
2
≥0 với mọi x
HS:Thay x = -
2
vào biểu ta được
2.[1+3(-
2
)]
2
= 2.[1-3
2
]
2
= 21,029

GV gọi 1 h/s lên bảng
GV theo dõi Hs làm dưới lớp.
HS Biến đổi vế trái để bằng vế phải
* Biến đổi vế trái
=
)179).(179(
+−
=
22
)17(9

=
8641781
==−
VT=VP. Vậy đẳng thức được chứngminh.
Bài 26 tr.16,sgk HS:
925
+
=
34
Gi¸o ®¹i sè líp 9 - 12 - Gi¸o viªn: Vò V¨n ThÕ
Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007
a) So sánh
925
+

25
+
9
GV: Vậy với 2 số dương 25 và 9 căn bậc hai của

vậy
925
+
<
25
+
9
HS: với a>0; b>0
 2
ab
>0
 a+b+2
ab
> a + b
 (
ba
+
)
2
>
2
)( ba
+

ba
+
>
ba +
hay
baba


- 6 = 0
g)
10

x
= -2
GV cho HS thảo luận nhóm
HS : Hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trả lời
d)
2
)1(4 x

- 6 = 0

2
)1(.4 x

- 6 = 0
⇔ 2.1-x-6 = 0
⇔ 2.1-x= 6
⇔ 1-x = 3
⇔ 1-x = 3 hoặc 1-x = - 3
⇔ x
1
= -2 x
2
= 4
GV kiểm tra bài làm của một số nhóm g)

âm
HS: Khi
4
2

x

2

x
đồng thời có
nghóa
HS:
4
2

x
=
)2)(2(
+−
xx
có nghóa khi
và chỉ khi (x-2)(x+2) ≥ 0
⇔ x ≤ - 2 hoặc x≥ 2
+
2

x
có nghóa khi x≥ 2
 x ≥ 2 thì biểu thứcđã cho có nghóa

phương
Có kó năng dùng các quy tắc khai phương1 thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức.
II . Chuẩn bò
Gv : Bảng phụ
Hs : Bảng nhóm
III. Lên lớp
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ
HS1 chữa bài 25(b,c) T
2
16 sgk
Tìm X biết
Hs1 lên bảng
b)
x4
=
5
⇔ 4x = (
5
)
2
⇔ 4x = 5
⇔ x =
4
5
c)
)1(9

x

phương
HS 2:
a) ta có 2 >
3

 2.2 > 2.
3
 4 > 2.
3
Ta có
5
>2 (=
4
)
 - 1.
5
< -1.2

5
< - 2
HS nhận xét
Hoạt động 2 :
1. Đònhlý (10 phút)
GV cho Hs làm ?1 tr 16, SGK
Tính và so sánh
25
16

25
16

16
=
25
16
GV :Đây chỉ là một trường hợp cụ thể. Tổng
quát chúng ta chứng minh đònh lý sau:
GV đưa đònh lý lên bảng phụ
GV :Ở tiết trước ta đã chứng minh đònh lý
khai phương một tích dựa trên cơ số nào?
GV: Cũng dựa trên cơ số đó. Hãy chứng
minh đònh lý liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương.
HS: Đọc đònh lý
Hs dựa trên đònh nghóa căn bậc hai số học của
một số không âm.
HS: Vì a ≥ 0 và b>0 nên
b
a
xác đònh và không
âm.
Ta có :
2









b
a
b
a
=
có nghóa
(mẫu ≠0)
Hoạt động 3:
2/ p dụng :
GV : Từ đònh lý trên tacó 2 quy tắc
- Quy tắc khai phương một thương
-Qui tắc chia 2 căn bậc hai
GV: Áp dụng quy tắc khai phương một
thương, hãy tính
a) Qui tắc khai phương một thương (HS đọc qui
tắc sgk)
Gi¸o ®¹i sè líp 9 - 15 - Gi¸o viªn: Vò V¨n ThÕ
Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007
a)
121
25
b)
36
25
:
16
9
HS: a) =
11
5

10000
196
10000
196
0196.0
==
=0,14
GV: Giới thiệu qui tắc
GV yêu cầu HS đọc VD 2 SGK
GV cho HS làm [?3] tr 18 sgk
a) Tính
111
999
b) Tính
117
52
GV: Chú ý
Một cách tổng quát với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương thì:
b
a
b
a
=
GV nhấn mạnh : Khi áp dụng qui tắc khai
phương một thương hoặc chia 2 căn bậc hai
vần luôn chú ý đến điều kiện số bò chia phải
không âm, số chia phải dương
GV: ĐưaVD 3 lên bảng phụ
Hãy Vận dụng VD trên để giải ?4

81
ab
=
9
aIbI
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố :
Hỏi : Phát biểu đònh lý liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
Hs trả lời
Bài 28 (b,d) sgk Hs làm bài tập
B,
25
14
2
=
25
64
=
25
64
=
5
8
D,
6,1
1,8
=
16
81
=

( vì x>0 y ≠ 0 =
x
y
-
2
y
x
=
y
1
Bài tập trắc nhiệm :
GV đưa bài tập lên bảng phụ
Câu Nội dung Đúng Sai Sửa
1 Với số a≥ 0 ; b ≥ 0 ta có :

b
a
=
b
a
x Sửa b >0
2
53
32
65
= 2
x
3
2y
2

n
x
Sửa
2
3
n
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài
Bài tập : 28( a ; c) 29 ( a,b,c) 30 ( c,d)
31 tr 18,19 sgk
Bài 36,37,40 ( a,b,d) tr28,9 SBT
TIẾT 7 : LUYỆN TẬP
Ngày soạn
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu :
HS được củng cố các kiến thức về khai phng một thương và chia hai căn bậc hai có kỹ
năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán rút gọn kiến thức về giải phương
trình.
II . Chuẩn bò :
GV: Bảng phụ
Hs : Bảng phụ nhóm
III. Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Phát biểu đònh lý khai phương một
thương
- Chữa bài tập 30(c,d) T2 19 sgk
Hs2: Chữa bài tập 28(a) bài 29(c)
Bài 31trang 19 sgk
Hs : phát biểu
Chữa bài tập 30 (c,d) trang 19 sgk

b
>
 -2
b
<0
 -
b
<
b

a
-
b
<
a
+
b
 (
a
-
b
)
2
<(
a
+
b
)
2
Hoạt động 2: Luyện tập

49
.
16
25
=
100
1
.
9
49
.
16
25
=
24
7
10
1
.
3
7
.
4
5
=
Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu căn là hằng
đẳng thức hiệu 2 bình phương.
HS:
29
15

GV Theo dõi HS làm bài dưới lớp.
HS nêu cách làm
Áp dụng quy tắc khai phương một tích để biến
đổi phương trình
Hslàm tại lớp,1 Hslên bảng.

3
x-
3
=
4.3
+
9.3

3
(x+1) =
3
.
4
+
3
.
9

3
(x+1) =
3
(
4
+

= A để biến đổi phương trình
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
Bài 34 (a,c)
GV cho HS hoạt động nhóm
Một nửa lớp làm câu a
Một nửa lớp làm câu c
GV nhận xét các nhóm làm bài và khẳng
đònh lại các qui tắc khai phương một thương
và hằng đẳng thức
A
= A
Hoạt động 3: Bài tập nâng cao phát triển
tư duy
Bài 43 (a) tr 10,sbt
Tìm x thỏa mãn điều kiện
1
32


x
x
- 2
3
.x
2
=
12
 x
2
=

2
= -6
HS hoạt động nhóm trong thời gian 5’
Đại diện nhóm chữa bài
a) ab
2

42
3
ba
với a< 0 b≠0
=ab
2
.
42
3
ba
= ab
2

2
3
ab
Do a<0 ; b ≠0 nên ab
2
 = -ab
2
= ab
2


b
a

+
32
vì a≥-1,5  2a +b ≥0 b>0
Hỏi :Điều kiện xác đònh của
1
32


x
x
là gì?
GV :Hãy nêu cụ thể
GV gọi 2 HS lên bảng giải với 2 trường hợp
nêu trên ?
HS:
1
32


x
x
≥ 0
HS: 2x-3 ≥ 0 hoặc 2x-3≤ 0
x – 1>0 x – 1 <0
HS x≥
3
2

thì
1
32


x
x
xác đònh
HS lên bảng, Hskhác làm dưới lớp
HS:
1
32


x
x
= 2 ĐK





<

1
2
3
x
x
Ta có :

Tìm x thỏa mãn điều kiện
1
32


x
x
= 2
HS1 lên bảng
HS2 (khá)
1
32


x
x
có nghóa ⇔ 2x - 3 >0
x – 1 > 0
⇔ x > 1,5
x >1

x ≥ 1,5
Gi¸o ®¹i sè líp 9 - 20 - Gi¸o viªn: Vò V¨n ThÕ
Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007
Giải pt:
1
32


x

số dương nàocó nhiều nhất 4 chữ số
GV: Yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai để
biết về cấu tạo của bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
GV: Giới thiệu bảng như 21, 22 sgk và nhấn
mạnh
- Ta qui ước gọi tên của các hàng (cột) theo
số được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên)
của mỗi trang
- Căn bậc hai của các số được viết bởi không
quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9
- Chín cột hiệu chính được dùng để hiệu
chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số
được viết bởi bốn chữ số từ 1,00 đến 99,99
HS : Mở bàngIV để xem cấu tạocủa bảng
HS: Bảng căn bậc haiđược chia tành các hàng và
các cột , ngoài ra còn chín cột hiệu chính.
Hoạt động 3 : 2. Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100
GV: VD : Tìm
68.1
GV đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi tìm giao của
hàng 1,6 và 8 nằm trên 2 cạnh góc vuông
Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào
GV: Vậy
68.1
- 1,296
GV: TÌm
9.4

736.9
48.36
;
11.9
;
82.39
GV: Bảng tính sẵn căn bậc 2 của Brixơ chỉ
cho phép tìn trực tiếp căn bậc 2 của số lớn
hơn 1 và nhỏ hơn 100
Dựa vào tính chất của căn bậc hai ta vẫn tìm
được căn bậc hai của số không âm lớn hơn
100
GV: Yêu cầu HS đọc SGKVD 3
Tìm
1680
GV: Để tìm
1680
người ta đã phân tích :
1680 = 16,8 . 100. Vì trong tích này ta chỉ
cần tra bảng
8.16
còn 100 = 10
2
GV: Vậy dựa vào cơ sở nào để làm ví dụ
trên
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm [?2] trang
22 sgk.
Nửa lớp làm phần a tìm
911
Nửa lớp làm phần b tìm:

hơn 1
GV choHS làm VD 4
Tìm :
00168.0
GV: hướng dẫn HS phân tích 0,00168 =
16,8 :10000 sao chosố bò chia khai căn được
nhờ dùng bảng (16,8) và số chialà lũy thừa
bậc chẵn của 10 (10000 = 10
4
)
GV gọi HS lên bảng
HS khác làm dưới lớp
GV nêu chú ý
Yêu cầuHS làm [?3]
Hỏi :Em làm như thế nào để tìm giá trò gần
đúng của nghiệm pt
x
2
= 0,3982
GV : Em làm như thế nào để tìm giá trò gần
đúng của x ?
Hỏi Vậynghiệm của pt x
2
= 0,3982 là bao
HS:
00168.0
=
8.16
:
10000

9691
d. 0,3464
5.
71.0
e. 2,324
6.
0012.0
g. 10,72
Bài 41 tr 23 sgk
Biết
119.9
= 3,019. Hãy tính
9.911
;
91190
;
09119.0
00009119.0
GV: Dựa trên cơ sở nào có thể xác đònh được
ngay kết quả ?
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời :
Hướng dẫn về nhà
- Nắm được cách khai căn bậc 2 bằng bảng
số
BT: 47, 48, 53, 54 tr 11,SBT
Đọc mục có thể em chưa biết
Đọc trước bài 6 tr 24 sgk
HS:
1- e
2 – a

HS1: Chửa bài 47 (a,b)
Gi¸o ®¹i sè líp 9 - 23 - Gi¸o viªn: Vò V¨n ThÕ
Trêng THCS Liªm H¶I N¨m häc: 2006-2007
a) x
2
= 15 b) x
2
= 22,8
Hỏi HS: Chửa bài 54 trang 11 SBT
Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng
thức
x
>2 và biểu diễn trên trục số
a) x
1
= 38730 => x
2
= - 38730
b) x
1
=4,7749 => x
2
= 4,7749
HS2: Chửa bài 54 SBT
Đk: x≥ 0
x
>2 => x > 4
HS: Nhận xét
Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Cho HS làm trang 24 sgk

b
a
.
2
= a.
b
= a
b
( vì a ≥ 0; b ≥ 0)
HS: Dựa trên đònh lý khai phương 1 tích và đònh lý
a
2
= a
GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn?
a)
2.3
2
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới
dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực
hiện được phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
Vd: b)
20
=
5.4
=
525.
2
2
=

GV yêu cầu HS thực hiện bằng hoạt
động nhóm
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV theo dõi HS hoạt động nhóm
HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày
a)
5082
++
=
2.252.42
++
=
25222
++
= 1+2+5)
2
= 8
2
b)
5452734
+−+
=
55.93.934
+−+
=
5533334
+−+
= ((4+3)

2
= A
B
GV Hướng dẫn HS làm ví dụ 3
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a)
y
x
2
4
với ≥0 ; y ≥ 0
HS: theo dõi
HS =
yxyxyx 22)2(
2
==
vì 2x ≥0
b)
y
x
2
18
với x ≥ 0; y < 0
GV gọi HS lên bảng làm câu b
GV cho HS làm trang 25 sgk
GV theo dõi uốn nắn HS dưới lớp
HS
y
x
2

==
= - 6ab
2
vì a< 0
Hoạt động 3: Đưa thừa số vào trong dấu
căn
GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có
phép biến đổi ngược lại là phép đưa thừa số
vào trong dấu căn
GV đưa công thức lên bảng phụ
Với A ≥ 0 và B ≥ 0 ta có A
BAB
2
=
Với A < 0 và B ≥ 0 ta có A
BAB
2
−=
GV đưa ví dụ 4 lên bảng phụ
Gv lưu ý ở ví dụ b, d khi đưa thừa số vào
taong dấu căn ta chỉ đưa các thừa số dương
vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ
thừa bậc hai.
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm là
Nửa lớp làm câu a, c
Nửa lớp làm câu b, d
GV : Nhận xét các nhóm làm bài tập
GV: Đưa thừa số vào trong dấu căn (hoặc ra
ngoài) có tác dụng
HS theo dõi


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status