Đề cương ôn tập vật lí 12 HK 2 - Pdf 23

TÀI LIỆU ÔN TẬP THI HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2012-2013
(CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tần số của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức:
A.
C
L
f
π
2
1
=
. B.
L
C
f
π
2
1
=
. C.
LCf
π
2=
. D.
LC
f
π
2

D. Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của điện trường và từ trường.
Câu 9. Sóng điện từ có tần số 12 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
Câu 10. Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung 120 pF và cuộn cảm có độ tự cảm 3mH. Chu kì
của mạch là
A. 1,2π (µs). B. 0,6π (µs). C. 2,4π (µs). D. 1,8π (µs).
Câu 11. Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung 120 pF và cuộn cảm có độ tự cảm 3mH. Tần số
của mạch là
A. 265,26 kHz. B. 530,52 kHz. C. 132,63 kHz. D. 795,77 kHz.
Câu 12. Điện trường xoáy không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Làm phát sinh từ trường biến thiên.
B. Các đường sức là các đường cong hở.
C. Véctơ cường độ điện trường xoáy có phương vuông góc với véctơ cảm ứng từ.
D. Không tách rời từ trường biến thiên.
Câu 13. Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào sau đây?
A. Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường.
B. Có thể bị phản xạ, khúc xạ.
C. Truyền được trong chân không.
D. Mang năng lượng.
Câu 14. Nguyên tắc hoạt động của mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến là dựa trên hiện tượng
1
A. giao thoa sóng điện từ. B. công hưởng dao động điện từ.
C. nhiễu xạ sóng điện từ. D. phản xạ sóng điện từ.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Tốc độ truyền sóng điện từ gần bằng tốc độ ánh sáng.
Câu 16. Một sóng điện từ có bước sóng 20m. Tần số của sóng điện từ là
A. 15.10

Câu 20.
Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C=1nF và cuộn cảm L=100µH
(lấy π
2
=10). Bước sóng điện tự mà mạch chọn sóng thu được có giá trị
A. 300 m. B. 600m. C. 300 km. 1000 m.
Câu 21. Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?
A. Sóng của đài phát thanh (sóng radio) B. Sóng của đài truyền hình (sóng tivi)
C. Sóng phát ra từ một cái âm thoa. D. Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.
Câu 22.
Trong mạch dao động LC, cuộn cảm có L=5.10
-6
H. Lấy π
2
=10. Để tần số dao động của mạch là
0,05MHz thì tụ điện của mạch phải có giá trị là
A. 1µF. B. 2µF. C. 10nF. D. 2pF.
Câu 23. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến.
A. Máy thu thanh. B. Máy thu hình.
C. Chiếc điện thoại di động. D. Cái điều khiển ti vi
Câu 24. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường
A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.
C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. D. không có máy phát và máy thu sóng vô
tuyến.
Câu 25. Biến điệu sóng điện từ là gì?
A. Là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
B. Là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
C. Là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
D. Là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
Câu 26. Tác dụng của tầng điện li đối với sóng vô tuyến cực ngắn:

A. sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
B. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
C. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
D. ánh sáng có bất kì màu gì, khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.
Câu 30. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, nếu tăng khoảng cách từ màn quan sát đến hai
khe lên hai lần thì khoảng vân giao thoa
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi.
Câu 31.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ với khe Iâng, nếu tăng khoảng cách từ
màn quan sát đến hai khe lên hai lần thì bước sóng ánh sáng
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. không đủ giả thiết.
Câu 32. Chọn câu sai khi nói về tính chất của tia hồng ngoại ?
A. Được ứng dụng để sấy hoặc sưởi.
B. Do vật bị nung nóng phát ra.
C. Làm phát quang một số chất.
D. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
Câu 33. Tính chất và công dụng nào sau đây không phải của tia X?
A. Có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh nên dùng để chụp điện.
B. Có khả năng đâm xuyên mạnh nên trong công nghiệp dùng để dò lỗ hổng khuyết tật nằm bên
trong sản phẩm đúc.
C. Có tác dụng sinh học nên dùng để chữa bệnh còi xương.
D. Có khả năng ion hoá chất khí nên lợi dụng đặc điểm này để làm các máy đo liều lượng tia
Rơnghen.
Câu 34. Công thức để tính khoảng vân i

trong hiện

tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng là
A.
D

Câu 37. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
=0,35mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m và bước sóng λ = 0,7µm. Khoảng cách giữa hai vân sáng
liên tiếp là
A. 2mm. B. 1,5mm. C. 3mm. D. 4mm.
Câu 38. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A. đơn sắc. B. kết hợp. C. cùng màu sắc. D. cùng cường độ sáng.
Câu 39. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là
12mm. Khoảng vân giao thoa là
A. 2,0mm B. 2,4mm C. 1,0mm D. 4,8mm.
Câu 40. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, nếu chỉ tăng khoảng cách giữa hai khe lên hai lần
thì khoảng vân giao thoa
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 41. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách giữa 3 vân tối liên tiếp là 6mm.
Vị trí vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm
3
A. 6,0mm. B. 9,0mm. C. 5,0mm. B. 7,5mm.
Câu 42. Chùm tia ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ là
A. một chùm tia song song.
B. một chùm tia phân kì màu trắng.
C. một chùm tia phân kì có nhiều màu.
D. một tập hợp nhiều chùm tia đơn sắc song song.
Câu 43. Trong công nghiệp để sấy khô các sản phẩm sơn hoặc hoa quả người ta thường dùng
A. tia Rơghen. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia tử ngoại. D. tia hồng ngoại.
Câu 44. Chọn câu sai. Tia X
A. có bản chất là sóng điện từ.
B. có năng lượng lớn vì bước sóng lớn.

= +
.
Câu 46. Gọi i là khoảng vân. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung
tâm là
A. x = 3i. B. x = 4i. C. x = 5i. D. x = 6i.
Câu 47. Hiện tượng quang học được sử dụng trong máy phân tích quang phổ là
A. giao thoa. B. nhiễu xạ. C. phản xạ. D. tán sắc.
Câu 48. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơnghen đều là
A. sóng cơ học. B. sóng điện từ. C. sóng âm. D. sóng vô tuyến.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.
Câu 50. Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng khi qua một lăng kính,
A. tia màu vàng bị lệch nhiều hơn tia màu lục.
B. tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng.
C. tia tím có góc lệch nhỏ nhất.
D. tia màu tím bị lệch nhiều hơn tia màu chàm.
Câu 51. Hiện tượng tán sắc là hiện tượng
A. chỉ có thể xảy ra đối với lăng kính thuỷ tinh.
B. có thể xảy ra cho mọi chất rắn, chất lỏng trong suốt.
C. có thể xảy ra cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không.
D. có thể xảy ra cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chân không.
Câu 52. Một chùm sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thuỷ tinh, thì
A. không bị lệch phương và không đổi màu.
B. chỉ bị lệch phương mà không đổi màu.
C. chỉ đổi màu mà không bị lệch phương.
D. vừa bị lệch phương, vừa bị đổi màu.
Câu 53.

4
A. phụ thuộc vào bản chất của vật.
B. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật.
D. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật.
Câu 57. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 58. Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra?
A. Chất rắn. B. Chất lỏng. C. Chất khí ở áp suất thấp. D. Chất khí ở áp suất cao.
Câu 59. Chỉ ra câu sai.
Quang phổ liên tục do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra?
A. Chất rắn. B. Chất lỏng. C. Chất khí ở áp suất thấp. D. Chất khí ở áp suất cao.
Câu 60. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng
A. quang điện. B. thắp sáng.
C. nhiệt. D. hóa học (làm đen phim ảnh)
Câu 61. Tia tử ngoại phát ra rất mạnh ở nguồn nào sau đây?
A. Lò sưởi điện.B. Hồ quang điện. C. Lò vi sóng. D. Bếp củi.
Câu 62. Cơ thể con người ở 37
0
C phát ra những bức xạ nào sau đây?
A. Tia X. B. Bức xạ nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại.
Câu 63. Tia hồng ngoại
A. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
B. có thể kích thích cho một số chất phát quang.
C. chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 500
0
C.

Câu 70. Suất điện động của một pin quang điện có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị rất lớn.
B. Có giá trị rất nhỏ.
C. Có giá trị không đổi phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài.
D. Chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng.
Câu 71. Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Độ đơn sắc cao. B. Độ định hướng cao. C. Cường độ lớn. . Công suất lớn.
Câu 72. Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?
A. Khí. B. lỏng. C. Rắn. D. Bán dẫn.
Câu 73.
Lượng tử năng lượng của ánh sáng đỏ (0,75 µm) là
A. 2,65.10
-19
J. B. 1,325.10
-19
J. C. 2,65.10
-20
J. D. 1,325.10
-20
J
Câu 74. Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A. Tia lửa điện. B. Hồ quang. C. Bóng đèn ống. D. Bóng đèn pin.
Câu 75. Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào
dưới đây?
A. Ánh sáng đỏ.B. Ánh sáng lục. C. Ánh sáng lam. D. Ánh sáng chàm.
Câu 76. Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục. Nếu dùng tia tử ngoại để
kích thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào?
A. Màu đỏ. B. Màu vàng. C. Màu lục. D. Màu lam.
Câu 77. Trạng thái dừng là
A. trạng thái êlectron không chuyển động quanh hạt nhân.

J.
Câu 80.
Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm. Công thoát của êlectron khỏi kẽm theo đơn vị eV là
A. 7,1 eV. B. 3,55 eV. C. 0,71 eV. D. 0,355 eV.
Câu 81. Có một đám nguyên tử của một nguyên tố mà mỗi nguyên tử có ba
mức năng lượng E
K
, E
L
và E
M
(hình vẽ). Chiếu vào đám nguyên tử này
một chùm sáng đơn sắc mà mỗi phôtôn trong chùm có năng lượng là ε
=E
M
– E
K
. Sau đó nghiên cứu quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử
trên. Ta sẽ thu được bao nhiêu vạch quang phổ?
A. Một vạch. B. Hai vạch. C. Ba vạch. D. Bốn vạch.
Câu 82.
Ion crôm trong hồng ngọc phát ra ánh sáng đỏ có bước sóng 0,694 µm. Tính hiệu hai mức năng
lượng mà khi chuyển giữa hai mức đó, ion crôm phát ra ánh sáng nói trên.
A. E
2
– E
1
= 1,79 eV. B. E
2
– E

Câu 89.
Hệ thức giữa giới hạn quang điện
0
λ
của một kim loại và công thoát A của e ra khỏi kim loại đó là
A.
0
h
A
λ
=
B.
0
A
h
λ
=
C.
0
hc
A
λ
=
D.
0
A
hc
λ
=
7

B. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.
C. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.
D. Số prôtôn trong hạt nhân nhỏ hơn số êlectron trong nguyên tử.
Câu 96. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các
A. prôtôn. B. nơtron. C. prôtôn và nơtron. D. prôtôn, nơtron và êlectron.
Câu 97. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có
A. số khối A bằng nhau. B. số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau.
C. số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau. D. khối lượng bằng nhau.
Câu 98.
Hạt nhân đơteri
D
2
1
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u và khối lượng của
nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
D
2
1

A. 0,67MeV. B. 1,86 MeV. C. 2,02 MeV. D. 2,23 MeV.
Câu 99.
Hạt nhân đơteri
D
2
1
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u và khối lượng của
nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
D
2
1

/8. C. N
0
/16. D. N
0
/32.
Câu 107.Một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân ban đầu là N
0
. Sau 2 chu kì bán rã, số hạt nhân đã bị phân rã

A. N
0
/2. B. N
0
/4. C. 3N
0
/4. D. N
0
/8.
8
Câu 108.
Cho phản ứng hạt nhân
α
+→+ MgXMg
22
11
25
12
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A. α. B.
T

Câu 113.Gọi k là hệ số nhân nơtron, thì điều kiện để phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra là
A. k < 1. B. k = 1. C. k > 1. D. k ≥ 1.
Câu 114.Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
B. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử heli.
C. Tia β là dòng các hạt êlectron hoặc pôzitron.
D. Tia γ là sóng điện từ.
Câu 115.Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A. chỉ phát ra bức xạ điện từ.
B. không tự phát ra các tia phóng xạ.
C. tự phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành một hạt nhân khác.
D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
Câu 116.
Trong dãy phân rã phóng xạ α và β

:
YX
207
82
235
92

có bao nhiêu hạt α và β

phát ra?
A. 3α và 7β

. B. 4α và 7β

. C. 4α và 8β


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status