Ngày soạn 18/8/2011
Tiết 1 - Bài 1: Máy tính và chơng trình máy tính
(Tiết 1)
I. Mục tiêu
+Kiến thức:
- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.
- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công
việc liên tiếp một cách tự động.
+ Kỹ năng: Biết lấy ví dụ về một chơng trình máy tính đơn giản
+ Thái độ: Yêu thích môn học
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, giáo án
2. Học sinh : - Đọc trớc bài, SGK, đồ dùng học tập
III. Ph ơng pháp
+ Ly HS l m trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các ph ng pháp khác.
IV. Tiến trình tiết dạy
1. ổn định tổ chức lớp :
Lớp Ngày dạy Tiết Sĩ số Điểm KT
8A1
8A2
8A3
2. Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng của học sinh
3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì
GV : Hãy nêu câch đơn giản nhất để khởi
động một chơng trình ?
HS : nháy đúp chuột lên biểu tợng chơng
trình trên màn hình nền.
thành việc nhặc rác bỏ vào thùng đúng nơi qui
định.
HS : Trả lời
GV : Cho rôbôt chạy trên mô hình để hs hình
dung bằng trực quan.
HS : Quan sát và nhớ các thao tác thực hiện
của rôbốt.
HS : Nhắc lại các lệnh mà robôt phải làm để
hoàn thành công việc.
2. Ví dụ Robot nhặt rác
rụ-bt hon thnh nhim v ta
ra cỏc lnh sau:
Lnh 1: tin 2 bc.
Lnh 2: quo trỏi, tin mt bc.
Lnh 3: nht rỏc
Lnh 4: tin 2 bc.
Lnh 5: quo phi, tin 3 bc.
Lnh 6: b rỏc vo thựng
*Nhận xét
+ Robot đã thực hiện 6 lệnh đơn lẻ
+ Nếu gộp 6 lệnh đơn lẻ đó lại ta
sẽ đợc một lệnh tổng hợp Hãy
nhặt rác
4. Củng cố
Sau khi thực hiện lệnh Hãy quét nhà ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em
hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình).
5. Hớng dẫn về nhà.
1. Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em.
2. Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo.
V. Nhận xét và rút kinh nghiệm giờ dạy
cht cng cú ngha l vit chng trỡnh.
Khi thc hin chng trỡnh, mỏy tớnh
s thc hin cỏc lnh cú trong chng trỡnh
mt cỏch tun t
GV: Đa ví dụ chơng trình nh SGK rồi giới
thiệu các thành phần của chơng trình nh
SGK.
GV: Khi thực hiện chơng trình máy tính sẽ
thực hiện nh thế nào ?
HS: Trả lời
GV: Nhấn mạnh tính tuần tự trong khi thực
hiện chơng trình của máy tính.
? Tại sao chúng ta cần phải viết chơng
trình?
HS: Thảo luận theo nhóm, sau đó trình bày,
nhóm khác đánh giá.
GV: Kết luận
3. Viết chơng trình ra lệnh cho
máy tính làm việc
Trên đây là 1 chơng trình Hãy quét
nhà
Gồm 6 lệnh
Vic vit cỏc lnh iu khin rụ-
bt trong vớ d trờn chớnh l vit
chng trỡnh. Tng t, iu
khin mỏy tớnh lm vic, ta cng
phi vit chng trỡnh mỏy tớnh
Chơng trình máy tính là một dãy các
lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực
hiện đợc.
Pascal
GV: Máy tính cha thể hiểu đợc các chơng
trình đợc viết bằng ngôn ngữ lập trình. Ch-
ơng trình cần đợc chuyển đổi sang ngôn ngữ
máy bằng một chơng trình khác gọi là ch-
ơng trình dịch
*Tóm lại, việc tạo ra chơng trình
máy t ính thực chất gồm 2 bớc sau:
(1) Viết ngôn ngữ bằng ngôn ngữ lập
trình
(2) Dịch chơng trình thành ngôn ngữ
máy để hiểu.
4. Củng cố: Nhấn mạnh một số kiến thức trọng tâm.
5. Dặn dò: Học bài cũ và làm bài tập SGK và xem trớc bài 2
V. Nhận xét và rút kinh nghiệm giờ dạy
Tổ chuyên môn ký duyệt BGH ký duyệt
Ngày soạn 24/8/2011
Tiết 3 bài 2: Làm quen với ch ơng trình
và ngôn ngữ lập trình (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
*Kiến thức:
+ Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cái và các
quy tắc để viết chơng trình, câu lệnh.
+ Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sử
dụng nhất định.
*Kỹ năng:
+ Nhận biết đợc các từ khoá trong chơng trình
+ Đặt tên đúng theo yêu cầu
* Thái độ: Tích cực học tập.
GV : Khi nói và viết ngoại ngữ để
ngời khác hiểu đúng các em có cần
phải dùng các chữ cái, những từ cho
phép và phải đợc ghép theo đúng
quy tắc ngữ pháp hay không ?
HS : Đọc câu hỏi suy nghĩ và trả
lời.
GV : Ngôn ngữ lập trình gồm
những gì ?
HS : Nghiên cứu SGK trả lời.
GV : Chốt khái niệm trên màn hình.
2. Ngụn ng lp trỡnh gm nhng gỡ?
Ngụn ng lp trỡnh gm:
- Bng ch cỏi: thng gm cỏc ch cỏi ting
Anh v mt s kớ hiu khỏc nh du phộp
toỏn (+, , *, /, ), du úng m ngoc, du
nhỏy, Núi chung, cỏc kớ t cú mt trờn bn
phớm mỏy tớnh u cú mt trong bng ch cỏi
ca mi ngụn ng lp trỡnh.
- Cỏc quy tc: cỏch vit (cỳ phỏp) v ý ngha
ca chỳng; cỏch b trớ cỏc cõu lnh thnh
chng trỡnh,
Vớ d 1: Hỡnh 6 di õy l mt chng trỡnh
n gin c vit bng ngụn ng lp trỡnh
Pascal. Sau khi dch, kt qu chy chng
trỡnh l dũng ch "Chao Cac Ban" c in ra
trờn mn hỡnh.
Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.
GV : Đa ra ví dụ về chơng trình nh
phần trớc.
+ Biết cấu trúc của chơng trình bao gồm phần khai báo và phần thân
* Kỹ năng:
+ Lấy đợc ví dụ về chơng trình.
* Thái độ:
Yêu thích và say mê môn học.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, giáo án, một số ví dụ về chơng trình.
2. Học sinh: Dụng cụ học tập, kiến thức.
III. Ph ơng pháp
+ Ly HS l m trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các ph ng pháp khác.
IV. Hoạt động dạy và học
1. Tổ chức
Lớp Ngày dạy Tiết Sĩ số Điểm KT
8A1
8A2
8A3
2. Kiểm tra bài cũ
Ngôn ngữ lập trình bao gồm những gì ? Nêu cách đặt tên trong chơng trình ?
3. Bài mới
hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình
GV : Đa ví dụ về chơng trình
GV : Cho biết một chơng trình có
những phần nào ?
HS : Quan sát chơng trình và
nghiên cứu sgk trả lời.
Phần khai báo gồm 2 lệnh khai báo
tên chơng trình là CT_dau_tien với
từ khoá Program và khai báo th viện
GV: Yêu cầu HS viết chơng trình in
ra màn hình dòng chữ
Cong cha nhu nui Thai Son
Nghia me nhu nuoc trong nguon
chay ra
VD:
Program cha_me;
Uses crt;
Begin
writeln (Cong cha nhu nui Thai Son);
writeln (Nghia me nhu nuoc trong nguon
chay ra);
Readln
End.
Hoạt động 2 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong Pascal
GV : Khởi động chơng trình TP để
xuất hiện màn hình sau :
GV : Giới thiệu màn hình soạn thảo
của TP
HS : Quan sát và lắng nghe.
GV : Giới thiệu các bớc cơ bản để
làm việc với một chơng trình trong
môi trờng lập trình T P
5. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
- Khởi động chơng trình :
- Màn hình TP xuất hiện.
- Từ bàn phím soạn chơng trình tơng tự
word.
- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím
Alt+F9 để dịch chơng trình.
Hoạt động 1(5 phút) : Tổ chức thực hành
- GV nêu một số nội quy phòng máy
- Kiểm tra an toàn điện và an toàn thiết bị
- Chia nhóm thực hành 2 hs/ 1 máy
- Phổ biến nội dung thực hành:
+ Khởi động và thoát khỏi Pascal.
+ Viết chơng trình Pascal đơn giản.
+ Lu kết quả .
Hoạt động 2 (12 phút) : Giới thiệu cách khởi động/ thoát khỏi TP ;
Các thành phần trên màn hình
- Bài tập 1 : Khởi động và thoát khỏi Pascal ;
Các thành phần trên màn hình
- GV : Thao tác hai cách khởi động TP
Gọi hai HS lên thực hiện
- 2 HS lên thực hiện
- HS lắng nghe, quan sát tiếp thu bài.
- GV mô tả màn hình TP từ trên xuống, giới
thiệu đến đâu mô tả ngay trên máy để cho HS
theo dõi trực quan.
+ Thanh tiêu đề : cho ta biết đang làm việc với
TP
+ Thanh bảng chọn : chứa hầu hết các lệnh của
TP.
+ Màn hình chính : để soạn thảo chơng trình.
Thanh trợ giúp nằm ở phía dới màn hình.
- HS lắng nghe tiếp thu bài
- GV : Giới thiệu cho HS 2 cách để mở bảng
chọn : dùng phím F10 hoặc dùng tổ hợp phím
tắt. Giới thiệu đến đâu thao tác đến đó.
- HS : Lắng nghe, tiếp thu bài
Bài 2 : Soạn thảo, lu dịch và chạy một số ch-
ơng trình đơn giản.
GV : Yêu cầu HS soạn thảo chơng trình trong
VD 2 (SGK) vào máy :
Yêu cầu :
- Gõ đúng và đủ
- Thao tác nhập và sửa lỗi nh soạn thảo văn
bản Word.
HS : Thực hiện soạn thảo theo yêu cầu
GV : Câu lệnh USES CRT đợc dùng để khai
báo th viện CRT, còn lệnh CLRSCR có tác
dụng xoá màn hình kết quả. Chỉ có thể sử
dụng câu lệnh CLRSRT KHI đã khai báo th
viện crt. Cần chạy một chơng trình cụ thể để
HS quan sát.
GV : Giới thiệu và thực hiện cho HS biết cách
lu
HS : Lắng nghe, tiếp thu bài.
GV : Soạn thảo một chơng trình và yêu cầu HS
lên thực hiện thao tác lu.
HS : lên thực hiện, các HS khác nhận xét.
GV : Hớng dẫn HS cách biên dịch và chạy ch-
ơng trình trên máy chiếu.
HS chú ý, tiếp thu bài
2. Soạn thảo, lu dịch và chạy một
số chơng trình đơn giản.
*Soạn thảo chơng trình
Program CT_Dau_tien ;
uses crt ;
Begin
1. Tổ chức(1 phút)
Lớp Ngày dạy Tiết Sĩ số Điểm KT
8A1
8A2
8A3
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 (3phút) : Tổ chức thực hành
- Kiểm tra an toàn điện và an toàn thiết bị
- Chia nhóm thực hành 2 hs/ 1 máy
- Phổ biến nội dung thực hành:
+ Khởi động/thoát khỏi Turbo Pascal
+ Viết một số chơng trình.
+ lu kết quả chơng trình
Hoạt động 2 (10 phút) : Hớng dẫn học sinh chỉnh sửa chơng trình và nhận biết
một số lỗi
Bài tập 3 : Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết
một số lỗi
GV : Phát phiếu học tập cho các nhóm
Yêu cầu HS thực hiện và trả lời các câu hỏi rồi
ghi vào phiếu học tập :
?a Xoá dòng Begin và dịch chơng trình.
? Tại sao không có Begin thì máy báo lỗi ?
?b Nhấn phím bất kỳ và gõ lại lệnh begin nh
cũ. Xoá dấu chấm sau chữ End. Dịch chơng
trình và quan sát thông báo lỗi.
? Tại sao không có dấu chấm máy lại báo lỗi ?
HS suy nghĩ trả lời
GV : Nhận xét, kết luận
Writeln ( *** ) ;
Writeln ( *** ) ;
Readln ;
End.
4. Cñng cè (1 phót) : NhËn xÐt giê thùc hµnh ; Cho ®iÓm mét sè nhãm
5. DÆn dß (1 phót) : VÒ nhµ tiÕp tôc thùc hµnh vµ xem tríc Bµi 3
V. NhËn xÐt – rót kinh nghiÖm giê d¹y.
Tæ chuyªn m«n ký duyÖt BGH ký duyÖt
Ngày soạn 4/9/2011
Tiết 7 Bài 3 : Chơng trình máy tính và dữ liệu
I. Mục tiêu
+ Giúp HS nắm đợc một số phép toán cơ bản với dữ liệu số ; Biết đợc một số câu lệnh đơn
giản.
+ Phân biệt đợc các kiểu dữ liệu
+ Yêu thích và say mê môn học
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên : Máy tính, máy chiếu. một số ví dụ về chơng trình.
2. Học sinh : Kiến thức, dụng cụ học tập.
III. Ph ơng pháp
Thuyết trình, phân tích và hoạt động nhóm.
IV. Hoạt động dạy và học
1. Tổ chức (1phút): 8A1: ; 8A2 ; 8A3
2. Bài cũ
3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1(18phút): : Giới thiệu về dữ liệu và các kiểu dữ liệu
- GV phân tích VD1(SGK) cho HS hiểu
kiểu dữ liệu chữ và số.
- HS lắng nghe tiếp thu bài.
*Dữ liệu
- Dòng chữ : Chao Cac ban
- Số nguyên, số thực :
2007 + 5123 = 7130
1927.5 chia cho 3 bang 642.50000
*Kiểu dữ liệu
+ Kiểu số nguyên : 12345 ; -456
+ Kiểu số thực : 3.14 ; -345.789
+Kiểu xâu kí tự : là dãy các chữ cái, chữ số
và một số kí hiệu khác : Chao cac ban ;
123456 ; lop 8a1 & lop 8a2
VD2 : Bảng dới đây liệt kê một số kiểu dữ
liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình Pascal.
Tên kiểu Kí hiệu Phạm vi giá trị
Kiểu số Integer Trong khoảng
nguyên 2
15
đến 2
15
- 1
Kiểu số thực Real Có giá trị tuyệt đối
trong khoảng
2.9x10
-39
đến
1.7x10
38
và số 0
Kiểu kí tự Char Một kí tự trong
bảng chữ cái
15+5x
a
b
15+5*(a/b)
2
5
( 2)
3 5
x y
x
a b
+
+
+ +
(x+5)/(a+3)-y/
(b+5)*(x+2)*(x+2)
4. Củng cố (5phút):: Cho HS làm bài tập 4, 5 (SGK)
5. Dặn dò (1phút):: Học bài cũ theo nội dung đã học. Xem trớc mục 3, 4 của bài.
V. Nhận xét rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn 11/9/2011
Tiết 8 Bài 3: Ch ơng trình máy tính và dữ liệu
I. Mục tiêu
+ Giúp HS nắm đợc các phép so sánh đợc dùng trong Pascal; biết khái niệm điều
khiển tơng tác giữa ngời với máy tính.
+ Biết cách sử dụng các phép so sánh trong khi viết chơng trình.
+ Tích cực học tập.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, chơng trình minh họa giao tiếp giữa ngời với
máy tính.
2. Học sinh: Kiến thức, dụng cụ học tập.
2
c, (x-1)(x-2)=0
d, 2x +3
0
e,
3 5 3 2
2 1
n n
n n
+ +
>
+ +
?Chuyển sang Pascal, đồng thời tính kết
quả của biểu thức
HS: Thực hiện, các HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét chung và kết luận
3. Các phép so sánh
Pascal Phép so sánh Kí hiệu
toán học
= Bằng =
<> Khác
< Nhỏ hơn <
<= Nhỏ hơn hoặc bằng
> Lớn hơn >
>= Lớn hơn hoặc bằng
Chú ý: Kết quả của các phép so sánh chỉ
4. Giao tiếp ngời máy tính
a. Thông báo kết quả tính toán:
Write(Dien tich hinh tron la:, X)
b. Nhập dữ liệu:
Writeln(Ban hay nhap vao nam sinh
NS=);
Read (NS);
c. Chơng trình tạm ngừng:
Write (Cac ban cho minh 2 giay nhe);
Delay (2000);
e. Chơng trình tạm ngừng cho đến khi
nhấn phím Enter
writeln (So Pi = , Pi);
read;
4. Củng cố(8phút): Cho HS làm bài tập 6, 7 (SGK/ 26)
5. Dặn dò (1phút): Xem lại các nội dung đã học chuẩn bị cho tiết sau thực hành.
V. Nhận xét rút kinh nghiệm gìơ dạyTổ chuyên môn ký duyệt BGH ký duyệt
Ngày soạn 12/9/2011
tiết 9 bài thực hành 2: viết ch ơng trình để tính toán
(Tiết 1)
I. Mục tiêu
+ Giúp HS: Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số; biết khái niệm điều khiển t-
ơng tác giữa ngời với máy tính; biết đợc một số câu lệnh Pascal đơn giản.
+ Chuyển đợc biểu thức số học sang biểu diễn Pascal;
+ Hứng thú và yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phòng máy; các bài tập liên quan đến bài.
3 1 5 1
+
+ +
c,
2
(10 2)
(3 1)
+
+
d,
2
(10 2) 24
(3 1)
+
+
HS làm bài tập vào vở.
b, Khởi động Turbo Pascal và gõ chơng
trình sau để tính các biểu thức trên.
c, Lu chơng trình CT2.pas. Dịch, chạy
chơng trình để kiểm tra kết quả.
HS: làm theo yêu cầu
GV: Quan sát, hớng dẫn
GV: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
(SGK/27)
*Bài tập 2:
Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên
và phép chia lấy phần d với số nguyên.
1. Bài tập 1 (SGK/27)
a, Viết các biểu thức số học sau sang Pascal
Writeln (16 mod 3 = , 16 mod 3);
Writeln (16 mod 3 = , 16 - (16 div
3)*3);
Writeln (16 div 3 = , 16 (16 mod
3)/3);
End.
b, Dịch và chạy chơng trình. Quan sát kết
quả nhận đợc và cho nhận biết về kết quả
đó.
c. Thêm câu lệnh delay (5000) vào sau
mỗi câu lệnh Writeln trong chơng trình
trên. Dịch chạy chơng trình. Quan sát ch-
ơng trình tạm dừng 5 giây sau khi in kết
qủa ra màn hình.
d, Thêm câu lệnh Readln trớc End. Dịch
chơng trình. Quan sát kết qủa hoạt động
của chơng trình. Nhấn phím Enter để tiếp
tục.
HS: Thực hiện theo yêu cầu
GV : gọi 1 số nhóm trả lời các kết qủa
nhận xét của nhóm mình, các nhóm khác
nhận xét.
GV: Nhận xét chung và kết luận
Writeln (16 div 3 = , 16 div 3);
Writeln (16 mod 3 = , 16 mod 3);
Writeln (16 mod 3 = , 16 - (16 div 3)*3);
Writeln (16 div 3 = , 16 (16 mod 3)/3);
End.
b, Nhận xét kết quả
+ Câu lệnh writeln (16/3 = , 16/3) in ra th-
Ngày soạn 16/9/2011
Tiết 10 Bài thực hành 2 : Viết ch ơng trình để tính toán
I. Mục tiêu
+ Giúp HS: Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số; biết khái niệm điều khiển t-
ơng tác giữa ngời với máy tính; biết đợc một số câu lệnh Pascal đơn giản.
+ Chuyển đợc biểu thức số học sang biểu diễn Pascal;
+ Hứng thú và yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phòng máy; các bài tập liên quan đến bài.
2. Học sinh: Kiến thức, dụng cụ học tập.
III. Ph ơng pháp
Đặt vấn đề để HS trao đổi nhận và đa nhận xét, gợi mở, diễn giảng, hoạt động nhóm.
IV. Hoạt động dạy và học
1. Tổ chức (1 phút):
Lớp Ngày dạy Tiết Sĩ số Điểm KT
8A1
8A2
8A3
2. Bài cũ
3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 (4 phút): Tổ chức thực hành
- Kiểm tra an toàn điện và an toàn thiết
bị
- Chia nhóm thực hành 2 hs/ 1 máy
- Phổ biến nội dung thực hành:
+ Khởi động Pascal
+ Gõ các biểu thức số học trong chơng
trình Pascal.
+ Thực hiện các phép toán trong chơng
(15 4) 21
11 4
+ +
Chuyển sang ngôn ngữ Pascal. Dịch và
chạy chơng trình. Lu chơng trình
CT3.pas
Bài tập 5
Hãy lập chơng trình vẽ cây thông Noen
có lá cây màu xanh và thân cây màu
vàng. Lu chơng trình caynoen.pas
* Lu ý: câu lệnh Textcolor(Màu) để chọn
màu. VD: Textcolor (Red) cho màu đỏ.
3. Bài tập 3 (SGK/28)
Khởi động chơng trình Turbo Pascal và soạn
thảo nội dung
Writeln ( 15*4 30 + 12 = , 15*4 30 +
12);
Writeln ((10+5)/(3+1)-18(5+1):4:2);
Writeln((10+2)*(10+2)/(3+1):4:2);
Writeln((10+2)*(10+2) - 24) / (3+1):4:2);
End.
* Nhận xét:
Đây là cách in ra màn hình các số thực theo
dạng dấu phẩy tĩnh.
: 4: 2 có nghĩa số thực đó đựơc in vào 4 vị trí,
trong đó có 2 vị trí dành cho phần thập phân
4. Bài tập 4
- Khởi động Turbo Pascal và soạn thảo nội
dung nh sau:
V. NhËn xÐt rót kinh nghiÖm giê d¹y–
Tæ chuyªn m«n ký duyÖt BGH ký duyÖt
Ngày soạn 18/9/2011
Tiết 11 Bài 4 : Sử dụng biến trong ch ơng trình (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
+ Giúp HS nắm đợc khái niệm biến, hằng; Biết cách khai báo, cách đặt tên và
cách sử dụng biến, hằng; Nắm đợc vai trò của biến, hằng trong lập trình; Hiểu đợc
lệnh gán.
+ Biết áp dụng câu lệnh gán và các lệnh tính toán đợc thực hiện trên biến, hằng
vào bài tập đơn giản; Khai báo đợc các loại biến cho các kiểu dữ liệu đơn giản.
+ Tích cực học tập.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, các ví dụ minh hoạ về biến.
2. Học sinh: Kiến thức, dụng cụ học tập.
III. Ph ơng pháp
Thuyết trình, phân tích, hỏi- đáp;
IV. Hoạt động dạy và học
1. Tổ chức (1 phút)
Lớp Ngày dạy Tiết Sĩ số Điểm KT
8A1
8A2
8A3
2. Bài cũ
3. Bài mới
hoạt động của GV và HS nội dung cần đạt
Hoạt động 1 (20 phút) : Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình.
HS: Đọc SGK để hiểu thế nào
là biến.
GV : Biến là gì ? Biến có vai
100 50
3
+
và
100 50
5
+
ra màn hình.
Cách làm :
X 100 + 50
Y X/3
Z X/5
Hoạt động 2 (21 phút) : Học sinh biết khái niệm về biến
HS : Đọc nghiên cứu SGK.
GV : Việc khai báo biến gồm
khai báo những gì ?
HS : Trả lời.
GV : Đa ra ví dụ SGK và phân
tích các thành phần.
HS : Lắng nghe và nắm vững
kiến thức.
GV : Viết một ví dụ về khai
báo biến rồi giải thích thành
phần ?
HS : Làm theo nhóm vào bảng
phụ.
GV : Thu kết quả nhận xét và
cho điểm.
GV : Viết dạng tổng quát để
khai báo biến trong chơng
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Tài liệu, các ví dụ liên quan đến bài.
2. Học sinh: Kiến thức, dụng cụ học tập.
III. Ph ơng pháp
Hoạt động nhóm, hỏi - đáp, nêu vấn đề.
IV. Hoạt động dạy và học
1. Tổ chức (1 phút)
Lớp Ngày dạy Tiết Sĩ số Điểm KT
8A1
8A2
8A3
2. Bài cũ (5 phút): ? Viết cách khai báo biến và cho ví dụ cụ thể ?
? Biến dùng để làm gì trong chơng trình? Lệnh Readln(x) có tác dụng gì ?
3. Bài mới
hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1(18 phút) : Học sinh biết cách sử dụng biến trong chơng trình.
GV : Sau khi khai báo biến,
muốn sử dụng biến phải làm cho
biến có giá trị bằng 1 trong 2
cách (nhập hoặc gán).
HS : Viết lệnh nhập giá trị cho
biến y vào bảng phụ.
GV : Khi khai báo biến y thuộc
kiểu Interger thì phải nhập giá trị
cho biến y nh thế nào ?
HS : Nghiên cứu sgk trả lời.
GV : Khi nhập hoặc gán giá trị
mới cho biến thì giá trị cũ có bị
mất đi hay không ?
HS : Nghiên cứu sgk trả lời.
X:=12;
Gán giá trị số 12 vào biến nhớ X.
X:=Y;
Gán giá trị đã lu trong biến nhớ Y
vào biến nhớ X.
X:=(a+b)/2;
Thực hiện phép toán tính trung
bình cộng hai giá trị nằm trong
hai biến nhớ a và b. Kết quả gán
vào biến nhớ X.
X:=X+1;
Tăng giá trị của biến nhớ X lên 1
đơn vị, kết quả gán trở lại biến X.
Hoạt động2(17phút) HS biết khái niệm, cách sử dụng hằng trong chơng trình.
HS : Đọc sgk để hiểu thế nào là
hằng và cách khai báo hằng nh
thế nào ?
4. Hằng
- Hằng là đại lợng để lu trữ dữ liệu và có giá trị
không đổi trong suốt quá trình thực hiện chơng
GV : Nêu khái niệm ngắn gọn về
hằng ?
HS : Trả lời.
GV : Viết cách khai báo hằng số
và 1 ví dụ cụ thể.
HS : Viết bảng phụ.
GV : Nhận xét và chốt khái niệm
hằng, cách khai báo hằng, ví dụ.
GV : Có thể dùng lệnh gán để
thay đổi giá trị của hằng không ?
8A3
2. Bài cũ: Kiểm tra trong quá trình thực hành
3. Bài mới
Hot ng ca GV v HS Ni dung cn t
Hoạt động 1 (4 phót): Tổ chức thực hành
+ Kiểm tra an toàn điện
+ Phân nhóm và vị trí ngồi cho HS (2
HS/1 máy)
+Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy.
+Phổ biến nội dung yêu cầu chung
trong tiết thực hành là viết chương
trình để tính toán.
HS : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính
của mình => Báo cáo tình hình cho GV.
HS : ổn định vị trí trên các máy.
Hoạt động 2 (15phót) : Luyện tập
GV yêu cầu HS gõ chương trình bài 1
phần a
program Tinh_tien;
uses crt;
var
soluong: integer;
dongia, thanhtien: real;
thongbao: string;
const phi=10000;
begin
clrscr;
thongbao:='Tong so tien phai thanh
toan : ';