BÀI TẬP VỀ DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
GV: Nguyễn Văn Nhuận - ĐT: 01699 371 879 – Email: [email protected]
GV Chuyên bồi dưỡng môn Hóa Học phổ thông, ôn thi Đại Học và Cao Đẳng
ĐC: Tổ 2 phường Phan Đ
ình Phùng ( Đường Minh Cầu) TP Thái Nguyên
Câu 1: Cho 13,5 gam Al vào 450 ml hỗn hợp dung dịch chứa HCl 1M và CuSO
4
1M, đến khi phản ứng kết thúc thu
được chất rắn có khối lượng l
à:
A. 30,15 B. 28,8 C. 9,45 D. 34,2
Câu 2: Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện:
A. Au, Ag, Cu, Al, Fe B. Ag, Cu, Au, Al, Fe C. Au, Fe, Cu, Ag, Al. D. Al, Ag, Au, Cu, Fe
Câu 3: Cho 5,4 gam Al phản ứng với 300 ml dung dịch hỗn hợp FeCl
3
1M và HCl 1,5M, đến khi phản ứng kết thúc
thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Giá trị của V là:
A. 6,72 B. 10,08 C. 3,36 D. 4,48
Câu 4: Cho 16,2 gam Al phản ứng với 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm HCl 2,25M và FeCl
3
1,5M, đến khi phản ứng
kết thúc thu được số gam chất rắn là:
A. 16,8 B. 20,85 C. 9,45 D. 24,325
Câu 5. Cho 3 kim loại X,Y,Z biết E
o
của 2 cặp oxi hoá – khử X
2+
/X = -0,76V và Y
2+
/Y = +0,34V. Khi cho Z vào dung
dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xảy ra phản ứng. Biết E
Câu 9. Cho 0,8 mol bột Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol FeCl
3
và 0,2 mol CuCl
2
. Sau khi phản ứng kết thúc thu được
chất rắn A và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 114,1 gam B. 123,6 gam C. 143,7 gam D. 101,2 gam
Câu 10: Cho thanh sắt nặng m gam tác dụng 200 ml hh AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,1M .Sau một thời gian thấy
khối lượng thanh sắt nặng (m+1,72) gam.Tìm khối lượng Fe đã tham gia phản ứng
A. 5,6 B. 1,4 C. 1,12 D. 1,68
Câu 11: Cho 8,4 gam Fe phản ứng với 200 ml dung dịch AgNO
3
1M, đến khi phản ứng kết thúc. Cho tiếp dung dịch
HCl dư vào hỗn hợp thu được sau phản ứng trên, đến khi không c
òn thấy chất khí thoát ra thu được V lít khí NO ở
đktc.
A. 1,12 B. 1,493 C. 2,613 D. 3,36
Câu 12: Cho 5,6 gam Fe phản ứng với 250 ml dung dịch AgNO
3
1M đến khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất
rắn. Giá trị của m là:
A. 21,6 B. 27 C. 31,67 D. 18,25
Câu 13: Ngâm một lá Zn sạch trong 500 ml dd AgNO
3
GV: Nguyn Vn Nhun - T: 01699 371 879 Email: [email protected]
GV Chuyờn bi dng mụn Húa Hc ph thụng, ụn thi i Hc v Cao ng
C: T 2 phng Phan
ỡnh Phựng ( ng Minh Cu) TP Thỏi Nguyờn
A. 49,23% v 50,77% B. 36,92% v 63,08% C. 50,77% v 49,23% D. 11,76% v 88,24%
Cõu 17: Hũa tan hon ton 12 gam hn hp Mg v Fe (trong ú Mg chim 30% v khi lng) vo dung dch HNO
3
loóng to ra sn phm kh ca nit l khớ NO duy nht. Tỡm s mol HNO
3
ti thiu hũa tan hon ton hn hp trờn.
A. 0,8 mol B. 1 mol C. 0,7 mol D. 0,65 mol
Cõu 18. Bt Cu cú ln tp cht l bt Zn, Mg v bt Pb. Dựng húa cht no sau õy cú th loi b c tp cht
A. dd Cu(NO
3
)
2
d B. dd Pb(NO
3
)
2
d C. dd ZnCl
2
D. dd AgNO
3
Cõu 19. Cho hn hp gm Fe v Zn vo dung dch AgNO
3
n khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c
dung dch X gm hai mui v cht rn Y gm hai kim loi. Hai mui trong X l
A. Fe(NO
3
d. Sau khi phn ng xong thu c 8,208
gam kim loi. Vy % khi lng ca Mg l:
A. 63,542% B. 41,667% C. 72,92% D. 62,50%
Cõu 21. Cho 5,5 gam hn hp bt Fe, Mg, Al vo dung dch AgNO
3
d thu c x gam cht rn. Cho NH
3
d vo
dung d
ch thu c sau phn ng, lc kt ta nhit phõn khụng cú khụng khớ c 9,1 gam cht rn Y. x cú giỏ tr l :
A. 48,6 B. 10,8 C. 32,4 D. 28,0
Cõu 22. Cho 200 ml dung dch AgNO
3
2,5x mol/l tỏc dng vi 200ml dung dch Fe(NO
3
)
2
x mol/l. Sau khi phn ng
kt thỳc thu c 17,28 gam cht rn v dung dch X. Cho dung dch HCl d vo dung dch X thu c m gam kt
ta. M cú giỏ tr l:
A. 28,7 B. 34,44 C. 40,18 D. 43,05
Cõu 23. Cho m gam bt Fe tỏc dng vi 1,75 gam dung dch AgNO
3
34% sau phn ng thu c dung dch X ch
cha 2 mui st v 4,5 gam cht rn. Xỏc nh nng phn trm ca Fe(NO
3
)
2
trong dung dch X?
A. 9,81 B. 12,36 C. 10,84 D. 15,60
4
loãng,
đều thu đ-ợc V lít khí H
2
(đktc). Vậy tỉ lệ m
1
: m
2
là
A. 27: 65 B. 13,5 : 65
C. 18: 32,5 D. 18: 65
Câu 28: Ngâm một lá Zn vào 200g dd FeSO
4
7,6%. Khi phản ứng kết thúc thấy khối
l-ợng lá Zn
A. giảm 6,5g B. giảm 0,9g C.
tăng 0,9g D. tăng 5,6g
Câu 29. Nhúng một thanh Al nặng 50g vào 500ml dd CuSO
4
0,3M. Sau một thời gian
lấy thanh Al ra cân nặng 51,38g. Gứa sử tất cả Cu thoát ra đều bám vào thanh
Al. Phần trăm CuSO
4
đã bị khử là
A. 20% B. 25%
C. 30% D. 40%
Cõu 30. Cho 8,4 gam Fe vo dung dch HNO
3
ục khí NH
3
dư vào dung dịch B. Kết tú thu được đem nung ngoài không khí tới khi hoàn toàn thu được 1,6 gam
chất rắn. Khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là
A. 1 gam B. 3,64 gam C. 2,64 gam D. 1,64 gam
Câu 34. Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H
+
/H
2
; Zn
2+
/Zn; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag lần lượt là
0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V. Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A. 2Ag + 2H
+
→ 2Ag
+
+ H
2
B. Cu + 2Ag
+
→ Cu
2+
+ 2Ag
C. Zn + 2H
+