100 câu trắc nghiệm Ngữ văn 9 - Pdf 23

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 9 GV Lê
Kim Phương
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 9
1. Vấn đề được nói tới trong văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” là gì?
A. Phong cách làm việc và nếp sống của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B. Tinh thần chiến đấu dũng cảm của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. Tình cảm của người dân Việt Nam đối với chủ tịch Hồ Chí Minh.
D. Trí tuệ tuyệt vời của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
2. Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “trn chun”?
A. Nhàn nhã
B. gian nan
C. nhọc nhằn
D. vất vả
3. Theo tác giả, để có được vốn tri thức sâu rộng về văn hố, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã làm gì?
A. Cả B, C, D đều đúng.
B. Nắm vững phương tiện giao tiếp là ngơn ngữ.
C. học tập, tiếp thu có chọn lọc, phê phán.
D. Đi nhiều nơi, làm nhiều nghề.
4. Ý nào nói đúng nhất những phương tiện thể hiện lối sống giản dị của Chủ tịch Hồ Chí Minh?
A. Cả B, C, D đều đúng.
B. Nơi ở và làm việc.
C. Cách ăn uống và nơi ở
D. Trang phục và ăn uống
5. Để làm nổi bật lối sống rất giản dị của Chủ tịch Hồ Chí Minh, tác giả đã sử dụng phương thức
lập luận nào?
A. Chứng minh C. Bình luận
B. Giải thích D. Phân tích
6. Trong bài viết, tác giả so sánh lối sống của Bác Hồ với lối sống của những ai?
A. Các danh nho Việt Nam thời xưa.
B. Những vị lãnh tụ của các dân tộc trên thế giới.
C. Các danh nho Trung Quốc thời xưa.

B. Vì văn bản sử dụng nhiều từ ngữ và câu biểu cảm.
C. Vì văn bản kể lại diễn biến một câu chuyện theo trình tự thời gian.
D. Vì văn bản sử dụng nhiều phương pháp thuyết minh kết hợp với tự sự.
13. Bài viết của Gác-xi-a Mác-két có mấy luận điểm chính?
A. Ba C. Một
B. Hai D. Bốn
14. Ý nào nói đúng nhất cách lập luận của Mac-két để người đọc hiểu rõ nguy cơ khủng khiếp
của chiến tranh hạt nhân?
A. Cả B, C, D đều đúng.
B. Đưa ra số liệu đầu đạn hạt nhân.
C. Đưa ra những tính tốn lí thuyết.
D. Xác định thời gian cụ thể.
15. Đặc sắc nhất về nghệ thuật lập luận của tác giả trong đoạn văn nói về các lĩnh vực y tế, thực
phẩm, giáo dục là gì?
A. Kết hợp giải thích và chứng minh.
B. Lập luận giải thích
C. Lập luận chứng minh.
D. Khơng phải các thao tác trên.
16. Trong giao tiếp, nói lạc đề là vi phạm phương châm hội thoại nào?
A. Phương châm quan hệ
B. Phương châm về chất
C. Phương châm về lượng
D. Phương châm cách thức.
17. Nói giảm, nói tránh là phép tu từ liên quan đến phương châm hội thoại nào?
A. Phương châmcách thức
C. Phương châm quan hệ
B. Phương châm về chất
D. Phương châm lịch sự.
18. Miêu tả trong văn thuyết minh có vai trò gì?
A. Làm cho đối tượng thuyết minh hiện lên cụ thể, gần gũi, dễ hiểu.

C. Những năm giữa thế kỉ XX.
D. Những năm cuối thế kỉ XIX.
25. Để khơng vi phạm các phương châm hội thoại, cần phải làm gì?
A. Nắm được các đặc điểm của tình huống giao tiếp.
B. Hiểu rõ nội dung mình định nói.
C. Biết im lặng khi cần thiết.
D. Phối hợp nhiều cách nói khác nhau.
26. Trong những câu hỏi sau câu hỏi nào khơng liên quan đến đặc điểm của tình huống giao
tiếp?
A. Nói ở đâu?
B. Có nên nói q khơng?
C. Nói khi nào?
D. Nói với ai?
27. “Chuyện người con gái Nam Xương” được viết vào thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XVI
B. Thế kỉ XIV
C. Thế kỉ XV
D. Thế kỉ XVII
28. “ruyền kì mạn lục” có nghĩa là gì?
A. Ghi chép tản mạn những điều kì lạ vẫn được lưu truyền.
B. Ghi chép tản mạn những điều có thật xảy ra trong xã hội phong kiến.
C. Ghi chép tản mạn những câu chuyện lịch sử của nước ta từ xưa đến nay.
D. Ghi chép tản mạn cuộc đời của những nhân vật kì lạ từ trước đến nay
29. Nhân vật chính của “Chuyện người con gái Nam Xương” là ai?
A. Vũ Nương và Trương Sinh
B. Trương Sinh và Phan Lang
C. Phan Lang và Linh Phi
D. Linh Phi và mẹ Trương Sinh.
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 9 GV Lê
Kim Phương

B. Gián tiếp
37. “Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh” được viết theo thể loại nào”?
A. Tuỳ bút C. Truyền kì
B. Tiểu thuyết chương hồi D. Truyện ngắn.
38. Thể loại đó có đặc điểm gì nổi bật?
A. Người viết ghi chép tuỳ hứng, tản mạn, khơng cần hệ thống, kết cấu.
B. Người viết tn thủ chặt chẽ các quy tắc về hệ thống, kết cấu tác phẩm.
C. Người viết có thể tha hồ tưởng tượng và hư cấu.
D. Người viết phải tuyệt đối trung thành với hiện thực đời sống.
39. Ý nào nói đúng nhất thói ăn chơi xa xỉ, vơ độ của chúa Trịnh?
A. Cả B, C, D đều đúng.
B. Chúa bày ra nhiều cuộc dạo chơi ở Tây Hồ.
C. Chúa sai người thu mua và cướp đoạt những vật q trong thiên hạ.
D. Chúa cho xây dựng nhiều cung điện, đình đài.
40. Chi tiết nào nói lên sự sáng suốt của Quang Trung trong việc xét đốn và dùng người?
A. Cách xử trí với các tướng sĩ tại Tam Điệp.
B. Phủ dụ qn lính tại Nghệ An.
C. Thân chinh cầm qn ra trận.
D. Sai mở tiệc khao qn.
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 9 GV Lê
Kim Phương
41. Khi nói về cảnh vua Quang Trung cầm qn ra trận và trực tiếp chiến đấu tác giả chủ yếu
dùng những kiểu câu nào?
A. Câu kể (trần thuật) C. Câu nghi vấn
B. Câu cầu khiến D. Câu cảm thán.
42. Vì sao các tác giả vốn là quan trung thành với nhà Lê nhưng vẫn viết rất chân thực và hay về
Quang Trung - “kẻ thù” của họ?
A. Vì họ tơn trọng lịch sử C. Vì họ ln ủng hộ kẻ mạnh
B. Vì họ có ý thức dân tộc D. Cả A và B đều đúng
43. Nhận định nào nói đầy đủ nhất các hình thức phát triển từ vựng tiếng Việt?

B. Vẻ đẹp của làn da D. Vẻ đẹp của dáng đi.
51. Có người cho rằng chân dung của Th Vân, Th Kiều là những chân dung tính cách, số
phận. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
52. Trong văn bản tự sự, khi muốn làm cho chi tiết, hành động, cảnh vật, con người và sự việc
trở lên sinh động, cần sử dụng kết hợp các yếu tố nào?
A. Miêu tả C. Thuyết minh
B. Biểu cảm D. Nghị luận
53. Nhận định nào nói đúng nhất nội dung đoạn trích “Kiều ở lầu ngưng Bích”?
A. Cả B, C, D đều đúng.
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 9 GV Lê
Kim Phương
B. Nói lên nỗi nhờ người u và cha mẹ của Kiều.
C. Nói lên tâm trạng buồn bã, lo âu của Kiều.
D. Thể hiện tâm trạng cơ đơn, tội nghiệp của Kiều.
54. Cụm từ “tấm son” trong câu thơ “tấm son gột rửa bao giờ cho phai” sử dụng cách nói nào?
A. ẩn dụ C. Nhân hố
B. Hốn dụ D. So sánh
55. Cụm từ “quạt nồng ấp lạnh” được gọi là gì?
A. Thành ngữ C. Hơ ngữ
B. Thuật ngữ D. Trạng ngữ.
56. Các từ “sân lai”, “gốc tử” được gọi là gì?
A. Các điển cố C. Các vị ngữ
B. Các định ngữ D. Các chủ ngữ
57. Cụm từ “cách mấy nắng mưa” vừa thể hiện thời gian xa cách, vừa nói lên được sức mạnh
tàn phá của tự nhiên đối với cảnh vật và con người. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
58. Qua nỗi nhớ của Th Kiều được thể hiện trong đoạn trích ta thấy Kiều là con người như thế

B. Nhân hố D. Liệt kê
65. Trong lời Kiều nói với Thúc Sinh, ai là người đã gây nên nỗi đau khổ cho nàng?
A. Hoạn Thư C. Thằng bán tơ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn 9 GV Lê
Kim Phương
B. Thúc Sinh D. Hoạn Bà
66. Em có nhận xét gì về ngơn ngữ của Kiều khi nói với Thúc Sinh về Hoạn Thư?
A. Trau chuốt, bóng bẩy
C. Nơm na, bình dị
B. Cơng thức, ước lệ
D. Trang trọng, q phái
67. Trong các câu tục ngữ sau, câu nào phù hợp với thái độ của Kiều trong việc báo ốn với
Hoạn Thư?
A. Hòn bấc ném đi, hòn chì ném lại
B. Tham thì thâm.
C. ăn cây nào rào cây ấy.
D. Cứu một người phúc đẳng hà sa.
68. Nhận xét về tính cách Hoạn Thư?
A. Khơn ngoan giảo hoạt
B. Nhu nhược hèn nhát
C. Mưu mơ cơ hội
D. Hiền lành thật thà.
69. Truyện Lục Vân Tiên được viết bằng ngơn ngữ nào?
A. Chữ nơm C. Chữ Pháp
B. Chữ Hán D. Chữ quốc ngữ.
70. Vẻ đẹp lục Vân Tiên qua hành động cứu Kiều Nguyệt Nga?
A. Cả B, C, D đều đúng
B. Có tài năng
C. Có tấm lòng vị nghĩa
D. Có tính anh hùng

C. Đa dạng phù hợp với diễn biến tình tiết của câu chuyện.
D. Mang màu sắc địa phương Nam bộ
77. Nhận định nào nói đúng nhất đối tượng miêu tả nội tâm?
A. Cả B, C, D đều đúng
B. Những cảm xúc nhân vật
C. Những diễn biến tâm trạng của nhân vật
D. Những ý nghĩ của nhân vật
78. Có những cách miêu tả nội tâm nào?
A. Cả A, B, C đều đúng
B. Gián tiếp
C. Đan xen giữa trực tiếp và gián tiếp
D. Trực tiếp
79. Trong các dòng sau dòng nào là thành ngữ?
A. Tham thì thâm
B. Cá khơng ăn muối cá ươn
C. Uống nước nhớ nguồn
D. Nước mắt cá sấu
80. Thành ngữ nào có nội dung được giải thích như sau: Dung túng, che chở cho kẻ xấu, kẻ
phản trắc.
A. Ni ong tay áo
B. ếch ngồi đáy giếng
C. Mỡ để miệng mèo
D. Cháy nhà ra mặt chuột
81. Từ đồng nghĩa trái nghĩa, cấp độ khái qt của từ ngữ là những khái niệm thuộc về quan hệ
nào giữa các từ?
A. Quan hệ về ngữ nghĩa
B. Quan hệ về ngữ pháp.
82. Bài thơ “Đồng chí” ra đời vào thời kì nào?
A. Trong kháng chiến chống Pháp.
B. Trước Cách mạng tháng tám.

A. Có
B. Khơng
89. Bài thơ “Đồn thuyền đánh cá” viết về vùng biển nào?
A. Hạ Long - Quảng Ninh
B. Đồ Sơn - Hải Phòng
C. Sầm Sơn - Thanh Hố
D. Cừa Lò - Nghệ An
90. Cảm hứng chủ đạo của tác phẩm “Đồn thuyền đánh cá là gì?
A. Cả B, D đều đúng
B. Cảm hứng thiên nhiên
C. Cảm hứng chiến tranh
D. Cảm hứng về lao động
91. Bài thơ được bố cục theo hành trình của một chuyến ra khơi của đồn thuyền đánh cá, đúng
hay sai?
A. Đúng
B. Sai
92. Câu thơ “Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi - Mặt trời của mẹ con nằm trên lưng” sử dụng
biện pháp nghệ thuật gì?
A. Ẩn dụ
B Hốn dụ
C. So sánh
D. Nhân hố
93. Từ “ngỡ” trong câu “ngỡ khơng bao giờ qn” đồng nghĩa với từ nào?
A. Nghĩ
B. Bảo
C. Thấy
D. Nói
94. Từ “người dưng là loại từ nào?
A. Là một từ ghép
B. Là một từ đơn

Kim Lân?
A. Cả A, B, C đều đúng.
B. Ngơn ngữ độc thoại và độc thoại nội tâm của nhân vật
C. Ngơn ngữ trần thuật
D. Ngơn ngữ đối thoại của nhân vật


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status