ax =
0a
Em hãy nêu điều kiện ?
Trả lời câu 1: Kíchvàođây
Điều kiện để x là căn bậc hai số học
của số a không âm là:
0x
ax =
2
Ví dụ:
9x =
2
81x =
và
thì
9 81=
ôn tập ch ơng I
I-Phầnlýthuyết
Câu 2: Chứng minh:
aa =
2
Trả lời câu 2: Kíchvàođây
Chứng minh:
nên
thì
Với mọi số a.
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì:
Ta thấy:
aa =
22
Biểu thức A phải thỏa mẫn điều
kiện :
ôn tập ch ơng I
II-Phầnbàitập
Bài 70 SGK T40
49
196
.
49
16
.
81
25
)a
Giải bài 70: Kíchvàođây
Tìm giá trị biểu
thức sau bằng cách
biến đổi, rút gọn
thích hợp:
49
196
.
49
16
.
81
25
)a
2
2
16
1
3)b
81
34
2.
25
14
2.
16
1
3)b
81
196
.
25
64
.
16
49
=
2
2
2
2
2
2
9
14
.
567
3,34640
)c
567
21952
=
7.81
7.3136
=
==
2
2
9
56
22
511.810.6,21) d
16.6.810.6,21=
2
3244=
1049764=
== 324.4
1296
9
56
567
3,34640
)c
ôn tập ch ơng I
II-Phầnbàitập
Bài 71 SGK T40
3
2
1
2
1
)
+c
8210
5
4
2
2
3
2
4
1
aybxbyaxb +)
Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a b
Với x, y, a, b đều không âm
)()( bybxayax +=
)()( yxbyxa +=
))(( bayx +=
0> ba
ôn tập ch ơng I
22
) babac ++
II-Phầnbàitập
Bài 72 SGK T40
Giải bài 72: Kíchvàođây
Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a b
Với
))(( bababa +++=
bababa +++= .
)1( baba ++=
ôn tập ch ơng I
xxd 12)
II-Phầnbàitập
Bài 72 SGK T40
Giải bài 72: Kíchvàođây
Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a b
xx += 93
( ) ( )( )
xxx ++= 333
= )(
2x15
3
1
=
6x15 =
36x15 =
4,2
5
12
15
36
=== x
(K: x 0)
(thỏamãn)
ôn tập ch ơng I
II-Phầnbàitập
Bài 74 SGK T40
Tìm x, biết:
Giải bài 74: Kíchvàođây
C¸m ¬n c¸c em!
C¸m ¬n c¸c em!