GIÁO TRÌNH MÔN THUẾ
CHƯƠNG 2:
THUẾ XUẤTKHẨUTHUẾ NHẬPKHẨUTHUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
ThS. Bùi Quang Việt Qgệ
giaotrinhmonthue 1
Nội dung
1
2
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
CƠ SỞ PHÁP LÝ
2
3
CƠ SỞ PHÁP LÝ
PHẠM VI ÁP DỤNG
4
5
CĂN CỨ TÍNH THUẾ
MIỄNGIẢM THUẾ
5
6
MIỄN GIẢM THUẾ
HOÀN THUẾ
7
8
TRUY THU THUẾ
KÊ KHAI NỘPTHUẾ
giaotrinhmonthue 2
8
KÊ KHAI, NỘP THUẾ
1. KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
1 1 Khái niệm:1.1 Khái niệm:
• Thứ ba: Thuế xuấtkhẩu, nhậpkhẩuchịu ảnh hưởng trực
tiế ủ á ế tố ố tế h biế độ ki h tế thếtiếpcủacácyếu tố quốc tế như:sự biến động kinh tế thế
giới, xu hướng thương mạiquốctế…Thuế xuấtkhẩu,
nh
ập khẩu điềuchỉnh vào hoạt động xuấtnhập khẩu
giaotrinhmonthue 4
ập ạ ộ g ập
hàng hoá.
2. CƠ SỞ PHÁP LÝ:
9 L ật ố 04/1998/QH10 đ Q ố hội thô9 Luật số 04/1998/QH10 được Quốc hội thông qua
ngày 20/05/1998 hiệulực ngày 01/01/1999.
9Nghị định số 149/2005/NĐ CP ngày 08 tháng 129Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12
năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
luật thuế xuất khẩu thuế nhập khẩuluật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
9Thông tư số 113/2005/TT-BTC ngày 15 tháng 12
năm 2005 củaBộ Tài chính hướng dẫn thi hành luậtộ g ậ
thuế xuấtkhẩu, nhậpkhẩu.
9 Nghịđịnh số 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 03g gy g
năm 2007 của Chính phủ quy định về việcxácđịnh
trị giá hải quan đốivớiHHxuấtkhẩu, nhậpkhẩu.
giaotrinhmonthue 5
3. PHẠM VI ÁP DỤNG
:
3.1 Đốitượng chịuthuế
ấ hà hó đ hé khẩ biê iớiTấtcả hàng hóa được phépXK,NK qua cửa khẩu, biêngiới VN,
kể cả hàng hóa từ thị trường trong nước đưavàokhuchế xuấtvà
từ khu chế xuất đưarathị trường trong nướcvàthựcsự xuấtkhẩu
hậ khẩ đề là đối tượ hị th ế ồ á t ườ hợnhập khẩu đều là đối tượng chịu thuế,gồmcác trường hợpsau:
– Hàng XNK của các tổ chứckinhtế VN thuộc các thành phần
kinh tếđược phép mua bán, trao đổi, vay nợ vớinước ngoài.
trường hợpnộp thay thuế cho các đốitượng nộpthuế.
–Cáctổ chức tài chính
bảolãnhnộp thay thuế cho các đốitượng nộp thuế.
giaotrinhmonthue 7
ộp y ợ g ộp
4. CĂN CỨ TÍNH THUẾ XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU:
Số lượng Giá tính thuế Thuế suất
Thuế XK, NK
phải nộp
=
Số lượng
hàng hoá
XK, NK
x
Giá tính thuế
đơn vị từng
mặt hàng
x
Thuế suất
thuế XK, NK
của từng mặt
hàng
4.1 Số lượng từng mặt hàng xuất nhập khẩu: Căn4.1 Số lượng từng mặt hàng xuất nhập khẩu: Căn
cứ vào hợp đồng ngoạithương, tờ khai hàng hóa
XK,NK và kết quả kiểm hóa củaCQ Hải quan ., q Q q
4.2 Giá tính thuế:
Tính bằng đồng VN theo Tỷ giá áp dụng là tỷ giáTính bằng đồng VN theo Tỷ giá áp dụng là tỷ giá
hối đoái giữa đồng tiềnVNvàtiềnnướcngoàido
Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam công bố tại thời
giaotrinhmonthue 8
các khoản giảm giá phù hợp thông lệ thương mại quốc tế, thì
các khoảnnàysẽđượctrừ ra.
b.Các khoảntiềnngườimuaphảitrảg p
nhưng chưa tính vào giá mua ghi trên
hoá đơn thương mại bao gồm:hoá đơn thương mại, bao gồm:
–Vận chuyển, bảohiểm hàng hoá.
ề ề–Tiềntrả trước, tiền đặtcọc cho việcsản
xu
ất, mua bán.,
–Các khoản thanh toán gián tiếpcho
người bán như: người mua trả cho ngườingười bán như: người mua trả cho người
thứ ba theo yêu cầucủangườibán;
thanh toán bằng cách bù trừ nợ
giaotrinhmonthue 10
thanh toán bằng cách bù trừ nợ.