CHƯƠNG 4
4.1. a) Độ tan của PbSO
4
trong nước ở 25
0
C là 4,25.10
-3
g/100 ml dung dịch. Tính tích số tan
của PbSO
4
.
b) Độ tan của PbF
2
trong nước ở 25
0
C là 0,64 g/l. Tính tích số tan của PbF
2
.
4.2. a) Tính độ tan của Ca(OH)
2
trong nước ở 25
0
C biết T
2
)(OHCa
= 6,5.10
-6
.
b) Tính độ tan của Ca(OH)
2
trong dung dịch Ca(NO
2
SO
4
để có nồng độ ion SO
2
4
−
là 2,5.10
-4
M thì xảy ra điều gì? Cho biết T
4
SrSO
= 2,8.10
-7
.
4.5. Nồng độ Ni
2+
trong nước là 0,001M. Cho T
NiS
= 3.10
-21
.
Hỏi: a) Nồng độ tối thiểu ion S
2-
phải là bao nhiêu để bắt đầu kết tủa NiS.
b) Nồng độ của Ni
2+
sẽ là bao nhiêu khi nồng độ của ion S
2-
là 0,0001M ? Nhận xét
4
)
2
S, hay NaOH để cho kết tủa một cation trong mỗi
trường hợp trên.
(Xem tích số tan của các chất cần thiết trong bảng phụ lục)
4.8. Cần bao nhiêu mol NH
4
Cl thêm vào 1,0 lit dung dịch Mg(NO
3
)
2
0,1M và NH
3
0,1M để
ngăn cản Mg(OH)
2
kết tủa.
T
2
)(OHMg
= 1,5.10
-11
; K
)(
3
NHb
= 1,8.10
-5
4.9. Ion Ag
)(aq
+Cl
−
)(aq
Hỏi cần bao nhiêu mol NH
3
để hòa tan 0,05 mol AgCl huyền phù trong 1lit nước.
T
AgCl
= 1,8.10
-10
; K
+
])([
23
NHAgtt
= 1,6.10
7
.
4.11. Hỏi 100ml dung dịch NH
3
4M có hòa tan hoàn toàn 0,01 mol AgCl huyền phù trong 1lit
nước không ?
4.12. Tính nồng độ dung dịch NH
3
cần thiết để có thể kết tủa Mg(OH)
2
từ dung dịch Mg(NO
3
)
4
))((. OHZnlp
= 3,3 .10
-16
4.14 Giai đoạn quyết định trong việc tráng phim đen trắng là loại bỏ AgBr dư trong phim bằng
dung dịch natri thiosunfat (Na
2
S
2
O
3
) (thường gọi là hypo) do tạo ion phức [Ag(S
2
O
3
)
2
]
3-
.
Tính độ tan của AgBr.
a) Trong nước.
b) Trong dung dịch hypo 1M.
c) Trong dung dịch NH
3
1M.
So sánh kết quả.
Cho: K
tạo phức
[Ag(S
cation kim loại dưới dạng hiđroxit.
T
2
)(OHMg
= 6,3.10
-10
T
2
)(OHCu
= 2,2.10
-20
4.16 Người ta làm thí nghiệm với kết quả như sau:
Dung dịch chứa các
cation cùng nồng độ
Cho H
2
S lội qua
dung dịch (có môi
trường axit)
Cho H
2
S lội qua
dung dịch (có môi
trường trung tính)
Cho H
2
S lội qua
dung dịch (có môi
trường bazơ yếu)
(dd NH
(r)
đen
Zn
+2
)(aq
Không kết tủa
Zn
+2
)(aq
+S
−2
)(aq
→ZnS
(r)
trắng
Zn
+2
)(aq
+S
−2
)(aq
→ZnS
(r)
trắng
Ni
+2
)(aq
Không kết tủa Không kết tủa
Ni
+2
S
vào. Cho biết: T
CoS
= 5,9.10
-21
; T
MnS
= 5,1.10
-15
; K
a1
(H
2
S) = 1. 10
-7
; K
a2
(H
2
S) = 1,3.10
-13
.
4.18. a) Tính nồng độ các tiểu phân (phân tử và ion) có mặt trong dung dịch axit hipoclorơ HOCl
0,10M. Cho biết K
a(HOCl)
= 3,5.10
-8
.
b) Tính % phân tử axit axetic bị ion hóa trong dung dịch. Cho biết K
)(
+
NHa
= 5,6.10
-10
4.22. Tính nồng độ của ion Cu
2+
, NH
3
và [Cu(NH
3
)
4
]
2+
khi trộn 500 ml dung dịch NH
3
3M với
500ml Cu(NO
3
)
2
2.10
-3
M. Cho biết K
tạo phức
[Cu(NH
3
)
4
3
)
2
]
+
)(aq
K
tt
= 1,6.10
7
4.24. Thế khử chuẩn E
0
đối với phản ứng sau đây là + 1,33 V
Cr
2
O
−2
)(7 aq
+ 14H
+
)(aq
→ 2Cr
+3
)(aq
+ 7H
2
O
(1)
Các quá nào sau đây có thể xảy ra nếu người ta dùng dung dịch kali đicromat (K
2
5. Hg
+2
2
→ 2Hg
2+
+ 2e
6. Cu → Cu
2+
+ 2e
7. Mn
2+
+ 4H
2
O → MnO
−
4
+ 8H
+
+ 5e
8. HNO
2
+ H
2
O → NO
−
3
+ 3H
+
+ 2e
(Tra bảng thế điện cực để tìm thế khử chuẩn của các cặp oxi hóa – khử trên.)
2(r)
+ 4H
+
)(aq
+ 2e → Mn
+2
)(aq
+ 2H
2
O
(l)
E
0
= 1,23 V
3
4.26. Một pin được thiết kế như sau và làm việc ở 25
0
C.
- Một bán phản ứng là cặp Fe
3+
/Fe
2+
trong đó: [Fe
3+
] = 1M; [Fe
2+
] = 0,1M.
- Bán phản ứng kia là cặp MnO
−
4
−
; c) Fe
3+
; d) MnO
−
4
.
4.28. a) Tính sự biến đổi ΔG
0
theo J/mol ở 25
0
C của phản ứng sau với các thế điện tiêu chuẩn:
3Sn
+4
)(aq
+ 2Cr
(r)
→ 3Sn
+2
)(aq
+ 2Cr
+3
)(aq
b)Tính hằng số cân bằng K của phản ứng trên ở 25
0
C: dựa vào ΔG
0
của phản ứng và dựa
vào E
0
Hg
+2
)(2 aq
Hg
(l)
+ Hg
+2
)(aq
b) Nếu ta có một dung dịch Hg
2
(NO
3
)
2
0,01M thì nồng độ cân bằng của Hg
+2
)(2 aq
và Hg
+2
)(aq
là
bao nhiêu ?
4.31. Giữa các ion cromat và ion đicromat trong dung dịch có cân bằng động sau:
2CrO
−2
)(4 aq
+ 2H
+
)(aq
Cr
0
và theo ΔG
0
của phản ứng)
4.33. Ở 25
0
C, một pin gồm:
- Một bán phản ứng là một điện cực chuẩn Zn
2+
/Zn (nghĩa là một thanh kẽm nhúng vào một
dung dịch Zn
2+
1M)
- Bán phản ứng kia là một điện cực hiđro không chuẩn (gồm một dây platin nhúng vào một
dung dịch ion H
+
chưa biết nồng độ với luồng khí hiđro lội qua dung dịch ở áp suất 1atm)
(chỉ khác điện cực hiđro chuẩn ở chổ nồng độ ion [H
+
] không phải là 1M)
Thế hiệu của pin đo được là 0,522V.
a) Tính tỉ số phản ứng Q.
b) Tính pH của dung dịch ở điện cực hiđro.
4
4.34. Tính thế điện cực Cl
2
/2Cl
-
khi áp suất riêng phần của Cl
2
2
O → Mn
+2
)(aq
+ MnO
2(r)
+ 4H
+
)(aq
4.36. Sau đây là thế oxi hóa của bán phản ứng :
Cr
(r)
→ Cr
+3
)(aq
+ 3e E
0
= 0,7 V
Mo
(r)
→Mo
+3
)(aq
+ 3e E
0
= 0,2 V
Cr
+2
)(aq
→ Cr
→
+ V9,1
Fe
+3
)(aq
→
+ V8,0
Fe
+2
)(aq
→
− V4,0
Fe
(r)
môi trường axit
FeO
−2
)(4 aq
→
+ V9,0
Fe(OH)
3(r)
→
+ V6,0
Fe(OH)
2(r)
−
)(4 aq
bị khử tới Mn
+2
)(aq
, trong môi trường
trung tính tới MnO
2(r)
, môi trường bazơ tới MnO
−2
)(4 aq
.
b) Tính E
MnO
−
4
/Mn
+2
ở ba môi trường axit, trung tính, bazơ ; từ đó rút ra kết luận về khả năng
oxi hóa của MnO
−
)(4 aq
ở mỗi môi trường.
c) Tính hằng số cân bằng của phản ứng oxi hóa – khử của MnO
−
)(4 aq
trong nước.
Cho biết sơ đồ thế khử chuẩn sau :
5
MnO
4.39. Cho dãy thế khử chuẩn sau :
FeO
−2
4
→
+ V9,1
Fe
3+
→
+ V77,0
Fe
2+
→
− V44,0
Fe (môi trường axit)
FeO
−2
4
→
+ V9,0
Fe(OH)
3
→
− V6,0
Fe(OH)
-
+ HOCl K
2
= ?
Tính hằng số cân bằng K
2
của phản ứng và pH của dung dịch nước clo.
Cho biết :
2
1
Cl
2
+ 2e → Cl
-
E
0
= 1,36V
HOCl + H
+
+ e →
2
1
Cl
2
+ H
2
O E
0
= 1,63V
6