0
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
TIẾNG ANH TIỂU HỌC (DÙNG CHO CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ GIÁO DỤC VÀ GIÁO VIÊN, ÁP
DỤNG TỪ NĂM HỌC 2011-2012)
và đặc điểm tâm sinh lý của học sinh tiểu học. Ở giai đoạn này, năng lực nhận thức của
các em được hình thành và phát triển trên cở sở tư duy cụ thể. Do vậy, việc dạy và học
tiếng Anh cho học sinh tiểu học cần xuất phát từ những sở thích, hứng thú và trải nghiệm
của các em. Học sinh ở độ tuổi tiểu học có khả năng học một ngôn ngữ mới và có thể đạt
kết quả học tập tốt khi việc học ngôn ngữ dựa trên hệ thống chủ điểm (themes) và chủ đề
(topics) thú vị, hấp dẫn và gần gũi với đời sống hàng ngày của các em. Do học sinh tiểu
học chưa có khả năng nắm bắt ngôn ngữ một cách hệ thống và phân tích ngôn ngữ một
cách có ý thức, nên phương pháp học tốt nhất của học sinh ở độ tuổi này là học ngôn ngữ
thông qua hoạt động, nghĩa là cần phải tạo cơ hội cho học sinh tham gia tích cực và chủ
động vào các hoạt động giao tiếp để hình thành các kỹ năng ngôn ngữ thông qua tình
huống giao tiếp phong phú và hấp dẫn.
Chương trình tiếng Anh tiểu học được xây dựng và phát triển nhằm thực hiện kế
hoạch dạy và học tiếng Anh bắt buộc ở tiểu học, với tổng thời lượng là 420 tiết, từ Lớp 3
đến Lớp 5. Cụ thể là: Lớp 3 – 140 tiết, Lớp 4 – 140 tiết, Lớp 5 – 140 tiết.
Văn bản Phân phối chương trình chi tiết này là cơ sở pháp lý để:
- Quản lý việc dạy học tiếng Anh tại các phòng GD&ĐT, các trường tiểu học;
- Lựa chọn các tài liệu dạy học tiếng Anh (SGK, SGV, các loại tài liệu tham khảo
);
- Lựa chọn, thiết kế đồ dùng, thiết bị dạy học;
- Định hướng phương pháp dạy học tiếng Anh theo đường hướng giao tiếp;
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh.
- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, CBQL.
2. Các nguyên tắc xây dựng phân phối chương trình
Phân phối chương trình chi tiết được xây dựng dựa trên các nguyên tắc cơ bản sau:
2
- Đảm bảo hình thành và phát triển năng lực giao tiếp bằng tiếng Anh cho học sinh
thông qua luyện tập để hình thành các kỹ năng giao tiếp nghe, nói, đọc, viết, đặc biệt là
hai kỹ năng nghe và nói thông qua sử dụng kiến thức ngôn ngữ: ngữ âm, từ vựng và ngữ
pháp.
- Đảm bảo học sinh được học đầy đủ các chủ điểm, chủ đề có trong chương trình,
+ Hết lớp 4, học sinh sẽ đạt trình độ A1.2 (tương đương trình độ Starters của
Cambridge ESOL);
+ Hết lớp 5, học sinh sẽ đạt trình độ A1.3 (tương đương trình độ Movers của
Cambridge ESOL).
3
Các yêu cầu về kỹ năng của trình độ A1.1 (Lớp 3):
Nghe:
- Nghe và hiểu được các từ, cụm từ quen thuộc, đơn giản.
- Nghe hiểu và làm theo những chỉ dẫn rất đơn giản trong lớp học.
- Nghe và trả lời được các câu hỏi rất đơn giản về các chủ đề quen thuộc được nói
chậm, rõ ràng.
- Nghe, hiểu được các đoạn hội thoại ngắn, rất đơn giản về các chủ đề quen thuộc
được nói chậm, rõ ràng.
Nói:
- Nói được các từ, cụm từ quen thuộc, đơn giản.
- Hỏi và trả lời những câu rất đơn giản về bản thân, người khác.
- Hỏi và trả lời các câu hỏi thường dùng trong lớp học.
- Có thể nói được một số chủ đề quen thuộc, rất đơn giản, sử dụng các từ, cụm từ
quen thuộc, rất đơn giản (có sự trợ giúp).
Đọc:
- Đọc đúng chữ cái trong bảng chữ cái, chữ cái trong từ.
- Đọc và hiểu nghĩa các từ và cụm từ quen thuộc, rất đơn giản.
- Đọc và hiểu các câu ngắn, rất đơn giản.
- Đọc hiểu các bài ngắn, rất đơn giản về chủ đề quen thuộc.
Viết:
- Viết được các từ, cụm từ rất đơn giản.
- Điền thông tin cá nhân vào các mẫu rất đơn giản (tên, địa chỉ…)
- Viết được câu trả lời ngắn cho các câu hỏi rất đơn giản về các chủ đề quen thuộc.
Các yêu cầu về kỹ năng của trình độ A1.2 (Lớp 4):
- Hỏi và trả lời các câu hỏi về các chủ đề quen thuộc với nội dung phức tạp hơn.
- Kể các câu chuyện ngắn, đơn giản về các chủ đề quen thuộc (có sự trợ giúp).
Đọc:
- Đọc được các câu đơn giản với sự phát âm tương đối chuẩn xác, đúng ngữ điệu
cơ bản.
- Đọc hiểu bài đọc ngắn về chủ đề quen thuộc với nội dung phức tạp hơn.
Viết:
- Viết được các câu đơn giản.
- Điền thông tin vào các mẫu đơn giản (bưu thiếp …)
- Viết được một đoạn ngắn, đơn giản về các chủ đề quen thuộc (có gợi ý).
Điều kiện để triển khai dạy học chương trình tiếng Anh tiểu học:
- Các trường, lớp học 2 buổi/ngày hoặc nhiều hơn 5 buổi/tuần.
- Có khuôn viên đủ rộng (trường chuẩn Quốc gia hoặc cận chuẩn Quốc gia)
- Có điều kiện về cơ sở vật chất (có phòng học tiếng Anh, có máy tính, màn hình,
máy chiếu, máy cát xét phục vụ cho việc dạy và học)
- Có đủ đội ngũ về cán bộ quản lý, giáo viên tiếng Anh được tập huấn và đạt
chuẩn. Giáo viên có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng Tiếng Anh, năng lực ngôn ngữ
tương đương với trình độ B2 theo Khung năng lực ngôn ngữ chung châu Âu, ưu tiên
những giáo viên đã có chứng chỉ TOEFL 550 hoặc IELTS 6.0.
Sách giáo khoa, tài liệu, thiết bị và đồ dùng dạy học:
- Giáo viên có thể chủ động thiết kế và triển khai các bài dạy trên cơ sở bộ tài liệu
dạy học tiếng Anh và hướng dẫn phân phối nội dung dạy học theo chương trình, sử dụng
các đồ dùng dạy học tương thích với tài liệu như CD, VCD, DVD, bộ con rối, bộ chữ, thẻ
từ cho giáo viên và học sinh, robot teacher vv….
Phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá:
- Dạy học theo đường hướng giao tiếp, lấy học sinh làm trung tâm, ưu tiên phát
triển các kỹ năng nghe và nói, tổ chức nhiều hoạt động ngôn ngữ, học tiếng Anh qua hình
ảnh, bài hát, trò chơi, phát huy tính chủ động, sáng tạo của các em;
- Xây dựng môi trường tiếng Anh thân thiện với học sinh thông qua các hoạt động
tổ, nhóm, trang trí lớp học theo chủ đề học tập. Đặc biệt khuyến khích tổ chức cho mỗi
khả năng dùng các câu có cấu trúc chặt chẽ, rõ ý về những đề tài phức
tạp, sử dụng linh hoạt các thành phần câu, từ nối câu và các cụm từ chức
năng.
B2
Có khả năng hiểu các ý chính trong văn bản phức tạp về các chủ đề trừu
tượng cũng như phi trừ tượng, bao gồm những thảo luận về các vấn đề
kỹ thuật trong từng chuyên ngành của người học. Giao tiếp một cách tự
nhiên và lưu loát với người bản địa, không gây sự hiểu lầm giữa đôi bên.
Có khả năng sử dụng các câu chi tiết, rõ ràng trong nhiều chủ đề khác
nhau, bày tỏ quan điểm về một vấn đề cũng như so sánh những ưu,
nhược điểm của từng đề tài trong các bối cảnh khác nhau.
Sử
dụng
Độc
lập B1
Có khả năng hiểu những ý chính trong ngôn ngữ thông qua các chủ đề
quen thuộc thường gặp trong công việc, ở trường học hay khu vui
chơi…Có thể xử lý hầu hết các tình huống có thể xảy ra trong giao tiếp.
Có khả năng sử dụng các câu liên kết đơn giản trong các chủ đề quen
thuộc trong cuộc sống hoặc liên quan đến sở thích cá nhân. Có thể miêu
tả các sự kiện, các trải nghiệm, giấc mơ, ước ao hay tham vọng của mình
và đưa ra những nguyên nhân, giải thích cho các ý kiến và dự định đó.
A2
Có thể hiểu câu và các cụm từ thông thường trong những hầu hết các
- Sách tham khảo: Một số vấn đề cơ bản trong dạy và học tiếng Anh ở tiểu học,
Nguyễn Quốc Tuấn - NXBGDVN, 8/2009.
1.1. Hướng dẫn thực hiên:
1.1.1. Về việc thực hiện kế hoạch giảng dạy:
- Tạo điều kiện để giáo viên chủ động sáng tạo trong giảng dạy, kế hoạch giảng
dạy SGK Tiếng Anh 3 quy định đến từng tiết học chỉ là dự kiến, phân phối theo thời
lượng của từng đơn vị bài học 3 tiết, 4,5 tiết hoặc 6 tiết/1bài học trên lớp. Giáo viên có
thể căn cứ vào tình hình thực tế giảng dạy 2 tiết, 3 tiết hoặc 4 tiết/ tuần mà điều chỉnh nội
dung dạy học của từng tiết học (Theo phần cứng, phần mềm) cho phù hợp, tuy vậy cần
thống nhất chương trình giảng dạy theo đơn vị trường hoặc phòng giáo dục huyện, thành
phố.
- Các bài tập trong Sách bài tập giáo viên có thể linh hoạt đưa vào các tiết dạy trên
lớp cho phù hợp với điều kiện thực tế.
1.1.2. Hướng dẫn kiểm tra đánh giá:
a. Yêu cầu chung:
- Việc kiểm tra đánh giá kết quả học tập cần được thông qua bốn kĩ năng Nghe,
Nói, Đọc và Viết.
- Nội dung các bài kiểm tra cần gắn liền với mục tiêu của các bài học tại thời điểm
kiểm tra.
- Việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh cần được thực hiện qua hai
phương thức: Thường xuyên và định kỳ. Với nhiều hình thức kiểm tra khác nhau (nói và
viết) thông qua các hoạt động thực hành, luyện tập bài học trên lớp, kiểm tra 1 tiết, Kiểm
tra giữa học kỳ, kiểm tra cuối học kì.
b. Cấu trúc các bài kiểm tra
- Kiến thức ngôn ngữ (Grammar and vocabulary): 20%
- Nghe (Listening): 20%
- Đọc (Reading): 30%
- Viết (Writing): 30%
7
1.1.3. Sử dụng các trang thiết bị, đồ dùng dạy học.
number; Read and match
Let’s play
1. Hello
3 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s sing
4 Lesson 1
Look, listen and repeat;
Look and say; Talk
Let’s chant
5 Lesson 2
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and match
Let’s sing
2. My name is …
6 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s play
4. What’s your
name?
12 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s chant
8
13 Lesson 1
Look, listen and repeat;
Look and say; Talk
Let’s chant
14 Lesson 2
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and match
Let’s sing
5. Our friends
15 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s play
Review 1
Listen and repeat; Listen and
number; Read and match
Let’s sing
7. Places in my
school
23 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s play
24 Lesson 1
Look, listen and repeat ;
Look and say ; Talk
Let’s chant
25 Lesson 2
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and match
Let’s sing
8. School things
26 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
tick; Read and match
Let’s play
10. Our break
time
32 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s sing
Review 2
33 34
35
Kiểm tra cuối học kỳ I
Chữa bài kiểm tra học kỳ
HỌC KỲ II
9
Tiết theo
Nội dung
Bài học (Units)
PPCT
Thời
lượng
41 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s play
42 Lesson 1
Look, listen and repeat;
Look and say; Talk
Let’s play
43 Lesson 2
Listen and repeat; Listen and
number; Read and tick
Let’s sing
13. My house
44 Lesson 3
Listen and repeat ; Look and
say; Write
Let’s chant
45 Lesson 1
Look, listen and repeat;
Look and say; Talk
Let’s sing
46 Lesson 2
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and match
Let’s play
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s sing
54 Lesson 2
Listen and repeat; Listen and
number; Read and match
Let’s play
16. The weather
55 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s chant
56 Lesson 1
Look, listen and repeat ;
Look and say; Talk
Let’s play
10
57 Lesson 2
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and tick
Let’s sing
number; Read and match
Let’s sing
19. Our pets
64 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s chant
65 Lesson 1
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s sing
66 Lesson 2
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and tick
Let’s play
20. Our toys
67 Lesson 3
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s chant
Review 4
68
Listen and repeat; Listen and
number; Read and match
Let’s play
1. Hello
4-5
Lesson 3
1,5 tiết
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s sing 5-7
Lesson 1
2 tiết
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s chant
11
7-8
Lesson 2
1 tiết
Listen and repeat; Listen and
number; Read and match
Let’s sing
say; Write
Let’s sing
14-16
Lesson 1
2 tiết
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s sing
16-17
Lesson 2
1 tiết
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and match
Let’s play 4. What’s your
name?
17-18
Lesson 3
1,5 tiết
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s chant
19
20
Lesson 1
2 tiết
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Lesson 1
2 tiết
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s play
29
Lesson 2
1 tiết
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and tick
Let’s sing
6. My school
30-31
Lesson 3
1,5 tiết
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s chant
31-33
Lesson 1
2 tiết
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s chant
33-34
Lesson 2
1 tiết
8. School
things
39-40
Lesson 3
1,5 tiết
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s play
12
40-42
Lesson 1
2 tiết
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s chant
42-43
Lesson 2
1 tiết
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and match
Let’s play
9. In my
classroom
43-44
Lesson 3
1,5 tiết
51
52
2 tiết
Kiểm tra cuối học kỳ I
Chữa bài kiểm tra
HỌC KỲ II
Tiết theo Nội dung Bài học (Units)
PPCT
Thời
lượng
Phần cứng Phần
mềm
53
54
Lesson 1
2 tiết
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s
chant
55
Lesson 2
1 tiết
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and complete
Let’s play
say; Write
Let’s play
62
63
Lesson 1
2 tiết
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s play
64
Lesson 2
1 tiết
Listen and repeat; Listen and
number; Read and tick
Let’s sing
13. My house
65-66
Lesson 3
1,5 tiết
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s
chant
66-68
Lesson 1
Let’s
chant
73
Lesson 2
1 tiết
Listen and repeat; Listen and
number; Read and match
Let’s sing
15. At home
74-75
Lesson 3
1,5 tiết
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s play
Review 3
75-76 1 tiết
77
78
2 tiết
Kiểm tra giữa học kỳ II
Chữa bài kiểm tra
and say; Talk
Let’s
play
85-86
Lesson 2
1 tiết
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and tick
Let’s
sing
17. Our door
activities
86-87
Lesson 3
1,5 tiết
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s
chant
88
89
Lesson 1
2 tiết
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s
sing
Let’s
sing
19. Our pets
95-96
Lesson 3
1,5 tiết
Listen and repeat; Look and
say; Write
Let’s
chant
97
98
Lesson 1
2 tiết
Look, listen and repeat; Look
and say; Talk
Let’s
sing
99
Lesson 2
1 tiết
Listen and repeat; Listen and
tick; Read and tick
Let’s
play
Bài học (Units)
Tiết theo
PPCT
Nội dung
1. Hello
1 => 6
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s chant
3. Listen and repeat; Listen and number
4. Read and match; Let’s play
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write; Let’s sing
2. My name is
7 => 12
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s chant
3. Listen and repeat; Listen and tick
4. Read and match; Let’s sing
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write; Let’s play
3. How are you?
13 =>18
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s chant
3. Listen and repeat; Listen and tick
4. Read and match; Let’s play
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write; Let’s sing
4. What’s your name?
19 => 24
7. Places in my school
41 =>46
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s chant
3. Listen and repeat; Listen and number
4. Read and match; Let’s sing
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write: Let’s play
8. School things
47 =>52
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s chant
3. Listen and repeat; Listen and tick
4. Read and match; Let’s sing
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write; Let’s play
9. In my classroom
53=>58
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s chant
3. Listen and repeat; Listen and tick
4. Read and match; Let’s play
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write; Let’s sing
10. Our break time
59 =>64
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s chant
3. Listen and repeat; Listen and tick
4. Read and match; Let’s play
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s chant
3. Listen and repeat; Listen and complete
4. Read and tick; Let’s sing
5. Listen and repeat; Look and say
16
6. Write; Let’s play
13. My house
83 => 88
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s play
3. Listen and repeat; Listen and number
4. Read and tick; Let’s sing
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write; Let’s chant
14. Our rooms
89 => 94
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s sing
3. Listen and repeat; Listen and tick
4. Read and draw; Let’s play
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write; Let’s chant
15. At home
95 => 100
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s chant
3. Listen and repeat; Listen and number
4. Read and match; Let’s sing
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write; Let’s play
19. Our pets
123=>128
1. Look, listen and repeat; Look and say
2. Talk; Let’s play
3. Listen and repeat; Listen and number
4. Read and match; Let’s sing
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write; Let’s chant
20. Our toys
129=>134 1. Look, listen and repeat; Look and say
17
2. Talk; Let’s sing
3. Listen and repeat; Listen and tick
4. Read and tick; Let’s play
5. Listen and repeat; Look and say
6. Write; Let’s chant
Review 4
135=>138
1 + 2. Review 4
3. Kiểm tra cuối học kỳ II
4. Chữa bài kiểm tra
139
Tổng kết môn
140
Dự phòng
Nói, Đọc và Viết.
18
- Nội dung các bài kiểm tra cần gắn liền với mục tiêu của các bài học tại thời điểm
kiểm tra.
- Việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh cần được thực hiện qua hai
phương thức: Thường xuyên và định kỳ. Với nhiều hình thức kiểm tra khác nhau (nói và
viết) thông qua các hoạt động thực hành, luyện tập bài học trên lớp, kiểm tra 1 tiết, kiểm
tra giữa học kỳ, kiểm tra cuối học kì.
b. Cấu trúc các bài kiểm tra
- Kiến thức ngôn ngữ (Grammar and vocabulary): 20%
- Nghe (Listening): 20%
- Đọc (Reading): 30%
- Viết (Writing): 30%
2.1.3. Sử dụng các trang thiết bị, đồ dùng dạy học.
Việc sử dụng thiết bị và tranh ảnh hỗ trợ dạy học đối với môn Tiếng Anh được coi
là một phương tiện thể hiện một phần nội dung chính của SGK.
Các trang thiết bị cần thiết cho việc dạy học bộ môn:
- Đài, đĩa CD, VCD;
- Băng đĩa ghi các bài đọc và nghe theo SGK;
- Tranh, ảnh minh hoạ nội dung bài học trong SGK;
- Các tranh, ảnh và đồ dùng giáo viên tự tạo để phục vụ bài dạy;
- Sách giáo viên.
2.2. Phân phối CTCT (Dạy 2 tiết/tuần)
Cả năm: 35 tuần x 2 tiết = 70 tiết
Học kỳ I: 36 tiết ; Học kỳ II : 34 tiết
(Trong đó có 4 tiết x 12 bài học, 2 tiết ôn tập đầu năm, 5 tiết kiểm tra, 5 tiết chữa bài kiểm
tra, 8 tiết Self – check, 1 tiết tổng kết môn, 1 tiết dự phòng)
HỌC KỲ I
17
18
1. Language focus
2. Self – check one
19
20
1. Kiểm tra giữa học kỳ I
2. Chữa bài kiểm tra
4. My Classroom
21=> 24
1. Section A 1, 2, 3.
2. Section A 4, 5, 6, 7.
3. Section B1, 2, 3.
4. Section B 4, 5, 6, 7.
5. My School Subjects
25=>28
1. Section A 1, 2, 3.
2. Section A 4, 5, 6, 7.
3. Section B 1, 2, 3.
4. Section B 4, 5, 6, 7.
6. My School Timetable
29=> 32
1. Section A 1, 2, 3.
2. Section A 4, 5, 6, 7.
3. Section B 1, 2, 3.
4. Section B 4, 5, 6, 7.
Self – check two
33
34
49
50
1. Language focus
2. Self – check three
51
52
1. Kiểm tra giữa học kỳ II
2. Chữa bài kiểm tra
10. At the circus
53=> 56
1. Section A 1, 2, 3.
2. Section A 4, 5, 6, 7.
3. Section B 1, 2, 3.
4. Section B 4, 5, 6, 7.
11. Places
57=> 60
1. Section A 1, 2, 3.
2. Section A 4, 5, 6, 7.
3. Section B 1, 2, 3.
4. Section B 4, 5, 6, 7.
20
12. Our clothes
61=> 64
1. Section A 1, 2, 3.
2. Section A 4, 5, 6, 7.
3. Section B 1, 2, 3.
4. Section B 4, 5, 6, 7.
Self – check four
1. My Homeland
5 =>11
1. Section A1, A2, BT1, BT2
2. Section A3, A4, BT3
3. Section A5, A6, A7, (BT4), BT5
4. Section B1, B2, BT6
5. Section B3, BT7, BT9
6. Section B4, BT8, BT10
7. Section B5, B6, B7, BT11, (BT12)
2. Happy Birthday
12 =>18
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, A4, BT2, BT3
3. Section A5, A6, A7, (BT4), BT5
4. Section B1, B2, BT7
5. Section B3, BT6, BT10
6. Section B4, BT8, (BT9)
7. Section B5, B6, B7, BT11, (BT12)
3. Things We Can Do
19 =>25
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, A4, BT2, BT3
3. Section A5, A6, A7, BT4, (BT5)
4. Section B1, B2
5. Section B3, BT6, BT8
6. Section B4, BT7, BT9
7. Section B5, B6, B7, BT10 (BT11, BT12)
Self-check one
26
27
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, A4, BT2, BT3
3. Section A5, A6, A7 (BT4), BT5
4. Section B1, B2, BT6
5. Section B3, BT7, BT8
6. Section B4, BT9
7. Section B5, B6, B7, BT10 (BT11, BT12)
Self-check two
51
52
1. Language focus
2. Self- check two
53
54
1. Kiểm tra cuối học kỳ I
2. Chữa bài kiểm tra HỌC KỲ II
7. My Day
55 =>61
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, A4, BT2, BT3
3. Section A5, A6, A7, BT4, (BT5)
4. Section B1, B2, BT9
5. Section B3, BT6, BT8
78
79
1. Kiểm tra giữa học kỳ II
2. Chữa bài kiểm tra
10. At the Circus
80 =>86
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, A4, BT2, BT3
3. Section A5, A6, A7, (BT4), BT5
4. Section B1, B2, BT6
5. Section B3, BT7, BT9
6. Section B4, BT8
7. Section B5, B6, B7, BT10,(BT11, BT12)
11. Places
87 =>93
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, A4, BT2, (BT3)
3. Section A5, A6, A7, BT4, (BT5)
4. Section B1, B2, BT6
5. Section B3, BT5, BT9
6. Section B4, BT7, BT8
7. Section B5, B6, B7, BT11, (BT10,BT12)
12. Our Clothes
94 =>100
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, A4, BT2, BT3
3. Section A5, A6, A7, BT5, (BT4, BT6)
4. Section B1, B2, BT7
5. Section B3, BT9
6. Section B4, BT8
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, BT2, BT3
3. Section A4,A5, BT4
4. Section A6, A7, BT5
5. Section B1, B2, BT6
6. Section B3, BT7
7. Section B4, BT8
8. Section B5, BT9
9. Section B6, B7, BT10, BT11
2. Happy Birthday
14 =>22
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, BT2, BT3
3. Section A4, A5, BT4
4. Section A6, A7, BT5
5. Section B1, B2, BT7
6. Section B3, BT6
7. Section B4, BT8
8. Section B5, BT9, BT11
9. Section B6, B7, BT10.
23 => 25
1. Review
2. Kiểm tra 1 tiết
3. Chữa bài kiểm tra 1 tiết
3. Things we can do
26 =>34
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, BT2, BT3
3. Section A4, A5, BT4
49 =>57
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, BT2, BT3
3. Section A4, A5, BT4
4. Section A6, A7, BT5
5. Section B1, B2, BT6
6. Section B3, BT7, BT8
7. Section B4, BT9
8. Section B5, BT10
9. Section B6, B7, BT11
6. My school
timetable
58 =>66
1. Section A1, A2, BT1
2. Section A3, BT2, BT3
3. Section A4, A5, BT4
4. Section A6, A7, BT5
5. Section B1, B2, BT6
6. Section B3, BT7, BT8
7. Section B4, BT9
8. Section B5, BT10
9. Section B6, B7, BT11
67
68
1. Language focus
2. Self check two
69
70
7. Section B4, BT7
8. Section B5, BT8, BT9
9. Section B6, B7, BT10
89 =>91
1. Review
2. Kiểm tra 1 tiết
3. Chữa bài kiểm tra
9. My favourite food
92 =>100 1. Section A1, A2, BT1