GIÁO TRÌNH THUẾ
CHƯƠNG 3: THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
ThS. Bùi Quang ViệthS. ùi Quang Việt
1
NỘI DUNGỘ
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
CƠ SỞ PHÁP LÝ
1
CƠ SỞ PHÁP LÝ
PHẠM VI ÁP DỤNG
CĂNCỨ TÍNH THUẾ
2
3
CĂN CỨ TÍNH THUẾ
ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ VÀ
QUYẾT TOÁN THUẾ
4
5
QUYẾT TOÁN THUẾ
ẤN ĐỊNH THUẾ TTĐB CỦA CƠ QUAN
THU
Ế
6
HOÀN THUẾ
GI
ẢM MIỄN THUẾ
7
8
2
1. KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM:
1.1 Khái niệm:
4
công bằng XH.
2. CƠ SỞ PHÁP LÝ:
Luậtthuế tiêu thụđặcbiệtchỉnh sửabổ
sun
g số 27/2008/QH12, được Quốchộig Q , ợ Q ộ
khoá 12 kỳ họpthứ 4 thông qua ngày
14/11/2008.
Nghịđịnh số 26/2009/NĐ-CP ngày
1
6/3/2009 của Chính phủ quy định chi tiết6/3/ 009 của C p ủ quy đị c ế
thihànhmộtsốđiềucủaLuậtThuế tiêu thụ
đ
ặc biệt.ặ ệ
Thông tư số 64/2009/TT-BTC ngày
27/3/2009 của Bộ Tài chính
5
27/3/2009 của Bộ Tài chính
3.PHẠM VI ÁP DỤNG:
3 1 Đối tượng chịu thuế: Gồm 11 loại HH và 6 loại DV3.1 Đối tượng chịu thuế: Gồm 11 loại HH và 6 loại DV.
3.2 Đốitượng không chịuthuế
Hàng hóa xuất khẩu:
Hàng hóa xuất khẩu:
ª
Hàng hóa do cơ sở sảnxuất, gia công trựctiếpxuất
phạm nhân; tang lễ;chạy trong khu vui chơi, giảitrí,
ểthể thao không đăng ký lưu hành và không tham gia
giao thông).
ẩ ế
HH nhậpkhẩutừ NNvàokhuphi thuế quan, từ nội
địa bán vào khu phi thuế quan và giữacáckhuphi
thuế quan với nhau trừ ô tô chở người dưới 24 chỗ
7
thuế quan với nhau, trừ ô tô chở người dưới 24 chỗ.
3.3 Đối tượng nộp thuế
Gồ á tổ hứ á hâ ó h t độ ả
Gồmcác tổ chức, cá nhâncó hoạt động sản
xuất, nhậpkhẩu hàng hóa, kinh doanh dịch
ố ếvụ thuộc đốitượng chịuthuế TTĐB.
Chỉ chịuthuế 1lần ở khâu SX (đốivớiị (
hàng hoá đặcbiệtSXtrongnước); khâu
nhập khẩu (đối với hàng hóa đặc biệt nhậpnhập khẩu (đối với hàng hóa đặc biệt nhập
khẩu) hoặc ở khâu cung ứng dịch vụ (đối
với dịch vụ chịu thuế TTĐB)với dịch vụ chịu thuế TTĐB).
Hàng hoá, dịch vụđặcbiệtvẫnphảichịu
th ế GTGT
8
thuế GTGT.
4. CĂN CỨ TÍNH THUẾ:
Thuế TTĐB = Số lượng x giá tính thuế TTĐB x Thuế suất TTĐB
4.1 Giá tính thuế: