THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
(Special consumpon tax)
1
Nội dung
•
Khái niệm, đặc điểm thuế TTĐB
•
Mục đích đánh thuế
•
Văn bản luật liên quan thuế TTĐB tại Việt Nam
•
Đối tượng chịu thuế TTĐB
2
Khái niệm thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
Thuế TTĐB là loại thuế gián thu đánh vào êu dùng một số loại hàng hoá, dịch
vụ đặc biệt (là hàng hoá, dịch vụ không thiết yếu, thậm chí là xa xỉ đối với đại bộ
phận dân cư hiện nay) theo danh mục do nhà nước quy định.
•
Câu hỏi:
–
Danh mục các HHDV chịu thuế TTĐB phụ thuộc vào yếu tố nào?
–
So sánh nh chất lũy thoái của Thuế TTĐB so với VAT?
3
1
•
Có tính chất gián thu
2
•
Không thu trong khâu lưu thông
3
Nghị định số 113/2011/NĐ-CP ngày 8/12/2011 sửa đổi bổ sung một số
điều của Nghị định số 26/2009
•
Thông tư hướng dẫn số 05/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính
8
www.themegallery.com
9
Đối tượng chịu thuế
Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để
hút, hít, nhai, ngửi, ngậm;
Rượu;
Bia;
Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng
loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa
khoang chở người và khoang chở hàng;
Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên
125cm3;
Tàu bay, du thuyền;
Xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (reformade
component) và các chế phẩm khác để pha chế xăng;
Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống;
–
Hàng hóa quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam, hàng hóa chuyển khẩu;
–
Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu (tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu), nếu thực tái XK (tái NK) trong thời
gian không phải nộp thuế NK (thuế XK) theo quy định về thuế XK, thuế NK thì không phải nộp thuế
TTĐB tương ứng với số hàng thực tái XK (tái NK).
–
Đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao; hàng mang theo
người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế nhập khẩu;
10
Đối tượng KHÔNG chịu thuế TTĐB (tt)
•
Hàng nhập khẩu để bán miễn thuế tại các cửa hàng miễn thuế theo quy
định PL.
•
Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài và khu phi thuế quan, hàng hóa từ
nội địa vào khu phu thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan,
hàng hóa mua bán giữa các khu phi thuế quan với nhau, trừ xe ôtô chở
người dưới 24 chỗ
•
Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng
hoá, hành khách, khách du lịch;
•
Xe ô tô cứu thương; xe ô tô chở phạm nhân; xe ô tô tang lễ; xe ô tô chạy
trong khu vui chơi, giải trí, thể thao…
11
Đối tượng nộp thuế TTĐB
12
Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch
vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB
TTĐB.
15
Giá tính thuế TTĐB (tt)
•
Đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp, trả chậm: là giá bán chưa có
thuế GTGT, thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB của hàng hóa bán theo
phương thức trả ền một lần, không bao gồm khoản lãi trả góp, lãi trả chậm.
•
Đối với HHDV dùng để trao đổi, êu dùng nội bộ, biếu, tặng cho, khuyến mại : là
thụ đặc biệt của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm
phát sinh các hoạt động này.
16
Giá tính thuế TTĐB (tt)
•
Đối với dịch vụ: là giá cung ứng dịch vụ của cơ sở kinh doanh chưa có thuế GTGT
và chưa có thuế TTĐB, được xác định như sau:
Giá !nh thuế TTĐB =
Vd : Doanh thu chưa có thuế GTGT kinh doanh vũ trường (bao gồm cả doanh thu
dịch vụ ăn uống) của cơ sở kinh doanh A trong kỳ 9nh thuế là 100.000.000đ.
100.000.000
Giá 9nh thuế TTĐB = = 71.428.571đ
1 + 40%
17
1 + Thuế suất thuế TTĐB
Giá dịch vụ chưa có thuế GTGT
Thuế suất
•
Thực hiện theo quy định tại:
–
20
STT HÀNG HÓA Thuế suất (%)
b) Xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này
30
c) Xe ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này
15
d) Xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này
15
đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện, năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng
xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng.
Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng
loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d Điều này
e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học
Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng
loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d Điều này
Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt (tt)
www.themegallery.com
21
g) Xe ô tô chạy bằng điện
Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống 25
Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ 15
Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ 10
Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng 10
5 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125cm
3
20
6
Tàu bay
30
7 Du thuyền 30
–
Dùng 10.000l rượu trắng sản xuất được 40.000l rượu thuốc.
–
10.000 l còn lại sản xuất được 50.000l giấm. Sau đó bán 30.000l giấm giá 7000/l và
20.000l rượu thuốc giá 28.000/l (chưa VAT)
•
Tính số thuế TTĐB phải đóng?
Biết TS thuế TTĐB của rượu thuốc là 20%, giấm là 0%
24
Hoàn thuế TTĐB
•
Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu:
–
Hàng nhập khẩu đã nộp thuế TTĐB nhưng còn lưu kho, lưu bãi tại cửa khẩu và đang chịu
sự giám sát của cơ quan hải quan, được tái xuất ra nước ngoài
–
Hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế TTĐB để giao, bán hàng cho nước ngoài thông qua các
đại lý tại VN; hàng NK bán cho các phương ện nước ngoài trên tuyến đường quốc tế qua
cảng VN và các phương ện của VN trên các tuyến đường quốc tế.
–
Hàng tạm NK để tái XK theo phương thức kinh doanh hàng tạm nhập tái xuất
–
Hàng nhập khẩu đã nộp thuế TTĐB nhưng tái XK ra nước ngoài
–
Hàng tạm nhập khẩu để dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm hoặc để phục vụ công
việc khác trong thời hạn nhất định đã nộp thuế TTĐB, khi tái XK được hoàn thuế
–
Hàng nhập khẩu đã nộp thuế TTĐB theo khai báo, nhưng nhập khẩu ít hơn so với khai báo
25