GIÁO TRÌNH MÔN THUẾ
CHƯƠNG 4: THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
ThS. Buøi Quang Vieät Qgä
giaotrinhmonthue 1
Nội dung
Á À Ể1. KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM
2. CƠ SỞ PHÁP LÝ
Ă Ứ Í Ế
3. PHẠM VI ÁP DỤNG
4. CĂN CỨ TÍNH THUẾ
5. PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
6. ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ
VÀ QUYẾT TOÁN THUẾ
7. HOÀN THUẾ
8 KHIẾUNẠI
giaotrinhmonthue 2
8. KHIẾU NẠI
1. KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM:
1 1Khái niệm: Thuế Giá Trị Gia Tăng (GTGT) là1.1Khái niệm: Thuế Giá Trị Gia Tăng (GTGT) là
mộtsắcthuế tính trên khoản giá trị tăng thêm
củahàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trìnhg , ị ụ p g q
từ sảnxuất, kinh doanh và lưu thông đếnngười
tiêu dùng.
ể
g
1.2 Đặc điểm:
–Thuế GTGT là mộtsắcthuế cơ bảncủaloạithuế
gián thu Đối tượng nộp thuế là người sx hoặc cunggián thu. Đối tượng nộp thuế là người sx hoặc cung
ứng hàng hoá dịch vụ và ngườichịuthuế là người
tiêu dùng cuối cùng.
Th ế GTGT là ột ắ th ế tiê dù hiề ii– Thuế GTGT là một sắc thuế tiêu dùng nhiềugiai
( ời hậ khẩ )
giaotrinhmonthue 5
(người nhập khẩu).
3.3 Hàng hoá dịch vụ không thuộcdiệnchịuthuế
GTG: Gồm26loạihànghóa,dịch vụ, nhìn chung
th ờ ó hữ tí h hất bảthường có những tính chất cơ bảnsau:
– Thiếtyếuphụcvụ nhu cầu đờisống cộng đồng: dịch
vụ y tế thú y; giáo dục; dịch vụ phục vụ công cộng vềvụ y tế, thú y; giáo dục; dịch vụ phục vụ công cộng về
vệ sinh-môi trường-cây xanh-chiếusáng;dịch vụ tang
lễ;vậnchuyển hành khách công cộng; phát sóng truyền
hh ề hì h bằ ố NSNN dị h b hí hthanh,truyền hình bằng vốn NSNN; dịch vụ bưuchính,
viễn thông công ích và Internet phổ cập; công trình văn
hóa, nghệ thuật, công trình phục vụ công cộng, cơ sởhóa, nghệ thuật, công trình phục vụ công cộng, cơ sở
hạ tầng và nhà ở cho đốitượngchínhsáchxãhội; xuất
bản, nhậpkhẩu, phát hành sách, báo, tạpchí,bản tin …
ấ– Có tính chấtvìmụctiêuXH,nhânđạo, không mang
tính chất kinh doanh.
Phục vụ an ninh quốc phòng (Vũ khí khí tài chuyên
giaotrinhmonthue 6
– Phục vụ an ninh, quốc phòng (Vũ khí, khí tài chuyên
dùng, rà phá bom mìn, vậtnổ ).
– Hàng hóa, dịch vụ củamộtsố ngành nghề cần khuyến
khích: Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ hải sản nuôikhích: Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ hải sản nuôi
trồng, đánh bắt; sảnphẩmlàgiống vật nuôi, giống cây
trồng; sảnphẩmmuối; phụcvụ nông nghiệp; hàng hoá
thuộc loại trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu;thuộc loại trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu;
chuyển giao công nghệ;sảnphẩmphầnmềmvàdịch vụ
phầnmềm; sảnphẩm nhân tạo dùng thay thế bộ phậncơ
thể người; nạng xe lăn và dụng cụ chuyên dùng khác dùngthể người; nạng, xe lăn và dụng cụ chuyên dùng khác dùng
cho ngườitàntật. …
ốivớihàng hóa, dịch vụ (kinh doanh, sảnxuất)
ế
g , ị ụ ( , )
trong nước: là giá bán chưacóthuế GTGT.
- Đốivới hàng hóa nhậpkhẩu:
Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu + thuế TTĐB
- Đốivớihànghóa,dịch vụ chịuthuế Tiêu thụĐặcbiệt:
là
giá bán đã có thuế TTĐBnhưng chưacóthuếg g
GTGT.
- Đốivớidịch vụ do phía nước ngoài cung ứng: là giá
dịch vụ phải thanh toán với người nước ngoài
giaotrinhmonthue 9
dịch vụ phải thanh toán với người nước ngoài.
- Đốivớihoạt động đạilý,môigiớivàdịch vụ hưởng hoa hồng: là
tiền hoa hồng thu đượcchưathuế giá trị gia tăng.
- Đốivớihànghóabántrả góp, trả chậm: là giá bán trả mộtlần
chưacóthuế giá trị gia tăng củahànghoáđó, không bao gồm
khoảnlãitrả
góp, trả chậm.gp, ậ
- Đốivớidịch vụ cho thuê tài sản: là giá cho thuê chưacóthuế
(thuê trả từng kỳ thì tính trên từng kỳ; thuê trả trước thì tính trên
khoản tiền trả trước kể cả thu tiền để hoàn thiện sửa chữa nângkhoản tiền trả trước, kể cả thu tiền để hoàn thiện, sửa chữa, nâng
cấptàisản cho thuê theo yêu cầu bên thuê).
- Đốivới hàng hoá, dịch vụđượcsử dụng chứng từ thanh toán ghi
ếgiá thanh toán là giá đãcóthuế giá trị gia tăng (Tem bưu chính,
vé cướcvậntải, vé xổ số kiếnthiết…) thì giá tính thuếđượcxác
đ
ịnh theo công thứcsau:ị g
Giá thanh toán