Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài cũ:
Dạng 1: Thay tỉ số gĩ a các số hữu tỉ bằng số nguyên ta
làm nh thế nào?
Viết các số hữu tỉ d ới dạng phân số và thực hiện phép
chia phân số.
Dạng 2: Cách lập tỉ lệ thức từ các tỉ số cho tr ớc?
ứet xem hai tỉ số đã cho có ằng nhau hay không? Nếu
chúng bằng nhau lập thành tỉ lệ thức.
Dạng 3: Cách lập tỉ lệ thức từ đẳng thức cho tr ớc?
ứAp dụng tính chất
; ; ; (*)
a c a b d c d b
ad bc
b d c d b a c a
= = = = =
Dạng 4: Cách lập tỉ lệ thức từ các số cho tr ớc?
Từ các số đã cho lập các đẳng thức dạng ad=bc rồi làm
nh (*)
Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài cũ:
*
*
với các tỉ số trong dãy tỉ số đã cho.
2 3 4 2 3 4
;
4 6 8 4 6 8
+ + +
+ + +
2 3 4
4 6 8
= =
BT2:
BT2:
1
2
5 1
10 2
1 1
2 3
4 6
2 3
4 6
2 3
4 2 26
4 6
1
6 28
3
+ +
+ +
− +
−
=
+
= =
=
2 3 4 2 3 4 2 3 4
4 6 8 4
1
26 8 4 6 8
+ + − +
= = = =
=
÷
+ − +
+
VËy:
BT1
BT1
4 6
2 3
4 6
2 3
4 2 26
=
ữ
= =
= =
=
+
+
2 3 2 3 2 3 1
6 24 4 6 4 6
+
= = = =
+
ữa c
b d
1
6 28
3
+ +
+ +
+
=
+
= =
=
2 3 4 2 3 4 2 3 4
4 6 8 4
1
26 8 4 6 8
+ + +
= = = =
=
ữ
+ +
+
=
a c e
b d f
= = =
16
Từ :
2 =
3
x
x= ⇒ =
2.3
6
2 =
5
y
y= ⇒ =
2.5
10
p dng : (BT 54 sgk)
Tỡm hai s x v y bit :
v 16
3 5
x y
x y= + =
Tìm hai số khi biết tổng( hoặc hiẹu) và tỉ số của
chúng:
Tìm hai số x,y biết và ta làm nh
sau:
x y m =
x a x y
y b a b
= =
;
a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 5. Ta viết :
a : b : c = 2 : 3 : 5
a : b : c = 2 : 3 : 52 3 5
a b c
= =
2
2
. (SGK)
. (SGK)Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu
nói sau:
nói sau:
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số
8;9;10
8;9;10
Gii : Vì theo b i ba số a, b, c lần l ợt tỉ lệ với ba
số 3;4;5 nên ta có:
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
12 0
5
5.12 6c
c
= ==
Bạn Hoà
giải sai
v 24
3 4 5
a b c
a b c= = + =
12 6
3
3.12 3a
a
= ==
T :
Lời giải đúng:
Vì ba số a,b,c lần l ợt tỉ lệ với ba số 3;4;5
ta có:
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
v 24
3 4 5
a b c
a b c= = + =
24
= = = =
C¸ch ¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau
C¸ch ¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau
Đúng
Đúng
Sai
Sai
2 3 5 2 3 5
a b c a b c+ −
= = =
− +
2 3 5 5 3 2
a b c a b c+ −
= = =
+ −
2 3 5 2 3 5
a b c a b c− −
= = =
− −
X
2 3 5 2 3 5
a b c a b c+ −
= = =
+ −
X
X
X
b d f b d f b d f
+ +
+
+
+ +
= = = = =
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
1.Hc thuc
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2.Lm cỏc bi taọp 55; 56; 57(SGK/Trang 30).
HệễNG
HệễNG
DAN VE
DAN VE
NHAỉ
NHAỉ
HệễNG
HệễNG
DAN VE
DAN VE
NHAỉ
NHAỉ
T×m hai sè x vµ y, biÕt: x:2 = y:(-5) vµ x - y = -7
T×m hai sè x vµ y, biÕt: x:2 = y:(-5) vµ x - y = -7Theo
Suy ra: vµ
x - y = -7
x - y = -7¸
¸
p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau. Ta cã:
p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau. Ta cã: 2 5
x y
=
−
Từ:
CÁM ƠN CÁC QUÝ THẦY CÔ
CÁM ƠN CÁC QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ DỰ GIỜ LỚP CHÚNG EM
ĐÃ DỰ GIỜ LỚP CHÚNG EM
CÁM ƠN CÁC QUÝ THẦY CÔ
CÁM ƠN CÁC QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ DỰ GIỜ LỚP CHÚNG EM