Giáo trình tổng quan và câu hỏi ngoại khoa - Pdf 23

www.diendanykhoa.com Page 1

www.diendanykhoa.com Page 2

Chủ biên: PGS.TS Trần Đức Quý
NGOẠI KHOA
(Các câu hỏi Pretest)

www.diendanykhoa.com
www.diendanykhoa.com Page 3
Chủ biên :
PGS.TS Trần Đức Quý



Y học là một ngành khoa học và là một ngành nghệ thuật luôn biến ñổi
ñể phục vụ cho nhân loại. Ngành ngoại khoa trong mọi thời ñại ñã có
những ñóng góp quan trọng về khoa học cũng như về công nghệ ñặc biệt
trong những năm gần ñây.
Để ñáp ứng và nâng cao trình ñộ chuyên môn cho ñội ngũ bác sĩ và sinh
viên y khoa trong ñiều kiện chúng ta còn thiếu tài liệu tham khảo, phục
vụ cho nghiên cứu , ñào tạo và học tập.

Chúng tôi biên dịch cuốn
“Surgery: PreTest® Self-Assessment and Review”
Tác giả
PETER L.GELLER, NXB Mc-GrawHill
gồm 13 chương.

Mỗi chương gồm 2 phần : câu hỏi và ñáp án chi tiết về các chuyên
ngành thuộc lĩnh vực ngoại khoa.

Giới thiệu cuốn sách biên dịch này với bạn ñọc hy vọng sẽ giúp các bạn
trên con ñường nghiên cứu và học tập ,ñiều trị phục vụ bệnh nhân ñược
tốt hơn.

PGS.TS Trần Đức Quý

Trưởng khoa ñào tạo SĐH trường ĐH Y DƯỢC Thái Nguyên.
www.diendanykhoa.com Page 5 MỤC LỤC

Lời giới thiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Lời nói đầu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .5
Chương 1: CHĂM SÓC TRƯỚC VÀ SAU PHẪU THUẬT
minmin
Câu hỏi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
Đáp án , giải thích. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .133
Chương 2: ĐIỀU TRỊ TÍCH CỰC: GÂY MÊ, KHÍ MÁU, CHĂM SÓC HÔ HẤP
minmin
Câu hỏi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .21
Đáp án , giải thích. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .144
Chương 3: DA: VẾT THƯƠNG, NHIỄM KHUẨN, BỎNG, BÀN TAY, PHẪU THUẬT
TẠO HÌNH
vagabondTM
Câu hỏi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
Đáp án , giải thích. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .159
Chương 4:CHẤN THƯƠNG VÀ SHOCK
vagabondTM
Câu hỏi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .38
Đáp án , giải thích. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .166
Chương 5: MẢNH GHÉP, MIỄN DỊCH VÀ KHỐI U
lutembacher
Câu hỏi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52
Đáp án , giải thích. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .183
Chương 6: CÁC VẤN ĐỀ NỘI TIẾT VÀ VÚ
lutembacher

Câu hỏi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 126
Đáp án , giải thích. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .261
Chương 13: TAI- THANH QUẢN

hand_in_hand
Câu hỏi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 130
Đáp án , giải thích. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .265

www.diendanykhoa.com Page 8

PHẦN I
CÂU HỎI


2. Năm ngày sau cắt túi mật, một phụ nữ trung tuổi không có biểu hiện gì bất thường
,xét nghiệm máu : Na 120meq/L. Hướng xử trí phù hợp
a. Truyền NaCl 0,9%
b. Hạn chế nước
c. Lọc huyết tương
d. Chạy thận nhân tạo
e. Furosemide.

3. Một bệnh nhân 50 tuổi xuất hiện triệu chứng của sỏi thận .Năm 39 tuổi đã nối tắt
hỗng –hồi tràng do bệnh béo phì. Mong muốn sẽ tìm thấy ?
a. Giả cường tuyến cận giáp
b. Tăng acid uric
c. Hội chứng“đói xương”
d. Tăng oxalat niệu
e. Nang xương đơn độc rải rác

4. Sau phẫu thuật, bệnh nhân xuất hiện thiểu niệu . Bạn nghĩ là do giảm thể tích ( mất
máu ) .Trước khi truyền dịch bạn cần tìm bằng chứng của giảm thể tích.
a. Na niệu 28 meq/L
b. Cl niệu 15 meq/L
c. Fe Na <1
d. Creatinin niệu / Creatinin máu =20
e. Nước tiểu 350mOsm/ kg

5. Một phụ nữ 45 tuổi bị bệnh Crohn có dò ruột non, xuất hiện co cứng cơ tăng dần
trong tuần thứ 2 điều trị . Kết quả xét nghiệm Ca 8,2 meq/L. Na 135 meq/L . K 3,2 meq/L
. Cl 103 meq/L. PO4 2,4 meq/L. Albumin 24g/l PH 7,48 , P C02 38 Kpa , P02 84 Kpa,
HCO3- 25meq/L. Nguyên nhân có khả năng gây cơn tetani nhất là
a. Tăng thông khí phổi

tràng Duke A. Sau phẫu thuật bn bị liệt ruột cơ năng, 5 ngày sau vẫn đặt sonde dạ
dày.Khám thực thể thấy da phù nhẹ, khô niêm dịch và hạ huyết áp tư thế đứng. Kết quả
xét nghiệm
• Khí máu động mạch : pH 7.56; PO2 85 kPa ; PCO2 50kPa
• ĐGĐ (meq/L): Na+ 132; K+ 3.1; Cl− 80; HCO3− 42
• ĐGĐ ni
ệu (meq/L): Na+ 2; K+ 5; Cl− 6

ND: “Theo cách phân chia của Dukes với 3 giai đoạn A,B,C:
- Dukes A khi tổn thương còn khu trú trong lòng ruột, không có di căn hạch bạch huyết,
chưa có di căn xa.
- Dukes B khi tổn thương vượt quá thành ruột và xâm nhập vào mô xung quanh đại
tràng nhưng chưa có di căn hạch.
www.diendanykhoa.com Page 11

- Dukes C bao gồm tất cả mọi tổn thương nhưng có xâm nhập hạch bạch huyết vùng.
Sau đó người ta thường thêm giai đoạn D để chỉ UTĐT có di căn xa và cách phân
chia này áp dụng thuận lợi hơn.”

8. Các xét nghiệm trên cho phép chẩn đoán
a. Nhiễm kiềm chuyển hóa mất bù
b.Toan hô hấp do chuyển hóa bù
c. Kết hợp nhiễm kiềm cả chuyển hóa và hô hấp
d. Nhiễm kiềm chuyển hóa và hô hấp bù trừ
e.Nhiễm kiềm hô hấp trao đổi ngược chiều

9. Điều trị thích hợp nhất với bn trong trường hợp này
a. Truyền NaCl 0,9% + KCl cho đến khi mất đi dấu hiệu giảm thể tích trên lâm sàng
b. Truyền đẳng trương ( 0,15 N) HCl qua đường tĩnh mạch trung tâm.
c. Kẹp sonde dạ dày để ngăn mất acid dạ dày

Khả năng hay gặp nhất gây chảy máu là
a. Phản ứng chậm do truyền máu
b. Hủy fibrin tự miễn
c. Một mạch máu chảy trong phẫu trường
d. Thiếu yếu tố VIII
e. Bệnh rối loạn đông máu

13. Bệnh nhân nam 78 tuổi tiền sử bệnh mạch vành và muốn phẫu thuật thoát vị bẹn
thường. Bạn giải thích lí do thích hợp để trì hoãn phẫu thuật
a. Bệnh mạch vành đã phẫu thuật 3 lần
b. Tiền sử hút thuốc lá
c. Phình tĩnh mạch cổ
d. Tăng huyết áp
e. Tăng lipid máu

14. Bệnh nhân nam 68 tuổi được đưa vào khoa tim mạch do nhồi máu cơ tim cấp. Sau
cơn nhồi máu được điều trị suy tim và hạ áp liên tục . Vào ngày thứ 4, ông xuất hiện đau
bụng giữa dữ dội . Khám thực thể , HA 90/60mmHg, nhịp tim thường xuyên 110 ck/p .
Bụng mềm, đau âm ỉ và chướng, ruột giảm nhu động, test máu trong phân ( + ) . Bước
tiếp theo nên làm với bn này
a. Thụt barium
b. Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt
c. Chụp mạch
d. Chụp siêu âm
e. Mở bụng kiểm tra

15. Bệnh nhân nữ 30 tuổi mang bầu 3 tháng cuối đột nhiên xuất hiện sưng to mắt cá
chân bên trái. Trình tự tiếp cận và xử trí đúng là
a. Chụp XQ tĩnh mạch, nghỉ ngơi tại giường, heparin
b. Ghi biến thiên thể tích trở kháng, nghỉ tại giường, heparin

e. XI ,XII

19.Sau phẫu thuật ổ bụng, nhu động ruột đủ áp lực để hoạt động
a. Dạ dày sau 4h, ruột non sau 24h, ruột già sau lần ăn đầu tiên
b. Dạ dày sau 24h, ruột non sau 4h, ruột già sau 3 ngày
c. Tất cả sau 3 ngày
d. Tất cả sau 24h
e. Dạ dày 4h, ruột non ngay lập tức, ruột già sau 24h.

20. Bệnh nhân nữ 65 tuổi bị đe dọa tính mạng do nhồi máu phổi sau cắt K tử cung. Ngay
lập tức đã dùng và duy trì Heparin. 3 ngày sau, sau khi mất lượng máu lớn qua âm đạo,
xuất hiện nhịp nhanh, tụt huyết áp và thiểu niệu .Sau khi hồi sức, CT bụng thấy khối máu
tụ lớn sau phúc mạc . Cần làm ngay
a. Ngay lập tức tính liều protamine để giải độc heparine và lọc tĩnh mạch chủ.
www.diendanykhoa.com Page 14

b. Giải độc Heparin bằng protamine, thăm dò và lấy bỏ khối máu tụ, thắt tĩnh mạch chủ
dưới ở vị trí dưới các tĩnh mạch thận.
c. Dùng liều thấp Heparin
d. Ngừng Heparin và theo dõi sát
e. Ngừng Heparin, truyền huyết tương tươi đông lạnh, và bắt đầu dùng wafarin.

21. Can thiệp phẫu thuật nào sau đây ít có khả năng nhất kéo dài sự sống cho bệnh nhân
AIDS
a. Cắt lách cho bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu
b. Cắt đại tràng do thủng thứ phát sau nhiễm virus CMV
c. Cắt túi mật trong trường hợp viêm túi mật không có sỏi
d. Mở khí quản trong trường hợp suy hô hấp
e. Cắt dạ dày trong trường hợp K hạch hoặc Kaposi’s sarcoma



25. 5 ngày sau cắt K đại tràng sigmoid ,đinh kẹp da sau khi được lấy ra xuất hiện phun ra
lượng lớn máu.Kiểm tra vết thương thấy lớp cân cơ bị bục rộng.Hướng xử trí thích hợp
nhất
a. Mở rộng vết thương để thoát dịch
b. Nuôi cấy và tìm vi khuẩn làm kháng sinh đồ
c. Chăm sóc cẩn thận mép vết thương
d. Đưa ngay lên phòng mổ
e. Dùng chất kết dính thủy lực.

26. Các dấu hiệu và triệu chứng của tan máu do truyền máu là
a. Hạ thân nhiệt
b. Hạ huyết áp.
c. Tiểu nhiều
d. Chảy máu bất thường
e. Mất cảm giác ở vị trí truyền

27. Một bệnh nhân theo dõi tan máu do truyền máu cần xử trí
a. Loại bỏ các yếu tô ngoại lai có thể gây kích ứng
b. Hạn chế dịch
c. Truyền HCL [0,1]
d. Dùng steroid
e. Truyền dịch và Mannitol

28. Các bác sĩ phẫu thuật cần quan tâm đến chức năng đông máu nào khi dùng thuốc
kháng viêm và giảm đau cho bệnh nhân
a. APTT
b. PT
c. Thời gian máu đông
d. Thời gian máu chảy

a. Hạ Magne máu
d. Kích thích cơ tim
e. Tăng protein máu

33. Dịch tiêu hóa có thành phần điện giải ( Na, K, Cl) tương tự Ringerlactat
a. Nước bọt
b. Dịch ruột non
c. Dịch đại tràng phải
d. Dịch tụy
e. Dịch vị
34. Thuốc nào sau đây dùng trong điều trị tăng Kali máu gây biến chứng tim mạch mà
không gây hạ Kali máu
a. Sodium polystyrene sulfonate (Kayexalate)
b. NaHC03
c. Glucose 50%
d. Calcium gluconate
e. Insulin
www.diendanykhoa.com Page 17 35-37
Tiếp cận bệnh nhân nam 78 tuổi, Tăng huyết áp, hen nhẹ đang hóa trị liệu K đại tràng
phát hiện bệnh nhân bị sỏi túi mật. Trước phẫu thuật Hct 24%, xét nghiệm nước tiểu
18-24 BC,VK gram (-). Trên phòng mổ ông được tiêm penicillin IV . cạo sạch vùng bụng.
Tiến hành mở bụng cắt túi mật, mặc dù không có chỉ định nhưng vẫn thăm dò ống mật.
Đặt 1 dẫn lưu ngoài đường mổ. Hậu phẫu ngày thứ 3 bệnh nhân xuất hiện nhiễm trùng
vết mổ

35. Những thay đổi nào sau đây có thể làm giảm nguy cơ nhiễm trùng vết mổ
a. Rút ngắn thời gian phẫu thuật và bỏ qua thăm dò ống mật


39. Thông tin chính xác về Ringer lactat gồm
a. Có nồng độ Na cao hơn trong huyết tương
b. Nó dùng để thay thế cho lượng dịch mất qua sonde dạ dày
c. Nó cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương
d. PH<7
e. Có thể gây toan chuyển hóa

40. 4 ngày sau khi lấy khối máu tụ dưới màng cứng, bệnh nhân nam 45 tuổi hôn mê dần
và có dấu hiệu Asterixis ( khi lòng bàn tay mở rộng sẽ rung như chim đập cánh và chụm
lại ). Mỗi ngày truyền 2400ml G5W từ sau khi phẫu thuật. Và ông xuất hiện phù. Xét
nghiệm
ĐGĐ máu : Na+ 118; K+ 3.4; C1
− 82; HCO3− 24

Nồng độ osmol/l máu : 242 mOsm/L
• Na niệu: 47 meq/L
• osmol nước tiểu: 486 mOsm/L
Đánh giá chính xác về lượng dịch và điện giải là
a. Hạ Na máu ,nên truyền NaCl 3%
b.Sự tiết hormon chống bài niệu không thích hợp
c.Cần kiểm tra G máu vì có thể có hiện tượng giả tụt Na
d.Hạn chế nước ít khi có hiệu quả khi tụt Na máu nghiêm trọng
e.Nguyên nhân do thận tăng bài tiết Na

41. 1 phụ nữ 43 tuổi, xuất hiện suy thận cấp sau phẫu thuật vỡ phình động mạch chủ
bụng. 3 ngày sau , kết quả xét nghiệm
ĐGĐ (meq/L): Na+ 127; K+ 5.9; C1− 92; HCO3− 15
Ure 82mg/dl. Creatinin 6,7 mg/dl
Bệnh nhân tăng 4kg từ khi phẫu thuật và khó thở nhẹ cả lúc nghỉ. 8h sau, có kết quả

Hãy chọn ý đúng cho các câu sau

44-46
Nồng độ ion trong các đoạn khác nhau của ống tiêu hóa
www.diendanykhoa.com Page 20

44.tuyến nước bọt ( chọn 1 )
45. dạ dày ( chọn 1)
46. ruột non (chọn 1)
47-50
Bệnh nhân nam 42 tuổi, tiêu thụ hết 1800 Kcal/d lúc nghỉ ( Năng lượng cơ sở +10%) .
Tình huống lâm sàng sau phù hợp với mức tiêu thụ hàng ngày
a. 1600
b. 2300
c. 2800
d. 3600
e. 4500

47. Nhiễm trùng huyết ( 1 lựa chọn )
48. Chấn thương xương (1 lựa chọn)
49. bỏng 60% diện tích cơ thể (1 lựa chọn )
50. Thiếu ăn lâu ngày (1 lựa chọn )
www.diendanykhoa.com Page 21

Chương 2: ĐIỀU TRỊ TÍCH CỰC: GÂY MÊ, KHÍ MÁU,
CHĂM SÓC HÔ HẤP

51. Nguyên nhân sinh lý thường gặp nhất gây thiếu oxy
a. Giảm thông khí
b. Phế nang khuếch tán oxy không đầy đủ

d. Tăng thể tích cặn
e. Giảm khoảng chết

56. Các đường cong được mô tả ở sơ đồ dưới đây biểu thị các mối quan hệ bình
thường PO2 động mạch và tỷ lệ phần trăm hemoglobin bão hòa với các biến kiểm
www.diendanykhoa.com Page 22

soát ở pH 7.4, PaCO2 40 kPa, nhiệt độ 37 ° C (98,6 ° F), và hemoglobin 15 g / dL.
Mệnh đề nào sau đây liên quan đến phân ly oxy

a.Giảm vừa phải PO2 động mạch có ảnh hưởng lớn đến sự hấp thu oxy phế nang
b. Giảm vừa phải của hemoglobin bão hòa có tác động lớn đến mô hấp thụ oxy
c. Các đường cong chuyển sang bên trái với toan
d. Các đường cong chuyển trái sau truyền máu
e. Đường cong này không bị ảnh hưởng bởi bệnh phổi mạn tính.

57. Một người đàn ông 64 tuổi bị khí phế thũng nặng, điều trị liệu pháp oxy tại nhà,
phải nhập viện vì xuất huyết tiêu hóa trên. Chảy máu chấm dứt ngay sau khi nhập
viện , và bệnh nhân trở nên kích động và sau đó mất phương hướng, ông được tiêm
bắp diazepam (Valium) 5 mg. Hai mươi phút sau đó, ông không biết gì nữa.
Khám thực thể cho thấy bệnh nhân sững sờ nhưng khi thức bệnh nhân có phù gai thị
và loạn tư thế. Khí máu động mạch pH 7,17; PO2 42kPa; pCO2 95 kPa. Cách tốt nhất
ngay lập tức điều trị
a. Thở oxy liều cao.
b. Chống toan với natri bicarbonate.
c. Tiêm tĩnh mạch dexamethasone, 10 mg.
d. Đặt nội khí quản.
e. Hội chẩn khoa phẫu thuật thần kinh.

58. Dopamine thường xuyên sử dụng ở những bệnh nhân ốm nặng vì

30 Woods)
- PaO2 : 140 kPa (FiO2 : 0.45)
- Nước tiểu: 15 ml / h (Tỷ trọng: 1,029)
- Hematocrit: 35%

60. Điều trị thích hợp lúc này
a. Dùng lợi tiểu để tăng lượng nước tiểu
b. Dùng thuốc vận mạch làm tăng huyết áp
c. Truyền dịch để tăng lượng nước tiểu
d. Dùng dãn mạch để làm giảm kháng lực mạch máu ngoại biên
e. Theo dõi thêm

61. Bệnh nhân sau đó có cải thiện huyết động. Tuy nhiên, 6 giờ sau đó, ST chênh
xuống,và ECG có thiếu máu cục bộ vùng trước bên . Các thông số huyết động học
mới thu được:
• BP: 70/40 mm Hg
• mạch: 100 nhịp / phút
www.diendanykhoa.com Page 24

• áp lực tĩnh mạch trung ương (CVP): 18 cm H2O
• P mao mạch phổi (PCWP): 25 mm Hg
• V tống máu : 1,5 L / phút
Kháng lực mạch máu ngoại biên: 25 Woods .Chỉ cần dùng thuốc
a. Nitroglycerin dưới lưỡi
b. Nitroglycerin tĩnh mạch
c. Một dẫn xuất chặn beta tác dụng ngắn
d. Sodium nitroprusside
e. Dobutamine

62. Bệnh nhân 56-tuổi cắt thùy trái trên phổi .gây tê ngoài màng cứng để giảm đau.

www.diendanykhoa.com Page 25

chuyển đến ICU,được đặt nội khí quản và đặt Catheter Swan-Ganz ( catheter động
mạch phổi )
65. Điều nào sau đây phù hợp nhất với đo khí máu động mạch bệnh nhân trước khi
đặt ống nội khí quản? 66. Điều nào sau đây phù hợp với chỉ định đặt catheter Swan Ganz?
a. Thể tích tống máu : 7.0 L / phút
b. Kháng mạch máu ngoại biên: 1660 dynes
c. Áp lực động mạch phổi: 50/20 mm Hg
d. Áp lực Mao mạch phổi: 16 mm Hg
e. Áp lực tĩnh mạch trung ương: 18 mm Hg

67. điều trị ban đầu cho bệnh nhân này gồm
a. Furosemide
b. Propranolol
c. Sodium nitroprusside
d. Kháng sinh phổ rộng
e. Mở bụng kiểm tra

68. Các đặc điểm của bệnh nhân trước phẫu thuật ( không liên quan đến tim ) có khả
năng gây thiếu máu cục bộ sau khi phẫu thuật bao gồm
a. Đau thắt ngực
b. Ngoại tâm thu thất xuất hiện dày, trên 3 nhát 1 phút
c. Khó thở khi gắng sức
d. Hở ba lá
e. Tuổi hơn 60


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status